TrưỜng đẠi học duy tân thư việN  thông tin bài trích báO – TẠp chí chuyên ngành y – DƯỢc năm học 2015 – 2016


Nghiên cứu tính an toàn của cao lỏng lá cây thuốc thượng/ Nguyễn Trung Tường, Nguyễn Hoàng Ngân, Phạm Thanh Kỳ// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 38 – 40



tải về 365.42 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích365.42 Kb.
1   2   3   4

163. Nghiên cứu tính an toàn của cao lỏng lá cây thuốc thượng/ Nguyễn Trung Tường, Nguyễn Hoàng Ngân, Phạm Thanh Kỳ// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 38 – 40



Nội dung: Bài báo thông báo kết quả nghiên cứu về độc tính cấp và độc tính bán trường diễn của cao lỏng lá cây thuốc trên thực nghiệm.

Từ khóa: Cây thuốc thượng, độc tính


164. Nghiên cứu xác định methamphetamin trong tóc bằng sắc ký khí khối phổ/Phạm Quốc Chinh, Lê Thu Thảo, Phạm Thị Thu Hà// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 26 – 30




Nội dung: Giới thiệu phương pháp xây dựng quy trình xác định ma túy tổng hợp methamphetamin trong tóc bằng sắc ký khí khối phổ.

Từ khóa: Methamphetamin




165. Nhận xét đặc điểm lâm sàng và mô bệnh học của ung thư biểu mô khoang miệng/ Lê Ngọc Tuyến, Nguyễn Hồng Nhung, Hà Văn Hưng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 5 – 8
Nội dung: Mô tả triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng và nhận xét đặc điểm mô bệnh học của ung thư biểu mô khoang miệng.

Từ khóa: Ung thư biểu mô khoang miệng, điều trị

166. Nhận xét một số kích thước và hình thái giải phẫu ống tủy ở nhóm răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới/ Trịnh Thị Thái Hà// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2. – Tr. 62 – 63
Nội dung: Trình bày quá trình xác định một số kích thước và hình thái giải phẫu ống tủy ở nhóm răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới.

Từ khóa: Bệnh tủy răng, giải phẫu

167. Những vị thuốc hỗ trợ điều trị men gan cao, gan nhiễm mỡ theo kinh điển và nghiên cứu hiện đại/ Nguyễn Công Đức// Cây thuốc quý .- 2015 .- Số 1 (255) .- Tr. 8 -10
Nội dung: Giới thiệu những vị thuốc từ tên gọi, tác dụng, liều dùng đơn thuốc kinh điển đến nghiên cứu hiện đại giúp hỗ trợ điều trị men gan cao, gan nhiễm mỡ.

Từ khóa: Vị thuốc, Sinh khương, Chi tử, điều trị, men gan cao, gan nhiễm mỡ

168. Phát hiện một số dị nguyên ở bệnh nhân viêm da dị ứng bằng test lẩy da/ Phan Thị Minh Phương, Trần Thị Minh Diễm// Y học thực hành .- 2016 .- Số 5 .- Tr. 29 – 32
Nội dung: Xác định tỷ lệ test da dương tính với một số dị nguyên hô hấp, tiêu hóa và số lượng bạch cầu ái toan ở bệnh nhân viêm da dị ứng.

Từ khóa: Viêm da dị ứng

169. Phát hiện nguyên nhân gây bệnh mày đay mạn tính/Phạm Thị Thu Hà// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 13 – 16
Nội dung: Giới thiệu nguyên nhân gây bệnh mày đay mạn tính bằng test 36 dị nguyên: Test 36 dị nguyên dương tính 79% trong đó dương tính ở nhóm dị nguyên động vật, nấm mốc,bụi bọ nhà 77,4%, tiếp đến là dị nguyên thực phẩm; Thấp nhất là dị nguyên cây 24,2%.

Từ khóa: Mày đay mạn tính, bệnh học

170. Pseudomonas Aeruginosa đa kháng: Kết quả từ nghiên cứu lâm sàng trên bệnh nhân viêm phổi thở máy/Trần Minh Giang, Bùi Vạn Phú Quốc, Trần Văn Ngọc// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 27 – 32
Nội dung: Xác định tỷ lệ đề kháng kháng sinh của Pseudomonas Aeruginosa và xác định các yếu tố nguy cơ nhiễm Pseudomonas Aeruginosa đa kháng.

Từ khóa: Pseudomonas Aeruginosa, đa kháng kháng sinh, viêm phổi thở máy

171. Nghiên cứu xây dựng công thức bào chế viên nén felodipin giải phóng kéo dài hệ cốt thân nước/Hoàng Văn Đức, Nguyễn Thị Thanh Duyên, Cao Thị Thu Hằng// Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 70 – 74.
Nội dung: Giới thiệu phương pháp xây dựng công thức bào chế viên nén felodipin giải phóng kéo dài hệ cốt thân nước.

Từ khóa: Viên nén, bào chế thuốc

172. Phân lập acid shikimic từ phế phẩm của quá trình sản xuất tinh dầu đại hồi/Nguyễn Văn Hân, Phùng Thị Mỹ Hạnh// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 45 – 47,52
Nội dung: Bài báo công bố kết quả phân lập và tinh chế acid shikimic từ dịch nước cái của quá trình sản xuất tinh dầu đại hồi.

Từ khóa: Acid shikimic

173. Phân lập và xác định cấu trúc hóa học của các alcaloid từ cây trinh nữ Crila/ Nguyễn Thị Ngọc Trâm, Dương Thị Thúy Nga, Nguyễn Hoàng Vy// Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 65 – 70
Nội dung: Bài báo trình bày việc phân lập và xác định cấu trúc hóa học của các alcaloid từ trinh nữ Crila.

Từ khóa: Trinh nữ hoàng cung

174. Phân lập, xác định cấu trúc và đánh giá tác dụng chống oxy hóa của một số flavonoid từ cỏ sữa lá lớn/Cao Huy Bình, Phạm Bá Hạnh, Nguyễn Ngọc Cầu// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 48 – 52
Nội dung: Phân lập, xác định cấu trúc một số flavonoid từ cỏ sữa lá lớn và đánh giá tác dụng chống oxy hóa của dịch chiết cỏ sữa lá lớn cũng như các hợp chất phân lập được.

Từ khóa: Cỏ sữa lá lớn

175. Phân loại hình thái một số loài thuộc chi Gynostemma Blume ở Việt Nam/Phạm Tuấn Anh, Nghiêm Đức Trọng, Hoàng Văn Lâm// Dược học .- 2015 .- Số 474 .- Tr. 34 – 38
Nội dung: Bài báo mô tả hệ thống và phân loại các loài thuộc chi Gynostemma Blume ở Việt Nam.

Từ khóa: Gynostemma Blume, Việt Nam
176. Phân tích báo cáo biến cố bất lợi nghiêm trọng ghi nhận trong các thử nghiệm lâm sàng được tiến hành tại Việt Nam giai đoạn 2011 – 2013/ Lương Anh Tùng, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Hoàng Anh,.. //Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 43 – 47
Nội dung: Phân tích tình hình báo cáo các biến cố bất lợi nghiêm trọng (SAE) từ các thử nghiệm lâm sàng được tiến hành tại Việt Nam giai đoạn 2011 – 2013 và đánh giá sự thay đổi trong công tác báo cáo SAE trong các thử nghiệm lâm sàng sau khi áp dụng công văn 6586/BYT-K2DT.

Từ khóa: Thử nghiệm lâm sàng, biến cố bất lợi nghiêm trọng, Việt Nam

177. Phân tích cơ cấu thuốc sử dụng tại Bệnh viện Nội tiết Trung ương năm 2013/ Nguyễn Thị Song Hà, Hà Văn Thúy, Lê Thị Uyển// Dược học .- 2014 .- Số 464 .- Tr. 29 – 34, 37
Nội dung: Phân tích cơ cấu thuốc sử dụng về số lượng và giá trị tại Bệnh viện nội tiết Trung ương năm 2013.

Từ khóa: Thuốc sử dụng, phân tích cơ cấu thuốc sử dụng, Bệnh viện nội tiết Trung ương

178. Phân tích di truyền tế bào và đột biến gen AZF trên nhiễm sắc thể Y ở bệnh nhân vô sinh nam/Trần Đức Phấn, Nguyễn Đức Nhự, Phan Thị Hoan// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 98 – 100
Nội dung: Trình bày phương pháp cải tiến kỹ thuật để xét nghiệm đột biến Azfabcd trên nhiễm sắc thể y. Xác định tỷ lệ bất thường nhiễm sắc thể và mất đoạn nhỏ Azfabcd trên nhiễm sắc thể Y ở nam giới vô tinh và thiểu tinh nặng.

Từ khoá: Bất thường nhiễm sắc thể, vô tinh nặng, thiểu tinh

179. Phân tích đặc điểm bệnh thận do thuốc cản quang chứa iod sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh tại bệnh viện Bạch Mai/ Bùi Thị Ngọc Thực, Vũ Đình Hòa, Phạm Minh Thông//Dược học .- 2015 .- Số 475 .- Tr. 9 – 13, 37
Nội dung: Khảo sát tỷ lệ xuất hiện và đặc điểm bệnh thận do thuốc cản quang chứa iod và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng xuất hiện bệnh thận do thuốc cản quang chứa iod.

Từ khóa: Bệnh thận, chẩn đoán hình ảnh

180. Phân tích thực trạng sử dụng thuốc ức chế bơm pronton ở người cao tuổi tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp/ Ngô Minh Đức, Nguyễn Ngọc Khôi// Dược học .- 2015 .- Số 465 .- Tr. 18 – 23
Nội dung: Khảo sát thực trạng kê đơn, phân tích, chỉ định của các thuốc ức chế bơm pronton và phối hợp thuốc ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp.

Từ khóa: Thuốc ức chế bơm pronton, người cao tuổi, Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

181. Phẫu thuật nội soi mũi xoang triệt để trong điều trị viêm mũi xoang mạn có polyp/Nguyễn Ngọc Minh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 14 – 16
Nội dung: Trình bày phương pháp phẫu thuật nội soi mũi xoang triệt để trong điều trị viêm mũi xoang mạn có polyp.

Từ khóa: Viêm mũi xoang mạn, phẫu thuật nội soi mũi xoang

182. Phương pháp đánh giá tương đương sinh học của các thuốc ngoài da dựa vào kỹ thuật thẩm tách micro/ Lương Thị Thu Hằng, Nguyễn Thành Hải, Thái Nguyễn Hùng Thu// Dược học .- 2014 .- Số 464 .- Tr. 7 - 11
Nội dung: Giới thiệu phương pháp mới đã được chấp nhận bởi Cơ quan quản lý thuốc và thực phẩm Hoa Kỳ (FDA) trong đánh giá tương đương sinh học các chế phẩm thuốc ngoài da dựa vào kỹ thuật thẩm tách micro.

Từ khóa: Sinh học, thuốc ngoài da, kỹ thuật thẩm tách micro

183. Phytosome: Giải pháp tăng sinh khả dụng cho các hoạt chất có nguồn gốc dược liệu/ Phạm Thị Minh Huệ, Nguyễn Thanh Hải, Võ Xuân Minh// Dược học .- 2015 .- Số 465 .- Tr. 2 – 7
Nội dung: Giới thiệu một số nét về phytosome, kỹ thuật bào chế phytosome và một số khả năng ứng dụngj trong thực tiên phát triển thuốc và mỹ phẩm.

Từ khóa: Phytosome, kỹ thuật bào chế

184. Sàng lọc tác dụng giảm acid uric máu của các mẫu cao chiết tầm bóp trên thực nghiệm/Hoàng Thái Hòa, Nguyễn Thượng Dong, Nguyễn Mạnh Tuyển// Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 21 – 24
Nội dung: Trình bày phương pháp sàng lọc tác dụng giảm acid uric máu trên thực nghiệm của các mẫu cao chiết từ các bộ phận khác nhau của cây tầm bóp.

Từ khóa: Bệnh gút, rối loạn chuyển hóa

185. Siêu âm đo khoảng cách từ da đến mỏm ngang – màng phổi và chiều dài thực tế kim Tuohy trong gây tê cạnh cột sống ngực/Nguyễn Hồng Thủy, Nguyễn Quốc Anh, Nguyễn Quốc Kính// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 49 – 53
Nội dung: So sánh khoảng cách từ da đến mỏm ngang, đến lá thành màng phổi trên siêu âm với độ dài thực tế của kim Tuohy đến mỏm ngang và khoang cạnh cột sống ngực từ đó làm tiến đề cho những nghiên cứu sâu hơn và mang lại sự an toàn cho bệnh nhân.

Từ khóa: Siêu âm, khoang cạnh cột sống ngực, phẫu thuật thận niệu quản

186. So sánh hiệu quả điều trị bệnh lang ben bằng uống itraconazole liều xung với liều hàng ngày/ Nguyễn Văn Hoàn, Phạm Thị Lan, Lê Hữu Doanh// Y học thực hành .- 2016. – Số 3 .- Tr. 90 -93
Nội dung: Bài viết so sánh hiệu quả điều trị bệnh lang ben bằng uống itraconazole liều xung với liều liên tục.

Từ khóa: Lang ben, itraconazole

187. Sự Phân bố của paclitaxel trong chế phẩm tiêm trên mô chuột thử nghiệm/Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Trí, Trần Mạnh Hùng// Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 17 – 20
Nội dung: Bài báo xây dựng, thẩm định và khảo sát sự phân bố paclitaxel trong mô gan, thận, phổi, buồng trứng của chuột nhắt trắng.

Từ khóa: Paclitaxel, sắc ký lớp mỏng
188. Tác dụng cải thiện trí nhớ của Eficerbo trên động vật thực nghiệm/Phạm Ngọc Hà, Đinh Thị Tuyết lan, Trần Thanh Tùng// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 63 – 67, 72.
Nội dung: Đánh giá tác dụng cải thiện trí nhớ của Eficerbo trên động vật thực nghiệm gây suy giảm trí nhớ bằng scopolamin.

Từ khóa: Eficerbo, động vật, cải thiện trí nhớ

189. Tác dụng giảm đau của đại phòng phong thang ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp/Nguyễn Thế Thịnh// Y học thực hành .- 2016. – Số 2 .- Tr. 21 – 24
Nội dung: Bài viết đánh giá tác dụng giảm đau của đại phòng phong thang ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp giai đoạn I – II.

Từ khóa: Viêm khớp dạng thấp, y học cổ truyền, đại phòng phong thang

190. Tác dụng hạ glucose máu của chế phẩm Sagydi trên động vật thực nghiệm/Đậu Thùy Dương, Nguyễn Trọng Thông, Phạm Thị Vân Anh// Dược học .- 2015 .- Số 474.- Tr. 39 – 45
Nội dung: Đánh giá tác dụng hạ glucose máu của chế phẩm Sagydi trên chuột nhắt trắng được gây đái tháo đường dạng typ 2.

Từ khóa: Đái tháo đường, glucose máu

191. Tác dụng kháng khuẩn, chống viêm của cây tầm phỏng/ Dương Thị Ly Hương, Nguyễn Thanh Thảo, Trần Văn Ơn// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 30 – 34
Nội dung: Đánh giá tác dụng kháng khuẩn và chống viêm của dịch chiết toàn phần cây tầm phong ở Việt Nam.

Từ khóa: Cây tầm phong

192. Tác dụng phối hợp của colistin với meropenem lên acinetobacter baumannii mang nhóm gene thủy phân carbapenem cây viêm phổi bệnh viện/Nguyễn Sĩ Tuấn, Phan Thị Vân Anh, Trần Viết Lãm// Y học thực hành .- 2016 .- Số 4 .- Tr. 5 – 9
Nội dung: Đánh giá tình hình đề kháng kháng sinh của acinetobacter baumannii đối với meropenem, colistin bằng phương pháp vi pha loãng kháng sinh trong giếng. Xác định tỷ lệ các gene mã hóa enzyme thủy phân carbapenem ở Ab.

Từ khóa: Meropenem, colistin, phối hợp

193. Tác động của môi trường trong quá trình vận chuyển đến tính chất mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm vi sinh lâm sàng dạng bệnh phẩm giả định máu, phân, nước tiểu, đàm, mủ chứa vi khuẩn/ Trần Hữu Tâm, Lê Trung Phương, Nguyễn Thanh Nhàn// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 57 – 59
Nội dung: Đánh giá tính chất của mẫu bệnh phẩm trong điều kiện vận chuyển đến các phòng xét nghiệm thực hiện ngoại kiểm ở các khu vực địa lý khác nhau, từ đó đánh giá khả năng áp dụng các mẫu bệnh phẩm giả định này vào việc triển khai chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm vi sinh lâm sàng của ngành y tế.

Từ khóa: Mẫu ngoại kiểm, máu, phân, nước tiểu, mủ, đờm

194. Tiềm năng và ứng dụng liposome trong chẩn đoán và điều trị bệnh/Trần Nho Trung Đức, Bạch Long Giang, Nguyễn Hoàng Dũng//Dược học .- 2016 .- Số 479 .- Tr. 6 -9
Nội dung: Xem xét những nghiên cứu gần đây về việc sử dụng liposome làm phương tiện vận chuyển thuốc trong chẩn đoán và điều trị bệnh ở động vật. Qua đó giúp ta có cái nhìn chi tiết hơn về hiệu quả và tiềm năng cũng như xu thế trong việc sử dụng liposome trên thế giới.

Từ khóa: Liposome, chẩn đoán, điều trị bệnh

195. Tìm hiểu tình trạng kháng Aspirin ở bệnh nhân bệnh động mạch vành sử dụng Aspirin/ Trương Thị Minh Nguyệt, Đào Thu Giang// Y học thực hành .- 2016. – Số 2 .- Tr. 2 – 6
Nội dung: Xác định tỷ lệ kháng Aspirin ở các bệnh nhân bệnh động mạch vành sử dụng Aspirin và tìm hiểu mối liên quan giữa tỷ lệ kháng Aspirin với một số đặc điểm lâm sàng của bệnh động mạch vành.

Từ khóa: Kháng aspirin, bệnh động mạch vành, ngưng tập tiểu cầu

196. Tình hình sử dụng dịch vụ điều trị vụ điều trị nội trú của người Raglay tỉnh Ninh Thuận năm 2013/ Phạm Thanh Bình, Bùi Xuân Nguyên// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 68 – 71
Nội dung : Đánh giá tình hình điều trị nội trú trong 12 tháng qua của người Raglay huyện Bắc Ái tỉnh Ninh Thuận năm 2013 và mô tả hành vi sử dụng dịch vụ điều trị nội trú.

Từ khóa : Điều trị nội trú, Raglay, Ninh Thuận

197. Tình trạng nhiễm Cytomegalovirus ở trẻ động kinh/Tôn Nữ Vân Anh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 78 – 81
Nội dung: Xác định tỷ lệ nhiễm Cytomegalovirus ở trẻ động kinh và nghiên cứu một số yếu tố liên quan về lâm sàng giữa nhóm có nhiễm Cytomegalovirus và nhóm trẻ động kinh không nhiễm.

Từ khóa: Động kinh, Cytomegalovirus

198. Tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất 2-aryl-6-dialkylamino-4-quinazolinon/ Văn Thị Mỹ Huệ, Nguyễn Thị Hoa, Lê Nguyễn Thành// Dược học .- 2015 .- Số 475 .- Tr. 32 – 36
Nội dung: Tổng hợp một số dẫn chất 2-aryl-6-dialkylamino-4-quinazolinon và đánh giá tác dụng sinh học của các dẫn chất tổng hợp được trên một số dòng tế bào ung thư, qua đó có thể tìm hiểu về mối liên quan cấu trúc tác dụng của dãy hợp chất 2-aryl-4-quinazolinon.

Từ khóa: Ung thư, cytotoxicity

199. Tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất 2-aryl-6-dialkylamino-4-quinazolinon/ Văn Thị Mỹ Huệ, Nguyễn Thị Hoa, Lê Nguyễn Thành// Dược học .- 2015 .- Số 475 .- Tr. 32 – 36
Nội dung: Tổng hợp một số dẫn chất 2-aryl-6-dialkylamino-4-quinazolinon và đánh giá tác dụng sinh học của các dẫn chất tổng hợp được trên một số dòng tế bào ung thư, qua đó có thể tìm hiểu về mối liên quan cấu trúc tác dụng của dãy hợp chất 2-aryl-4-quinazolinon.

Từ khóa: Ung thư, cytotoxicity

200. Tối ưu hóa quy trình tổng hợp doxophyllin từ theophyllin và 2-bromomethyl- 1,3 dioxolan/Trương Văn Đạt, Nguyễn Trí Hòa, Nguyễn Hữu Lạc Thủy Chung Khang Kiệt// Dược học .- 2016 .- Số 479 .- Tr. 22 – 34
Nội dung: Giới thiệu quá trình tối ưu hóa quy trình tổng hợp doxophyllin một giai đoạn từ theophyllin và 2-bromomethyl -1,3 – dioxolan.

Từ khóa: Doxophyllin, theophyllin

201. Tổng hợp và tác dụng chống ung thư của một số dẫn chất quinazolinamin/Văn Thị Mỹ Huệ, Lê Nguyễn Thành// Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 40 – 42,51
Nội dung: Bài báo tổng hợp một số dẫn chất 4-aminoquinazolin mới từ hợp chất 4-cloroquinazolin với các amin khác nhau đồng thời thử hoạt tính của các chất này trên 4 dòng tế bào ung thư.

Từ khóa: Quinazolinamin, ung thư, hóa chất

202. Tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của 5 –(2’-hydroxybenzyliden) hydantoin và dẫn chất base Mannich/Vũ Trần Anh, Nguyễn Quang Đạt/ Dược học .- 2016 .- Số 479 .- Tr. 52 – 55
Nội dung: Trình bày kết quả tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của 5-(2’-hydroxybenzyliden) hydantoin và các dẫn chất base Mannich.

Từ khóa: Base Mannich, hydantoin

203. Tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của 5-(3’-bromobenzyliden)-2-thiohydantoin, 5-(3’-clorobenzyliden)-2-thiohydantoin và dẫn chất base Mannich/Tô Ái An, Vũ Trần Anh, Nguyễn Quang Đạt// Dược học .- 2016 .- Số 479 .- Tr. 24 – 29
Nội dung: Trình bày kết quả tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào ung thư của một số dẫn chất 5-(3’-bromobenzyliden)-2-thiohydantoin, 5-(3’-clorobenzyliden)-2-thiohydantoin, 5-(3’-clorobenzyliden)-2-thiohy-dantoin và một số dẫn chất base Mannich của chúng.

Từ khóa: 2-thiohydantoin, base Mannich, tế bào ung thư

204. Tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của 5-(3’-fluorobenzyliden)-2-thiohydantoin và dẫn chất base mannich/Vũ Trần Anh, Tô Ái An, Hoàng Thu Hương// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 57 -61
Nội dung: Trình bày kết quả tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào ung thư của 5-(3’-fluorobenzyliden)-2-thiohydantoin và dẫn chất base mannich.

Từ khóa: Dẫn chất base mannich, thiohydantoin

205. Tổng hợp và thử tác dụng sinh học một số dẫn chất của acid thiazolidin – 4 – carboxylic/ Nguyễn Thị Lan Hương, Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Văn Hải// Dược học .- 2015 .- Số 468 .- Tr. 63 – 69
Nội dung: Trình bày kết quả tổng hợp và thử tác dụng kháng khuẩn, kháng nấm, gây độc tế bào ung thư của 8 dẫn chất N-acyl hóa acid thiazolidin – 4 – carboxylic.

Từ khóa: Sinh học, thiazolidin

206. Tỷ lệ và các yếu tố liên quan rối loạn trầm cảm trong tám tuần sau sinh/ Nguyễn Thị Đài Trang, Huỳnh Nguyễn Khánh Trang, Lê Minh Thuận// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 21 – 26
Nội dung: Xác định tỷ lệ rối loạn trầm cảm sau sinh 8 tuần ở các thai phụ và các yếu tố liên quan.

Từ khóa: Trầm cảm sau sinh

207. Thành phần hóa học của phân đoạn chiết bằng n-butanol rễ loài đảng sâm Việt Nam/Trần Thanh Hà, Đỗ Thị Hà, Hà Vân Oanh// Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 35 – 39
Nội dung: Bài báo công bố kết quả phân lập các hợp chất từ cặn chiết n-butanol rễ cây đảng sâm Việt Nam thu hái tại Sơn La.

Từ khóa: Cây Đảng sâm, dược liệu

208. Thiết kế, tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất 2 – aryl -6 – methyl – 4 – quinazolinon/Văn Thị Mỹ Huệ, Lê Nguyễn Thành//Dược học .- 2015 .- Số 474 .- Tr. 29 – 33
Nội dung: Mô tả quá trình thiết kế, tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất 2-aryl-6-methyl-4-quinazolinon.

Từ khóa: 2-aryl-6-methyl-4-quinazolinon, tế bào ung thư

209. Thiết lập chất chuẩn 6 hydroxypowellin phân lập từ cây trinh nữ Crila/Nguyễn Thị Ngọc Trâm, Dương Thị Thúy Nga, Nguyễn Hoàng Vy// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 31-33, 39
Nội dung: Trình bày việc thiết lập 6 hydroxypowellin thành chất chuẩn gốc theo tiêu chí các dược điển và iso guide 35.

Từ khóa: Trinh nữ hoàng cung, hydroxypowellin

210. Thiết lập chất đối chiếu 4-methylbenzensulfonamid (tạp A), 2-nitroso-octahydrocyclopenta[c] pyrrol (tạp B) và xây dựng qui trình HPLC định lượng đồng thời tạp A, tạp B trong chế phẩm gliclazid/Mạch Khắc Duy, Nguyễn Đức Tuấn// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 40 – 45
Nội dung: Công bố việc thiết lập chất đối chiếu tạp A,B của gliclazid và xây dựng qui trình sắc lỏng hiệu năng cao định lượng đồng thời hai tạp chất này trong chế phẩm gliclazid, sử dụng chất đối chiếu tạp A và B đã được thiết lập.

Từ khóa: Gliclazid, methylbenzensulfonamid, nitroso octahydrocyclopenta

211. Thiết lập chất đối chiếu captopril disulfid và xây dựng qui trình HPLC định lượng tạp chất captopril trong nguyên liệu và chế phẩm captopril/ Lữ Thiện Phúc, Trần Văn Mười, Nguyễn Tấn Đạt// Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 18 – 23
Nội dung: Công bố việc thiết lập chất đối chiếu captopril disulfid và xây dựng qui trình sắc ký lỏng hiệu năng cao định lượng tạp chất captopril trong nguyên liệu và chế phẩm captopril, sử dụng chất đối chiếu captopril disulfid đã được thiết lập.

Từ khóa: HPLC, Captopril disulfid

212. Thuốc nam điều trị bệnh sởi/Nguyễn Thị Thủy// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 42 – 44
Nội dung: Giới thiệu một số bài thuốc nam điều trị bệnh sởi.

Từ khóa: Bệnh sởi, thuốc nam, y học cổ truyền

213. Thực trạng bệnh sâu răng và nhu cầu điều trị của học sinh Việt Nam 12 tuổi/Trịnh Thị Thái Hà, Nguyễn Thu Hằng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 17 – 19
Nội dung: Xác định tỉ lệ sâu răng và nhu cầu điều trị sâu răng của học sinh Việt Nam 12 tuổi.

Từ khóa: Thực trạng sâu răng, nhu cầu điều trị sâu răng

214. Thực trạng chứng rối loạn tự kỷ trẻ em dưới 6 tuổi tại Nghệ An/ Cao Trường Sinh// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 56 – 59
Nội dung : Phân tích thực trạng tự kỷ trẻ em dưới 6 tuổi tại Nghệ An nhằm xác định tỷ lệ tự kỷ trẻ em dưới 6 tuổi tại Nghệ An.

Từ khóa : Tự kỷ, trẻ em, Nghệ An

215. Thực trạng năng lực nghiên cứu khoa học của giảng viên tại 8 trường đào tạo bác sĩ đa khoa năm 2013/ Nguyễn Thế Hiểu, Tạ Đăng Hưng, Trương Việt Dũng,...// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 2 – 5
Nội dung: Nghiên cứu được tiến hành tại 8 trường đại học đào tạo hệ bác sĩ đa khoa với mục tiêu mô tả thực trạng năng lực nghiên cứu của giảng viên và nguyên nhân. Kết quả cho thấy : kỹ năng nghiên cứu khoa học học đạt mức trung bình 2,38/4,0 điểm nhưng rất khác nhau giữa các trường....

Từ khóa: Nghiên cứu khoa học, giảng viên, trường đại học

216. Thực trạng viêm đường hô hấp ở công nhân các nhà máy xi măng tại Thái Nguyên và một số yếu tố liên quan/Nguyễn Công Hoàng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 54 – 57
Nội dung: Xác định tình trạng mắc bệnh viêm đường hô hấp và một số yếu tố liên quan đến bệnh viêm đường hô hấp, để trên cơ sở này sẽ áp dụng một số giải pháp can thiệp nhằm giảm thiểu tình trạng bệnh viêm đường hô hấp ở công nhân.

Từ khóa: Viêm đường hô hấp, bệnh học, điều trị

217. Tri thức y học cổ truyền trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng: Qua nghiên cứu dân tộc Dao ở Lào Cai, Thái ở Điện Biên và Mường ở Hòa Bình/ TS. Nguyễn Bảo Đồng// Cây thuốc quý .- 2015 .- Số 2 (256) .- Tr.18 – 19, 51
Каталог: upload -> Thu muc chuyen de


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương