Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh



tải về 40.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu12.11.2017
Kích40.5 Kb.
#1569

Trường Tiểu học Huỳnh Việt Thanh

Thứ năm, ngày 29 tháng 08 năm 2014

Lớp: 2....



KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên: .........................................................................................



Năm học: 2014 - 2015




MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP HAI




Chữ ký người coi

Chữ ký người chấm bài

Chữ ký người chấm lại bài


Câu 1 .................


Câu 6 ................

Câu 2 ................


Câu 7 ..............

Câu 3 ................


Câu 8 ................

Câu 4 ................


Câu 9 ...............

Câu 5 ....................


Câu 10 .................



Đọc thành tiếng

........................................




Điểm bài làm

Điểm bài làm ghi bằng chữ ....................................................................................................................... ; ghi bằng số à



Câu 1 .................


Câu 6 ................

Câu 2 .................


Câu 7 ................

Câu 3 .................


Câu 8 ................

Câu 4 .................


Câu 9 ................

Câu 5 .................


Câu 10 ................



Đọc thành tiếng

........................................




Điểm chấm lại

Điểm chấm lại ghi bằng chữ ..................................................................................................................... ; ghi bằng số à




Nhận xét của người chấm bài

......................................................................................................................................................................................................


......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................


Nhận xét của người chấm lại

..................................................................


..................................................................
...............................................................................................

A. PHẦN I: ĐỌC HIỂU – ĐỌC THÀNH TIẾNG

Đọc hiểu: Đọc thầm bài sau trong thời gian 10 phút


ÔNG TÔI

Ông tôi vốn là thợ gò hàn vào loại giỏi. Có lần, chính mắt tôi đã thấy ông tán đinh đồng. Chiếc búa trong tay ông hoa lên, nhát nghiêng nhát thẳng, nhanh đến mức tôi chỉ cảm thấy trước mặt ông phất phơ những sợi tơ mỏng. Ông là niềm tự hào của gia đình chúng tôi.



Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ a hoặc b trước ý em cho là đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu

1/ Bài văn trên nói về ai? (15đ)

a/ Bố của tác giả b/ Ông của tác giả

2/ Ông của tác giả làm nghề gì? (15đ)

a/ Làm thợ gò hàn b/ Làm thợ điện

3/ Với gia đình tác giả, ông là gì? (15đ)

a/ Là người khỏe mạnh nhất b/ Là niềm tự hào

4. Tìm tiếng trong bài có vần an (10đ)

………………………………………………………………………………………..

5. Bài văn trên có mấy dấu chấm (10đ)

……………………………………………………………………………………….

6. Điền vần: ồng hay ong (15đ)

Chú em tr……. cây ăn quả và nuôi …….. lấy mật.

B. PHẦN II: CHÍNH TẢ - TẬP LÀM VĂN



1. Nghe viết

HOA SẦU ĐÂU

Vào khoảng cuối tháng ba, các cây sầu đâu ở vùng quê Bắc Bộ đâm hoa và người ta thấy hoa sầu đâu nở như cười. Hoa nhỏ bé lấm tấm mấy chấm đen nở từng chùm, đu đưa như võng mỗi khi có gió…

(giáo viên ghi bài tập bảng cho học sinh chép vào giấy và làm bài)

2. Bài tập

a. Điền vào chỗ trống c hay k? ………im chỉ, ……ây lúa.

b. Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?

(bàng, bàn) cây …………., cái ……………..


TRƯỜNG TH HUỲNH VIỆT THANH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM




















HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP HAI

NĂM HỌC: 2014 - 2015

1. Đọc - hiểu: 70 điểm

Câu

1 (15 điểm)

2 (15 điểm)

3 (10 điểm)

Ý đúng

b

a

b

Câu 4: (10đ) từ có vần an là: hàn, tán

Câu 5: (10đ) 4 dấu chấm

Câu 6: (10đ) Chú em trồng cây ăn quả và nuôi ong lấy mật.



2. Chính tả (10 điểm)

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng bài văn (10đ)

Sai 1 lỗi trừ 1đ. Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ, trình bày không đúng thể thức bài viết chính tả, bôi xóa bẩn (trừ 1đ toàn bài).

3. Bài tập: (10 điểm) mỗi từ điền đúng đạt 2,5 điểm.

a. (5 điểm) kim chỉ, cây lúa.



b. (5 điểm) cây bàng, cái bàn.

Phần đọc thành tiếng do gvcn kiểm tra (10 điểm).



tải về 40.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương