TuÇn ngµy so¹n: 29/08/2016 TiÕt Lớp dạy : 7a, 7b, 7c MỞ ĐẦu thế giớI ĐỘng vậT Đa dạng phong phú


Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa



tải về 1.9 Mb.
trang5/21
Chuyển đổi dữ liệu07.12.2017
Kích1.9 Mb.
#4112
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21


Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa

Mục tiêu: HS nắm được vòng đời của giun đũa và biện pháp phòng tránh.


Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- Yêu cầu HS đọc mục I trong SGK trang 48 và trả lời câu hỏi:

? Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun đũa?

- Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 13.3 và 13.4, trả lời câu hỏi:

? Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?


+ Rửa tay trước khi ăn và khong ăn rau sống vì có liên quan gì đến bệnh giun đũa?



? Tại sao y học khuyên mỗi người nên tẩy giun từ 1-2 lần trong một năm?

- GV lưu ý: trứng và ấu trùng giun đũa phát triển ở ngoài môi trường nên:

+ Dễ lây nhiễm

+ Dễ tiêu diệt

- GV nêu một số tác hại: gây tắc ruột, tắc ống mật, suy dinh dưỡng cho vật chủ.

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận.





2. Sinh sản:

a. Cấu tạo.

+Cơ quan sinh dục dạng ống dài.

+Con cái 2 ống, con đực 1 ống. Thụ tinh trong.

+ Đẻ nhiều trứng



b. Vòng đời phát triển.

- Giun đũa (trong ruột người)  đẻ trứng ấu trùng  thức ăn sống  ruột non (ấu trùng)  máu, tim, gan, phổi  ruột người.



- Phòng chống:

+ Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân khi ăn uống.

+ Tẩy giun định kì.


4. Tổng kết và hướng dẫn học tập

4.1 Củng cố

- HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.



4.2. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục: “Em có biết”.

- Kẻ bảng trang 51 vào vở.



5.Phụ lục

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TuÇn 7 Ngµy so¹n: 08/10/2016

TiÕt 14 Lớp dạy : 7a, 7b.

MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN TRÒN

1. Mục tiêu

1.1. Kiến thức

- HS nêu rõ được một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh.

- Nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn.

1.2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

1.3. Thái độ

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trường, vệ sinh ăn uống.



2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Tranh một số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh.



3. Hoạt động dạy và học

3.1. Ổn định tổ chức

3.2. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng của giun đũa ?

- Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa ?

3.3. Bài mới



Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun tròn khác

Mục tiêu: Nêu một số đặc điểm của giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng chống.


Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát hình 14.1; 14.2; 14.3; 14.4, thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:

? Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở người? Chúng có tác hại gì cho vật chủ?

? Trình bày vòng đời của giun kim?

? Giun kim gây cho trẻ em những phiền phức gì?



? Do thói quen nào ở trẻ em mà giun kim khép kín được vòng đời nhanh nhất?

- GV để HS tự chữa bài, GV chỉ thông báo ý kiến đúng sai, các nhóm tự sửa chữa nếu cần.

- GV thông báo thêm: giun mỏ, giun tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật, có loại giun truyền qua muỗi, khả năng lây lan sẽ rất lớn.

? Chúng ta cần có biện pháp gì để phòng tránh bệnh giun kí sinh?

- GV cho HS tự rút ra kết luận.


- Đa số giun tròn kí sinh như: giun kim, giun tóc, giun móc, giun chỉ...

- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột... (người, động vật). Rễ, thân, quả (thực vật) gây nhiều tác hại.

- Cần giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống để tránh giun.





Hoạt động 2: Đặc điểm chung

Mục tiêu: HS thông qua các đại diện, nêu được đặc điểm chung của ngành.


Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm, hoàn thành bảng 1 “Đặc điểm của ngành giun tròn”

- GV kẻ sẵn bảng 1 để HS chữa bài.

- GV thôgng báo kiến thức đúng trong bảng để các nhóm tự sửa chữa.






Bảng 1: Kiến thức chuẩn

TT

Đại diện

Đặc điểm


Giun đũa

Giun kim

Giun móc

Giun rễ lúa

1

Nơi sống

Ruột non người

Ruột già người

Tá tràng

Rễ lúa

2

Cơ thể hình trụ thuôn 2 đầu

X







X

3

Lớp vỏ cuticun trong suốt

X

X

X




4

Kí sinh ở 1 vật chủ

X

X

X

X

5

Đầu nhọn đuôi tù.




X

X







- GV cho HS tiếp tục thảo luận tìm đặc điểm chung của ngành giun tròn.
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về đặc điểm chung của giun tròn.

- Cơ thể hình trụ có vỏ cuticun.

- Khoang cơ thể chưa chính thức.

- Cơ quan tiêu hoá dạng ống, bắt đầu từ miệng, kết thúc ở hậu môn.



4. Tổng kết và hướng dẫn học tập

4.1 Củng cố

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK.



4.2. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Tìm hiểu thêm về sán kí sinh.

5.Phụ lục

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



TuÇn 8 Ngµy so¹n: 16/10/2016

TiÕt 15 Lớp dạy : 7a, 7b.

NGÀNH GIUN ĐỐT

TIẾT 15 THỰC HÀNH: QUAN SÁT HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ CÁCH DI CHUYỂN CỦA GIUN ĐẤT
1. Mục tiêu

1.1. Kiến thức

- HS nắm được đặc điểm cấu tạo, di chuyển của giun đất đại diện cho ngành giun đốt.

- Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn.

1.2. Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh.

- Kĩ năng hoạt động nhóm.

1.3. Thái độ

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.



2. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

- Chuẩn bị tranh hình SGK phóng to.



3. Hoạt động dạy và học

1. Ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra sự chuẩn bị của HS)

3. Tiến trình dạy học

- Giun đất sống ở đâu? Em thấy giun đất vào thời gian nào trong ngày?



Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của giun đất

Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm cấu tạo của giun đất.

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình 15.1; 15.2; 15.3; 15.4 ở SGK và trả lời câu hỏi:

? Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối sống chui rúc trong đất như thế nào?

? So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất?

? Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo như thế nào?

- GV ghi ý kiến của các nhóm lên bảng và phần bổ sung.

- GV giảng giải một số vấn đề:

+ Khoang cơ thể chính thức có chứa dịch  cơ thể căng.

+ Thành cơ thể có lớp mô bì tiết chất nhầy  da trơn.

+ Dạ dày có thành cơ dày có khả năng co bóp nghiền thức ăn.

+ Hệ thần kinh: tập trung, chuỗi hạch (hạch là nơi tập trung tế bào thần kinh).

+ Hệ tuần hoàn: GV vẽ sơ đồ lên bảng để giảng giải: di chuyển của máu.

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đất.

- GV cần bổ sung thêm cho hoàn chỉnh KL


- Cấu tạo ngoài:

+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu.

+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên).

+ Chất nhầy giúp da trơn.

+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục.

- Cấu tạo trong:

+ Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch.

+ Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ: lỗ miệng  hầu  thực quản  diều, dạ dày cơ  ruột tịt  hậu môn.

+ Hệ tuần hoàn: Mạch lưng, mạch bụng, vòng hầu (tim đơn giản), tuần hoàn kín.

+ Hệ thần kinh: chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh.




Hoạt động 2: Di chuyển của giun đất

Mục tiêu: HS nắm được cách di chuyển của giun đất liên quan đến cấu tạo cơ thể

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- Cho HS quan sát hình 15.3 trong SGK, hoàn thành bài tập mục  trang 54: Đánh số vào ô trống cho đúng thứ tự các động tác di chuyển của giun đất.
- GV ghi phần trả lời của nhóm lên bảng.

- GV lưu ý: Nếu các nhóm làm đúng thì GV công nhận kết quả, còn chưa đúng thì GV thông báo kết quả đúng: 2, 1, 4,3 . Giun đất di chuyển từ trái qua phải.

- GV cần chú ý: HS hỏi tại sao giun đất chun giãn được cơ thể?

- GV: Đó là do sự điều chỉnh sức ép của dịch khoang trong các phần khác nhau của cơ thể.



Giun dất di chuyển bằng cách:

- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía.


Hoạt động 3: Tìm hiểu dinh dưỡng của giun đất

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao đổi nhóm và trả lời câu hỏi:

? Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn ra như thế nào? (Quá trình tiêu hoá: sự hoạt động của dạ dày và vai trò của enzim)

? Vì sao khi mưa nhiều, nước ngập úng, giun đất chui lên mặt đất?( Nước ngập, giun đất không hô hấp được, phải chui lên)

? Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra, đó là chất gì? Tại sao nó có màu đỏ?( Chất lỏng đó là máu, do máu có O2)

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận.

Giun dất hô hấp qua da.

- Thức ăn giun đất qua lỗ miệng  hầu  diều (chứa thức ăn)  dạ dày (nghiền nhỏ)  enzim biến đổi  ruột tịt  bã đưa ra ngoài.



Hoạt động 4: Sinh sản

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát hình 15.6 và trả lời câu hỏi:

? Giun đất sinh sản như thế nào?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận.

? Tại aso giun đất lưỡng tính, khi sinh sản lại ghép đôi?



- Giun đất lưỡng tính.

- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục.

- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng.


4. Tổng kết và hướng dẫn học tập

4.1. Củng cố

- HS trả lời câu hỏi:

+ Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với đời sống chui rúc trong đất?

+ Cơ thể giundất có đặc điểm nào tiến hoá so với ngành động vật trước?



4.2. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục: “Em có biết”.

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất to, kính lúp cầm tay.



5.Phụ lục

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


TuÇn 8 Ngµy so¹n: 16/10/2016

TiÕt 16 Lớp dạy : 7a, 7b.
THỰC HÀNH: MỔ VÀ QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG

CỦA GIUN ĐẤT
1. Mục tiêu

1.1. Kiến thức

- HS nhận biết được loài giun khoang, chỉ rõ được cấu tạo ngoài 9đốt, vòng tơ, đai sinh dục) và cấu tạo trong (một số nội quan).



1.2. Kĩ năng

- Tập thao tác mổ động vật không xương sống.

- Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát.

1.3. Thái độ

- Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ học thực hành.



2. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

- HS: Chuẩn bị :1-2 con giun đất

- GV: Bộ đồ mổ

Tranh câm hình 16.1 – 16



3. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

3.1. Ổn định tổ chức

3.2. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Kiểm tra mẫu vật và kiến thức cũ.



3.3. Tiến trình dạy và học

Chúng ta tìm hiểu cấu tạo giun đất để củng cố khắc sâu lí thuyết về giun đất.



Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài

Cách xử lí mẫu

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK ở mục  trang 56 và thao tác luôn.

? Trình bày cách xử lí mẫu?

- GV kiểm tra mẫu thực hành, nếu nhóm nào chưa làm được, GV hướng dẫn thêm.


- Cá nhân tự đọc thông tin và ghi nhớ kiến thức.

- Trong nhóm cử 1 người tiến hành (lưu ý dùng hơi ete hay cồn vừa phải).

- Đại diện nhóm trình bày cách xử lí mẫu.

- Thao tác thật nhanh.




Quan sát cấu tạo ngoài

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu các nhóm:

+ Quan sát các đốt, vòng to.

+ Xác định mặt lưng và mặt bụng.

+ Tìm đai sinh dục.

? Làm thế nào để quan sát được vòng tơ?

? Dựa vào đặc điểm nào để xác định mặt lưng, mặt bụng?

? Tìm đai sinh dục, lỗ sinh dục dựa vào đặc điểm nào?

- GV cho HS làm bài tập: chú thích vào hình 16.1 (ghi vào vở).

- GV gọi đại diện nhóm lên chú thích vào tranh.

- GV thông báo đáp án đúng: 16.1 A

1- Lỗ miệng; 2- Đai sinh dục; 3- Lỗ hậu môn; Hình 16.1B : 4- Đai sinh dục; 3- Lỗ cái; 5- Lỗ đực. Hình 16.1C: 2- Vòng tơ quanh đốt.


- Trong nhóm đặt giun lên giấy quan sát bằng kính lúp, thống nhất đáp án, hoàn thành yêu cầu của GV.

- Trao đổi tiếp câu hỏi:

+ Quan sát vòng tơ  kéo giun thấy lạo xạo.

+ Dựa vào màu sắc để xác định mặt lưng và mặt bụng của giun đất.

+ Tìm đai sinh dục: phía đầu, kích thước bằng 3 đốt, hơi thắt lại màu nhạt hơn.

- Các nhóm dựa vào đặc điểm mới quan sát, thống nhất đáp án.

- Đại diện các nhóm chữa bài, nhóm khác bổ sung.

- Các nhóm theo dõi, tự sửa lỗi nếu cần.




Hoạt động 2: Cấu tạo trong

Mục tiêu: HS mổ phanh giun đất, tìm được một số hệ cơ quan như: tiêu hoá, thần kinh.

Cách mổ giun đất

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV yêu cầu:

+ HS các nhóm quan sát hình 16.2 đọc các thông tin trong SGK trang 57.

+ Thực hành mổ giun đất.

- GV kiểm tra sản phẩm của các nhóm bằng cách:

+ Gọi 1 nhóm mổ đẹp đúng trình bày thao tác mổ.

+ 1 nhóm mổ chưa đúng trình bày thao tác mổ.

? Vì sao mổ chưa đúng hay nát các nội quan?

- GV giảng: mổ động vật không xương sống chú ý:

+ Mổ mặt lưng, nhẹ tay đường kéo ngắn, lách nội quan từ từ, ngâm vào nước.

+ Ở giun đất có thể xoang chứa dịch liên quan đến việc di chuyển của giun đất.



- Cá nhân quan sát hình, đọc kĩ các bước tiến hành mổ.
- Cử 1 đại diện mổ, thành viên khác giữ, lau dịch cho sạch mẫu.
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả.

- Nhóm khác theo dõi, góp ý cho nhóm mổ chưa đúng.




Quan sát cấu tạo trong

Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV hướng dẫn:

+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan.

+ Dựa vào hình 16.3A nhận biết các bộ phận của hệ tiêu hoá.

+ Dựa vào hình 16.3B SGK, quan sát bộ phận sinh dục.

+ Gạt ống tiêu hoá sang bên để quan sát hệ thần kinh màu trắng ở bụng.

+ Hoàn thành chú thích ở hình 16B và 16C SGK.

- GV kiểm tra bằng cách gọi đại diện nhóm lên bảng chú thích vào tranh câm.


- Trong nhóm:

+ Một HS thao tác gỡ nội quan.

+ HS khác đối chiếu với SGK để xác định các hệ cơ quan.

- Ghi chú thích vào hình vẽ.


- Đại diện các nhóm lên chữa bài, nhóm khác nhận xét, bổ sung.

4. Tổng kết và hướng dẫn học tập

4.1. Củng cố.

- GV đánh giá điểm cho 1-2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp.

+ Trình bày thao tác mổ và cách quan sát cấu tạo trong của giun đất.

+ Nhận xét giờ và vệ sinh.



4.2. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Viết thu hoạch theo nhóm.



5.Phụ lục

..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


TuÇn 9 Ngµy so¹n: 22/10/2016

TiÕt 17 Lớp dạy : 7a, 7b, 7c
MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC

VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN ĐỐT
1. Mục tiêu.

1.1. Kiến thức

- HS nắm được đặc điểm đại diện giun đốt phù hợp với lối sống.

- HS nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt.

1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức.

1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.



2. ĐÔ DÙNG DẠY HỌC

- Chuẩn bị tranh một số giun đốt phóng to như: rươi, giun đỏ, róm biển.



3. Hoạt động dạy và học

3.1. Ổn định tổ chức

3.2. Kiểm tra bài cũ

- Trình bày cấu tạo trong của giun đất ?

3.3. Tiến trình dạy và học

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun đốt thường gặp

Mục tiêu: Thông quan các đại diện , HS thấy được sự đa dạng của giun đốt.


Hoạt động của GV và HS

Nội dung

- GV cho HS quan sát tranh hình vẽ giun đỏ, rươi, róm biển.

- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK trang 59, trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1.

- GV kẻ sẵn bảng 1 vào bảng phụ để HS chữa bài.

- GV gọi nhiều nhóm lên chữa bài.

- GV ghi ý kiến bổ sung của từng nội dung để HS tiện theo dõi.

- GV thông báo các nội dung đúng và cho HS theo dõi bảng 1 chuẩn kiến thức.



- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự đa dạng của giun đốt về số loài, lối sống, môi trường sống.

- Giun đốt có nhiều loài: Vắt đỉa, róm biển, giun đỏ.

- Sống ở các môi trường đất ẩm, nước, lá cây...

- Giun đốt có thể sống tự do, định cư hay chui rúc...



Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt

STT

Đa dạng

Đại diện


Môi trường sống

Lối sống

1

Giun đất

- Đất ẩm

- Chui rúc.

2

Đỉa

- Nước ngọt, mặn, nước lợ.

- Kí sinh ngoài.

3

Rươi

- Nước lợ.

- Tự do.

4

Giun đỏ

- Nước ngọt.

- Định cư.

5

Vắt

- Đất, lá cây.

- Tự do.

6

Róm biển

- Nước mặn.

- Tự do.


tải về 1.9 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương