Tuần thứ 33 Ngày giảng: Thứ hai ngày tháng năm sinh hoạt dưỚi cờ



tải về 293.73 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu18.01.2019
Kích293.73 Kb.
  1   2   3


powerpluswatermarkobject357732486hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


TUẦN THỨ 33

Ngày giảng: Thứ hai ngày tháng năm

SINH HOẠT DƯỚI CỜ

TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM

Tập đọc

TIẾT 49+50: CÂY BÀNG

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các TN: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học.Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.

- Trả lời được câu hỏi 1(SGK)

*) BVMT: Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?

B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa", TLCH

- GV nhận xét,

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc.

+ GV đọc mẫu lần 1.

+ Luyện đọc tiếng, từ.

H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s, kh, l, tr, ch.

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm gì ?

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Bài có mấy đoạn ?

H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải làm gì ?


Cho HS đọc toàn bài, lớp đọc ĐT

3- Ôn vần oang, oac:

H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oac ở ngoài bài ?

H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang, oac ?

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học.



Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?

H: Mùa xuân cây bàng ra sao ?

H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?

H: Mùa thu cây bàng NTN ?

*- Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?

*- Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phảI được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài.

b- Luyện nói:

H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ?

- GV chia nhóm và giao việc

- Kể tên những cây được trồng ở trường em.

- GV theo dõi, chỉnh sửa



III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Đọc lại bài

Đọc trước bài "Đi học"


- 1 vài em đọc.


- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và đọc CN + ĐT
- Bài gồm 4 câu

- Ngắt hơi


- HS đọc nối tiếp CN

- 2 đoạn


- Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm

- HS đọc nối tiếp đọc bài theo đoạn

- Lớp đọc ĐT
- HS tìm: khoảng

oang: Khai hoang, mở toang

oac: khoác lác, vỡ toác
- Mẹ mở toang cửa sổ

- Tia chớp xé toạc bầu trời

- Cả lớp đọc lại bài một lần.

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.
HS trả lời

HS trả lời

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường.

- Cử đại diện nhóm nêu trước lớp


- HS nghe và ghi nhớ

****************************

ĐẠO ĐỨC

TIẾT 33: NỘI DUNG TỰ CHỌN Ở ĐỊA PHƯƠNG

GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu được rõ hơn việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng bền đẹp giúp cho các em học tập thuận lợi.

- Biết bảo quản, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập hàng ngày.

-Yêu quý sách vở đồ dùng học tập.



II.Đồ dùng dạy – học:

  • GV: Một số tình huống

  • HS: Kiến thức đã học ở tuần 4,5 và kiến thức thực tế

III.Các hoạt động dạy – học:

Nội dung

Cách thức tiến hành

A.KTBC: (3 phút)

- Hát bài: “Yêu sao yêu thế”



B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài: (2 phút)

2, Nội dung

a) Cần làm những việc gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập bền, đẹp

- Bọc lại cho đẹp



- Sắp xếp sách vở của mình lên bàn( cho vào cặp sách) sao cho gọn gàng, đẹp mắt, không quăn mép

- Đồ dùng học xong để vào hộp, hạn chế làm rơi, mất, hỏng.....


Nghỉ giải lao( 3 phút )
b) Tác dụng của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Giúp em có đủ sách vở, đồ dùng để học tập

- Có thể để lại cho em dùng......

3.Củng cố – dặn dò: (2 phút)


G: Bắt nhịp cho học sinh hát

H: Hát tập thể


G: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

G: Nêu yêu cầu

H: Phát biểu

H: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

- Liên hệ

G: Kết luận

G: Nêu yêu cầu bài tập

H: Trao đổi nhóm đôi, kể ra được tác dụng của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Phát biểu trước lớp

H+G: Nhận xét, bổ sung, liên hệ

H: Nhắc lại nội dung bài học

G: Nhận xét chung giờ học

H: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập


Buổi chiều:

Tiếng Việt

LUYỆN ĐỌC : CÂY BÀNG

A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Giúp HS rèn kĩ năng đọc lưu loát bài: Cây bàng

- Củng cố về đọc, PT cấu tạo vần, tiếng.

- Luyện TLCH.

B. CHUẨN BỊ: SGK, vở ô li.

C.CÁC HĐ DẠY VÀ HỌC:


Giáo viên

Học sinh

I.KTBC: - Cho HS đọc bài : Sau cơn mưa, TLCH của bài

II. Hướng dẫn ôn luyện

1. Cho HS đọc lại, HTL bài tập đọc: Cây bàng.

2. HS TLCH của bài vào vở

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?

H: Mùa xuân cây bàng ra sao ?

H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ?

H: Mùa thu cây bàng NTN ?

3. Gọi HS TLCH

- Gọi HS chữa bài, GVNX sửa chữa.

III. Củng cố- dặn dò:

- Học lại bài, xem trước bài sau.



- 2 HS đọc và TLCH

- Đọc nối tiếp bài theo từng đoạn.

- Luyện đọc cả bài.

- Luyện TLCH của bài vào vở.

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá.
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non

- Tán lá xanh um, che mát.

- Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.

- HS TL , nhận xét, bổ sung.



****************************

Tiếng Việt

LUYỆN VIẾT: CÂY BÀNG

A. Mục đích yêu cầu:

  • Tập chép lại 1 đoạn bài: cây bàng

  • Rèn chữ viết, giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ.

B. Đồ dùng dạy học

- Bảng con ,Vở ô ly



C. Các hoạt động dạy học

Giáo viên

Học sinh

I .KTBC:

- Viết BC : X



II. Bài mới

1. Luyện viết bài: Cây bàng

- HS viết bài : Cây bàng ( 1 đoạn)

- Chấm chữa, nhận xét.

2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

1. Viết tiếng trong bài có vần oang

2. Viết tiếng ngoài bài

Có vần oang:

Có vần oac

3. Viết câu chứa tiếng

Có vần oang:

Có vần oac

4 Nối tên mùa với đặc điểm cây bàng từngmùa.

III. Củng cố- dặn dò

- Nhận xét giờ, khen ngợi những em tiến bộ.



- Viết BC


- Luyện viết vào vở

- Khoảng
- Loang, hoang

- Khoác

- HS nối vở bài tập




Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng năm

Tập viết

TIẾT 31: TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tô được chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non. Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* HS khá giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ.

- Bảng phụ

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:


Giáo viên

Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: con yểng.

- GV nhận xét

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V

- GV treo bảng có chữ hoa và hỏi:

- Chữ U gồm những nét nào ?

- GV nhận xét về kiểu nét. Nêu quy trình viết chữ, viết mẫu.

- Cho học sinh viết BC

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tương tự với các chữ còn lại.

3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng.


- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa.



4- Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vở.

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV giao việc
GV: - Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai.

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở NX một số bài

- Khen HS viết đẹp và tiến bộ



III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học

: Luyện viết phần còn lại.

- 1 HS lên bảng viết, lớp BC

- HS quan sát mẫu

Nét 1 đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc 2 đầu( đầu móc bên trái cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài) dừng bút giữa đường kẻ 2 và ĐK 3.

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK 6 rồi chuyển hướng bút ngược phải từ trên xuống dưới; dừng bút ở ĐK2

- HS viết trên bảng con.

- 1 vài em đọc, NX cách viết

- HS viết BC.

- HS luyện viết theo HD

- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng...

- HS tập tô chữ U, Ư, V và viết các vần, từ ứng dụng.

- HS nghe và ghi nhớ.



Toán

TIẾT 129: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10( 171)

A- MỤC TIÊU:

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2(a, phần b cột 1,2) bài 3( cột 1,2), bài 4

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ:

Viết dấu >, <, = vào chỗ chấm

9 …. 9 2 …. 5

7 …..9 5 …. 3

- GV nhận xét

II- Luyện tập:

Bài 1:

- Nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn và giao việc: Cho HS làm miệng, nêu kết quả.

Bài 2:

- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phần a để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của phép cộng.

- Phần b: Cho làm nhúm


Bài 3: (cột 1,2)

- Nêu yêu của bài

- GV hướng dẫn và giao việc

- Cho làm vở, nhận xét.



Bài 4:

H: Bài bài yêu cầu gì ?


H: Hình vuông có mấy cạnh ?

H: Hình  có mấy cạnh ?

- Cho HS nối trong nháp, 1 HS lên bảng

- Gọi HS khác nêu nhận xét.

- GV KT bài dưới lớp

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học


- HS tính, ghi kết quả và nêu miệng.

- HS đọc thuộc bảng công trong phạm vi 10
- 3HS lờn bảng làm

a, 6 + 2 = 8 1 + 9 = 10 3 + 5 = 8

2 + 6 = 8 9 + 1 = 10 5 + 3 = 8

- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi.

- HS nêu

b, 7 + 2 + 1=10 8 + 1 + 1=10

5 + 3 +1= 9 4 + 4 + 0 = 8

3 + 2 + 2= 8 6 + 1 + 3= 10


- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm vở, 1 HS lên bảng

3 + 4 = 7 6 - 5 = 1

5 + 5 = 10 9 - 6 = 3

8 + 1 = 9 5 + 4 = 9

- Dùng thước kẻ và nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.

- 4 cạnh

- 3 cạnh
- HS nghe và ghi nhớ



**********************************

Chính tả (TC)

TIẾT 17: CÂY BÀNG

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết": 36 chữ trong khoảng 15- 17 phút.

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống.

Bài tập 2,3( SGK)



B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài .



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giáo viên

Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim

- GV nên nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn học sinh tập chép.

- Treo bảng phụ lên bảng

H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa xuân, hè, thu ?
- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá, xuân sang.

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu.

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV NX 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ?

- HD và giao việc

b- Điền chữ g hay gh:

H: Bài yêu cầu gì ?

- HD và giao việc

H: gh luôn đứng trước các nguyên âm nào ?



III- Củng cố - dặn dò:

- Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp

- GV nhận xét chung giờ học

- 1 HS lên bảng viết.


- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng.

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra..

- Mùa hè: Lá xanh um...

- Mùa thu: quả chín vàng...

- HS viết từng từ trên bảng con
- HS chép chính tả

- HS soát lỗi trong vở bằng bút chì (đổi vở)

- Chữa lỗi ra lề.

- Điền vần oang hay oac vào chỗ chấm.

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác

- Điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- HS làm và lên chữa

gõ trống, chơi đàn ghi ta

-gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i

- HS nghe và ghi nhớ



Buổi chiều:

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

A- MỤC TIÊU:

Củng cố cho học sinh biết đọc, đếm các số trong phạm vi 10 ; biết đo độ dài đoạn thẳng.



C. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng con, vở bài tập



B- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Giáo viên

Học sinh

*) GV hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 1: a) viết số vào dưới mỗi vạch của tia số.


b) Số

Bài 2: > ,<, =?

Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 4:Viết số lớn nhất có một chữ số

Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét chung giờ học

: Làm bài tập

HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bài






3

4

5

6

7




0

1

2

3

4

5




10

9

8

7

6

HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bài

a) 8 > 5 2 < 3 1 > 0 9 > 0

5 < 8 3 > 2 0 < 1 8 = 8

b) 5 > 3 0 < 2 10 > 9 3 = 3

3 > 1 2 < 6 9 > 4 7 < 8

5 > 1 0 < 6 10 > 4 0 = 0

HS đọc yêu cầu của bài rồi làm bài

a) 9, 7, 6, 8 b) 6, 4, 2, 5

6, 7, 8, 9 2, 4, 5, 6

Số lớn nhất có một chữ số: 9
- HS nghe và ghi nhớ.


Tập viết

Ôn TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Tô được chữ hoa: U, Ư, V

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng, các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non. Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

* HS khá giỏi viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ.

- Bảng phụ

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:


Giáo viên

Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V

- GV treo bảng có chữ hoa và hỏi:

- Chữ U gồm những nét nào ?

- GV nhận xét về kiểu nét. Nêu quy trình viết chữ, viết mẫu.

- Cho học sinh viết BC

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tương tự với các chữ còn lại.

3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng.


- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa.



4- Hướng dẫn HS tập tô, tập viết vở.

- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV giao việc
GV: - Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai.

- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở NX một số bài

- Khen HS viết đẹp và tiến bộ



III- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học

: Luyện viết phần còn lại.

- HS quan sát mẫu

Nét 1 đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc 2 đầu( đầu móc bên trái cuộn vào trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài) dừng bút giữa đường kẻ 2 và ĐK 3.

Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK 6 rồi chuyển hướng bút ngược phải từ trên xuống dưới; dừng bút ở ĐK2

- HS viết trên bảng con.

- 1 vài em đọc, NX cách viết

- HS viết BC.

- HS luyện viết theo HD


- Khi ngồi viết phải ngồi ngay ngắn, lưng thẳng...

- HS tập tô chữ U, Ư, V và viết các vần, từ ứng dụng.

- HS nghe và ghi nhớ.



Chính tả (TC)

Ôn CÂY BÀNG

A- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết": 36 chữ trong khoảng 15- 17 phút.

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống.

Bài tập 2,3( SGK)



B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài .



C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giáo viên

Học sinh

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn học sinh tập chép.

- Treo bảng phụ lên bảng

H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa xuân, hè, thu ?
- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá, xuân sang.

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu.

- Đọc bài cho HS soát lỗi

+ GV NX 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ?

- HD và giao việc

b- Điền chữ g hay gh:

H: Bài yêu cầu gì ?

- HD và giao việc

H: gh luôn đứng trước các nguyên âm nào ?



III- Củng cố - dặn dò:

- Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp

- GV nhận xét chung giờ học


- 2 HS đọc đoạn văn trên bảng.

- Mùa xuân: Những lộc non chồi ra..

- Mùa hè: Lá xanh um...

- Mùa thu: quả chín vàng...

- HS viết từng từ trên bảng con
- HS chép chính tả

- HS soát lỗi trong vở bằng bút chì (đổi vở)

- Chữa lỗi ra lề.

- Điền vần oang hay oac vào chỗ chấm.

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác

- Điền chữ g hay gh vào chỗ trống

- HS làm và lên chữa

gõ trống, chơi đàn ghi ta

-gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i

- HS nghe và ghi nhớ





Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương