TrưỜng đẠi học duy tân thư việN  thông tin bài trích báO – TẠp chí chuyên ngành y – DƯỢc năm học 2015 – 2016


Từ khóa: X quang cắt lớp điện toán, u mô đệm đường tiêu hóa 51. Đặc điểm hình ảnh ung thư biểu mô tế bào gan trên cộng hưởng từ



tải về 365.42 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích365.42 Kb.
1   2   3   4

Từ khóa: X quang cắt lớp điện toán, u mô đệm đường tiêu hóa

51. Đặc điểm hình ảnh ung thư biểu mô tế bào gan trên cộng hưởng từ/Huỳnh Quang Huy, Phạm Minh Thông// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 71 – 76
Nội dung: Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh cộng hưởng từ của ung thư biểu mô tế bào gan trên 167 bệnh nhân đủ tiêu chuẩn chẩn đoán. Kết quả khối u tăng tín hiệu trên T1W 90,4%. Ngấm thuốc đối quang từ nhanh trên T1W sau tiêm thì động mạch 98,9%. Chụp cộng hưởng giúp chẩn đoán sớm và chính xác các tổn thương ung thư biểu mô tế bào gan.

Từ khóa: Cộng hưởng từ, ung thư biểu mô tế bào gan

52. Đặc điểm hình ảnh ung thư thực quản trên siêu âm nội soi/Mai Thị Hội, Nguyễn Trung Liêm, Phạm Đức Huấn// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 44 – 46
Nội dung: Mô tả đặc điểm hình ảnh ung thư thực quản trên siêu âm nội soi.

Từ khóa: Siêu âm nội soi, tumor, local lymph nodes infiltration

53. Đặc điểm hình ảnh và giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán u nguyên bào tuỷ vùng hố sau ở trẻ em/Trần Phan Ninh, Ninh Thị Ứng//Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 7 – 10
Nội dung: Mô tả đặc điểm hình ảnh cộng hưởng từ của u nguyên bào tuỷ vùng hố sau ở trẻ em và đánh giá giá trị của cộng hưởng từ trong chẩn đoán u nguyên bào tuỷ vùng hố sau ở trẻ em.

Từ khoá: U nguyên bào tuỷ, u hố sau, cộng hưởng từ

54. Đặc điểm hình ảnh X – quang và cắt lớp vi tính trong chấn thương cột sống, thắt lưng/ Lê Văn Quang, Trần Vinh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 84 – 89
Nội dung: Bài viết nghiên cứu đặc điểm hình ảnh x quang, cắt lớp vi tính trong chấn thương cột sống, thắt lưng.

Từ khóa: Hình ảnh X quang, cắt lớp vi tính, thắt lưng, chấn thương cột sống lưng

55. Đặc điểm lâm sàng ở trẻ bị táo bón tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên/ Nguyễn Nam Phong, Lê Kim Dung// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 71 – 72
Nội dung: Mô tả tỉ lệ các đặc điểm dịch tễ, lâm sàng của táo bón ở trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên

Từ khóa: Táo bón, trẻ em, Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên

56. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân nhồi máu não chỉ được phát hiện bằng chụp cộng hưởng từ sọ não/Nguyễn Trọng Hiếu, Cổ Thị Thu Hằng// Y học thực hành .- 2016. – Số 3 .- Tr. 25 – 28
Nội dung: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân được chẩn đoán nhồi máu não bằng chụp MRI sọ não trong khi có kết quả chụp CT sọ não bình thường. Qua đó thấy được nhóm bệnh nhân có kết quả chụp CT sọ não bình thường nhưng chụp MRI sọ não phát hiện có nhồ máu não hay gặp hơn ở những nhóm bệnh nhân bị đái tháo đường và bệnh nhân có triệu chứng lâm sàng không điển hình.

Từ khóa: Đột quy não, bệnh học

57. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương thận/Vũ Văn Kiều, Trần Thị Mùi, Hoàng Thị Lâm// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 76 -79
Nội dung: Đánh giá đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương thận điều trị tại trung tâm dị ứng MDLS bệnh viện Bạch Mai.

Từ khóa: Viêm cầu thận lupus, lupus ban đỏ hệ thống

58. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của nang răng sừng hóa và kết quả điều trị tại một số bệnh viện ở Hà Nội/Lê Ngọc Tuyến, Nguyễn Bá Ngọc, Thịnh Thái// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 16 – 19
Nội dung: Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng nhóm bệnh nhân có nang răng sừng hóa điều trị tại một số bệnh viện ở Hà Nội và đánh giá kết quả điều trị nang răng sừng hóa ở nhóm bệnh nhân trên.

Từ khóa: Nang răng sừng hóa, nang do răng

59. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng nhiễm khuẩn tiết niệu trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên/ Hoàng Thị Huệ, Nguyễn Thị Hà, Ngô Thị Kim Quế// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 64 – 68
Nội dung: Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng nhiễm khuẩn tiết niệu trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên.

Từ khóa: Nhiễm khuẩn tiết niệu, trẻ em

60. Đặc điểm lâm sàng, X quang và nguyên nhân của điều trị nội nha thất bại/Trần Thị An Huy, Nguyễn Thị Thu Hà, Đặng Tuấn Anh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 84 – 87

Nội dung: Mô tả đặc điểm lâm sàng, X quang răng của những bệnh nhân điều trị nội nha thất bại. Xác định nguyên nhân điều trị nội nha thất bại ở những bệnh nhân trên.

Từ khoá: Điều trị nội nha

61. Đặc điểm phân bố các vi rút đường ruột phân lập được ở bệnh nhân liệt mềm cấp tại các tỉnh miền Bắc Việt Nam giai đoạn 2005 – 2007/Phan Lê Thu Hằng, Nguyễn Thị Hiền Thanh// Y học thực hành .- 2016 .- Số 4 .- Tr. 90 – 94
Nội dung: Bài viết mô tả đăc điểm phân bố các vi rút đường ruột phân lập được ở bệnh nhân liệt mềm cấp tại các tỉnh miền Bắc Việt Nam giai đoạn 2005 – 2007.

Từ khóa: Liệt mềm cấp

62. Đặc điểm rối loạn lipid máu và mối liên quan với estradiol huyết tương ở phụ nữ độ tuổi quanh mãn kinh/Lê Quang Toàn, Trần Thị Thanh Hóa// Y học thực hành .- 2016 .- Số 4 .- Tr. 30 – 32
Nội dung: Nhận xét đặc điểm của một số chỉ số lipid máu ở phụ nữ độ tuổi quanh mãn kinh và tìm hiểu mối liên quan giữa lipid máu với nồng độ estradiol huyết tương.

Từ khóa: Thời kỳ quanh mãn kinh, lipid máu

63. Đặc điểm tương quan của lệch lạc khớp cắn loại I Angle/Hoàng Việt Hải, Đặng Tiến Đạt// Y học thực hành .- 2016. – Số 2 .- Tr. 55 – 57
Nội dung: Xác định tỷ lệ lệch lạc khớp cắn loại I Angle và các đặc điểm tương quan hai hàm trên một nhóm sinh viên lứa tuổi 18 – 25. Kết quả sai khớp cắn loại I chiếm 51%, hơn 62% đối tượng nghiên cứu có tương quan răng nanh loại I.

Từ khóa: Lệch lạc khớp cắn loại I, độ cắn chìa, đường cong spee

64. Điều chế và thiết lập chất chuẩn crinamidin/Nguyễn Thị Ngọc Trâm, Dương Thị Thúy Nga, Nguyễn Thị Tường Vy// Dược học .-2016 .- Số 477 .- Tr. 52 – 57
Nội dung: Điều chế và thiết lập chất chuẩn crinamidin một trong các alkaloid chủ yếu của trinh nữ hoàng cung (TNHC) nhằm phục vụ cho các mục tiêu nghiên cứu và kiểm nghiệm để đảm bảo và nâng cao chất lượng của dược liệu TNHC và các chế phẩm.

Từ khóa: Trinh nữ hoàng cung, dược liệu

65. Điều chế, theo dõi độ ổn định và đánh giá khả năng giải phóng ion bạc in vitro của bột đông khô nano bạc clorid/ Trịnh Ngọc Dương, Nguyễn Thị Thanh Bình, Nguyễn Thanh Hải// Dược học .- 2015 .- Số 475 .- Tr. 14 – 18
Nội dung: Trình bày phương pháp điều chế, xác định mộ số đặc tính lý hóa và khảo sát độ ổn định của tiểu phân nano AgCl dạng bột đông khô so với dạng hỗn dịch, đồng thời đánh giá khả năng giải phóng ion Ag in vitro của hệ.

Từ khóa: In vitro, bột đông khô, điều chế thuốc

66. Điều trị bệnh lý viêm co rút khớp vai bằng phẫu thuật nội soi/Dương Đình Triết, Bùi Hồng Thiên Khanh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 89 – 91
Nội dung: Đánh giá kết quả của phẫu thuật nội soi cắt bao khớp trước, sau và dưới cho bệnh nhân bị viêm co rút khớp vai không đáp ứng với điều trị nội khoa.

Từ khoá: Phẫu thuật nội soi, viêm co rút khớp vai

67. Điều trị cong dương vật nặng trong miệng niệu đạo đóng thấp với mảnh ghép bao bì/Lê Thanh Hùng, Lê Công Thăng, Lê Tấn Sơn// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 36 – 38
Nội dung: Giới thiệu kỹ thuật mở rộng cân trắng vùng bụng dương vật bằng mảnh ghép bì lấy từ bẹn trong điều trị các trường hợp cong dương vật nặng dựa vào sự hiểu biết về mô học của mảnh ghép bì.

Từ khóa: Mảnh ghép bì, dương vật

68. Điều trị eczema bằng plasma argon lạnh/Bạch Sỹ Minh, Nguyễn Thế Anh, Đỗ Hoàng Tùng//Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 28 – 30
Nội dung: Giới thiệu một trường hợp viêm da nummular của một người phụ nữ 33 tuổi được điều trị bằng lạnh không khí plasma argon và khỏi các triệu chứng lâm sàng, theo dõi sau 8 tháng.

Từ khóa: Plasma, plasma argon lạnh, plasma điều trị eczema

69. Điều trị phẫu thuật khớp giả thân xương cánh tay ở người lớn bằng nẹp nén ép/Trần Thanh Mỹ, Nguyễn Văn Thái// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 87 – 91
Nội dung: Giới thiệu phương pháp điều trị phẫu thuật khớp giả thân xương cánh tay ở người lớn bằng nẹp nén ép.

Từ khóa: Khớp giả thân xương cánh tay

70. Định danh các chủng nấm gây bệnh viêm họng/ Phạm Ngọc Minh// Y học thực hành .- 2016 .- Số 5 .- Tr. 18 – 20
Nội dung: Bài viết định danh các chủng nấm gây bệnh viêm họng năm 2015. Kết quả định danh các chủng nấm gây bệnh tại họng là candida albicans 60,7%, aspergillus fumigatus 32,1%, aspergillus flavus 3,6% và blastomyces 3,6%.

Từ khóa: Bệnh viêm họng

71. Định lượng nguyên liệu tetrodotoxin phân lập từ các loài họ cá nóc (Tetraodontidae) bằng sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC – MS/MS)/ Dược học//Trần Việt Hùng, Dương Minh Tân, Phùng Minh Dũng .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 57 – 61
Nội dung: Trình bày phương pháp định lượng nguyên liệu tetrodotoxin phân lập từ các loài họ cá nóc (Tetraodontidae) bằng sắc ký lỏng ghép nối khối phổ (LC – MS/MS).

Từ khóa: Tetrodotoxin, dược học

72. Định tên và đánh giá hoạt tính sinh học một số chủng nấm rễ phân lập trên cây bạch chỉ/Trần Thị Như Hằng, Đỗ Hoàng Hải, Nguyễn Đình Luyện// Dược học .- 2016 .- Số 478 .- Tr. 21 – 25
Nội dung: Định danh và đánh giá một số hoạt tính sinh học của 2 chủng nấm lựa chọn phân lập từ mẫu cây bạch chỉ A.dahurica tại Việt Nam.

Từ khóa: Cây bạch chỉ

73. Độc tính cấp và bán trường diễn (30 ngày) của clopidogrel bisulfat tổng hợp tại Việt Nam/ Phạm Thị Nguyệt Hằng, Đỗ Thị Phương, Nguyễn Văn Tài// Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 37 – 42
Nội dung: Bài báo nghiên cứu độc tính cấp và bán trường diễn trên thực nghiệm nhằm đánh giá độ an toàn của nguyên liệu clopidogrel bisulfat tổng hợp dược nhanh chóng đưa clopidogrel bisulfat vào thực tiễn.

Từ khóa: Clopidogrel bisulfat, xơ vữa động mạch

74. Giá trị của creactive protein và procalcitonin huyết thanh trong tiên lượng bệnh nhân sau phẫu thuật viêm phúc mạc thứ phát/Trần Xuân Thịnh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 26 – 29
Nội dung: So sánh giá trị tiên lượng sốc và tử vong của nồng độ CRP so với procalcitonin tại các thời điểm ngày 1, ngày 3 và ngày 5 sau phẫu thuật viêm phúc mạc.

Từ khoá: Phẫu thuật, nhiễm khuẩn nặng

75. Giá trị nội soi màng phổi ống mềm trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi ác tính/Vũ Khắc Đại, Nguyễn Chi Lăng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 82 – 85
Nội dung: Đánh giá giá trị của nội soi màng phổi ống mềm trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi ác tính và các tai biến của nội soi màng phổi ống mềm trên 131 bệnh nhân tràn dịch màng phổi chưa rõ nguyên nhân.

Từ khóa: Tràn dịch màng phổi ác tính, nội soi màng phổi ống mềm

76. Giá trị nồng độ huyết sắc tố, một số yếu tố ảnh hưởng đến chỉ định và hiệu quả truyền khối hồng cầu tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội/ Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Quang Tùng// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 40 - 42
Nội dung : Xác định giá trị nồng độ huyết sắc tố, một số yếu tố ảnh hưởng đến chỉ định và hiệu quả truyền khối hồng cầu tại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

Từ khóa : Khối hồng cầu, huyết sắc tố, phẫu thuật, Bệnh viện Đại học Y Hà Nội

77. Giải phẫu bệnh phẫu thuật Longo/ Nguyễn Hoàng Diệu, Trịnh Hồng Sơn// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 74 – 76
Nội dung: Trình bày quá trình nghiên cứu giải phẫu bệnh của vòng niêm mạc lấy ra sau phẫu thuật Longo tại một số bệnh viện tỉnh miền núi phía Bắc từ 1/2010 đến tháng 6/2013.

Từ khóa: Phẫu thuật Longo.

78. Hiệu quả của cấy chỉ (nhu châm) trên bệnh nhân đau cột sống thắt lưng//Vũ Ngọc Vương, Hoàng Văn Lý// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 46 – 49
Nội dung: Bài viết đánh giá tác dụng cấy chỉ (nhu châm) trên bệnh nhân đau cột sống thắt lưng và tìm hiểu tác dụng không mong muốn của phương pháp cấy chỉ.

Từ khoá: Đau cột sống thắt lưng, cấy chỉ catgut

79 Hiệu quả điều trị nha chu không phẫu thuật trên bệnh nhân viêm khớp dạng thấp/Nguyễn Bích Vân// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 72 – 76
Nội dung: Đánh giá hiệu quả điều trị nha chu không phẫu thuật lên đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân viêm khớp dạng thấp có viêm nha chu.

Từ khoá: Viêm nha chu, viêm khớp dạng thấp

80. Hiệu quả một số giải pháp phòng chống viêm nhiễm đường sinh dục của phụ nữ nông thôn miền núi tại xã Thành Công, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên sau hai năm can thiệp/Nông Thị Thu Trang, Đàm Khải Hoàn, Nguyễn Đức Hinh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 92 – 94
Nội dung: Bài viết đánh giá hiệu quả một số giải pháp phòng chống viêm nhiễm đường sinh dục của phụ nữ nông thôn xã Thành Công, huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên sau hai năm can thiệp.

Từ Khóa: Viêm nhiễm đường sinh dục, phụ nữ độ tuổi sinh đẻ, can thiệp

81. Khảo sát hình thái và chức năng tiểu nhĩ trái bằng siêu âm tim qua đường thực quản/Lê Hiền Cẩm Thu// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 10 – 15
Nội dung: Khảo sát tỷ lê, mức độ âm cuộn tự phát và huyết khối trong nhĩ trái, tiểu nhĩ trái trên đối tượng nghiên cứu. Đánh giá hình thái, chức năng và vận tốc dòng chảy trong tiểu nhĩ trái trên bệnh nhân có và không có âm cuộn tự phát và tiểu nhĩ trái.

Từ khoá: Tiểu nhĩ trái, siêu âm tim

82. Khảo sát mối liên quan giữa mức độ đau theo thanh điểm Vas với một số đặc điểm cận lâm sàng và siêu âm gân cơ nhị đầu ở bệnh nhân đái tháo đường type 2/ Đặng Hồng Hoa// Y học thực hành .- 2016 .- Số 5 .- Tr. 43 – 44
Nội dung: Bài viết khảo sát mối liên quan giữa mức độ đau theo thanh điểm Vas với một số đặc điểm cận lâm sàng và siêu âm gân cơ nhị đầu ở bệnh nhân đái tháo đường type 2.

Từ khóa: Đái tháo đường, viêm gân cơ nhị đầu

83. Khảo sát tác động kháng viêm, giảm đau các phân đoạn nọc bọ cạp Heterometrus laoticus/ Nguyễn Thị Thùy Trang, Trần Hiếu Trung, Nguyễn Hoài Nam,...// Dược học .- 2014 .- Số 464 .- Tr. 41 – 45
Nội dung: Khảo sát tác động kháng viêm, giảm đau của các phân đoạn 2, 3, 4 được tách ra từ nọc bọ cạp đen (H.laoticus) bằng phương pháp sắc ký lọc gel trên Sephadex G-50.

Từ khóa: Heterometrus laoticus, nọc bọ cạp, kháng viêm, giảm đau

84. Khảo sát ý nghĩa của tỷ lệ FPSA/TPSA (%) trong chẩn đoán phân biệt ung thư tuyến tiền liệt và tăng sản lành tính tuyến tiền liệt khi TPSA>10ng/ml/ Nguyễn Thị Hồng Nhung, Vũ Quang Huy// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 39 – 41
Nội dung: Khảo sát ý nghĩa của tỷ lệ fPSA/tPSA (%) trong việc phân loại bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt và ung thư tuyến tiền liệt khi fPSA>10ng/ml.

Từ khóa: Ung thư tuyến tiền liệt

85. Mannitol trong điều trị tăng áp lực nội sọ ở bệnh nhân chấn thương sọ não/ Vũ Văn Khâm, Nguyễn Công Tô// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 37 – 39
Nội dung: Sử dụng dung dịch mannitol trong các trường hợp bệnh nhân chấn thương nọ não nặng có tăng áp lực nội soi trên monitor theo dõi liên tục nhằm đánh giá hiệu quả giảm áp lực nội sọ và ghi nhận tác dụng phụ không mong muốn khi điều trị bằng mannitol 20% 250ml ở bệnh nhân chấn thương sọ não.

Từ khóa : Chấn thương sọ não, áp lực nộ sọ, TBI, ICP

86. Mô hình bệnh tật và phương pháp điều trị bệnh nhi tại khoa nhi bệnh viện Châm cứu Trung ương năm 2011 – 2012/ Trần Thị Minh Quyên, Lê Thành Xuân// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 2 – 5
Nội dung: Mô tả mô hình bệnh tật và phương pháp điều trị bệnh nhi tại khoa Nhi bệnh viện Châm cứu Trung ương năm 2011 – 2012.

Từ khóa: Mô hình bệnh tật, phương pháp điều trị

87. Mối liên quan giữa tình trạng nha chu và đặc điểm lâm sàng, hoá sinh miễn dịch ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp/Nguyễn Bích Vân// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 16 – 19
Nội dung: Bài viết đánh giá tình trạng nhan chu ở nhóm bệnh nhân viêm khớp dạng thấp và so sánh với nhóm không viêm khớp dạng thấp.

Từ khoá: Viêm nha chu, viêm khớp dạng thấp

88. Một số bài thuốc Nam chữa tăng huyết áp/ LY. Nguyễn Công Đức// Cây thuốc quý .- 2015 .- Số 2 (256) .- Tr. 26 - 27
Nội dung: Giới thiệu 5 bài thuốc Nam chữa bệnh tăng huyết áp từ thành phần, công dụng, chủ trị đến cách dùng.

Từ khóa: Bài thuốc Nam, y học cổ truyền, tăng huyết áp

89. Một số đặc điểm lâm sàng bệnh Pemphigus thông thường/ Bùi Thị Vân, Nguyễn Thị Quỳnh Trang// Y học thực hành .- 2016 .- Số 5 .- Tr. 22 – 25
Nội dung: Bài viết tìm hiểu một số đặc điểm lâm sàng bệnh Pemphigus thông thường trên 30 bệnh nhân nội trú tại khoa Da Liễu bệnh viện Trung ương Quân đội.

Từ khóa: Bệnh pemphigus

90. Một số đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân rối loạn lipid máu thể đàm thấp tại bệnh viện Y học cổ truyền/Trần Thị Hồng Phương// Y học thực hành .- 2015.- Số 12 .- Tr. 20 – 22
Nội dung: Bài viết đánh giá một số đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của bệnh nhân mắc rối loạn lipid máu.

Từ khoá: Rối loạn lipid máu

91. Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về thành phần hóa học và độc tố tetrodotoxin từ loài cá nóc vằn (Takifugu oblongus) ở Việt Nam/Trần Việt Hùng, Phùng Minh Dũng, Nguyễn Hoài Nam//Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 48 – 53
Nội dung: Trình bày tóm tắt một số kết quả nghiên cứu về độc tố Tetrodotoxin (TTX) và độc tố tương tự TTX từ loài cá nóc vằn thu được từ vùng biển Khánh Hòa và Vũng Tàu.

Từ khóa: Cá nóc vằn, Tetrodotoxin

92. Một số nguy cơ tăng huyết áp ở người Nùng trưởng thành tại Thái Nguyên/ Chu Hồng Thắng, Dương Hồng Thái, Trịnh Văn Hùng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 67 – 71
Nội dung: Xác định một số yếu tố nguy cơ tăng huyết áp ở người Nùng trưởng thành (25 – 64 tuổi) tại tỉnh Thái Nguyên.

Từ khóa: Nguy cơ, tăng huyết áp, hành vi

93. Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về thành phần hóa học và độc tố tetrodotoxin từ loài cá nóc vằn (Takifugu oblongus) ở Việt Nam/Trần Việt Hùng, Phùng Minh Dũng, Nguyễn Hoài Nam//Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 48 – 53
Nội dung: Trình bày tóm tắt một số kết quả nghiên cứu về độc tố Tetrodotoxin (TTX) và độc tố tương tự TTX từ loài cá nóc vằn thu được từ vùng biển Khánh Hòa và Vũng Tàu.

Từ khóa: Cá nóc vằn, Tetrodotoxin

94. Một số nguy cơ tăng huyết áp ở người Nùng trưởng thành tại Thái Nguyên/ Chu Hồng Thắng, Dương Hồng Thái, Trịnh Văn Hùng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 67 – 71
Nội dung: Xác định một số yếu tố nguy cơ tăng huyết áp ở người Nùng trưởng thành (25 – 64 tuổi) tại tỉnh Thái Nguyên.

Từ khóa: Nguy cơ, tăng huyết áp, hành vi

95. Một số yếu tố ảnh hưởng đến mắc tăng huyết áp ở người cao tuổi/Lê Văn Hợi, Lê Mai Hùng// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 19 -22
Nội dung: Giới thiệu một số yếu tố ảnh hưởng đến mắc tăng huyết áp ở người cao tuổi.

Từ khóa: Tăng huyết áp, người cao tuổi, nông thôn

96. Một số yếu tố liên quan đến rối loạn cơ xương trên điều dưỡng viên bệnh viện Việt – Tiệp Hải Phòng năm 2015/ Kiều Ngọc Quý, Đặng Thị Quỳnh Hoa, Phạm Minh Khoa// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 22 – 26
Nội dung: Mô tả một số yếu tố liên quan đến mắc rối loạn cơ xương trên điều dưỡng viên công tác tại bệnh viện Việt Tiệp.

Từ khóa: Rối loạn cơ xương, điều dưỡng viên, bệnh viện Việt Tiệp

97. Nấm phổi do Aspergillus thể xâm nhập/ Nguyễn Thị Bích Ngọc, Nguyễn Đức Khôi// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 334 – 39
Nội dung: Nấm phổi xâm nhập là thể bệnh nặng, tỷ lệ tử vong rất cao. Bệnh thường phát triển trên nhóm bệnh suy giảm miễn dịch. Chẩn đoán và điều trị sớm giúp cải thiện tiên lượng bệnh.

Từ khóa: Nấm phổi

98. Nong điều trị tắc đường dẫn lưu xoang trán/ Trần Thị Mai Phương// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 17 – 19
Nội dung: Đánh giá tính khả thi, an toàn và hiệu quả nong bằng bộ nong có bóng điều trị viêm xoang trán mạn tắc đường dẫn lưu.

Từ khóa: Nong có bóng, nong xoang trán bằng bộ nong có bóng

99. Nội soi ứng dụng ánh sáng đa dải tần (Fice) ở bệnh nhân ung thư dạ dày/ Hoàng Thanh Tuyền// Y học thực hành .- 2016 .- Số 5 .- Tr. 32 – 35
Nội dung: Tìm hiểu đặc điểm lâm sàng, nội soi, mô bệnh học ở bệnh nhân ung thư dạ dày và so sánh hình ảnh nội soi fice với nội soi ánh sáng thường và mô bệnh học.

Từ khóa: Ung thư dạ dày, bệnh học

100. Nghiên cứu ảnh hưởng của tá dược đến quy trình bào chế bột cao khô quả nhàu (Morinda citrifolia L.) bằng phương pháp phun sấy/ Nguyễn Trọng Điệp, Vũ Bình Dương, Nguyễn Thanh Hải// Dược học .- 2015 .- Số 465 .- Tr. 13 – 18
Nội dung: Nêu kết quả đánh giá ảnh hưởng của tá dược đến hiệu suất phun sấy, hàm lượng hoạt chất và một số tính chất lý hóa của bột cao khô quả nhàu để làm cơ sở để xây dựng quy trình bào chế bột cao khả quả nhàu bằng phương pháp phun sấy.

Từ khóa: Morinda citrifolia L, bào chế bột cao khô, phương pháp phun sấy, tá dược, ảnh hưởng

101. Nghiên cứu ảnh hưởng của tá dược và độ dày màng bao đến khả năng giải phóng dược chất và độ ổn định của viên aspirin bao tan ở ruột/ Nguyễn Thị Việt Hương, Nguyễn Ngọc Chiến// Dược học .- 2015 .- Số 465 .- Tr. 8 - 12
Nội dung: Đánh giá các yếu tố công thức đến độ hòa tan và độ phân hủy của aspirin dạng viên nén bao tan ở ruột nhằm hạn chế tác dụng kích ứng đường tiêu hóa.

Từ khóa: Aspirin, tá dược, ảnh hưởng, bào chế thuốc

102. Nghiên cứu bán tổng hợp taxoter từ 10 – DAB III/Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Nguyễn Văn Tài//Dược học .- 2015 .- Số 468 .- Tr. 54 – 59
Nội dung: Bài báo thông báo kết quả nghiên cứu quy trình tổng hợp taxotere ở quy mô phòng thí nghiệm, tiến tới có thể áp dụng vào sản xuất làm nguyên liệu hóa dược sau này.

Từ khóa: Taxoter, 10 Deacetylbacatin, ung thư

103. Nghiên cứu bán tổng hợp tetrahydrocurcuminoid từ nguồn curcuminoid chiết xuất trong nước và thử hoạt tính chống oxy hóa của chúng/ Nguyễn Thị Phượng// Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 33 - 37
Nội dung: Trình bày qui trình nghiên cứu khử hóa curcuminoid thành tetrahydrocurcuminoid đồng thời thử tác dụng chống oxy hóa của tetrahydrocurcuminoid bán tổng hợp dược.

Từ khóa: Curcuminoid, Tetrahydrocurcuminoid, Antioxidative

104. Nghiên cứu bào chế nhũ tương kép vitamin C/Vũ Thị Thu Giang, Nguyễn Thị Kim Thu//Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 9 – 15
Nội dung: Giới thiệu phương pháp bào chế nhũ tương kép nước trong dầu trong nước chứa 1% vitamin C.

Từ khóa: Vitamin C, nhũ tương

105. Nghiên cứu bào chế pellet aspirin bao tan ở ruột/ Nguyễn Thị Phương Thùy, Nguyễn Ngọc Chiến//Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 4 – 8
Nội dung: Giới thiệu phương pháp lựa chọn một số tá dược, dung môi pha tá dược dính và dịch bao để bào chế pellet aspirin bao tan ở ruột.

Từ khóa: Pellet aspirin, spheronization

106. Nghiên cứu bào chế phức hợp lipid amphotericin B/Trần Thị Hải Yến, Dương Thị Thuấn, Tưởng Phi Vương//Dược học .- 2016 .- Số 480 .- Tr. 12 – 16,39
Nội dung: Giới thiệu phương pháp bào chế phức hợp lipid amphotericin B.

Từ khóa: Amphotericin B, kháng sinh

107. Nghiên cứu bào chế tiểu phân nano lipid rắn mafenid/ Lê Thị Hương Mai, Nguyễn Thị Huyền, Nguyễn Ngọc Chiến// Dược học .- 2016 .- Số 479 .- Tr. 77 – 80
Nội dung: Giới thiệu công thức bào chế hệ tiểu phân nano lipid rắn mafenid.

Từ khóa: Bào chế thuốc, dược liệu

108. Nghiên cứu bào chế vi nang probiotics bằng phương pháp đông tụ/Phạm Thị Phương, Nguyễn Thị Thùy Trang, Đàm Thanh Xuân// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 61 – 65
Nội dung: Bài báo đánh giá ảnh hưởng của một số yếu tố công thức, quy trình bào chế đến khả năng bảo vệ vi sinh vật của vi nang.

Từ khóa: Bào chế thuốc, phương pháp đông tụ

109. Nghiên cứu bào chế viên nén cefaclor giải phóng kéo dài/Phạm Thị Minh Huệ, Vũ Thị Hồng Hạnh, Hoàng Thị Kim Ngọc//Dược học .- 2015 .- Số 474 .- Tr. 25 – 29
Nội dung: Giới thiệu công thức bào chế viên nén cefaclor 375 mg giải phóng kéo dài 12 giờ tương tự viên đối chiếu Ceclor và độ hòa tan đạt tiêu chuẩn USP 37.

Từ khóa: Ceclor, bào chế thuốc

110. Nghiên cứu bào chế viên nén diclofenac giải phóng tại đại tràng bằng phương pháp dập bao/ Vũ Bình Dương, Nguyễn Trọng Điệp// Dược học .- 2014 .- Số 464 .- Tr. 17 – 21
Nội dung: Thông báo kết quả bào chế viên nén bao diclofenac giải phóng tại đại tràng bằng cách sử dụng hệ tá dược bị phân hủy bởi hệ vi sinh vật.

Từ khóa: Bào chế thuốc, diclofenac, phương pháp dập bao

111. Nghiên cứu bào chế viên nén venlafaxin giải phóng kéo dài dạng cốt/Nguyễn Văn Hà, Lê Văn Lâm, Vũ Thị Thu Giang// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 19 – 23
Nội dung: Giới thiệu phương pháp bào chế viên venlafaxin giải phóng kéo dài dạng cốt.

Từ khóa: Bào chế thuốc, viên nén venlafaxin

112. Nghiên cứu biến đổi một số chỉ số huyết học ở trẻ em bị tim bẩm sinh/Cao Trường Sinh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 22 – 26
Nội dung: Bài viết đánh giá sự biến đổi các chỉ số huyết học hồng cầu, tiểu cầu, hemoglobin, hematocrit ở trẻ em bị bệnh tim bẩm sinh.

Từ khoá: Hồng cầu, tiểu cầu, bệnh tim bẩm sinh

113. Nghiên cứu biểu hiện kháng thể kháng HER-2 trên dònG tế bào CHO-DG44/Đoàn Chính Chung, Bùi Ngọc Thúy, Phạm Đình Chương// Dược học .-2016 .- Số 477 .- Tr. 15 – 19, 25
Nội dung: Tạo dòng tế bào CHO-DG44 có khả năng sản xuất kháng thể đơn dòng kháng HER-2 bằng phương pháp đồng chuyển các plasmid Pzic – dhfr, Pzic – Her –Hc và pzic – her – Lc sử dụng lipofectamine LTX.

Từ khóa: CHO-DG44, protein

114. Nghiên cứu bước đầu về alen HLA – B*1502 trên bệnh nhân động kinh và mối liên quan với phản ứng trên da của lamotrigine tại Việt Nam/Trần Quang Tuyến, Nguyễn Hữu Công, Phan Hoàng Phương Khanh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 33 – 36
Nội dung: Khảo sát tỷ lệ alen HLA – B*1502 với phản ứng phụ trên da của lamotrigine trên bệnh nhân động kinh tại Việt Nam.

Từ khóa: Bệnh động kinh, phản ứng phụ trên da

115. Nghiên cứu các dạng chia nhánh động mạch mạc treo tràng dưới và ứng dụng trong phẫu thuật nội soi đại trực tràng/ Nguyễn Hữu Thịnh, Nguyễn Hoàng Bắc, Lê Văn Quang// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 49 - 51
Nội dung: Bài báo xác định tỉ lệ các dạng chia nhánh của động mạch mạc treo tràng dưới ứng dụng trong phẫu thuật nội soi cắt đại trực tràng.

Từ khóa: Phẫu thuật nội soi, động mạch mạc treo tràng dưới, động mạch đại tràng trái

116. Nghiên cứu các đặc điểm lâm sàng của u trung thất/ Nguyễn Thanh Hồi// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 71 – 74
Nội dung: Trình bày quá trình nghiên cứu đặc đểm lâm sàng u trung thất điều trị tại khoa Hô hấp bệnh viện Bạch Mai.

Từ khóa: Đặc điểm lâm sàng, u trung thất

117. Nghiên cứu cải tiến quy trình tinh chế giải độc tố bạch hầu/ Ngô Duy Túy Hà, Trương Phương// Dược học .- 2014 .- Số 464 .- Tr. 45 – 51
Nội dung: Thông báo những kết quả thu được trong quá trình nghiên cứu thử nghiệm tinh chế kháng nguyên bạch hầu theo một giải pháp mới: sơ chế trước một bước rồi giải độc và tinh chế.

Từ khóa: Giải độc tố bạch hầu, quy trình tinh chế

118. Nghiên cứu chiết xuất dầu từ hạt hạnh nhân và hạt mơ bằng CO2 lỏng siêu tới hạn/Vũ Bình Dương, Phạm Văn Hiển// Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 41 – 45
Nội dung: Bài báo thông báo kết quả chiết xuất dầu hạt mơ và hạnh nhân bằng CO2 siêu tới hạn, đồng thời đánh giá thành phần các acid béo làm cơ sở cho đề xuất khả năng thay thế của dầu hạt mơ đối với dầu hạnh nhân.

Từ khóa: Dầu thực vật, prunus dulcis

119. Nghiên cứu đa dạng di truyền của loài Gymnema latifolium Wall. ex Wight dựa trên trình tự vùng phiên mã nội của AND ribosom nhân/ Phạm Hà Thanh Tùng, Phùng Thanh Hương, Trần Văn Ơn// Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 45 - 49
Nội dung: Bài báo nghiên cứu tính đa dạng của các mẫu dây thìa canh lá to ở Việt Nam, sử dụng chỉ thị di truyền phân tử ITS – r AND.

Từ khóa: Gymnema latifolium, ITS – r AND

120. Nghiên cứu đánh giá giai đoạn ung thư thực quản trên siêu âm nội soi/ Mai Thị Hội, Nguyễn Trung Liêm, Phạm Đức Huấn// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 47 – 49
Nội dung: Đánh giá kết quả xác định xâm lấn thành thực quản và di căn hạch khu vực của ung thư biểu mô thực quản bằng SANS.

Từ khóa: Ung thư thực quản, ứng dụng SANS

121. Nghiên cứu đặc điểm chức năng thận, biến đổi chỉ số BMI và huyết áp động mạch ở bệnh nhân ghép thận/ Hồ Trung Hiếu, Bùi Văn Mạnh// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 8 – 11
Nội dung: Khảo sát một số đặc điểm chức năng thận ở bệnh nhân sau ghép. Tìm hiểu sự biến đổi chỉ số BMI và huyết áp động mạch trước và sau ghép thận.

Từ khóa: Bệnh nhân, ghép thận, tăng huyết áp, mức lọc cầu thận, creatinine máu

122. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng rối loạn tâm thần và hành vi ở bệnh nhân nghiện game tại khoa cấp tính nam bệnh viện Tâm thần Hải Phòng từ năm 2010 – 2014/Nguyễn Quang Đại, Phan Lê Thu Hằng// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 50 – 52
Nội dung: Mô tả đặc điểm lâm sàng rối loạn tâm thần và hành vi ở bệnh nhân nghiện game.

Từ khóa: Rối loạn tâm thần

123. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả điều trị bệnh nhân tâm thần phân liệt thể hoang tưởng tại Bệnh viện tâm thần tỉnh Thái Nguyên/ Trịnh Quỳnh Giang, Đàm Bảo Hoa// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 12 – 16
Nội dung: Mô tả đặc điểm lâm sàng và các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả điều trị bệnh nhân tâm thần phân liệt thể hoang tưởng tại bệnh viện tâm thần tỉnh Thái Nguyên.

Từ khóa: Đặc điểm lâm sàng, tâm thần phân liệt, thể hoang tưởng, kết quả điều trị, yếu tố ảnh hưởng, Bệnh viện tâm thần Thái Nguyên

124. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng sự biến đổi của interleukin 6 trên bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương thận/Kê Thị Lan Anh, Đặng Tuấn Anh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 12 .- Tr. 36 – 40
Nội dung: Mô tả sự biến đổi của interleukin trên 6 bệnh nhân lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương thận trước và sau điều trị đợt cấp.

Từ khoá: Tổn thương thận, lupus ban đỏ hệ thống

125. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm bệnh nhân dị ứng thuốc tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108/ Bùi Hữu Vịnh, Đặng Văn Em// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 54 – 57
Nội dung: Khảo sát một số đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh nhân dị ứng do thuốc điều trị tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108

Từ khóa: Dị ứng thuốc, đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm

126. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan tiêu chảy cấp trẻ em tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên/ Đỗ Thái Sơn, Nguyễn Thị Xuân Hương, Phạm Trung Kiên// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 59 – 61
Nội dung: Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan tiêu chảy cấp ở trẻ em điều trị tại khoa Nhi Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên

Từ khóa: Tiêu chảy, Rotavirus, trẻ em, Bệnh viện đa khoa Trung ương Thái Nguyên

127. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, hình ảnh cộng hưởng từ thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng tại Bệnh viện Hữu Nghị Đa khoa Nghệ An/ Dương Đình Chỉnh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 2 – 6

Nội dung: Nhận xét đặc điểm lâm sàng, kết quả cộng hưởng từ thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng tại Bệnh viện Hữu Nghị Đa khoa Nghệ An.

Từ khóa: Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng, đặc điểm lâm sàng, cộng hưởng, Bệnh viện Đa khoa Nghệ An

128. Nghiên cứu đặc điểm vi khuẩn học đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính/ Nguyễn Thanh Hồi, Nguyễn Hương Giang// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 45 – 47
Nội dung: Tìm hiểu đặc điểm vi khuẩn học trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính được điều trị Trung tâm hô hấp Bệnh viện Bạch Mai.

Từ khóa: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, đợt cấp

129. Nghiên cứu điều chế hệ phân tán rắn của altretamin bằng phương pháp phun sấy tầng sôi/Dương Quốc Toản, Vũ Bình Dương, Nguyễn Trọng Điệp// Dược học .- 2015 .- Số 475 .- Tr. 19 – 24
Nội dung: Trình bày kết quả bào chế HPTR của Altretamin bằng phương pháp phun sấy.

Từ khóa: Altretamin, điều chế thuốc

130. Nghiên cứu điều chế L – carnitin hydroclorid: Phần 1/Trương Phương, Trần Thanh Thảo// Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 34 – 40
Nội dung: Bài báo trình bày kết quả điều chế D,L – carnitin nguyên liệu đầu cho tổng hợp L- carnitin.

Từ khóa: Carnitin hydroclorid, tổng hợp.

131. Nghiên cứu điều chế thiabendazol/ Trương Phương, Ngô Đình Nở// Dược học .- 2015 .- Số 465 .- Tr. 48 – 55
Nội dung: Nghiên cứu điều chế thiabendazol nhằm góp phần trong điều trị ký sinh trùng với phương pháp đơn giản, hóa chất rẻ tiền dễ kiếm và chi phí phù hợp điều kiện ở Việt Nam. Bài viết thông báo kết quả nghiên cứu điều chế thiabendazol.

Từ khóa: Thiabendazol, điều chế thuốc

132. Nghiên cứu độ ổn định và kết dính sinh học in vivo của viên nén acyclovir/Lê Văn Thanh, Nguyễn Đức Long, Vũ Thị Thu Giang//Dược học .- 2015 .- Số 474 .- Tr. 19 – 25
Nội dung: Trình bày quá trình nghiên cứu độ ổn định và khả năng kết dính sinh học in vivo trên chó của viên nén ACV kết dính sinh học đã bào chế.

Từ khóa: Bào chế thuốc, sinh học

133. Nghiên cứu giá trị của chụp mạch vành bằng MSCT 640 lát cắt trong chẩn đoán bệnh mạch vành/ Đỗ Quang Huân, Hoàng Thọ Khánh Toàn// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 23 – 26
Nội dung: Xác định giá trị chẩn đoán hẹp động mạch vành của phương pháp chụp mạch vành bằng MSCT 640 lát cắt trên bệnh nhân bệnh động mạch vành mạn.

Từ khóa: Động mạch vành, chụp cắt lớp điện toán đa lát cắt

134. Nghiên cứu giá trị của siêu âm đàn hồi mô trong chẩn đoán nhân tuyến giáp/Lương Linh Hà, Bùi Đặng Phương Chi, Vũ Hồng Anh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 11 – 14
Nội dung: Tìm hiểu giá trị của siêu âm đàn hồi mô trong chẩn đoán nhân tuyến giáp.

Từ khóa: Siêu âm tuyến giáp, siêu âm đàn hồi

135. Nghiên cứu giá trị của siêu âm tim qua thực quản trong đóng thông liên nhĩ thứ phát qua da/ Đỗ Quang Huân, Phạm Thị Thanh Thúy// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 26 – 31
Nội dung: Nghiên cứu được tiến hành để khảo sát giá trị của siêu âm tim qua thực quản trong hỗ trợ đóng thông liên nhĩ thứ phát nhằm nâng cao chất lượng điều trị đóng dù thông liên nhĩ.

Từ khóa: Siêu âm tim qua thực quản, thông liên nhĩ

136. Nghiên cứu hiện tượng đáp ứng tăng huyết áp cấp tính ở bệnh nhân xuất huyết não giai đoạn cấp/ Cao Trường Sinh, Nguyễn Tá Đông, Phan Thanh Bình//Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 33 – 36
Nội dung: Đánh giá sự biến đổi huyết áp và xác định hiện tượng đáp ứng tăng huyết áp cấp tính ở bệnh nhân xuất huyết não giai đoạn cấp.

Từ khóa: Tăng huyết áp, bệnh nhân

137. Nghiên cứu hiệu quả điều trị cơn rung nhĩ kịch phát bằng năng lượng sóng có tần số radio với hệ thống carto/Phạm Quốc Khánh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 3 .- Tr. 56 – 59
Nội dung: Đánh giá hiệu quả điều trị cơn rung nhĩ kịch phát bằng năng lượng sóng có tần số radio qua dây thông điện cực và tìm hiểu khả năng áp dụng của phương pháp điều trị này trong thực hành lâm sàng ở Việt Nam.

Từ khóa: Rung nhĩ, tần số radio

138. Nghiên cứu hình ảnh nội soi, mô bệnh học của viêm dạ dày mạn tính ở bệnh nhân đái tháo đường type 2/Hoàng Thanh Tuyền// Y học thực hành .- 2016 .- Số 4 .- Tr. 83 – 86
Nội dung: Nhận xét hình ảnh nội soi, mô bệnh học và tỷ lệ nhiễm H.pylori của viêm dạ dày mạn tính ở bệnh nhân đái tháo đường type 2. So sánh tổn thương mô bệnh học của viêm dạ dày mạn tính ở bệnh nhân được kiểm soát đường huyết tốt với bệnh nhân không kiểm soát đường huyết tốt.

Từ khóa: Nội soi, mô bệnh học, viêm dạ dày mạn tính

139. Nghiên cứu hình ảnh siêu âm khớp gối và mối liên quan với biểu hiện lâm sàng ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối/Nguyễn Thị Thanh Phượng// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 29 – 32
Nội dung: Mô tả đặc điểm siêu âm khớp gối ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối và tìm hiểu mối liên quan giữa các đặc điểm siêu âm, biểu hiện lâm sàng ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối.

Từ khóa: Thoái hóa khớp gối

140. Nghiên cứu khả năng áp dụng Diode laser trong điều trị bệnh răng miệng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam – Cu Ba Hà Nội/ Phạm Như Hải, Đào Thị Dung, Phan Thị Thanh Tình,...// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 7 - 9
Nội dung: Áp dụng Diode laser cho một số phẫu thuật mô mềm vùng miệng thông dụng và đánh giá khả năng áp dụng lâm sàng điều thị các tổn thương mô mềm bằng Diode laser

Từ khóa: Diode laser, bệnh răng miệng, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam – Cu Ba

141. Nghiên cứu lựa chọn chủng Bacillus subtilis, môi trường nuôi cấy thu hoạch chế phẩm B.S-3PVQ và tách chiết nattokinase để phòng, điều trị huyết khối/ Nguyễn Văn Rư, Nguyễn Thị Loan// Y học thực hành .- 2016 .- Số 5 .- Tr. 50 – 55
Nội dung:Bài viết khảo sát một số chủng vi khuẩn bacillus sp hiện có ở Việt Nam và ngoại nhập để lựa chọn được một số chủng vi sinh và môi trường nuôi cấy có khả năng sinh tổng hợp nattokinase để phòng, điều trị huyết khối.

Từ khóa:Cục máu đông, huyết khối

142. Nghiên cứu mối liên quan của một số yếu tố ảnh hưởng tới bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại huyện Ân Thị, thành phố Hưng Yên năm 2012/Trần Quang Phục, Nguyễn Hồng Hạnh// Y học thực hành .- 2016 .- Số 4 .- Tr. 39 – 42
Nội dung: Xác định đặc điểm mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và đánh giá mối liên quan của một số yếu tố ảnh hưởng tới bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính tại huyện Ân Thị và thành phố Hưng yên tỉnh Hưng Yên năm 2012.

Từ khóa: Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phế dung kế, rối loạn thông khí tắc nghẽn

143. Nghiên cứu một số chỉ số hóa sinh chức năng gan ở bệnh nhân viêm gan virut B mạn tính/Lương Cao Đồng, Huỳnh Quang Thuận, Phạm Văn Trân// Y học thực hành .- 2016. – Số 2 .- Tr. 39 -42
Nội dung: Giới thiệu phương pháp xác định sự thay đổi hoạt độ các enzym và nồng độ bilirubin, haptoglobin trong huyết tương ở bệnh nhân viêm gan do nhiễm virus viêm gan B.

Từ khóa: Viêm gan, bilirubin, haptoglobin

144. Nghiên cứu một số chỉ số hóa sinh chức năng gan ở bệnh nhân viêm gan virut B mạn tính/Lương Cao Đồng, Huỳnh Quang Thuận, Phạm Văn Trân// Y học thực hành .- 2016. – Số 2 .- Tr. 39 -42
Nội dung: Giới thiệu phương pháp xác định sự thay đổi hoạt độ các enzym và nồng độ bilirubin, haptoglobin trong huyết tương ở bệnh nhân viêm gan do nhiễm virus viêm gan B.

Từ khóa: Viêm gan, bilirubin, haptoglobin
145. Nghiên cứu nồng độ brain natriuretic peptid huyết tương ở bệnh nhân nhồi máu não giai đoạn cấp/Cao Trường Sinh, Phan Thanh Bình, Nguyễn Văn Toàn// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 61 – 64
Nội dung: Xác định nồng độ brain natriuretic peptid (BNP) huyết tương ở bệnh nhân nhồi máu não giai đoạn cấp. Kết quả nồng độ BNP trung bình trong huyết tương ở bệnh nhân nhồi máu não là 421,65 pg/ml.

Từ khóa: Nhồi máu não, nồng độ brain natriuretic peptid

146. Nghiên cứu nồng độ Procalcitonin huyết tương trong nhiễm khuẩn sơ sinh/Nguyễn Thị Ánh Hồng, Trịnh Thị Quế, Phạm Thiện Ngọc// Y học thực hành .- 2016. – Số 2 .- Tr.57 – 60
Nội dung: Khảo sát nồng độ Procalcitonin trong nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh và tìm hiểu mối liên quan giữa nồng độ Procalcitonin huyết tương với một số marker nhiễm khuẩn khác.

Từ khóa: Nhiễm khuẩn, sơ sinh, Procalcitonin

147. Nghiên cứu phác đồ Vinorelbine – Cisplatin trong ung thư phổi không phải tế bào nhỏ giai đoạn muộn/ Nguyễn Thị Sang// Y học thực hành .- 2014 .- Số 12 (943) .- Tr. 26 – 30
Nội dung : Tổng kết lại tính ưu việt và không ưu việt của phác đồ nhằm đánh giá đáp ứng và sống thêm của phác đồ hóa chất Vinorelbine – Cisplatin trên bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn muộn.

Từ khóa : Ung thư phổi, Vinorelbine, Cisplatin

148. Nghiên cứu sự liên quan giữa galectin – 3 và một số dấu hiệu sinh học khác ở bệnh nhân suy tim/Nguyễn Thúy Nga, Trịnh Thị Quế, Đỗ Doãn Lợi// Y học thực hành .- 2016. – Số 1 .- Tr. 81 – 83
Nội dung: Tìm hiểu sự liên quan giữa nồng độ galectin – 3 và một số dấu hiệu sinh học khác ở bệnh nhân suy tim, kết quả nồng độ galectin – 3 ở bệnh nhân suy tim là 35,01, 20,61 ng/ml.

Từ khóa: Suy tim, galectin

149. Nghiên cứu sự thay đổi một số chỉ số hóa sinh ở bệnh nhân suy thận mạn tính được ghép thận/Lê Minh Châu, Phạm Văn Trân, Bùi Văn Mạnh// Y học thực hành .- 2015 .- Số 10 .- Tr. 53 – 55
Nội dung: Xác định sự thay đổi một số chỉ số hóa sinh ở bệnh nhân suy thận mạn được ghép thận, kết quả các chỉ số hóa sinh đánh giá chức năng thận ổn định, các enzym gan ít thay đổi trước và sau ghép.

Từ khóa: Chỉ số hóa sinh, ghép thận

150. Nghiên cứu tác dụng chống viêm cấp và mạn tính của sói Nhật trên thực nghiệm/ Đỗ Thị Oanh, Phạm Thanh Kỳ, Nguyễn Trọng Thông, Phạm Thị Vân Anh// Dược học .- 2015 .- Số 465 .- Tr. 32 – 35
Nội dung: Trình bày kết quả thử tác dụng chống cấp và mạn tính của sói Nhật trên thực nghiệm.

Từ khóa: Cây sói Nhật, tác dụng, chống viêm, động vật thực nghiệm

151. Nghiên cứu tác dụng chống viêm và giảm đau của cao phần dưới mặt đất cây lạc tân phụ/ Phạm Quốc Tuấn, Nguyễn Minh Khởi, Nguyễn Thùy Dương// Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 62 – 66
Nội dung: Bài báo công bố kết quả nghiên cứu tác dụng chống viêm, giảm đau của cao chiết phần dưới mặt đất của cây lạc tân phụ mọc ở Việt Nam góp phần sáng tỏ công dụng của dược liệu được sử dụng trong dân gian.

Từ khóa: Cây lạc tân phụ, dược liệu

152. Nghiên cứu công thức bào chế dung dịch tiêm từ 3-(2-cloropyridin-3-yl)-2-methyl)-4(3H) – quinazolinon (NL197)/Huỳnh Ngọc Duy, Thái Thị Tuyết, Nguyễn Ngọc Vinh// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 15 – 18
Nội dung: Giới thiệu phương pháp kiểm nghiệm phù hợp cho chế phẩm để ứng dụng thử hoạt tính NL197 bằng đường tiêm trên động vật thử nghiệm.

Từ khóa: Bào chế thuốc, quinazolinon

153. Nghiên cứu tác dụng tăng lực của chế phẩm TD0001 trên thực nghiệm/Lê Thị Ngọc Diệp, Trần Thanh Tùng, Phạm Thị Vân Anh//Dược học .-2016 .- Số 477 .- Tr. 11 – 14
Nội dung: Bài báo đánh giá tác dụng tăng lực của chế phẩm TD0001 trên chuột nhắt trắng chủng swiss.

Từ khóa: Chế phẩm TD0001, suy nhược cơ thể

154. Nghiên cứu tác dụng ức chế enzym tyrosinase của các phân đoạn tách chiết từ ý dĩ/Bùi Thanh Tùng, Vũ Đức Lợi, Lê Thị Thu Hường// Dược học .-2016 .- Số 477 .- Tr. 31 – 35
Nội dung: Bài viết đánh giá tác dụng ức chế tyrosinase của các phân đoạn tách chiết từ ý dĩ và tính giá trị IC50 của các phân đoạn đó.

Từ khóa: Melanin, tyrosinase

155. Nghiên cứu tác dụng giảm đau và chống viêm của cây gối hạc/Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Thùy Dương, Đậu Thị Giang// Dược học .- 2016 .- Số 481 .- Tr. 34 – 37,44
Nội dung: Bài báo công bố kết quả nghiên cứu trên động vật thực nghiệm về tác dụng chống viêm, giảm đau của cao chiết rễ và lá của cây gối hạ, góp phần sang tỏ công dụng của dược liệu được sử dụng trong dân gian.

Từ khóa: Cây gối hạc, dược liệu

156. Nghiên cứu tình hình sử dụng thuốc trên bệnh nhân hen phế quản điều trị nội trú tại Bệnh viện Trung ương Huế/ Võ Thị Hồng Phương, Nguyễn Thị Như Ngọc// Dược học .- 2014 .- Số 464 .- Tr. 11 – 16
Nội dung: Khảo sát tình hình sử dụng thuốc trong đều trị hen phế quản, đánh giá kết quả điều trị hen phế quản trên bệnh nhân điều trị nội trú tại Bệnh viện Trung ương Huế.

Từ khóa: Thuốc, bệnh nhân, hen phế quản, điều trị nội trú, Bệnh viện Trung ương Huế

157. Nghiên cứu tổng hợp capecitabin/Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Phan Thị Trang// Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 18 – 21
Nội dung: Bài báo thông báo kết quả lần đầu tiên capecitabin được tổng hợp thành công với một số cải tiến và trong điều kiện phòng thí nghiệm ở Việt Nam.

Từ khóa: Ung thư đại tràng, capecitabin


158. Nghiên cứu tổng hợp capecitabin/Nguyễn Văn Tài, Nguyễn Thị Hà, Nguyễn Thị Thu Trang, Phan Thị Trang// Dược học .- 2015 .- Số 467 .- Tr. 18 – 21
Nội dung: Bài báo thông báo kết quả lần đầu tiên capecitabin được tổng hợp thành công với một số cải tiến và trong điều kiện phòng thí nghiệm ở Việt Nam.

Từ khóa: Ung thư đại tràng, capecitabin

159. Nghiên cứu tổng hợp thuốc ức chế bơm proton omeprazol/ Trần Hữu Giáp, Văn Thị Mỹ Huệ, Cao Thị Huệ// Dược học .- 2015 .- Số 466 .- Tr. 42 – 44, 56
Nội dung: Bài báo thông báo kết quả nghiên cứu tổng hợp omeprazol trong phòng thí nghiệm từ các hợp chất ban đầu là 2 – mercapto – 5 – metoxybenzimidazol và 2 – (clorometyl) -4- metoxy – 3,5 – dimetypyridin hydroclorid. Omeprazol được điều chế trong phòng thí nghiệm qua 2 giai đoạn với hiệu suất khá cao.

Từ khóa: Proton omeprazol, loét dạ dà tá tràng

160. Nghiên cứu thành phần tinh dầu lá hoàng kinh (Vitex negundo Linn.) thu hái tại Hà Nội/Đỗ Quyên, Nguyễn Tiến Hiệp//Dược học .- 2015 .- Số 468 .- Tr. 39 – 42
Nội dung: Bài báo cung cấp kết quả phân tích tinh dầu của các mẫu lá hoàng kinh thu hái tại Hà Nội vào hai mùa trong năm là mùa hè và mùa đông.

Từ khóa: Cây hoàng kinh, Hà Nội

161. Nghiên cứu ứng dụng nong lỗ thông các xoang cạnh mũi bằng bộ nong có bóng trong điều trị viêm mũi xoang mạn/ Trần Thị Mai Phương// Y học thực hành .- 2015 .- Số 2 .- Tr. 60 – 62
Nội dung: Nghiên cứu nong lỗ thông của các xoang hàm, xoang trán và xoang bướm bị tắc bằng bộ nong có bóng trong điều trị viêm mũi xoang mạn. Kết quả: Nong thành công 154 lỗ thông xoang ở 89 bệnh nhân bằng bộ nong có bóng. Tất cả các trường hợp nong lỗ thông xoang không có biến chứng ở ổ mắt hay nội sọ. Sau nong các triệu chứng của viêm mũi xoang giảm đáng kể.

Từ khóa: Nong mở lỗ thông xoang bằng bộ nong có bóng

162. Nghiên cứu ứng dụng siêu âm Doppler động mạch rốn để dự báo thai suy ở thai phụ tiền sản giật/ Phan Thị Duyên Hải, Nguyễn Trần Thảo Nguyên, Lê Lam Hương// Y học thực hành .- 2015 .- Số 1 (948) .- Tr. 48 – 49
Nội dung: Khảo sát kiểu hình và chỉ số trở kháng của doppler động mạch rốn ở thai phụ tiền sản giật. Đánh giá mối liên quan giữa tình trạng thai suy với kết quả siêu âm doppler động mạch rốn.

Từ khóa: Siêu âm, động mạch rốn, doppler, thai phụ tiền sản giật


Каталог: upload -> Thu muc chuyen de


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương