TrưỜng đẠi họC



tải về 87 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu13.12.2017
Kích87 Kb.
#4809

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc





ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN


  1. Thông tin chung về môn học

  • Tên môn học: Tự động hóa quá trình sản xuất

  • Mã môn học: 401094

  • Số tín chỉ: 03

  • Thuộc chương trình đào tạo của khóa, bậc: 2010 bậc Đại học

  • Loại môn học:

  • Bắt buộc: x

  • Lựa chọn:

  • Các môn học tiên quyết (những môn phải học trước môn này): Kỹ thuật điện tử, Máy Cơ sở điều khiển tự động, Vi điều khiển, PLC, kỹ thuật lập trình, Hàm phức toán tử.

  • Các môn học kế tiếp (những môn học ngay sau môn này):

  • Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

    • Nghe giảng lý thuyết : 20 tiết

    • Làm bài tập trên lớp : 10 tiết

    • Thảo luận : 15 tiết

    • Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập...): …. tiết

    • Hoạt động theo nhóm : 15 tiết

    • Tự học : 45 giờ

  • Khoa/ Bộ môn phụ trách môn học: Cơ – Điện – Điện tử/ Kỹ thuật Điện – Tự động hóa.

  1. Mục tiêu của môn học

- Kiến thức:

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cần thiết về các hệ thống tự động hóa trong công nghiệp. Trên cơ sở đó, trang bị cho sinh viên những kiến thức cần thiết để thiết kế, khai thác và tổ chức tôi ưu các quy trình công nghệ phục vụ sản xuất.



  • Kỹ năng: Sau khi học xong môn học này, sinh viên sẽ có các kỹ năng sau:

+ Thiết kế các hệ thống điều khiển tự động hóa quá trình sản xuất.

+ Xây dựng mô hình và thuất toán điều khiển quá trình công nghệ.

+ Thiết kế hệ thống điều khiển tự động hóa dùng robot.


  • Thái độ, chuyên cần: Đến lớp đầy đủ và chuẩn bị bài đọc trước và bài tấp đầy đủ.



  1. Tóm tắt nội dung môn học

Môn học cung cấp các kiến thức cơ bản về các quá trình công nghệ, các mô hình và thuật toán điều khiển quá trình công nghệ trong sản xuất.

  1. Tài liệu học tập

  • Tài liệu liệu bắt buộc, tham khảo bằng tiếng Việt, tiếng Anh (hoặc ngoại ngữ khác) ghi theo thứ tự ưu tiên (tên sách, tên tác giả, nhà xuất bản, năm xuất bản, nơi có tài liệu này, website, băng hình, ...).

[1]. Töï ñoäng hoaù quaù trình saûn suaát - Ñaëng Vaên Nghìn

[2]. Automation, production systems and CIM -P. Groover.



  • (Giảng viên ghi rõ):

  • Những bài đọc chính: [1], [2].

  • Những bài đọc thêm:

  • Tài liệu trực tuyến (khuyến khích sinh viên vào các website để tìm tư liệu liên quan đến môn học):

  1. Các phương pháp giảng dạy và học tập của môn học

Giảng trên lớp, thảo luận theo nhóm và bài tập lớn và báo cáo tại lớp dạng seminar

  1. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên

Các yêu cầu và kỳ vọng đối với môn học: Yêu cầu và cách thức đánh giá, sự hiện diện trên lớp, mức độ tích cực tham gia các hoạt động trên lớp; chuẩn bị bài trước khi lên lớp, kiểm tra đột xuất các bài đọc bắt buộc, trao dồi kỹ năng học nhóm, làm tiểu luận, đồ án môn học; các qui định về thời hạn, chất lượng các bài tập, bài kiểm tra, kỹ thuật tìm kiếm thông tin (thư viện và trên internet)…

  1. Thang điểm đánh giá

Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ.

  1. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học

8.1. Đối với môn học lý thuyết hoặc vừa lý thuyết vừa thực hành

8.1.1. Kiểm tra – đánh giá quá trình: Có trọng số chung là 30%, bao gồm các điểm đánh giá bộ phận như sau (việc lựa chọn các hình thức đánh giá bộ phận, trọng số của từng phần do giảng viên đề xuất, Tổ trưởng bộ môn thông qua):

  • Điểm tiểu luận; 10%

  • Điểm thi giữa kỳ; 0%

  • Điểm đánh giá khối lượng tự học, tự nghiên cứu của sinh viên (hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá nhân/ tuần; bài tập nhóm/ tháng; bài tập cá nhân/ học kì, 20 %).

8.1.2. Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 70%

  • Hình thức thi (tự luận/ trắc nghiệm/ vấn đáp, hoặc bao gồm các hình thức): Vấn đáp

  • Thời lượng thi:

  • Sinh viên được tham khảo tài liệu hay không khi thi: Được tham khảo tài liệu

  1. Nội dung chi tiết môn học (ghi tên các phần, chương, mục, tiểu mục…vào cột (1)) và phân bổ thời gian (ghi số tiết hoặc giờ trong các cột (2), (3, (4), (5), (6) và (7))




Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học môn học

Tổng

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực tập, rèn nghề,…

Tự học, tự nghiên cứu

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Chương I: Điều khiển quá trình sản xuất

Khái niệm quá trình SX, các quá trình Công nghiệp phổ biến.

Các thành phần của hệ thống sản xuất.

Hiệu quả kinh tế của điều khiển tự động hoá quá trình công nghệ.

Điều khiển quá trình công nghệ:các quá trình nói tiếp, song song, hổn hợp và các quá trình ngẫu nhiên.

Các ví dụ thiết kế và bài tập.


6

3

5




15





Chương II: Mô hình và thuật toán điều khiển quá trình Công Nghệ

2.1 Mô hình xác suất

2.2 Mô hình phục vụ đám đông

2.3 Mô hình phân bố phương tiện kiểm tra theo chu trình công nghệ.

2.4 Mô hình câm băng sản xuất liên tục và rời rạc

2.5 Phục vụ nhóm thiết bị công nghệ

2.6 Giới thiệu một số thuật toán điều khiển quá trình.

4

3

3




10





Chương III: Thiết kế cấu trúc dây chuyền công nghệ Robo hoá

3.1 Khái niệm Dây chuyền công nghệ robo hoá (DCCNR).

3.2 Mô tả các quá trình chức năng của dây chuyền công nghệ robo hoá .

3.3 Thiết kế cấu trúc DCCNR

3.4 Sự linh hoạt và hiệu quả của DCCNR

3.5 Thuật toán điều khiển thao tác DCCNR


5

3

4




15





Chương IV: Tự động hoá hệ thống điều khiển Q.trình công nghệ

4.1 Các hệ thống điều khiển nhóm thiết bị công nghệ.

4.2 Tự động hoá quá trình biến đổi thông tin hình hoc bản vẽ

4.3 Tự động hoá quá trình nạp liệu.

4.4 Tự động hoá kiểm tra chất lượng sản phẩm

5

1

3




5





10. Ngày phê duyệt : 28/07/2012

Người viết

(Ký và ghi rõ họ tên)

(đã ký)

Nguyễn Thanh Phương

Tổ trưởng Bộ môn

(Ký và ghi rõ họ tên)

(đã ký)

Nguyễn Hùng

Trưởng khoa

(Ký và ghi rõ họ tên)

(đã ký)

Nguyễn Thanh Phương












TRƯỜNG ĐẠI HỌC

KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Tên môn học: Tự động hóa quá trình sản xuất Mã môn học: 401094 Số tín chỉ: 03




Tiêu chuẩn con

Tiêu chí đánh giá




Điểm







2

1

0

1. Mục tiêu học phần

i) Thể hiện được đặc điểm và yêu cầu riêng của môn học, cụ thể hóa được một số yêu cầu trong mục tiêu chương trình, phù hợp và nhất quán với mục tiêu chương trình

2










ii) Đúng mức và khả thi, phù hợp với yêu cầu trình độ sinh viên theo thiết kế cấu trúc chương trình

2










iii) Rõ ràng, cụ thể và chính xác, nhìn từ phía người học, có khả năng đo lường được, chứng minh được và đánh giá được mức độ đáp ứng

2







2. Nội dung học phần

i) Phù hợp với mục tiêu học phần, khối lượng học phần và trình độ đối tượng sinh viên

2










ii) Thể hiện tính kế thừa, phát triển trên cơ sở những kiến thức sinh viên đã được trang bị

2










iii) Thể hiện một phạm vi kiến thức tương đối trọng vẹn để có thể dễ dàng tổ chức giảng dạy và để sinh viên dễ dàng tích lũy trong một học kỳ

2










iv) Thể hiện tính cơ bản, hiện đại, theo kịp trình độ khoa học-kỹ thuật thế giới

2










v) Thể hiện quan điểm chú trọng vào khái niệm (concept), nguyên lý và ứng dụng, không chú trọng tới kiến thức ghi nhớ thuần túy hoặc kỹ năng sinh viên có thể tự học

2










vi) Đủ mức độ chi tiết cần thiết để đảm bảo phạm vi và mức độ yêu cầu kiến thức của học phần, đồng thời đủ mức độ khái quất cần thiết để người dạy linh hoạt trong việc lựa chọn phương pháp giảng dạy và tiếp cận phù hợp

2







3. Những yêu cầu khác

i) Quy định về học phần điều kiện rõ ràng nhất quán, số học phần điều kiện không quá nhiều

2









ii) Mô tả vắn tắt nội dụng học phần ngắn gọn, rõ ràng, nhất quán với mô tả trong phần khung chương trình và bao quát được những nội dung chính của học phần

2










iii) Mô tả các nhiệm vụ của sinh viên phải đầy đủ và thể hiện được vai trò hướng dẫn cho sinh viên trong quá trình theo học

2










iv) Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên và thang điểm đánh giá đưa ra rõ ràng và hợp lý, phù hợp với mục tiêu học phần

2










v) Có đầy đủ thông tin về giáo trình (tài liệu tham khảo chính) mà sinh viên có thể tiếp cận

2










vi) Trình bày theo mẫu quy định thống nhất

2










Điểm TB =

30

/3,0=10




Trưởng khoa Người đánh giá

(hoặc Chủ tịch HĐKH khoa)

Xếp loại đánh giá:

- Xuất sắc: 9 đến 10

- Tốt: 8 đến cận 9

- Khá: 7 đến cận 8

- Trung bình: 6 đến cận 7

- Không đạt: dưới 6.






tải về 87 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương