Trắc Nghiệm Hóa Sinh : Vitamin



tải về 0.58 Mb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu05.11.2017
Kích0.58 Mb.
1   2   3   4   5   6

a.Acid saccaric

b.Acid glucoronic

c.Acid gluconic

d.Sorbitol

17.Cho glucoza tác dụng với Hg + Na thì sản phẩm tạo thành là:

a.Acid saccaric

b.Acid glucoronic

c.Acid gluconic

d.Sorbitol

18. Trong môi trường kiềm các monosacchride là:

a.chất oxi hoá yếu

b.Chất khử yếu

c.Chất oxi hoá mạnh

d.Chất khử mạnh

19. Để định lượng đường khử theo phương pháp Bectrand.Người ta ứng dụng tính chất nào của monosaccharide:

a.Phản ứng tạo ester

b.Phan ứng với acid

c.Phản ứng với kiềm

d.Phản ứng khử

20.Các glycoside bền vững với các chất nào sau đây:

a.Acid

b.Kiềm


c.Dung môi

d.Tất cả a,b,c

21. Glucose trong tự nhiên có độ quay cực là bao nhiêu?

-52,50

+52,50

-92,40

+92,40

22. Độ phân cực của các monosaccaride phụ thuộc vào?

Trật tự sắp xếp các nhóm –OH

Môi trường hòa tan

Không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Cả a và b

23. Phản ứng oxy hóa các monosaccaride xãy ra trong môi trường nào?

Bằng các dung dịch Cl, Br, I trong môi trường kiềm

Dung dịch kiềm của các ion kim loại

Môi trường acid H2SO4

Cả a và b

24. Sản phẩm của phản ứng khử các monosaccaride ?

Polysaccaride

Lipoprotein

Furfurol

Polyol tương ứng

25. Nhóm –OH ở vị trí nào của các monosaccaride tham gia phản ứng ester?

1-4


1-2

1-6


1-5

26. Bản chất của phản ứng tạo liên kết glycoside của monosaccaride là phản ứng?

Phản ứng oxy hóa – khử

Phản ứng tạo liên kết ete

Phản ứng phân giải

Phản ứng chuyên nhóm chức

27. Glycoside bị thủy phân trong môi trường nào?

Acid


Trung tính

Rượu có nồng đọ thấp

Dung dịch muối đậm đặc

28. Sản phẩm tạo thành của phản ứng pentose, hexose với hcl 12% hoặc H2SOlà?

Furfurol

Oxymethyfurfurol

Aglucon

Cả a và b



29. Ứng dụng tiêu biểu của phản ứng giữa monosaccaride với acide trong thực phẩm là?

Làm kẹo dẻo

Nấu sirô

Làm kẹo rắn

Tạo màu sản phẩm

30. Trong môi trường kiềm yếu như Ba(OH)2, Ca(OH)2 hiện tượng gì sẽ xảy ra giữa các monosaccaride?

Chuyển nhóm chức

Đồng phân hóa

Caramen

Cả a, b, c



31. Hiện tượng chuyển từ mạch thẳng sang mạch vòng của các monosaccaride xảy ra trong môi trường nào?

Kiềm yếu


Kiềm loãng

Kiềm đặc


Cả a, b, c

32. Pentose là

a. monosaccarit 7 cacbon

b. monosaccarit 5 cacbon

c. disaccarit từ α – glucose và β – glucose

d. disaccarit từ 2 α – glucose

33. Một số Pentose

a. L – Arabinose, D – Xylose,D – Ribose, D – Deroxyribose

b. L – Arabinose, D – Galactose,D – Ribose, D – Deroxyribose

c. D – Galactose, D – Manose,D – Ribose, D – Deroxyribose

d. L – Arabinose, D – Manose,D – Ribose, D – Deroxyribose

34. D – Xylose có chủ yếu trong:

a. Tôm, cua…

b. Gỗ, rơm…

c. Xác động vật

d. Tất cả đều sai

35. Hexose điển hình:

a. D – Glucose

b. D – Galactose

c. D – Manose

d. Tất cả đều đúng

36. Lượng Glucose trong máu của cơ thể con người và động vật

a. Thay đổi định kì

b. Không ổn định

c. Cố định

d. Tất cả đều sai

37. Sorbitol và manitol là sản phẩm của phản ứng

a. Khử Glucose

b. Khử Fructose

c. Khử Galactose

d. Khử Manose

38. fructose phổ biến trong:

động vật

vi sinh


thực vật

thực vật, động vật

39. glucose có nhiều trong:

táo


nho

cam


tinh bột

40. D- Mantose có trong thành phần:

a. poectic

b. hemicellulose

c. furanos

d. cellulose

41. D- Glactose là thành phần:

a. hemicellulose

b. cellulose

c. furanos

d. poectic

42. Monosaccharide điển hình:

pentose, arabinose

xylose, hexose

pentose, hexose

arabinose, xylose

43. Hexose là:

monosaccharide 5cacbon

monosaccharide 6cacbon

c. disaccarit từ α – glucose và β – glucose

d. disaccarit từ 2 α – glucose

44.Các Disaccharide tác dụng được với các chất oxi hóa (CuO,HNO3,dd Brom):

a. Saccharroze và Mantose

b. Mantose, Lactose và Cellobiose

c. Saccharroze và Lactose

d. Không có đường nào tác dụng

45. Sự khác nhau về tính chất của các Disaccharide có thể do:

a. Sự kết hợp hai Monosacarit thông qua một nhóm –OH glycoside và một nhóm

-OH rượu

b. Sự kết hợp hai Monosacarit thông qua hai nhóm –OH glycoside

c. a,b đúng

d. a,b sai

46. Saccharroze có nhiều trong củ cải đường ,mía…vì thế it nguyên nhân gây sâu răng một cách trực tiếp:

a. Trực tiếp

b. Gián tiếp

c. Không bị sâu răng

d.Cả a,b đều đúng

47. Saccharroze có công thức kết hợp bởi:

a.  - D – glucoza và β - D - fructoza

b.  - D – fructoza và .  - D - fructoza

c.  - D – glucoza và β - D - glucoza

d.  - D – glucoza và  - D - fructoza

48. Mantose có công thức kết hợp bởi:

a.  - D – glucoza và β - D - fructoza

b.  - D – fructoza và  - D – fructoza

c.  - D – glucoza và  - D – glucoza

d.  - D – glucoza và  - D - fructoza

49. Lactose có công thức kết hợp bởi:

a.  - glucoza và β - Glactoza

b.  - fructoza và  - fructoza

c.  - glucoza và - Glactoza

d.  - glucoza và  - fructoza

50. “Đường nghịch đảo” là khái niệm dùng để chỉ sp thủy phân của loại đường:

a. Saccarroza

b. Lactoza

c. Glucoza

d. Tinh bột

51. Loại tính chất gì của đường ảnh hưởng đến quá trình bảo quản ,sản xuất thực phẩm:

a. Tính hút ẩm của đường

b. Độ tinh khiết hay độ ngọt của đường

c. Tính chất tan nhanh của đường trong dung môi nước

d. No có loại tính chất nào

52. Chọn câu trả lời đúng về : “?”

a. “Đường mạch nha” là một loại Disaccharide chủ yếu được tạo thành khi thủy phân tinh bột

b. Có tính khử

c. Khi bị thủy phân tạo thành glucoza

53.Chọn câu trả lời sai:

a. Lactoza còn gọi là đường sữa vì nó có trong sữa người và động vật

b. Lactoza bị thủy phân bởi acid đun sôi,enzyme β-galactosidaza (lactoza)

c. Không có tính khử , được lên men bởi nấm men, thủy phân thành đường nghịch đảo

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

54. Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng hòa tan trong nước ở điều kiện thường của đường glucoza(1), mantoza(2), saccaroza(3), lactoza(4):

a. 1<2<3<4

b. 2<3<4<1

c. 1<2<4<3

d. 1<4<2<3

55. Các glucid đơn giản được tổng hợp dễ dàng bởi các sinh vật:

a. Tự dưỡng, vi khuẩn quang hợp

b. Dị dưỡng, vi khuẩn quang hợp

c. Thực vật

d. Tất cả đều đúng

56. Quá trình quang hợp ở cây xanh để tạo nên glucid đơn giản gồm mấy giai đoạn chủ yếu:

a. 4

b. 3


c. 2

d. 1


57. Sản phẩm chủ yếu của giai đoạn thứ hai trong quá trình quang hợp ở cây xanh:

a. O2

b. Glucid

c. ATP


d. NADP

58. Chọn đáp án đúng:

a. Trong quá trình quang hợp của cây xanh, bất kì giai đoạn nào cũng cần có năng lượng của ánh sánh mặt trời.

b. Giai đoạn cuối cùng của quang hợp là giải phóng ra Oxi.

c. Giai đoạn thứ hai của quang hợp là giai đoạn thuộc pha tối của quang hợp vì giai đoạn này không cần tới năng lượng của ánh sáng mặt trời.

d. Vai trò của clorofil là xúc tác cho chuỗi phản ứng oxy hóa – khử quang hóa học của quá trình quang hợp.

59. Trong chu trinh Calvin, acid 3 – phosphoglixerinic nhờ ATP và enzym thích hợp tạo thành acid 1,3 – diphosphoglixerinic là quá trình:

a. Phosphoryl hóa

b. Khử phosphoryl

c. Đơn thuần chỉ là phản ứng oxy hóa – khử

d. Tất cả đều sai

60. Trong quá trình quang hợp số phân tử NADPH2 cần thiết là:

a. 36

b. 38


c. 12

d. 18


61. Trong quá trình quang hợp, số phân tử ATP cần thiết là:

a.36


b. 38

c. 12


d. 18

62. Sự tổng hợp nên các oligosacarid được thực hiện nhờ phản ứng:

a. Phosphoryl hóa

b. Khử phosphoryl

c. Chuyển gốc

d. Đồng phân hóa

63. Sự tổng hợp nên các oligosacarid được thực hiện nhờ enzym:

a. Transpherase

b. Glucozyltranspherase

c. Transglucozidase

d. Tất cả đều đúng

64. Chọn đáp án đúng theo sơ đồ sau:




1

2

65. Quá trình (1) là quá trình:

a. Phosphoryl hóa

b. Khử phosphoryl

c. Chuyển gốc

d. Tất cả đều sai

66. Quá trình (2) là quá trình:

a. Phosphoryl hóa nhờ enzym glucokinase

b. Khử phosphoryl nhờ enzym glucokinase

c. Phosphoryl hóa nhờ enzym glucose phosphatase

d. Khử phosphoryl nhờ enzym glucose phosphatase

67. khi bảo quản khoai tây ở nhiệt độ từ 0 đến 9oC xảy ra hiện tượng gì

a. giảm tinh bột

b. tăng sacaroza

c. a, b đúng

d. a,b sai

68. để tạo nên các pentoza như araban và xilan ở thực vật ta có thể:

a. loại CO2 của axit galacturonic

b. loại CO2 của axit glucuronic

c. a, b đúng

d. a,b sai

69. phản ứng tạo pentoza từ dẫn xuất axit phosphogluconic xảy ra chủ yếu ở:

a. vi sinh vật

b. thực vật bậc cao

c. động vật bậc cao

d. nấm men

70. để thực hiện phản ứng:

71. Enzym thích hợp là:

a. proteaza

b. amylaza

c. aldolaza

d. pectinaza

72. nguyên liệu để tạo pectin là:

a. axit uronic

b. axit axetic

c. axit hipoclorit

d. axit sunfuric

73. ta có thể tạo được sacaroza từ:

a. arabioza

b. xiloza

c. a, b đúng

d. a,b sai

74. sacaroza là dạng đường vận chuyển chủ yếu ở:

a. thực vật

b. động vật

c. vi sinh vật

d. cả a, b, c đều đúng

75. sự tạo levan và dextran từ sacaroza có thể xảy ra từ các chế phẩm enzym chiết từ:

a. vi sinh vật

b. thực vật

c. nấm men

d. cả a, b, c đều đúng

76. ở cơ thể thực vật, để tạo pentoza dựa trên phản ứng nào là chủ yếu:

a. phản ứng loại CO2 của axit uronic

b. phản ứng loại CO2 của axit cacbonic

c. a, b đúng

d. a,b sai.

77. phản ứng chuyển gốc glucozyl khi tổng hợp các polysacarit xảy ra nhờ enzym:

a. glocuxyltranspherase

b. sacarosephosphotilase

c. a, b đúng

d. a,b sai.

78. sự tổng hợp amiloza hoặc các glucan chứa liên kết 1,4 thực hiện nhờ:

a. sự chuyển gốc glucoza từ glucoza-1-phosphat

b. sự thủy phân amilopectin

c. phản ứng hidrat hóa

d. cả a, b, c đều đúng

79. chất cho gốc glucozyl trong tổng phản úng hợp polysacarit có thể là:

a. maltoza

b. sacaroza

c. lactoza

d. cả a, b, c đều đúng

80. Chu trình Krebs gồm một chuỗi phản ứng hóa học xảy ra với bao nhiêu bước oxy hóa khác nhau:

a. 3


b. 4

c. 5


d. 6

81. Oxy hóa glucoza theo chu trình pentozaphosphat tạo nên toàn bộ:

a. 32 ATP

b. 34 ATP

c. 36 ATP

d. 38 ATP

82. Tổng số ATP tạo ra khi oxy hóa 4 phân tử axit piruvic là:

a. 60 ATP

b. 64 ATP

c. 68 ATP

83. Oxy hóa glucoza qua giai đoạn đường phân và chu trình Kreps tạo nên toàn bộ:

a. 32 ATP

b. 34 ATP

c. 36 ATP

d. 38 ATP

84. Phản ứng bắt đầu cho sự lên men là:

a. phản ứng thủy phân

b. phản ứng oxy hóa – khử

c. phản ứng phosphoryl hóa

d. phản ứng đồng phân hóa

85. Axit lactic được tạo từ axit piruvic trong mô động vật có dạng:

a. D-lactic

b. L-lactic

c. cả a, b đúng

d. cả a, b sai

86. Glucoza-6-phosphat chuyển thành Fructoza-6-phosphat nhờ enzym:

a. transxetolaza

b. aldolaza

c. izomeraza

d. enolaza

87. Loại gluxit có thể lên men được là:

a. pentoza

b. manoza

c. glucoza và fructoza

d. cả 3 câu đều đúng

88. Enzym kinaza xúc tác cho phản ứng:

a. phản ứng thủy phân

b. phản ứng oxy hóa – khử

c. phản ứng đồng phân hóa

d. phản ứng phosphoryl hóa

89. Giai đoạn cuối cùng của chu trình Kreps tạo ra:

a. axit suxinic

b. axit malic

c. axit fumaric

d. axit oxaloaxetic

90. Axit được tạo ra đầu tiên của chu trình Kreps là:

a. axit xitric

b. axit cis-aconitic

c. axit izocitric

d. axit oxalosucinic









Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương