TrưỜng pt dtnt h. LỤc ngạn báo cáo tự ÐÁnh giá


BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ



tải về 0.5 Mb.
trang2/5
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích0.5 Mb.
1   2   3   4   5

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ




Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X




6

X




2

X




7




X

3

X




8

X




4

X




9

X




5

X




10

X




Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X




4

X




2

X




5

X




3

X




 

 

 

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X




4

X




2

X




5

X




3

X




6

X




Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X




3

X




2

X




 

 

 

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

X




7

X




2

X




8

X




3

X




9

X




4

X




10

X




5

X




11

X




6

X




12

X



Tổng số các chỉ số đạt: 107, Tỷ lệ %: 99.1

Tổng số các tiêu chí đạt: 35, Tỷ lệ %: 97.2
Phần I

CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tên trường (theo quyết định mới nhất): Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú Lục Ngạn

Tên trước đây (nếu có): Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú Lục Ngạn



Cơ quan chủ quản: Sở GD&ĐT Bắc Giang


Tỉnh / thành phố

Bắc Giang

 

Họ và tên Hiệu Trưởng

Lê Thị Hoài Lan

Huyện / quận / thị xã / thành phố

Huyện Lục Ngạn

Điện Thoại

02403882278

Xã / phường / thị trấn

Kiên Thành

FAX



Đạt chuẩn quốc gia

2001

Website

dtntlucngan.edu.vn

Năm thành lập

1960

Số điểm trường

1

 

Công lập

X

 

Có học sinh khuyết tật

 

Tư thục

 

Có học sinh bán trú

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

 

Có học sinh nội trú

X

Trường liên kết với nước ngoài

 

Loại hình khác

 

Trường phổ thông DTNT

X



 



1. Số lớp


Số lớp

Năm học

2013 - 2014

Năm học

2014 - 2015

Năm học

2015 - 2016

Năm học

2016 - 2017

Năm học

2017 - 2018

Khối lớp 6

2

2

2

2

2

Khối lớp 7

2

2

2

2

2

Khối lớp 8

2

2

2

2

2

Khối lớp 9

2

2

2

2

2

Khối lớp 10

2

2

2

2

2

Khối lớp 11

2

2

2

2

2

Khối lớp 12

2

2

2

2

2

Cộng

14

14

14

14

14


2. Số phòng học

 

Năm học

2013 - 2014

Năm học

2014 - 2015

Năm học

2015 - 2016

Năm học

2016 - 2017

Năm học

2017 - 2018

Phòng học kiên cố

10

10

10

10

10

Phòng học bán kiên cố

5

4

4

4

4

Phòng học tạm

0

0

0

0

0

Cộng

15

14

14

14

14

 

 

 

 

 

 


3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:



 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Chưa đạt chuẩn

Hiệu trưởng

1

1





1






Phó hiệu trưởng

2






1

1





Giáo viên

36

20



24

12





Nhân viên

4

3

1

5

1





Cộng

43

25

1

29

14

0


b) Số liệu của 5 năm gần đây:



 

Năm học

2013 - 2014

Năm học

2014 - 2015

Năm học

2015 - 2016

Năm học

2016 - 2017

Năm học

2017 - 2018

Tổng số giáo viên

34

34

34

34

36

Tỷ lệ giáo viên/lớp

2.43

2.43

2.43

2.43

2.43

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0

0

0

0

0

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương

13

13

13

13

24

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên

1

1

1

1

2


4. Học sinh




Năm học

2013 - 2014

Năm học

2014 - 2015

Năm học

2015 - 2016

Năm học

2016 - 2017

Năm học

2017 - 2018

Tổng số

451

428

426

426

426

-Khối lớp 6

58

57

58

58

58

-Khối lớp 7

56

57

56

56

57

-Khối lớp 8

56

55

56

56

55

-Khối lớp 9

80

56

54

54

52

-Khối lớp 10

68

70

67

67

70

-Khối lớp 11

67

66

69

69

69

-Khối lớp 12

66

67

66

66

65

Nữ



311

292

304

304

304

Dân tộc



428

402

409

409

409

Đối tượng chính sách



451

428

426

426

426

Khuyết tật



0

0

0

0

0

Tuyển mới



130

130

130

130

130

Lưu ban



0

1

0

0

0

Bỏ học



0

0

0

0

0

Học 2 buổi/ngày



451

428

426

426

426

Bán trú













Nội trú



451

428

426

426

426

Tỷ lệ bình quân học sinh (học viên)/lớp



30.1

30.1

30.1

30.1

30.1

Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi



100

100

100

100

100

-Nữ













-Dân tộc













Tổng số học sinh/học viên hoàn thành chương trình cấp học/tốt nghiệp



146

122

110

110

117

-Nữ



84

86

87

87

87

-Dân tộc



139

116

115

115

364

Tổng số học sinh/học viên giỏi cấp tỉnh



6

6

6

6

7

Tổng số học sinh/học viên giỏi quốc gia



0

0

0

0

0

Tỷ lệ chuyển cấp (hoặc thi đỗ vào các trường đại học, cao đẳng)



100

100










Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương