TrưỜng thpt đỨc thọ TỔ tin họC ĐỀ CƯƠng ôn tập học kỳ I tin họC 11 NĂm họC 2018-2019



tải về 140.59 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích140.59 Kb.

TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

TỔ TIN HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

TIN HỌC 11
NĂM HỌC 2018-2019


(Những câu màu đỏ giáo viên có thể đổi thành câu hỏi khác có ý nghĩa tương tự để đánh giá độ hiểu bài của HS)

Bài 1: Khái niệm lập trình và NNLT

  1. Biên dịch là

A. dịch từng lệnh.

B. dịch toàn bộ chương trình.

C. chạy chương trình.

D. các đại lượng của Pascal.


  1. Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

A. Thông báo lỗi cú pháp.

B. Phát hiện được lỗi cú pháp.



C. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa.

D. Tạo được chương trình dịch.



  1. Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao có ưu điểm:

A. viết mất thời gian.

B. không cần phải dịch khi chạy.

C. thực hiện nhanh.

D. dễ hiểu, dễ chỉnh sửa và nâng cấp.


  1. Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ

A. diễn đạt thuật toán để có thể giao cho máy tính thực hiện được

B. có tên là “ngôn ngữ bậc cao” hay còn gọi là “Ngôn ngữ lập trình bậc cao” gần với ngôn ngữ toán học cho phép môt tả cách giải quyết vấn đề độc lập với máy tính.

C. dưới dạng nhị phân để máy tính có thể thực hiện trực tiếp.

D. cho phép thể hiện các dữ liệu trong bài toán mà các chương trình sẽ phải xử lí.




  1. Chương trình dịch là

A. dịch từ hợp ngữ ra ngôn ngữ bậc cao.

B. dịch từ ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy.

C. dịch từ ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên.

D. dịch từ ngôn ngữ bậc cao ra ngôn ngữ máy.


  1. Thông dịch là

  1. Dịch toàn bộ chương trình

  2. Các đại lượng của pascal

  3. Chạy chương trình

  4. Dịch từng lệnh

Bài 2: Các thành phần của NNLT



  1. Các thành phần của NNLT là:

A. bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

B. chương trình thông dịch và chương trình biên dịch.

C. chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

D. tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình đặt.



  1. Chọn câu đúng:

A. Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi khi thực hiện chương trình.

B. Biến là đại lượng có giá trị không thay đổi khi thực hiện chương trình.

C. Biến và hằng là đại lượng có giá trị thay đổi khi thực hiện chương trình.

D. Biến và hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi khi thực hiện chương trình.



  1. Trong Pascal các tên khai báo sau đây, tên nào khai báo sai?

A. Giai_ pt_bac_2 B. Giaiptbac2

C. Giai_ptbac2 D. Giai-ptb2



  1. Hãy cho biết từ nào không phải là từ khóa của Pascal

A. else B. begin C. xyz D. if

  1. Trong Pascal, các đoạn chú thích được đặt trong cặp dấu nào?

A. ( và ) B. { và } C. [ và ] D. /* và */

  1. Từ khóa còn được gọi là

A. tên do người lập trình đặt.

B. tên chuẩn.

C. tên dành riêng.

D. tên khai sinh.


  1. Hằng gồm

A. 2 loại: hằng số học, hằng logic.

B. 3 loại: hằng số học, hằng logic, hằng xâu.

C. 4 loại: hằng pascal, hằng số học, hằng xâu, hằng toán học.

D. 1 loại: hằng số học.


  1. Hãy cho biết những biểu diễn nào dưới đây đâu là biểu diễn hằng trong pascal?

A. ‘C

B. A20


C. 6,20

D. -22



Bài 3: Cấu trúc chương trình

  1. Cấu trúc chương trình gồm mấy phần?

A. 2 phần B. 3 phần C. 4 phần D. 5 phần

  1. Khai báo tên chương trình được viết ở dòng?

A. Program B. Var C. Uses D. Type

  1. Khai báo nào sau đây là đúng?

A. Program Giai-PTB2; B. Programs GiaiPTB2;

C. Program Giai_PTB2; D. Program Giai_PTB2

  1. Khai báo hằng được viết ở dòng:

A. Var B. Type C. Const D. Begin

  1. Khai báo nào sau đây là đúng:

A. Constant Tygia = 22000;

B. Conts Tygia = 22000;

C. Const Tygia : 22000;

D. Const Tygia = 22000;


  1. Câu lệnh nào sau đây là khai báo thư viện trong Pascal

A. Use crt; B. Crt uses;

C. Uses crt. D. Uses crt;



  1. Từ khóa nào sau đây là đúng:

A. Ended. B. End. C. Began D. Begun

  1. Trong các khai báo sau đây khai báo nào là đúng:

A. Const = Pi; B. Const Pi = 3.1;

C. Pi = 3.14; D. Pi = 3,14;



  1. Hãy chọn phát biểu sai?

  1. Các biến đều phải được khai báo và mỗi biến chỉ khai báo một lần

  2. Một chương trình luôn luôn có hai phần : phần khai báo và phần thân

  3. Sau từ khóa var có thể khai báo nhiều danh sách biến khác nhau

  4. Chương trình dịch có hai loại : thông dịch và biên dịch




  1. Trong ngôn ngữ Pascal const dùng để khai báo:

A. Tên chương trình B. Hằng

C. Biến D. Thư viện




  1. Trong ngôn ngữ Pascal uses dùng để khai báo

A. tên chương trình B. hằng

C. biến D. thư viện




  1. Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Pascal:

A. Abc_123 B. _123abc

C. 123_abc D. Abc123



  1. Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào không phải là từ khóa trong Pascal

A. End B. Sqrt C. Crt D. LongInt

  1. Hãy chọn biểu diễn hằng đúng trong các biểu diễn sau:

A. begin B. end C. 1024 D. 5,75

Bài 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn

  1. Bộ nhớ lưu trữ một kiểu Integer có dung lượng là bao nhiêu?

A. 3 byte B. 1 byte C. 4 byte D. 2 byte

  1. Phạm vi giá trị của kiểu Boolean là:

A. True hoặc False. B. 0 hoặc 1.

C. Từ 0 đến 255. D. “Đúng” hoặc “Sai”.



  1. Phạm vi giá trị của kiểu Char là:

A. ‘A’.. ‘Z’ và ‘a’..’z’.

B. Các kí tự toán học.

C. 65536 kí tự trong bộ mã UNICODE.

D. 256 kí tự trong bộ mã ASCII.


  1. Bộ nhớ lưu trữ giá trị kiểu boolean có dung lượng là bao nhiêu?

A. 1 Byte B. 2 Byte C. 3 Byte D. 4 Byte

  1. Kiểu dữ liệu nào cần bộ nhớ lớn nhất?

A. Real B. Longint C. Integer D. Byte

Bài 5: Khai báo biến

  1. Để khai báo biến N thuộc kiểu “ số nguyên” ta dùng câu lệnh nào sau đây:

A. Var N: Integer; B. Var N: Real;

C. Var N: Char; D. Var N: boolean;



  1. Để khai báo N kiểu số thực ta dùng câu lệnh nào sau đây:

A. Var N: Integer; B. Var N: Real;

C. Var N: Char; D. Var N: boolean;



  1. Để khai báo biến N thuộc kiểu kí tự ta dùng câu lệnh?

A. Var N: Char; B. Var N: integer;

C. Var N: Kitu; D. Var N: boolean;



  1. Trong các khai báo biến sau, khai báo nào là sai?

A. Var x1, x2: integer; B. Var x1, x3: real;

C. Var x1, x4: longint; D. x1, x2: char;



  1. Cú pháp khai báo biến nào đúng?

A. Var : ;

B. Var ; ;

C. Var : ;

D. Var : ;


  1. Để tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 1 đến 10, cách khai báo S nào sau đây là đúng và ít tốn bộ nhớ nhất?

A. Var S: integer; B. Var S: real;

C. Var S: byte; D. Var S:word;

  1. Khai báo nào sau đây là sai?

A. Var 1a: integer; B. Var a1: integer;

C. Var a, b, c: integer; D. Var abc, def: integer;



  1. Khai báo nào sau đây là đúng?

A. Var x,y: char; B. Var x; y: char;

C. Var x, y: char D. Var x: char; Var y: char;



  1. Các biến cần dùng để giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 là

A. a, b, delta, x1, x2 B. a, c, x1, x2

C. x1, x2 D. a, c, b, x2, x1



  1. Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal ?

A. Giai_Ptrinh_Bac_2

B. Ngaysinh

C. _Noisinh

D. 2x


  1. Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0,2; 0,3; 1,99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng ?

A. Var X, Y : byte;

B. Var X, Y : real;

C. Var X : real; Y : byte;

D. Var X : byte; Y : real;


  1. Khai báo nào sau đây là sai?

A. Var a, b, c : integer;

B. Var 1, 2, 3 : integer;

C. Var x, y, z : real;

D. Var a1, b2, c3 : char;

Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán


  1. Cho biết kết quả của phép toán biểu thức 53 DIV 9

A. 6 B. 8 C. 5 D. 7

  1. Hàm cho giá trị bằng Bình phương của x là

A. Exp(x); B. Sqr(x); C. Abs(x); D. Sqrt(x);

  1. Trong pascal, giả sử x là biến kiểu integer, phép gán nào sau đây là đúng?

A. x:=pi; B. x:= -1.23;

C. x:= a/b; D. x:= 20000;



  1. Hàm cho giá trị tuyệt đối của x là:

A. sqrt(x); B. abs(x); C. sqr(x); D. exp(x);

  1. Kết quả biểu thức (20 div 3) / (20 mod 4) là:

A. 0 B. 4 C. không xác định D. 6

  1. Cho biết kết quả của phép toán của biểu thức sqrt(9)?

A. 3 B. 2 C. 1 D. 7

  1. Biểu thức (sqrt(25) div 4) có kết quả là mấy?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

  1. Cho biến m có kiểu byte, lệnh gán nào sau đây là sai?

A. m:=20; B. m:=3.5;

C. m:=6+2; D. m:=10 div 2;



  1. Cho biểu thức (x+y<=10) and (x>2). Với giá trị nào của x, y thì biểu thức trên có kết quả là True?

A. x=1; y=9 B. x=3; y=7

C. x=3; y=9 D. x=1; y=7



  1. Cho biểu thức toán học viết sang biểu thức tương ứng trong Pascal là:

A. x + sqrt(x) + sqrt(x*y)

B. x + sqrt(x + sqrt(x*y))

C. sqrt(x + sqr(x + sqrt(x*y)))

D. x + sqr(x + sqr(x*y))


  1. Phép toán MOD dùng để làm gì?

A. Lấy phần nguyên của phép chia.

B. Lấy phần dư của phép chia.

C. Làm tròn số .

D.Cộng hai số.


  1. Cho biểu thức toán học viết sang biểu thức tương ứng trong Pascal là:

A. x+y/2/(x-sqr(y)) B. x+y/2/x-sqr(y)

C. x+y/2-(x-sqr(y)) D. (x+y/2)/(x-sqr(y))



  1. Cho biểu thức (x<=5) or (y>=1). Với giá trị nào của x, y thì biểu thức trên có kết quả là False?

A. x=6; y=5 B. x=1; y=1

C. x=6; y=0 D. x=5; y=0

  1. Cho khai báo biến Var x: byte;

Lệnh gán nào dưới đây là đúng?

A. x:=270 B. x:=6.5 C. x+7:=10 D. x:=9



  1. Trong Pascal, phép toán DIV dùng để

A. Chia lấy phần dư. B. Làm tròn số.

C. Chia lấy phần nguyên. D. Cộng hai số.

  1. Lệnh gán nào là sai?

A. a :=3-3; B. a + b := c + d;

C. cd := 5; D. a := a+1;



  1. Biểu thức: 10 div 3 + (5 / 2) * 3 có giá trị là:

A. 9.0 B. 10.5 C. 15.0 D. 8.5

  1. Biểu thức: 10 mod (3 / 2 + 5 / 2) * 3 có giá trị là:

A. 3.0 B. 15.5 C. 6.5 D. 6

  1. Biểu thức nào sau đây có giá trị TRUE ?

A. ( 20 > 8 ) and (3+9 < 6-2 )

B. ( 44 > 2 ) and not( 4 + 2 < 5 )

C. ( 9 < 5 ) or ( 4 + 2 < 5 )

D. 4 + 2 * ( 3 - 3 ) < 18 div 4


  1. Lệnh viết đúng của phép gán giá trị 10 cho biến y.

A. y = 10; B. y := 10; C. y : 10; D. y := 11;

  1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

A. 5a + c; B. 5*a ;

C. {a + b}*c; D. X-y(x-y);



  1. Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai?

A. X := x + 1; B. X := 12345;

C. X : 123,456; D. X := sin(x)*100;

  1. X := Y ; có nghĩa là

A. Gán giá trị X cho Y.

B. Gán giá trị Y cho X.

C. So sánh xem X có bằng Y hay không.

D. X lớn hơn Y.


  1. Xét biểu thức lôgic : (m mod 100 < 10 ) and (m div 100 > 0), với giá trị nào của m dưới đây biểu thức trên cho giá trị TRUE?

A. 66 B. 99 C. 2007 D. 2011

Bài 7: Các thủ tục vào/ ra đơn giản

  1. Cú pháp câu lệnh Nhập dữ liệu vào từ bàn phím?

A. readln;

B. readln ();

C. write ();

D. writeln ();


  1. Để nhập giá trị cho hai biến a và b từ bàn phím ta dùng lệnh:

A. readln(a,b); B. real(a,b);

C. write(a,b); D. read(‘a,b’);



  1. Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình?

A. Writeln ;

B. Writeln ( );

C. Readln (< Danh sách kết quả>);

D. Writeln ()


  1. Câu lệnh nào sau đây dùng để ghi giá trị lưu trong biến x ra màn hình?

A. Writeln(x); B. Readln(x);

C. Write(‘X’); D. Wriline(x);



  1. Cho x và y là các biến đã khai báo kiểu thực, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

A. Readln(x,5); B. Readln( ‘ x= ’ , x);

C. Readln(x:5:2); D. Readln(x,y);



  1. Cho x là biến đã khai báo kiểu thực. Sau khi thực hiện hai câu lệnh sau :

x := 10 ;

Writeln (x:7:2);

thì kết quả dạng nào sẽ xuất hiện trên màn hình trong những dạng kết quả sau?

A. 10

B. 10.00


C. 1.000000000000000E+001

D. _ _ 10.00

  1. Cho biến x có giá trị 12.41235. Để đưa ra màn hình nội dung “x=12.41” , cần chọn câu lệnh nào sau đây ?

A. Writeln(x);

B. Writeln(x:5);

C. Writeln(x:5:2);

D. Writeln(‘x=’ ,x:5:2);


  1. Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím :

A. Write (, ,…, );

B. Readln , ,…, ;

C. Readln (, ,…,);

D. Readln (, ,…,);



  1. Cho chương trình :

Var x,y : real;

Begin

Write(‘Nhap vao gia tri cua x = ’);

readln(x);

y := (x+2)*x – 5 ;

writeln(‘gia tri cua y = ’, y);

End.

Nếu nhập x = 2 thì giá trị của biến y là :

A. 13

B. 3


C. 5

D. 7


  1. Thực hiện chương trình Pascal sau đây :

Var a, N : integer ;

BEGIN


N := 645 ;

A := N mod 10 ;

N := N div 10 ;

A := A + N div 10 ;

A := A + N mod 10 ;

Write(a);

END.

Kết quả là?



A. 6 B. 5 C. 15 D. 64

Bài 8: Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

  1. Để thoát khỏi chương trình Pascal ta dùng phím

A. Alt + X. B. Ctrl + F9.

C. Shift + F9. D. F9.



  1. Trong pascal, để lưu chương trình đang soạn thảo, nhấn phím

A. F3. B. F2. C. F9. D. F10.

  1. Trong Pascal, dùng phím ALT +F9 để:

A. Kiểm tra lỗi ngữ nghĩa.

B. Chạy chương trình.

C. Đóng cửa sổ làm việc của Pascal.

D. Biên dịch chương trình.


  1. Trong pascal, để đóng cửa sổ chương trình, nhấn tổ hợp phím

A. ALT + F9. B. ALT + X.

C. ALT + F3. D. CTRL + F9.



  1. Trong pascal, để chạy chương trình ta dùng phím:

A. F9. B. Shift + F9.

C. Alt + X. D. Ctrl + F9.



  1. Câu lệnh xóa màn hình trong thư viện CRT có dạng :

A. Clearscreen; B. Clear;

C. Clrscr; D. Clr scr;



Bài 9: Cấu trúc rẽ nhánh

  1. Trong câu lệnh

If là <điều kiện> then ;

Với Điều kiện là

A. Biểu thức lôgic. B. Biểu thức số học.

C. Biểu thức quan hệ. D. Một hằng số.



  1. Trong câu lệnh

If <điều kiện> then else ;

Câu lệnh 2 được thực hiện khi

A. câu lệnh 1 sai.

B. câu lệnh 1 đúng.

C. biểu thức điều kiện sai.

D. biểu thức điều kiện đúng.



  1. Để kiểm tra cả ba giá trị của A, B, C cùng lớn hơn 0, ta viết

A. If A, B, C > 0 then ……

B. If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……

C. If A + B + C>0 then ……

D. If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……



  1. Cho i là biến nguyên. Sau khi thực hiện các lệnh:

i:= 2; If i=1 then i:= 1+1 else i:=i+2;

Giá trị cuối cùng của i là:

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2


  1. Trong câu lệnh

If <điều kiện> Then ;

Câu lệnh được thực hiện khi:

A. Điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng.

B. Điều kiện được tính toán xong.

C. Điều kiện không được tính toán.

D. Điều kiện được tính toán và cho giá trị là sai.



  1. Trong NNLT pascal, phát biểu nào sau đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh thiếu if … then…

A. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh này phải đặt giữa Begin và End:

B. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai dấu ngoặc đơn.

C. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End.

D. Nếu sau Then muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End;



  1. Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng?

A. If <điều kiện>; then ;

B. If <điều kiện> then ;

C. If <điều kiện>, then ;

D. If <điều kiện> then :



  1. Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?

A. A + B B. N mod 100

C. “A nho hon B” D. A>B



  1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

A. If ; then ; else ;

B. If ; then else ;

C. If then ; else ;

D. If then else ;



  1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh if…then…else…?

A. Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thí các câu lệnh phải đặt giữa hai dấu ngoặc đơn;

B. Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thí các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End;

C. Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thí các câu lệnh phải đặt giữa hai cặp dấu ngoặc nhọn;

D. Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thí các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End;


  1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Sau mỗi câu lệnh đều có dấu chấm phẩy “ ; ”

B. Trước lệnh else bắt buộc phải có dấu chấm phẩy “ ; ”

C. Có phân biệt chữ hoa và chữ thường

D. Câu lệnh trước câu lệnh End không nhất thiết phải có dấu chấm phẩy “ ; ”



  1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?

M := a ;

If a

A. M = 12

B. M = 10

C. M = TRUE

D. M = 31



  1. Cho một chương trình còn lỗi như sau :

Var

A, b, c : real ;

A := 1; b := 1; c := 5 ;

d := b*b – 4*a*c ;

writeln(‘d = ’,d);

END.

Tìm kết luận đúng nhất về lỗi của chương trình trong các kết luận sau :

A. Thiếu Begin

B. Không khai báo biến d



C. Thiếu Begin và không khai biến d

D. Không có END.




  1. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

A. If a = 5 then a := d + 1 ; else a := d + 2 ;

B. If a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2 ;

C. If a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2 ;

D. If a = 5 then a := d + 1 else a := d + 2 .



HẾT



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương