TrưỜng thcs phan bội châU



tải về 19 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích19 Kb.

TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

TỔ TOÁN – TIN



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – (2015-2016)

Môn: Tin học 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Từ nào dưới đây không phải là “từ khoá” của chương trình.

A. Tinhoc; B. Uses; C. Begin; D. Program;



Câu 2: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo hằng?

A. Uses B. Var C. Const D. Program



Câu 3: Khi ta khai báo biến x có kiểu là integer thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?

A. x:= 808080; B. x:= ‘tin_hoc’; C. x:= 2.34; D. x:= 123;



Câu 4: Để khai báo biến x thuộc kiểu số thực ta khai báo:

A. Var x: String; B. Var x: Integer; C. Var x: Char; D.Var x: Real;



Câu 5: Câu lệnh cho phép ta nhập giá trị của a từ bàn phím là:

A. Write(‘nhap a=’); B. Write(a); C. Readln(a); D. Writeln(a);



Câu 6: Sau 2 câu lệnh x:=5; x:=x*x; Giá trị của biến x là:

A. 10 B. 25 C. 15 D. 5



Câu 7: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh

Writeln(‘16*2-3=’,16*2-3);

A. 16*2-3=29 B. 29 B. ‘16*2-3=’ C. 16*2-3 D.16*2-3=

Câu 8: Biểu thức toán học được viết dưới dạng biểu thức trong Pascal là:

A. 12-5/4+6-2 B. (12-5)/(4+6-2) C. (12-5)/(4+6) -2 D.(12-5-2)/(4+6)



Câu 9: Cho x là số thực; muốn in số thực x với độ rộng là 8 và có 2 chữ số thập phân ta dùng lệnh:

A. Write(x:4:8); B. Write(x:8:2); C. Write(‘x:8:2’); D.Write(‘x:4:8’);



Câu 10: Ta có 2 lệnh sau x:= 11; if x > 10 then x:= x+1; giá trị của x là bao nhiêu:

A. 9 B. 10 C. 11 D. 12



Câu 11: In số lớn hơn trong 2 số c và d, ta dùng lệnh sau:

A. If c > d Then Write(c) Else Write(d); B. If c > d Then Write(c);

C. If c > d Then Write(d); D. If c > d Then Write(d) Else Write(c);

Câu 12: Các câu lệnh Pascal sau đây được viết đúng hay sai?

A. if x:= 5 then a = b; B. if x > 4; then a:= b;

C. if x > 4 then a:=b; m:=n; D. if x > 4 then a:=b; else m:=n;

Câu 13: Trong chương trình Turbo Pascal, tổ hợp phím Ctrt + F9 dùng để:

A. Dịch chương trình. B. Lưu chương trình.

C. Chạy chương trình. D. Khởi động chương trình

Câu 14. Để tìm gi trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

A. Max:=a;If b>Max then Max:=b; B.If (a>b) then Max:=a;If (b>a)then Max:=b;

C. Max:=b;If a>Max then Max:=a; D. Cả 3 câu đều đúng.

Câu 15. Biến a được nhận các giá trị là 0 ; -1 ; 1 ; 2,3 .Thì a thuộc kiểu dữ liệu nào?

A. Integer B. Char C. Real D. Integer và Longint



Câu 16. a là biến dữ liệu kiểu số nguyên. Muốn xuất giá trị của a2 thì ta viết

A. Writeln('a*a') B. Readln(' a*a ') C. Writeln(a*a) D. Writeln(a2)



Câu 17. IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận gi trị nào?

A. 0 B. 5 C. 8 D. 3



Câu 18. Khi soạn thảo xong chương trình Pascal, muốn lưu chương trình, ta nhấn phím:

A. F9 B. Ctrl + F9 C. F2 D. Ctrl + F2



Câu 19. Khi soạn thảo xong một chương trình Pascal, để kiểm tra lỗi thì ta nhấn phím:

A. Ctrl + F4 B. Alt + F4 C. Ctrl + F9 D. Alt + F9



Câu 20. Viết biểu thức toán a3-b3 sang Pascal thì ta viết là:

A. a3-b3 B. a*a*a-b*b*b C. a.a.a-b.b.b D. aaa-bbb



Câu 21: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a v b ta thực hiện như sau :

A. Tong=a+b; B. Tong:=a+b; C. Tong:a+b; D.Tong(a+b);



Câu 22: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

A. If < đk > then < câu lệnh 1> Else ; B. If <đk > then < câu lệnh>;

C. If <đk> then < câu lệnh 1>,; D. Cả a,b,c đều sai.

Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:

A. Uses B. Program C. End D. Computer



Câu 24: Dãy kí tự 20n10 thuộc kiểu dữ liệu

A. String B. Integer C. Real D. Char



Câu 25: Tên hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal là:

A. 16abc; B. Hinh thang; C. D15; D. Program;



Câu 26: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal là:

A. Begin -> Program -> End. B. Program -> End -> Begin.

C. End -> Program -> Begin. D. Program -> Begin -> End.

Câu 27: Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:

A. 16 div 5 = 1 B. 16 mod 5 = 1 C. 16 div 5 = 3 D. 16 mod 5 = 3



Câu 28: M có kiểu dữ liệu số nguyên, X có kiểu dữ liệu xâu. Phép gán hợp lệ là:

A. M:= 4.5; B. X:= ‘1234’; C. X:= 57; D. M:= ‘LamDong’;



Câu 29: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng:

A. Var hs : real; B. Var 5hs : real; C. Const hs : real; D. Var S = 24;



Câu 30: Câu lệnh nào sau đây là khai báo hằng:

A. Const n = 20; B. Const n : 20; C. Const n := 20; D.Const n 20;



II. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Khái niệm ngôn ngữ lập trình? Ngôn ngữ máy? Môi trường lập trình? Viết chương trình?

Bài 2 : Nêu cấu trúc của một chương trình? Ngôn ngữ lập trình gồm những gì? Từ khóa? Tên? Quy tắc đặt tên?

Bài 3: Định nghĩa biến và hằng? Cách khai báo biến và hằng trong Pascal? Ví dụ?

Bài 4: Các kiểu dữ liệu thường dùng trong Pascal? Phạm vi? Các phép so sánh? Các phép toán?

Bài 5: Nêu các câu lệnh in kết quả tính toán ra màn hình, nhập giá trị cho biến?

Bài 6: Vẽ sơ đồ cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ? Nêu cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đầy đủ trong Pascal? Ví dụ?

Bài 7: Thuật toán là gì? Quá trình giải bài toán trên máy tính?

Bài 8: Viết chương trình tìm và in số nhỏ nhất trong 3 số nguyên a, b, c nhập từ bàn phím.

Bài 9: Viết chương trình nhập vào một số nguyên. Kiểm ta xem số vừa nhập là số chẵn hay số lẻ và thông báo kết quả ra màn hình?

Bài 10: Viết chương trình nhập vào 2 cạnh của một hình chữ nhật. In ra màn hình diện tích và chu vi của nó.


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương