Trình đỘ ĐÀo tạO: ĐẠi học loại hình đÀo tạO: chính quy



tải về 113.22 Kb.
trang3/5
Chuyển đổi dữ liệu04.12.2017
Kích113.22 Kb.
#3791
1   2   3   4   5

Học kỳ 5:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

HP tiên quyết



METE320126

Công nghệ kim loại

2

Chọn 1môn học

FMMT320825

Cơ sở công nghệ chế tạo máy

2

PHEQ220332

Máy thủy lực và khí nén

2






Môn tự chọn (KHXH&NV) (2)

2






THOV330131

Lý thuyết Ô tô

3






AEES330233

Hệ thống điện – điện tử ô tô

3






ICEC330430

Tính toán Động cơ đốt trong

3 (2+1)






PICE331030

TT Động cơ đốt trong

3






PAPS331131

TT Hệ thống truyền lực Ôtô

3









Môn tự chọn Toán & KHTN (2)

2




Tổng

21




Học kỳ 6:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

HP tiên quyết



VEDE330231

Thiết kế ô tô

3 (2+1)






AACS330333

Hệ thống điều khiển tự động trên ô tô

3 (2+1)






PEMS331130

TT Hệ thống điều khiển động cơ

3






PACS331231

TT Hệ thống ĐK và chuyển động ô tô

3






PAES321133

TT Hệ thống điện – điện tử ôtô

2






CAMC320533

Ứng dụng máy tính trong đo lường và điều khiển ô tô

2 (1+1)

Chọn 1môn học

CAVS320831

Ứng dụng máy tính trong thiết kế và mô phỏng ô tô

2 (1+1)

CAES320530

Ứng dụng máy tính trong thiết kế và mô phỏng động cơ

2(1+1)






Môn tự chọn (KHXH&NV) (2)

2






EFAE327031

Anh văn chuyên ngành

2




Tổng

20




Học kỳ 7:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

HP tiên quyết



VNOV320431

Dao động và tiếng ồn ô tô

2






ASCS320433

Hệ thống an toàn và tiện nghi trên ô tô

2






ASMA220230

Quản lý dịch vụ ô tô

2






PAAC331233

TT Điều khiển tự động trên ô tô

3







ADRT330331

Công nghệ chẩn đoán và sửa chữa ô tô

2 (1+1)

Chọn 3 môn học

QUMA321806

Quản trị chất lượng

2

ENAE320630

Thí nghiệm Động cơ và ô tô

2

AUAE320633

Năng lượng mới trên ô tô

2



PBPA321331

TT thân vỏ ô tô

2

Chọn 1 môn

POAD331230

TT Chẩn đoán trên ô tô

2

PAUP321333

TT lập trình điều khiển ô tô

2

Tổng

17




Học kỳ 8:

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

HP tiên quyết



PRGR422130

Thực tập Tốt nghiệp

2

4 tuần



GRTH402030

Khoá luận tốt nghiệp

10










Các môn học tốt nghiệp:

10






STIE422230

Chuyên đề 1(TN)

2






STCV423131

Chuyên đề 2 (TN)

2






STAE420733

Chuyên đề 3 (TN)

2






GRES442130

Tiểu luận tốt nghiệp

4




Tổng

12




9. Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần

9.1 KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

  1. Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin - LLCT150105 5 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 5(5/0/10)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Nội dung ban hành tại Quyết định số 45/2002/QĐ-BGD&ĐT, ngày 29/10/2002 cuả Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Đường lối CM của ĐCSVN - LLCT230214 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Nội dung ban hành tại Quyết định số 41/2003/QĐ-BGD&ĐT, ngày 27/8/2003 cuả Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Tư Tưởng Hồ Chí Minh - LLCT120314 2 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 2(2/0/4)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Nội dung ban hành tại Quyết định số 35/2003/QĐ-BGD&ĐT, ngày 31/7/2003 cuả Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Pháp luật đại cương - GELA220405 2 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 2(2/0/4)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Các vấn đế lý luận chung về nhà nước và pháp luật: bao gồm các vấn đề về bản chất, nguồn gốc của nhà nước và pháp luật; bộ máy nhà nước; hệ thống pháp luật Việt Nam; quan hệ pháp luật và quy phạm pháp luật.

Một số nội dung cơ bản của một số ngành luật chính: bao gồm các chế định luật liên quan đến đời sống thực tế của công dân của các ngành luật: hình sự, dân sự, hành chính và hôn nhân gia đình.

  1. Anh Văn 1 – ENGL1301373 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3:0:6)

  • Điều kiện tiên quyết: Vượt qua kỳ kiểm tra đầu vào

  • Tóm tắt nội dung học phần: Học phần này được thiết kế cho học kỳ I năm thứ nhất ở bậc đại học và cao đẳng nhằm hệ thống lại toàn bộ kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ mà sinh viên đã được học ở bậc PTTH. Ngoài ra, học phần này còn hướng đến việc phát triển khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp của sinh viên nhằm giúp các em cải thiện kỹ năng nghe nói vốn không được xem trọng ở bậc PTTH; hình thành nhận thức về vai trò quan trọng của tiếng Anh trong việc phát triển nghề nghiệp tương lai và trong xã hội; bước đầu xây dựng ý thức tự học và các chiến lược học tập môn tiếng Anh một cách chủ động, tích cực.

  1. Anh Văn 2 – ENGL230237 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3:0:6)

  • Điều kiện tiên quyết: Anh văn 1

  • Tóm tắt nội dung học phần: Học phần này được thiết kế cho học kỳ II năm thứ nhất của bậc đại học và cao đẳng nhằm nâng cao trình độ ngôn ngữ của sinh viên đã hoàn thành học phần Anh văn 1. Sau khi học xong học phần này, sinh viên có khả năng vận dụng các kiến thức ngôn ngữ vào việc đọc, nghe và nói về những nội dung đơn giản trong giao tiếp thông thường như gia đình, nhà trường, bạn bè, sở thích, học tập.... Ngoài ra khả năng tự học của sinh viên tăng lên đáng kể thông qua việc các em được hướng dẫn sử dụng các tài liệu hỗ trợ học tập và được cung cấp địa chỉ các website về học tiếng Anh cũng như thông qua việc kiểm tra, đánh giá thường xuyên của giáo viên trên lớp.

  1. Anh Văn 3 – ENGL 330337 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3:0:6)

  • Điều kiện tiên quyết: Anh văn 2

  • Tóm tắt nội dung học phần: Học phần này được thiết kế cho học kỳ I năm thứ 2 của bậc đại học nhằm nâng cao năng lực ngôn ngữ của sinh viên đã hoàn thành học phần Anh văn 2. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên có khả năng đọc, nghe và nói khá tốt trong giao tiếp thông thường, có khả năng trình bày trước lớp, đặt câu hỏi và tranh luận những nội dung liên quan đến cuộc sống, gia đình, học tập.... Ngoài ra các em còn được trang bị những kiến thức và kỹ năng cơ bản về bài thi TOEIC để chuẩn bị cho kỳ thi kết thúc học phần với hình thức và nội dung tương tự kỳ thi TOEIC. Các em được kỳ vọng đạt khoảng TOEIC 450 sau khi học xong học phần này.

8. Lập trình Visual Basic - VBPR131085 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(2/1/4)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp các kiến thức mở đầu, cơ bản về lập trình để giải một số bài toán thông thường.

9. Toán cao cấp A1 - MATH130101 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Giới thiệu các kiến thức về phép tính vi phân, tích phân hàm một biến và chuỗi. Trong phép tính vi, tích phân hàm một biến bao gồm giới hạn của dãy số và hàm số, đạo hàm và vi phân của hàm số, tích phân bất định, xác định và suy rộng. Phần chuỗi gồm chuỗi số và chuỗi hàm.

10. Toán cao cấp A2 - MATH130201 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Giới thiệu các kiến thức về đại số tuyến tính. Nội dung bao gồm: Định thức, ma trận, hệ phương trình tuyến tính, không gian véctơ, ánh xạ tuyến tính, chéo hoá ma trận, dạng toàn phương.

11. Toán cao cấp A3 - MATH130301 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Giới thiệu phép tính vi phân hàm nhiều biến, phương trình vi phân cấp 1và cấp 2, tích phân kép và tích phân bội ba.

12. Xác suất thống kê ứng dụng - MATH130401 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Giới thiệu các kiến thức về xác suất và thống kê toán gồm: lý thuyết xác suất, biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất, lý thuyết mẫu và các bài toán cơ bản của thống kê như ước lượng, kiểm định giả thuyết, hồi qui và tương quan.

13. Vật lý đại cương A1 - PHYS130102 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Đề cập đến các qui luật chuyển động của các vật thể, các định luật bảo toàn trong chuyển động, sự tương tác của vật chất:

* Cơ học: Phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về cơ học cổ điển (cơ học Newton) và cơ sở của cơ học tương đối. Nội dung chính bao gồm: các định luật Newton, định luật hấp dẫn, các định luật bảo toàn trong chuyển động của chất điểm, hệ chất điểm và vật rắn, thuyết tương đối hẹp của Einstein và sơ lược về động lực học tương đối.

* Nhiệt học: Phần này cung cấp cho sinh viên các kiến thức về chuyển động nhiệt phân tử và các nguyên lý cơ bản của nhiệt động lực học.



14. Vật lý đại cương A2 - PHYS130102 2 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 2(2/0/4)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp cho sinh viên các kiến thức liên quan đến các tương tác tĩnh điện, các tương tác tĩnh từ và mối liên hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên.

15. Thí nghiệm vật lý - PHYS110302 1 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 1(0/1/2)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Đề cập đến lý thuyết về sai số phép đo và các bài thí nghiệm về cơ, nhiệt, điện và quang.

16. Hóa học đại cương A1 - GCHE130103 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3/0/6)

  • Môn học tiên quyết: không

  • Tóm tắt nội dung học phần: Cung cấp các kiến thức về cấu tạo lớp vỏ điện tử của nguyên tử, mối quan hệ giữa lớp vỏ điện tử và tính chất nguyên tử.

Giải thích cấu hình hình học của phân tử, sự có cực của phân tử, sự liên kết giữa các phân tử tạo vật chất.

Nghiên cứu sơ lược về tính chất lý, hoá của các chất vô cơ và cấu tạo của chúng.



17. Nhập môn ngành công nghệ kỹ thuật ô tô - INAT130130 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(2/1/6)

trong đó: số tín chỉ lý thuyết trên lớp: 2

số tín chỉ thực hành: 1

số tín chỉ tự học: 6


  • Điều kiện tiên quyết: không

  • Các học phần học trước: không có.

  • Tóm tắt nội dung học phần:Nội dung của môn học bao gồm các kiến thức :

Học phần nhập môn ngành được thiết kế để giúp sinh viên năm thứ nhất làm quen với môi trường mới và tiến bước thành công trên con đường trở thành kỹ sư, cử nhân tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM.

Học phần này trang bị cho sinh viên về định hướng nghề nghiệp, các kỹ năng mềm cũng như nền tảng đạo đức nghề nghiệp.



9.2 KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH

1. Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật - EDDG230120 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3, 0, 6)

  • Điều kiện tiên quyết:

  • Tóm tắt nội dung học phần: Học phần cung cấp cho sinh viên những quy tắc cơ bản để xây dựng bản vẽ kỹ thuật bao gồm: Các tiêu chuẩn hình thành bản vẽ kỹ thuật, các kỹ thuật cơ bản của hình học hoạ hình, các nguyên tắc biểu diễn không gian hình học, các phép biến đổi, sự hình thành giao tiếp của các mặt, ..., các yếu tố cơ bản của bản vẽ kỹ thuật: Điểm, đường, hình chiếu, hình cắt, các loại bản vẽ chi tiết, vẽ lắp và bản vẽ sơ đồ động trên cơ sở tiêu chuẩn TCVN và quốc tế.

2. Cơ lý thuyết - THME230721 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3(3,0,6)

  • Điều kiện tiên quyết:

  • Tóm tắt nội dung học phần:Học phần cung cấp những kiến thức nền tảng để tiếp thu những học phần cơ sở và chuyên ngành khác của lĩnh vực cơ khí, nội dung học phần bao gồm các học phần:

  • Tĩnh học: Các tiên đề tĩnh học, lực, liên kết, phản lực liên kết, phương pháp khảo sát các hệ: phẳng, không gian, ngẫu lực và momen, lực ma sát.

  • Động học: các đặc trưng chuyển động của điểm và vật thể, chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay, chuyển động song phẳng và hợp các chuyển động.

  • Động lực học: các định luật, định lý cơ bản của động lực học, nguyên lý d,Alambert, phương trình Lagrange loại II, nguyên lý di chuyển khả dĩ và hiện tượng va chạm trong thực tế kỹ thuật.

3. Sức bền vật liệu - STMA230521 3 TC

  • Phân bố thời gian học tập: 3 (3, 0, 6)

  • Điều kiện tiên quyết:

  • Tóm tắt nội dung học phần: Học phần cung cấp kiến thức về: Tính toán sức chịu tải của các chi tiết máy và kết cấu kỹ thuật: các điều kiện và khả năng chịu lực và biến dạng trong miền đàn hồi của các chi tiết máy và kết cấu kỹ thuật, bao gồm: các khái niệm cơ bản về nội lực và ngoại lực, ứng suất và chuyển vị, các thuyết bền, các trạng thái chịu lực phẳng và không gian: tính toán về ổn định và tải trọng động. Một số bài toán siêu tĩnh thường gặp trong thực tế kỹ thuật.


tải về 113.22 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương