Trắc Nghiệm Hóa Sinh : Vitamin


Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế của phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp



tải về 0.58 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu05.11.2017
Kích0.58 Mb.
1   2   3   4   5   6

11. Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế của phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp.

A. Chu trình Crebs.

B. Chu trình Cnos.

C. Chu trình Calvin.

D. Chu trình Glycolysis.

12. Trong chu trình Crebs, mỗi phân tử Acetyl – CoA được oxy hoá hầon toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2.

A. 1 phân tử.

B. 2 phân tử.

C. 3 phân tử.

D. 4 phân tử.

13. Phản ứng phosphoryl hóa:

A.     Tạo liên kết phosphat và tích trữ năng lượng.

B.     Cắt đứt liên phosphat và tích trữ năng lượng.

C.     Tạo liên kết phosphat và tạo PVC tự do.

D.    Cắt đứt liên kết phosphat và tạo PVC tự do.

14. Trong quá trình đồng hóa tinh bột và xenlulose dưới tác dụng của enzyme có trong dịch tiêu hóa khi thủy phân sản phẩm sẽ là:

A.     Glucose, mantose.

B.     Glucose, acid amin.

C.     Mantose, saccarose.

D.    Saccarose, acid amin.

15. Quá trình đồng hóa theo thứ tự bao gồm:

A.     Tiêu hóa, hấp thu hóa học, tổng hợp sản phẩm.

B.     Hấp thu hóa học, tiêu hóa, tổng hợp sản phẩm.

C.     Tổng hợp, tiêu hóa, hấp thu hóa học sản phẩm.

D.    Hấp thu hóa học, tổng hợp, tiêu hóa sản phẩm.

16. Vai trò của quang hợp:

A.     Tổng hợp chất hữu cơ.

B.      Tích lũy năng lượng.

C.    Điều hòa không khí.

D.    Cả ba phát biểu trên đều đúng.

17. Liên kết phosphate nghèo năng lượng có:

A.        Năng lượng giải phóng ≥ 6.6 kcal/mol, kí hiệu -P

B.       Năng lượng giải phóng ≥ 6.6 kcal/mol, kí hiệu ~P

C.    Năng lượng giải phóng ≤ 5 kcal/mol, kí hiệu ~P

D.     Năng lượng giải phóng ≤ 5 kcal/mol, kí hiệu –P

 18.      Phosphoryl hóa và khử phosphoryl là 2 quá trình:

A. Liên tiếp.                                                   

B. Song song.

C. Đối nghịch.                                                

D. Cả 3 đều sai.



19.      Liên kết nghèo năng lượng là:

A. Năng lượng giải phóng  6,6 Kcal/mol.                   

B. Kí hiệu – (P).

C. Tương đối không bền.                               

D. Liên kết thu năng lượng.

20.      Liên kết giàu năng lượng là:

A. Năng lượng giải phóng  6,6  Kcal/mol.                 

B. Kí hiệu  (P).

C. Tương đối không bền.                               

D. Cả 3 đều đúng.

21.      Enzyme trong quá trình phosphoryl hóa là:

A. Enzyme Glucokinase.                              

B. Enzyme Glucose Phosphate.

C. Cả 2 đều đúng.                                          

D. Cả 2 đều sai.

22.      Enzyme trong quá trình khử phosphoryl là:

A. Enzyme Glucokinase.                         

B. Enzyme Glucose Phosphate.

C. Cả 2 phát biểu trên đều đúng.                                    

D. Cả 2 phát biểu trên đều sai.

23.      Phosphoryl hóa là:

A. Tạo liên kết phosphate.                            

B. Thu năng lượng.

C. Do enzyme Glucokinase.                         

D. Cả 3 đều đúng.

24.      Đồng hóa diễn ra theo các bước:

A. Tiêu hóa – hấp thụ - tổng hợp.                 

B. Tổng hợp – tiêu hóa – hấp thụ. 

C. Tiêu hóa – tổng hợp – hấp thụ.                

D. Cả 3 đều đúng.

25.      Ý nghĩa của đồng hóa và dị hóa là gì?

A. Cung cấp nguyên liệu mới để xây dựng tế bào.        

B. Giúp cung cấp năng lượng hoạt động.                                                 

C. Giúp tế bào cơ thể sinh vật hoạt động bình thường, duy trì sự sống.       

D. Cả 3 câu trên đều đúng.

26.      Sự tổng hợp glucid – Quá trình quang hợp có mấy pha?

A. 2  pha.                                                              

B. 3 pha.

C. 4 pha.                                                               

D. 5 pha.
TRẮC NGHIỆM

1. Protein nào sau đây có vai trò vận chuyển các chất trong cơ thể

a.Troponin b.Hemoxiamin

c.Actin d.cả a và b

2. Protein thực phẩm được chia làm mấy loại

a.2 b.3


c.4 d.5

3. Lysozyme có nhiều trong nước mắt ,có khả năng phá vỡ tế bào vi sinh vật,bảo vệ hữu hiệu cơ thể khỏi sự xâm nhập của :

a.Virut b.Vi khuẩn

c.Enzim tripsin d.cả a và b

4.Colagen chiếm bao nhiêu phần trăm lượng protein trong cơ thể người

a.10-15% b.17-25%

b.20-25% d.23-28%

5. Elastin là một protein :

a.Xúc tác b.Cấu trúc

c.Vận chuyển d.Điều hòa quá trình trao đổi chất

6. Protein chính trong sự kiến tạo,chống đỡ cơ học của tơ tằm là :

a.Elastin b.Firoin

c.Sclerotin d.Feritin

7. Khi hàm lượng protein trong khẩu phần ăn đạt từ 18-20% thì khả năng tích lũy vitamin A là :

a.Vừa đủ đối cơ thể b.Thấp nhất đối cơ thể

c.Cao nhất đối cơ thể d.Không ảnh hưởng gì đối với cơ thể

8. Khi so sánh protein động vật và protein thực vật thì có thể rút ra một số kết luận sau:(chọn câu đúng nhất ):

a.Protein động vật có chất lượng cao hơn protein thực vật

b. Protein động vật có chất lượng thấp hơn protein thực vật

c. Protein động vật có chất lượng bằng với protein thực vật

d.Không thể so sánh được

9. Protein trong ngũ cốc thường nghèo :

a.Tyrosin b.Phenylalanin

c.Cistein d.Lysin

10. Một số chỉ tiêu để đánh giá chất lượng của protein

a.PED,CUH,KFH

b.NPH,BV,COH

c.PER,NPU,BV

d.PEV,COH,BV

11. Tính chất cố kết và giữ khí trong bánh mì là các protein đặc hữu sau:

a.Aladin và glutenin

b.Prolamin và glutenin

c.Gliadin và glutenin

d.Lysin và gliadin

12. Hợp phần chủ yều quyết định toàn bộ dặc trưng của khẩu phần thức ăn là :

a.Gluxit b.Protein

b.Lipit d.Vitamin

13.Chất dự trữ chính trong lòng trằng trứng là :

a.Ovalbumin b.Mioglobin

b.Prolamin d.beta-lactoglobulin

14. Protein gây di ứng đối với sữa là :

a.Casein b.beta-lactoglubulin

c.Albumin d.gama-globulin

15. Tỷ lệ protein được đổi mới mỗi ngày là :

a.2% b.4%

c.3% d.5%

16. Chất lượng protein được đánh giá theo :

a. Theo lượng axit amin không thay thế

b. Theo lượng axit amin thay thế

c. Cả 2 loai trên

d. Không dùng cách đánh giá này

17. Hiệu suất tiêu hóa và hấp thụ của các protein động vật là :

a.75% b.80%

c.85% d.90%

18. Protein là :

a. Thành phần không thể thiếu được của các cơ thể sống

b. Thành phần chỉ có ở cơ thể thực vật

c. Tạo nền tảng cấu trúc và chức năng chỉ cho động vật

d. Tất cả đều đúng

19. Trong cơ thể người protein là chất:

a. Tham gia xây dựng tế bào

b. Tạo nên kháng thể

c. Tham gia vào các phản ứng sinh hóa

d.Tất cả đều đúng

20.Vai trò của protein trong thực phẩm

a. Tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái ,hương vị chất lượng cho sản phẩm

b. Tạo nguồn năng lượng dồi dào

c. Giúp bảo quản thực phẩm được lâu hơn

d. Tất cả đều sai

21.Thiếu protein cơ thể sẽ

a. Phát triển còi cọc ,đờ đẫn ,bị phù thủng

b.Suy dinh dưỡng, chậm lớn ,giảm khả năng miễn dịch

c. Không phát triển,bị lão hóa

d. Tất cả đều sai

22. Protein tham gia tạo cấu trúc như:

a. Colagen là thành phần chính của sợi

b.Estatin tao màng bọc

c.Kerotin có trong móng tay chân tóc

d. Tất cả đều đúng

23.Protein có khả năng

a. Tương tác với dường tạo hương và mùi cho sản phẩm

b.Kết hợp với polyphenol tọa ra hương thơn đặc trưng cho trà

c. Cố định mùi và giữ hương

d.Tất cả đều đúng

24. Vai trò nào không phải của protein

a. Tạo cấu trúc gel cho sản phẩm

b.Tạo độ bền cho hạt bia

c.Tạo dộ ngọt cho sản phẩm

d. Tạo màng bọc

25. Protein có chức năng xúc tác gọi là

a.Protein phản ứng

b.Enzim


c. Protein hoạt hóa

d. Tất cả đều sai

26.Protein do tế bào động vật có xương sống tổng hơp nên để chống lại virut là:

a.Hemoglobin b.Interferol

c. Rodoxin d.Ovalbumin

27.Axit amin của protein kết hợp với polyphenol tạo hương đặc trưng cho

a.Nước trái cây b.Trà

b.Rượu d.Bia

1b,2b,3b,4c,5c,6c,7c,8a,9d,10c,11c,12c,13a,14b,15d,16c,17d,18a,19d,20a,21b,22d,23d,24c,25b,26c,27c

Những tính chất quan trọng của Protein là?

Tính chất lưỡng tính.

Tính kị nước.

Tính ưa béo, tính chất dd keo Protein.

Tính lưỡng tính, tính kị nước, tính chất đ keo Protein.

ĐA : D

2. Độ kị nước trung bình được tính bằng công thức nào sau đây?



A. B.

C. D.

ĐA : A

3. Dùng phương pháp phân tích Rontgen có thể xác định được lớp nước ở sát bề mặt phân tử Protein có bề dày bao nhiêu?



A. 2A0

B. 3A0

C. 4A0

D. 5A0

ĐA : B

4. Độ bền của dung dịch keo Protein phụ thuộc vào những yếu tố nào?



A. Tích điện của phân tử Protein, mức độ hyddrat hóa, nhiệt độ.

B. Áp suất, mức độ hydrat hóa, độ ẩm.

C. Đáp án A đúng.

D. Cả A và B đều đúng.

ĐA : C

5. Hai yếu tố đảm bảo độ bền dung dịch keo Protein là?



A. Sự tích điện cùng dấu của các phân tử Protein.

B. Lớp vỏ hydrat bao quanh phân tử Protein.

C. A và B đều sai.

D. A và B đều đúng.

ĐA : D

6. Chọn công thức đúng.



A. (mạch bên) = ( axitamin) - ( glixin)

B. (mạch bên) = ( glixin) - ( axitamin)

C. A và B đúng.

D. A và B sai.

ĐA : A

7. Khi hòa tan, Protein tạo thành dd keo, phân tử của nó như thế nào?



A. Có kích thước lớn, đi qua màng bán thấm.

B. Có kích thước lớn, không đi qua màng bán thấm.

C. Có kích thước nhỏ, không đi qua màng bán thấm.

D. A, B và C đều đúng.

ĐA : B

8. Độ kị nước trung bình có giá trị bao nhiêu thì dịch thủy phân sẽ đắng?



A. = 5.85 kj/ gốc.

B. = 5.43 kj/ gốc.

C. > 5.85 kj/ gốc.

D. < 5.43 kj/ gốc.

ĐA : C

9. Có thể tinh sạch Protein khỏi các chất phân tử thấp bằng phương pháp?



A. PP tách.

B. PP lọc.

C. PP chiết.

D. PP thẩm tích.

ĐA : D

Câu 1: chọn đáp án đúng



Protein là … cấu trúc và chức năng của cơ thể sinh vật.

A. Nền tảng B. Thành phần

C. D.Đơn vị

Câu 2: Protein là:

Thành phần không thể thiếu được của hầu hết các cơ thể sống.

Nền tảng cấu trúc và chức năng của cơ thể thực vật.

Thành phần không thể thiếu được của cơ thể động vật.

Cung cấp năng lượng chính cho mọi hoạt động sống của sinh vật.

Câu 3: thiếu protein cơ thể sẽ:

phát triển còi cọc, bị bệnh phù thủng, dư thừa lipid.

Suy dinh dưỡng, sút cân mau, chậm lớn, giảm khả năng miễn dịch, khả năng chống đỡ của cơ thể đối với một số bệnh.

Không phát triển, tóc rụng, lão hóa, phản xạ chậm chạp, suy nghĩ kém.

Tất cả đều đúng.

Câu 4: vai trò của protein trong thực phẩm:

có khả năng tạo cấu trúc, hình thể, trạng thái, hương vị, chất lượng cho các sản phẩm thực phẩm.

có khả năng bảo quản thực phẩm, giúp thực phẩm để lâu hơn, có ảnh hưởng xấu đến cảm quan của thực phẩm.

có khả năng tạo nguồn năng lượng dồi dào cho thực phẩm , ảnh hưởng tốt đến giá trị cảm quan của thực phẩm.

tạo nên nhiều đặc tính mới làm mất giá trị dinh dưỡng khi biến tính.

Câu 5: protein có vai trò kiến tạo chống đỡ cơ học thường có hình dạng

A.Hình cầu

B.hình ống

C.hình sợi

D.hình que

Câu 6:chọn câu đúng

A.Protein trực tiếp tạo ra chất lượng cho thực phẩm

B.Protein gián tiếp tạo ra chất lượng thực phẩm

C.Cả a và b đều đúng

D.Cả a và b đều sai

Câu 7: Protein nào có vai trò vận tải:

Interferon

Hemoglobin

Reprexơ


Feritin

Câu 8: Protêin trong sữa là:

A.Hemoglopin

B.Rodopxin

C.Albumin

D.Casein


Câu 9: Gelatin của da có khả năng:

  1. Tạo gel

  2. Tạo màng

  3. Tạo cấu trúc

  4. Tạo hình khối

Câu 10: protein có chức năng truyền xung thần kinh:

fubroin


actin

miozin


rodopxin

Câu 11: chọn câu sai:



  1. protein là thành phần không thể thiếu của các cơ thể sống

  2. protein có khả năng cố định mùi, có khả năng giữ hương được lâu của thực phẩm

  3. hàm lượng protein quyết định khẩu phần thức ăn là chất có khả năng tạo cấu trúc, hình khối, trạng thái cho sản phẩm thực phẩm

  4. protein trong malt, protein này có khả năng tạo độ dẻo của bọt bia

Câu 1 Dựa vào hàm lượng nước, người ta chia thực phẩm làm mấy nhóm

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 2 Nhóm các sản phẩm thực phẩm có hàm lượng nước trung bình

A >40 B 10-40 C <10 D 30

Câu 3 Nước chiếm bao nhiêu phần trăm cơ thể người

A 60% B 75% C 85% D 90%

Câu 4 Trong các thực phẩm sau, nước là thành phần chính của

A Lúa B Đậu bắp C Vừng D Bắp

Câu 5 Nước đá có cấu trúc không gian

A Tứ diện đều, rỗng

B Tứ diện đều, đ ặc

C Tam diện đều

D Cả 3 đều sai

Câu 6 Hàm lượng nước trong thành phần nào là nhiều nhất

A Rau quả tươi

B Sữa


C Cá

D Thịt


Câu 7 Vai trò cuả nước trong thực phẩm

A Nhào rửa nguyên liệu, vận chuyển và xử lý nguyên liệu

B Nhào rửa ,vận chuyển và xử lý nguyên liệu, đảm bảo giá trị cảm quan cho sản phẩm

C Đảm bảo giá trị cảm quan cho sản phẩm, tăng cường các quá trinh sinh học như lên men, hô hấp

D Nhào rửa ,vận chuyển và xử lý nguyên liệu, đảm bảo giá trị cảm quan cho sản phẩm, tăng cường các quá trinh sinh học như lên men, hô hấp, tham gia vào quá trình làm lạnh và gia nhiệt

Câu 8 Nước tồn tại ở mấy dạng

A Nước tự do

B Nước liên kết

C A, B đúng

D A, B sai

Câu 9 Tuỳ theo mức độ, nước liên kết được chia làm mấy nhóm

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10 Trong các loại nước liên kết loại nào bền nhất

A Nước liên kết hoá học

B Nước liên kết hấp thụ

C Nước liên kết mao quản

D Cả 3 đều sai

Câu 11 Ở nhiệt độ nào thì số phân tử nước tham gia liên kết hydro là nhiều nhất

A -1800C B 00C C 300C D 1000C

Câu 12 Trong cấu trúc tứ diện đều của phân tử nước đá, tâm là nguyên tử

A Hydro B Oxi C Không có D Đáp án khác

Câu 13 Các phân tử nước tồn tại dưới dạng đơn phân tử ở nhiệt độ nào

A -1800C B 00C C 300C D 1000C

Câu 14 Nước tự do trong chế biến thực phẩm

A Có hại

B Có lợi


C Vừa có lợi vừa có hại

D Không ảnh hưởng gì

Câu 15 Nước tự do trong bảo quản thực phẩm

A Có hại

B Có lợi

C Vừa có lợi vừa có hại

D Không ảnh hưởng gì

Câu 16 Nhờ vào... nên các chất có khả năng hoà tan trong nước

A Các nhóm có khả năng tạo liên kết hydro

B Sự phân cực

C A, B đúng

D A, B sai

Câu 17 Nhờ vào... nên nước có khả năng hoà tan các chất

A Liên kết hydro

B Sự phân cực

C A, B đúng

D A, B sai

Câu 18 Chất tạo được cấy trúc micelle là chất

A Chứa nhóm phân cực

B Chứa nhóm không phân cực

C Chứa nhóm tạo liên kết hydro

D A,B đúng

Câu 19 Chất nào sau đây có cấu trúc micelle

A Muối của acid béo

B Lipoprotein

C Cả hai


D Không chất nào cả

Câu 20 Chất điện ly mạnh

A Làm tăng liên kết hydro

B Làm giảm liên kết hydro

C Không đổi

D Cả 3 đều sai

Câu 21 Các tác nhân ảnh hưởng lên cấu trúc của phân tử nước

A Chất điện ly yếu

B Chất điện ly mạnh

C Dung môi hóa học chất kỵ nước

D Tất cả đúng

Câu 22 Hoạt độ nước của dung môi nguyên chất

A 1 B <1 C 0 D Không có hoạt độ

Câu 23 Với rau quả để chống sự mất nưóc do bay hơi cần

A Hạ thấp nhiệt độ phòng bảo quản, phải bảo quản rau quả trong phòng có độ ẩm cao:85-95%

B Tránh vẩy nước trực tiếp, tạo các hạt nước dư thừa trên bề mặt rau quả

C Xếp rau quả tươi trong hầm chất, vùi trong cát, đựng tronng các túi polyethylen, gói giấy

D Tất cả đúng

Câu 24 Độ ẩm là

A Là lượng nước tự do có trong thực phẩm

B Là lượng nước liên kết có trong thực phẩm

C Là lượng nước tự do/ nước liên kết

D Là lượng nước liên kết/ nước tự do

C âu 25 Sự sẫm màu thường xảy ra với các sản phẩm có hàm lượng nước

A Cao

B Thấp


C Không ảnh hưởng

D Rất cao

Câu 26 Nước trong rau quả chủ yếu ở dạng

A Nước liên kết

B Nước tự do

C Nước liên kết và nước tự do

D Đáp án khác

Câu 27 Nước ở dạng nào trong giai đoạn nướng bánh mì

A Nước tự do

B Nước liên kết

C Nước liên kết mnao quản

D Nước liên kết hoá học

Câu 28 Cơ thể động vật mất bao nhiêu nước thì chết

A 1-5%


B 5-10%

C 10-20%

D 20-30%

Câu 29 Hạt lương thực có độ ẩm cao thì

A Giòn

B Mềm


C Cứng

D Nảy mầm

Câu 30 Chọn đáp án sai. Ảnh hưởng cuả nước đến cấu trúc và trạng thái của thực phẩm chế biến

A Tạo lớp vỏ bề mạnh ổn định độ nhớt và khả năng hòa tan

B Tạo cấu trúc gel

C Tạo độ dẻo dai

D Làm thực phẩm không bị nhũ tương

Câu 31 Hoạt độ cuả nước hạ xuống khi

A Tách nước

B Thêm chất tan vào dung dịch

C A, B đúng

D A, B sai

Câu 32 Hàm lượng nuớc trong sản phẩm thực phẩm phụ thuộc vào

A Khí hậu

B Đất đai

C Điều kiện chăn nuôi trồng trọt

D Tất cả

Câu 33 Chọn câu sai. Vai trò và ảnh hưởng của nước là

A Môi trưòng cho các phản ứng hóa sinh

B Nguyên liệu và dung môi cho các quá trình chế biến

C Là nguyên liệu không có khả năng phuc hồi

D Làm sạch, hòa tan, tách pha trong hỗn hợp

Câu 34 Hàm lượng nước trong sữa chiếm

A 58-74% B 58-84% C 70-95% D 10-20%

Câu 35 Công thức tính hoạt độ cuả nước

A aw=P0/P B aw=P/P0 C aw=P.P0 D Tất cả sai

Câu 36 Chọn câu sai

A Nước nguyên chất có aw=1

B aw.100=độ ẩm tương dối bách phân

C Dung dịch hay thực phẩm luôn có aw>1đơn vị

D Khi tách nước hoặc thêm chất tan vào dung dịch thì aw= giảm

Câu 37 Có mấy dạng ion cuả nước liên kết

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 38 Điền vào chỗ trống "Thẩm thấu được tạo nên do sự chênh lệch...giữa hai phần của màng bán thấm"

A Nhiệt độ B Áp suất C Thể tích D Nồng đ ộ

Câu 39 Nếu độ ẩm càng cao thì dinh dưỡng thực phẩm càng

A Tăng

B Giảm


C Không ảnh hưởng

D Tất cả sai

Câu 40 Ảnh hưởng của hoạt độ nước đến tích chât biến đổi và chất lượng thực phẩm là

A Ảnh hưởng của hàm lượng nước đến phản ứng oxy hoáchất béo

B Ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong các sản phẩm thực phẩm

C Ảnh hưởng đến tính chất lưu biến của thực phẩm

D Tất cả đúng

Câu hỏi trắc nghiệm HÓA SINH của nhóm 8

Chọn nhận định đúng:

Tất cả gluxit có công thức phân tử là (CH2O)n

Gluxit là hiđrat cacbon

Hyđrat cacbon là Gluxit

Cả 3 đáp án kia đều đúng

2. Khi thủy phân 1g gluxit thu được:

4.13 kcal

3.14 kcal

1.34 kcal

Đáp án khác

3. Một phân tử monosacarit có n cacbon bất kì thì có bao nhiêu đồng phân hình học :

2n

2n



n2

2(n-1)


4. Trong tự nhiên ở dạng dịch lỏng các đường đơn thường tồn tại ở dạng nào:

Mạch vòng

Mạch thẳng

Cả a,b


Đáp án khác

5. Pyranose là vòng có ……cạnh ,Furanose là vòng có….cạnh

5,6

6,5


4,6

4,5


6. chọn nhận định đúng nhất:

Trong môi trường nước, D – Glucose tồn tại ở dạng tinh thể α- D – Glucose

Trong môi trường pyridine, D – Glucose tạo ra tinh thể β – D Glucose

a, b đều đúng

a sai, b đúng

7. Ai đã đề nghị sử dụng cấu hình không gian 3 chiều dạng “ghế” và “thuyền” để mô tả cấu hình không gian thực tế của vòng pyranose

Van Genmen

Kiecgop


Paien và Pacxo

Haworth


8. Chọn nhận định đúng nhất

  1. Các monosaccarit có 4 cacbon được gọi là tetrose, 5 cacbon là pentose

  2. Các monosaccarit có 6 cacbon được gọi là hexose, 7 cacbon là heptose

  3. Cả a, b đều đúng

  4. a đúng, b sai

9. Trong tự nhiên các monosaccarit tồn tại chủ yếu ở dạng:

cấu hình L

cấu hình D

cả a, b đều đúng

đáp án khác

10. Monosaccarit tồn tại ở 2 dạng nào



  1. Aldehyde và axit cacboxylic

  2. Aldehyde và ketone

  3. ketone và axit cacboxylic

  4. đáp án khác

11: trong tự nhiên các vòng Pyranose thường gặp ở dạng nào

ghế


thuyền

cả 2 dạng trên

đáp án khác

12: Glyceraldehyde thuộc nhóm …, dihydroxyacetone thuộc nhóm ….



  1. Aldose, ketone

  2. Ketose, aldose

  3. Aldose, aldose

  4. Ketose, ketose

13.Các monosaccharide có mấy tính chất vật lý cơ bản:

a.3


b.4

c.5


d.5

14. Các monosaccharide co mấy tính chất hoá học:

a.3

b.4


c.5

d.6


15.Cho glucoza tác dụng với HNO3 thì sản phẩm tạo thành là:

a.Acid saccaric

b.Acid glucoronic

c.Acid gluconic

d.Sorbitol

16.Cho glucoza tác dụng với Br2 + H2O thì sản phẩm tạo thành là:




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương