Trường Tiểu học Hương Sơn 2 BÁo cáo tự ÐÁnh giá



tải về 2.33 Mb.
trang2/5
Chuyển đổi dữ liệu09.11.2017
Kích2.33 Mb.
1   2   3   4   5

BNG TNG HP KT QU T ĐÁNH GIÁ




Tiêu chun 1: T chc và qun lý nhà trưng

Tiêu chí

Đt

Không đt

Tiêu chí

Đt

Không đt

1

X




5




X

2

X




6

X




3

X




7

X




4

X




 

 

 

Tiêu chun 2: Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên và hc sinh

Tiêu chí

Đt

Không đt

Tiêu chí

Đt

Không đt

1

X




4




X

2

X




5

X




3

X




 

 

 

Tiêu chun 3: Cơ s vt cht và trang thiết b dy hc

Tiêu chí

Đt

Không đt

Tiêu chí

Đt

Không đt

1




X

4




X

2

X




5




X

3

X




6

X




Tiêu chun 4: Quan h gia nhà trưng, gia đình và xã hội

Tiêu chí

Đt

Không đt

Tiêu chí

Đt

Không đt

1

X




3

X




2

X




 

 

 

Tiêu chun 5: Hot đng giáo dc và kết qu giáo dc

Tiêu chí

Đt

Không đt

Tiêu chí

Đt

Không đt

1

X




5

X




2

X




6

X




3

X




7

X




4

X




 

 

 

Tổng số các chỉ số đạt: 79, Tỷ lệ %: 94Tổng số các tiêu chí đạt: 23, Tỷ lệ %: 82.1



Phn I

CƠ S D LIU

Tên trường (theo quyết định mới nhất): Tiểu học Hương Sơn 2

Tên trước đây (nếu có):



Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lạng Giang


Tỉnh / thành phố

Bắc Giang

 

Họ và tên Hiệu Trưởng

An Thị Nga

Huyện / quận / thị xã / thành phố

Huyện Lạng Giang

Điện Thoại

0982507369

Xã / phường / thị trấn

Hương Sơn

FAX



Đạt chuẩn quốc gia

Mức 1

Website



Năm thành lập

1987

Số điểm trường

3

 

Công lập

X

 

Có học sinh khuyết tật

X

Tư thục

 

Có học sinh bán trú

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

 

Có học sinh nội trú

 

Trường liên kết với nước ngoài

 

Loại hình khác

 

Trường phổ thông DTNT

 



 



1. S lp


S lp

Năm hc

2011 - 2012

Năm hc

2012 - 2013

Năm hc

2013 - 2014

Năm hc

2014 - 2015

Năm hc

2015 - 2016

Khối lớp 1

4

3

3

3

4

Khối lớp 2

3

4

3

3

3

Khối lớp 3

2

3

3

3

3

Khối lớp 4

2

2

2

3

2

Khối lớp 5

2

2

2

2

2

Cng

13

14

13

14

14


2. S phòng hc

 

m hc

2011 - 2012

Năm hc

2012 - 2013

Năm hc

2013 - 2014

Năm hc

2014 - 2015

Năm hc

2015 - 2016

Phòng học kiên cố

13

14

13

14

14

Phòng học bán kiên cố







0

0

Phòng học tạm







0

0

Cng

13

14

13

14

14

 

 

 

 

 

 


3. Cán b qun lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:



 

Tng s

N

Dân tc

Trình đ đào to

Ghi chú

Đt chun

Trên chun

Chưa đt chun

 

Hiệu trưởng

1

1





1





Phó hiệu trưởng

2

2





2





Giáo viên

22

22

4



22





Nhân viên

4

4

1

2

2





Cng

29

29

5

2

27

0


b) Số liệu của 5 năm gần đây:



 

Năm hc

2011 - 2012

Năm hc

2012 - 2013

Năm hc

2013 - 2014

Năm hc

2014 - 2015

Năm hc

2015 - 2016

Tổng số giáo viên

22

22

23

23

22

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1.69

1.57

1.77

1.64

1.57

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0.07

0.07

0.07

0.06

0.06

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương

8

5

7

7

7

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên





2

2

2


4. Hc sinh



Năm hc

2011 - 2012

Năm hc

2012 - 2013

Năm hc

2013 - 2014

Năm hc

2014 - 2015

Năm hc

2015 - 2016

Tổng số

322

325

345

358

396

-Khi lp 1

80

76

79

63

103

-Khi lp 2

64

78

75

79

62

-Khi lp 3

55

64

77

77

81

-Khi lp 4

54

53

62

76

74

-Khi lp 5

69

54

52

63

76

Nữ



156

155

177

186

209

Dân tộc



226

233

244

250

279

Đối tượng chính sách



81

56

59

34

27

Khuyết tật



3

4

3

1

3

Tuyển mới



80

76

79

63

103

Lưu ban



1

2

0

0

0

Bỏ học



0

0

0

0

0

Học 2 buổi/ngày



322

325

345

358

396

Bán trú



0

0

0

0

0

Nội trú



0

0

0

0

0

Tỷ lệ bình quân học sinh (học viên)/lớp



24.769230769231

23.214285714286

26.538461538462

25.571428571429

25.571428571429

Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi



322/322

324/325

342/345

355/358

355/396

-N













-Dân tc













Tổng số học sinh/học viên hoàn thành chương trình cấp học/tốt nghiệp



69

54

52

63

76

-N













-Dân tc













Tổng số học sinh/học viên giỏi cấp tỉnh













Tổng số học sinh/học viên giỏi quốc gia













Tỷ lệ chuyển cấp (hoặc thi đỗ vào các trường đại học, cao đẳng)
















Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương