TuÇn ngµy so¹n: 29/08/2016 TiÕt Lớp dạy : 7a, 7b, 7c MỞ ĐẦu thế giớI ĐỘng vậT Đa dạng phong phú



tải về 1.9 Mb.
trang20/21
Chuyển đổi dữ liệu07.12.2017
Kích1.9 Mb.
#4112
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   21

Tiết 65

ÔN TẬP


Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

A) Mục tiêu bài học:



  • HS nêu được sự tiến hóa của giới ĐV từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp. HS thấy được đặc điểm thích nghi của ĐV với môi trường sống. chỉ rõ giá trị nhiều mặt của ĐV.

  • Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp kiến thức

  • GD ý thức học tập yêu thích bộ môn

B) Chuẩn bị:

1- Giáo viên



  • Tranh ảnh về động vật đã học

  • Bảng thống kê về cấu tạo và tầm quan trọng

2- HS

  • Kẻ bảng 1,2 SGK tr.200-201 vào vở bài tập

3- Phương pháp

C. PHƯƠNG PHÁP:

Dạy học nêu vấn đề, trực quan

Thảo luận nhóm

D. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định lớp:

7A: 7B : 7C :




  • Nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hoạt động theo nhóm

C) Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp ( 1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:


Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 2:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 3:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










D) Củng cố:

  • Dựa vào bảng 1 trình bày sự tiến hóa của giới động vật

  • Nêu tầm quan trọng thực tiễn cảu động vật

E) Dặn dò:

  • Chuẩn bị cho bài tham quan thiên nhiên: lọ bắt động vật, hộp chứa mẫu , kính lúp cầm tay, vở ghi chép, kẻ sẵn bảng 205 SGK, vợt bướm

Giáo án: Sinh học 7 Giáo viên: Trần Đức Kiên



Tiết 66

ÔN TẬP HỌC KÌ II



Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

A) Mục tiêu bài học:



  • HS

B) Chuẩn bị:

1- Giáo viên





2- HS



3- Phương pháp

C. PHƯƠNG PHÁP:

Dạy học nêu vấn đề, trực quan

Thảo luận nhóm

D. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định lớp:

7A: 7B : 7C :







C) Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp ( 1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:


Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 2:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 3:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










D) Củng cố:



E) Dặn dò:



Giáo án: Sinh học 7 Giáo viên: Trần Đức Kiên

Tiết 67

KIỂM TRA HỌC KÌ II



Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

A) Mục tiêu bài học:



  • HS

B) Chuẩn bị:

1- Giáo viên





2- HS



3- Phương pháp

C. PHƯƠNG PHÁP:

Dạy học nêu vấn đề, trực quan

Thảo luận nhóm

D. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định lớp:

7A: 7B : 7C :






C) Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp ( 1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:


Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 2:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 3:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










D) Củng cố:



E) Dặn dò:





Tiết 68-69-70

THAM QUAN THIÊN NHIÊN



Ngày soạn: …/…/…

Ngày dạy: …/…/…

A) Mục tiêu bài học:



  • HS tạo cơ hội cho HS tiếp xúc với thiên nhiên và giới động vật. HS được nghiên cứu động vật trong thiên nhiên

  • Rèn kĩ năng quan sát và sử dụng các dụng cụ để theo dõi hoạt động sống cảu động vật. Tập cách nhận biết động vật và ghi chép ngoài thiên nhiên

  • GD lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động vật đặc biệt là động vật có ích.

B) Chuẩn bị:

1- Giáo viên



  • Vợt thủy tinh, chổi lông kim nhọn, khay đựng mẫu

2- HS

  • Lọ bắt động vật, hộp chứa mẫu, kính lúp cầm tay, vở ghi chép có kẻ sẵn bảng như SGK tr.205, vợt bướm

3- Phương pháp

C. PHƯƠNG PHÁP:

Dạy học nêu vấn đề, trực quan

Thảo luận nhóm

D. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định lớp:

7A: 7B : 7C :




  • Tham quan thiên nhiên

C) Tiến trình lên lớp:

1) Ổn định lớp ( 1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:


Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 2:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










* Hoạt động 3:

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò

Nội dung










D) Củng cố:

  • GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS

  • Căn cứ vào báo cáo của các nhóm đánh giá kết quả học tập

E) Dặn dò:

  • Ôn tập chương trình chuẩn bị thi học kì

Tiết 58

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 55: TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN

1. Mục tiêu



1. Kiến thức

- HS nắm đượcặn tiến hoá các hình thức sinh sản ở động vật từ đơn giản đến phức tạp (sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính).

- HS thấy được sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính.

2. Kĩ năng

- Kĩ năng hoạt động nhóm.



3. Thái độ

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa sinh sản.



II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- Tranh sinh sản vô tính ở trùng roi, thuỷ tức.

- Tranh về sự chăm sóc trứng và con.

- HS: Chuẩn bị theo nội dung SGK.



III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số.



2. Kiểm tra bài cũ

KIỂM TRA 15 PHÚT




3. Bài mới

VB: Sinh sản là đặc điểm đặc trưng của sinh vật để duy trì nòi giống, động vật có những hình thức sinh sản nào? Sự tiến hoá các hình thức sinh sản thể hiện như thế nào?



Hoạt động 1: Tìm hiểu hình thức sinh sản vô tính

Mục tiêu: HS nắm được khái niệm sinh sản vô tính  các hình thức sinh sản vô tính ở động vật.


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi:
? Thế nào là sinh sản vô tính?

? Có những hình thức sinh sản vô tính nào?

- GV treo tranh một số hình thức sinh sản vô tính ở động vật không xương sống.

? Hãy phân tích các cách sinh sản ở thuỷ tức và trùng roi?

? Tìm một số động vật khác có kiểu sinh sản giống như trùng roi?

- Yêuc ầu HS rút ra kết luận.



- Cá nhân HS tự đọc tóm tắt trong SGK trang 179 trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu:

+ Không có sự kết hợp đực, cái

+ Phân đôi, mọc chồi

- Một vài HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung.

- HS lưu ý: chỉ có một cá thể tự phân đôi hay mọc thêm một cơ thể mới.

- HS có thể kể thêm: trùng amip, trùng giày…



Kết luận:

- Sinh sản vô tính không có sự kết hợp tế bào sinh dục đực và cái.

- Hình thức sinh sản:

+ Phân đôi cơ thể

+ Sinh sản sinh dưỡng: mọc chồi và tái sinh.
Hoạt động 2: Tìm hiểu hình thức sinh sản hữu tính

Mục tiêu: HS nắm được khái niệm sinh sản hữu tính và sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính thông qua các lớp động vật.


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trang 179 và trả lời câu hỏi:

? Thế nào là sinh sản hữu tính?

? So sánh sinh sản vô tính với hữu tính (bằng cách hoàn thành bảng 1)

- GV kẻ bảng để HS so sánh.



a. Sinh sản hữu tính

- Cá nhân HS tự đọc tóm tắt SGK trang 143, trao đổi nhóm.

- Yêu cầu:

+ Có sự kết hợp đực và cái.

+ Tìm đặc điểm giống nhau và khác nhau.

- Đại diện các nhóm lên ghi kết quả vào bảng.

- Nhóm khác nhận xét và bổ sung.





Hình thức sinh sản

Số cá thể tham gia

Thừa kế đặc điểm

Hình thức sinh sản

Số cá thể tham gia

Thừa kế đặc điểm

Của 1 cá thể

Của 2 cá thể

Của 1 cá thể

Của 2 cá thể

Vô tính










Vô tính

1

1




Hữu tính










Hữu tính

2




2




- Từ nội dung bảng so sánh này rút ra nhận xét gì?

? Em hãy kể tên một số động vật không xương sống và động vật có xương sống sinh sản hữu tính mà em biết?

- GV phân tích: một số động vật không xương sống có cơ quan sinh dục đực và cái trên một cơ thể được gọi là lưỡng tính.

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? Hãy cho biết giun đất, giun đũa cơ thể nào lưỡng tính, phân tính và có hình thức thụ tinh ngoài hoặc thụ tinh trong?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận: sinh sản hữu tính và các hình thức sinh sản hữu tính.

- GV giảng giải: trong quá trình phát triển của sinh vật tổ chức cơ thể ngày càng phức tạp.

? Hình thức sinh sản hữu tính hoàn chỉnh dần qua các lớp động vật được thể hiện như thế nào?


- GV tổng kết ý kiến của các nhóm thông báo đó là những đặc điểm thể hiện sự hoàn chỉnh hình thức sinh sản hữu tính.

- GV yêu cầu các nhóm hoàn thành bảng ở SGK trang 180.

- GV kẻ sẵn bảng này trên bảng phụ.

- GV lưu ý nếu có ý kiến nào chưa thống nhất thì cho các nhóm tiếp tục trao đổi.

- GV cho HS theo dõi bảng kiến thức chuẩn.



- HS phải nêu được:

+ Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính.

- Kết hợp đặc tính của cả bố và mẹ.

- HS nêu: thuỷ tức, giun đất, châu chấu, sứa… gà, mèo, chó…

* Kết luận:

- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử.

- Sinh sản hữu tính trên cá thể đơn tính hay lưỡng tính.

b. Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính

- HS nhớ lại cách sinh sản của loài động vật cụ thể như giun, ca, thằn lằn, chim, thú.

- Trao đổi nhóm, nêu được:

+ Loài đẻ trứng, đẻ con.

+ Thụ tinh ngoài, trong.

+ Chăm sóc con.

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- Trong mỗi nhóm:

+ Cá nhân đọc những câu lựa chọn, nộ dung trong bảng.

+ Thống nhất ý kiến của nhóm để hoàn thành nội dung.

- Đại diện nhóm ghi ý kiến của nhóm mình vào bảng của GV.

- Các nhóm nhận xét và bổ sung ý kiến.

- HS theo dõi tự sửa chữa nếu cần.


Bảng 2: Sự sinh sản hữu tính và tập chăm sóc con ở động vật



Tên loài

Thụ tinh

Sinh sản

Phát triển phôi

Tập tính bảo vệ trứng

Tập tính nuôi con

Trai sông

Ngoài

Đẻ trứng

Biến thái

Không đào hang làm tổ

Con non (ấu trùng) tự kiếm mồi

Châu chấu

Ngoài

Đẻ trứng

Biến thái

Trứng trong hốc đất

Con non tự kiếm ăn

Cá chép

Ngoài

Đẻ trứng

Trực tiếp (không nhau thai)

Không làm tổ

Con non tự kiếm mồi

Ếch đồng

Ngoài

Đẻ trứng

Biến thái

Không đào hang, làm tổ

Ấu trùng tự kiếm mồi

Thằn lằn bóng đuôi dài

Trong

Đẻ trứng

Trực tiếp (không nhau thai)

Đào hang

Con non tự kiếm mồi

Chim bồ câu

Trong

Đẻ trứng

Trực tiếp (không nhau thai)

Làm tổ, ấp trứng

Bằng sữa diều, mớm mồi

Thỏ

Trong

Đẻ con

Trực tiếp (có nhau thai)

Lót ổ

Bằng sữa mẹ




- Dựa vào bảng trên, trao đổi nhóm trả lời câu hỏi:
- Thụ tinh trong ưu việt hơn so với thụ tinh ngoài như thế nào?

- Sự đẻ con tiến hoá hơn so với đẻ trứng như thế nào?

- Tại sao sự phát triển trực tiếp lại tiến bộ hơn so với phát triển gián tiếp?

- Tại sao hình thức thai sinh là tiến bịi nhất trong giới động vật?

- GV ghi tóm tắt ý kiến của các nhóm để các nhóm khác theo dõi.

- GV thông báo ý kiến đúng, từ đó yêu cầu HS tự rút ra kết luạn; sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản.



- Các nhóm tiếp tục trao đổi, trả lời câu hỏi

- Yêu cầu nêu được:

+ Thụ tinh trong, số lượng trứng đựoc thụ tinh nhiều.

+ Phôi phát triển trong cơ thể mẹ an toàn hơn.

+ Phát triển trực tiếp tỉ lệ con non sống cao hơn.

+ Con non được nuôi dưỡng tốt, tập tính của thú đa dạng, thích nghi cao.

- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.



tải về 1.9 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   21




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương