TrưỜng thpt thạnh lộC



tải về 39.5 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu06.01.2022
Kích39.5 Kb.
#10512
  1   2   3


NỘI DUNG KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN - TIN HỌC:


    1. Môn Tin học:

        1. Khối 12: Từ bài 1 đến bài 5

        2. Khối 11: Từ bài 1 đến bài 10

        3. Khối 10: Từ bài 1 đến bài 12

    2. Môn Toán:

a) Khối 12:

  • Phần Tự luận- 20 phút (3 điểm): 3 câu, mỗi câu 1 điểm

      • Câu 1: Giải bất pt mũ – dạng cùng cơ số

      • Câu 2: Giải bất pt logarit– dạng cùng cơ số

      • Câu 3: Tính thể tích của hình chóp có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng đáy có thể là tam giác vuông (vuông cân, đều), hình vuông, hình chữ nhật, biết độ dài cạnh đáy, biết góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.

  • Phần Trắc nghiệm- 70 phút (7 điểm): 35 câu, mỗi câu 0,2 điểm

      • Câu 1,2: Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm bậc 3, hàm trùng phương, hàm nhất biến.

      • Câu 3,4: Tìm cực trị của hàm bậc 3, hàm trùng phương, hàm nhất biến.

      • Câu 5,6: Tìm Tập xác định, tâm đối xứng, tiệm cận của hàm số.

      • Câu 7, 8: Nhận dạng đồ thị của hàm bậc 3, hàm trùng phương, hàm nhất biến.

      • Câu 9, 10: Tìm m để hàm bậc 3 đồng biến (nghịch biến) trên R; hàm nhất biến đồng biến (nghịch biến) trên từng khoảng xác định; để hàm bậc 3 có 2 cực trị hoặc không có cực trị; hàm trùng phương có 3 cực trị hoặc có 1 cực trị; hàm bậc 3 hoặc hàm trùng phương đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0.

      • Câu 11,12: Tìm m để phương trình bậc 3, phương trình trùng phương chứa tham số m có 1 nghiệm (hoặc 2; 3; 4 nghiệm)- bằng đồ thị.

      • Câu 13:Tìm giá trị lớn nhất- Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn (hoặc hàm số có tập xác định là một đoạn)

      • Câu 14: Chọn khẳng định đúng (sai) về công thức lũy thừa, logarit.

      • Câu 15: Rút gọn biểu thức lũy thừa, logarit.

      • Câu 16,17: Tìm Tập xác định của hàm số lũy thừa, mũ, logarit, căn số, phân số.

      • Câu 18, 19: Tìm đạo hàm của hàm mũ, lũy thừa, logarit, tích, thương (không cho hàm lượng giác).

      • Câu 20, 21: Phương trình mũ, logarit (dạng cùng cơ số, dạng đặt ẩn phụ và dạng mũ hóa-logarit hóa).

      • Câu 22, 23: Bất phương trình mũ, logarit (dạng cùng cơ số, dạng đặt ẩn phụ và dạng mũ hóa-logarit hóa)

      • Câu 24, 25, 26: Tính thể tích của khối chóp có cạnh bên vuông góc mặt phẳng đáy; Tính thể tích của khối chóp đều; Tính thể tích của khối chóp có một mặt bên vuông góc mặt phẳng đáy. Biết mặt phẳng đáy có thể là tam giác vuông (vuông cân, đều), hình vuông, hình chữ nhật và biết góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (hoặc góc giữa 2 mặt phẳng).

      • Câu 27 : Tính thể tích của lăng trụ đứng, mặt đáy có thể là tam giác vuông (vuông cân, đều).

      • Câu 28: Tính thể tích của khối hộp.

      • Câu 29, 30: Tính diện tích xung quanh của hình nón ( hoặc diện tích toàn phần hoặc thể tích).

      • Câu 31, 32: Tính diện tích xung quanh của hình trụ ( hoặc diện tích toàn phần hoặc thể tích).

      • Câu 33, 34, 35: Tính bán kính, diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp (hoặc thể tích khối cầu), hình chóp có cạnh bên vuông góc mặt đáy và đáy là tam giác vuông (vuông cân, đều), hình vuông, hình chữ nhật hoặc khối chóp đều.



tải về 39.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương