Trắc Nghiệm Hóa Sinh : Vitamin


Ở nhiệt độ 60 – 65oC, số lượng Protêin trong nước bị biến tính là



tải về 0.58 Mb.
trang2/6
Chuyển đổi dữ liệu05.11.2017
Kích0.58 Mb.
1   2   3   4   5   6

Ở nhiệt độ 60 – 65oC, số lượng Protêin trong nước bị biến tính là:


  1. 10 %

  2. 90 %

  3. 80 %

  4. 20 %

Chọn câu đúng:


  1. Kèm theo sự biến tính bởi nhiệt luôn là sự kết tinh của các Prôtêin

  2. Sự đông tụ kèm theo hiện tượng nước bị đẩy ép ra ngoài

  3. Sự đông tụ biểu thị bằng các gel prôtêin nén chặt vào nhau ở bên trong các sợi cơ, đường kính cơ bị dãn ra.

  4. Đáp án b và c đúng.

Chiều dài của những bó colagen bắt đầu ngắn lại và thể tích bắt đầu tăng lên ở nhiệt độ khoảng:


  1. 60oC

  2. 50oC

  3. 40oC

  4. 70oC

Khi khối colagen đã chín thì


  1. Cấu trúc hoàn toàn không phục hồi được.

  2. Cấu trúc có thể trở lại tạng thái đầu.

  3. Không thể, nhưng trừ một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit.

  4. Chỉ có một số ít liên kết ngang giữa các mạch peptit không phục hồi được thôi.

Chọn câu đúng nhất:


  1. Sự chín của colagen là giai đoan cuối của sự phân huỷ cấu trúc colagen

  2. Nhiệt độ càng cao thì colagen càng chuyển nhanh thành glutin

  3. Enzym Lipase thường được người ta dùng để ướp thịt nhằm phá vỡ cấu trúc colagen

  4. Tất cả đều đúng.

Chọn câu đúng nhất:


  1. Khi ứơp muối, nồng độ muối thấp (2-5%) sẽ làm tăng tính hydrat và hoà tan của protein

  2. Nồng độ muối cao sẽ gây kết tủa prôtêin trong thịt

  3. Trong quá trình ướp muối, các tính chất lý, hoá sinh của enzym bị thay đổi

  4. Tất cả đều đúng.

Khi ướp muối, lượng nước trong tế bào thoát ra so với lượng dung dịch thấm vào


  1. Cao gấp 2 lần

  2. Cao gấp 3 lần

  3. Nhỏ hơn 3 lần

  4. Nhỏ hơn 2 lần.

Sự thẩm thấu của muối vào thịt có thể chia làm:


  1. 3 gđ

  2. 4gđ

  3. 3 hoặc 4 gđ tuỳ ý

  4. Tất cả đều sai.

Sự thẩm thấu của muối vào thịt sẽ làm:


  1. Tăng chất dinh dưỡng: tăng chất béo, tăng lượng protein trong thịt.

  2. Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt nhiều, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.

  3. Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt ít, lượng protein trong nước tăng.

  4. Hao hụt chất dinh dưỡng: chất béo hao hụt ít, protein hao hụt nhiều, lượng protein trong nước tăng.



Protein đơn giản có thể chia làm mấy loai

a. 1 b.2


c.3 d.5

Nhóm gồm các protein đơn giản

  1. Histon, Albumine, Prolamine, Lipoprotein, Glicoprotein

  2. Albumine, Globulin, Prolamine, Glutelin, Histon

  3. Nucleoprotein, Albumine, Metaloprotein, Histon, Prolamine

  4. Albumine, Prolamine, Cromoprotein,Hemoglobin, Glutelin

Glutelin là protein đơn giản có cấu trúc bậc mấy

a.1 b.2


c.3 d.4

Albumine lòng trắng trứng có phân tử lượng là

a.65 000 dalton b.60 000 dalton

c.12 000 dalton d.45 000 dalton

Tính chất của Glutelin là


  1. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

  2. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

  3. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

  4. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

Tính chất của Globulin là

  1. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

  2. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

  3. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

  4. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

Tính chất của Histon là

  1. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng của muối trung hoà

  2. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

  3. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

  4. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

Tính chất của Prolamin

  1. Không tan hoặc tan rất ít trong nước, tan trong dd loãng 9ã

  2. Tan trong dung dịch kiềm hoặc axit loãng

  3. Tan trong nước, không tan trong dd amoniac loãng

  4. Không tan trong nứoc hoặc dd muối khoáng, tan trong etanol hoặc izpropanol 70-80%

Người ta đã tách được từ nhiễm sắc thể của tế bào ơcariot bao nhiêu dạng histon

a.1 b.5


c.6 d.7
Thành phần Protein của sữa gồm

a.Cazein: 2-4,5%

b. α–lactoalbumin: 0.5-1%, β-lactoalbumin: 0,1%

c.Lactoglobulin: 0,1%

d.Cả a,b,c đều đúng

Thành phần % Protein có trong sũa người

a.3,3% b.3,1%

c.1,2-1,5% d.4,5%

Thành phần % Protein có trong sũa bò

a.3,3% b.1,7%

c.4,5% d.3,1%

Lactoferrin là một protein…chuyển sắt nên làm gia tăng sự hấp thu sắt.

a.Liên kết và vận chuyển

b.Điều hoà và bảo vệ

c.Liên kết và bảo vệ

d.Điều hoà và bảo vệ

α-lactalbumin chiếm khoảng bao nhiêu hàm lượng Protein tổng số váng sũa trong sữa bò

a.15% b.20%

c.25% d.30%

Albumin và immunoglobulins ( globulin miễn dịch ) là Protein có trong

a.Máu b.Tuyến tụy

c.Gan d.Thận

Glycomacropeptide được tìm thấy trong thành phần protein của

a.Váng sữa ngọt b.Váng sữa chua

c.Váng sữa không đường d.Cả a,b,c đều sai

Glycomacropeptide có thể tạo độ ngon miệng nhờ kích thích cholecystokinase của tuyến

a.Tụy b.Thận

c.Nước bọt d.Gan

Trong quá trình chế biến sữa thường xảy ra mấy quá trình lên men chính

a.2 b.3


c.4 d.5

Sự phân hủy Protein sữa nguyên nhân là do…có trong sữa hay từ bên ngoài.

a.Enzym lipoxydaza

b.Enzym Protease

c.Enzym Amilase

d.Enzym Catalase

Bảo quản bơ và một số sản phẩm sữa, mỡ sữa có thể bị phân giải sâu sắc cho hàng loạt những sản phẩm ôi khét khó chịu, nguyên nhân là do

a.Enzym của vi sinh vật

b.Do oxy hoá

c.Do kim loại

d.Cả a, b, c đều đúng

Thanh trùng ở nhiệt độ thấp được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu

a.30-350C trong 15 phút

b.40-500C trong 30 phút

b.63-650C trong 30 phút

d. 70-750C trong 15 phút

Thanh trùng sữa ở nhiệt độ cao được tiến hành đun nóng ở nhiệt độ và thời gian là bao nhiêu

a.- 750C đến 850C trong 15 giây

b. 63-650C trong 30 giây

c.80-1000C trong 10 giây

d.70-750C trong 15 giây

Thời gian và lượng nhiệt thích hợp để thanh trùng sữa là

a.- 750C đến 850C trong 15 giây

b. 80-1000C trong 10 giây

c.1150C trong 15-20 giây

d. 63-650C trong 30 giây

Có bao nhiêu tác động chủ yếu của nhiệt độ cao khi thanh trùng

a.3 b.4


c.5 d.6

Khi đun nóng sữa, các nhóm… sẽ làm thay đổi điện thế oxy- hoá khử, làm rối loạn sự phát triển của các vsv, nhất là vi khuẩn, đồng thời có vai trò bảo vệ các chất béo chống lại sự oxy hoá.

a. –SH b.OH

c.-COOH c.-NH2

Ở nhiệt độ bao nhiêu trong nhiều giờ gây hư hỏng cazein

a.80-950C b b.100-1200C

c.120-1300C d.130-1400C

Ở nhiệt độ bao nhiêu Phosphatase kiềm bị phá hủy

a.600C b.750C

c.800C d.900C

Ở nhiệt độ bao nhiêu reductase cũng như peoxydase bị phá hủy

a.80-820C b.100-1200C

c.90-950C d. 63-650C

Ở nhiệt độ bao nhiêu enzym lipase của vsv bị mất hoạt tính, do đó hạn chế sự thủy phân chất béo

a. 63-650C b. 80-820C

c. 750C d.85-900C


  1. Chọn đáp án sai:

Vỏ trứng chiếm 10% trọng lượng được cấu tạo bởi:

a. CaCO3 b. BaCO3

c. MgCO3 c. Chất hữu cơ


  1. Lòng trắng trứng chiếm 60% trọng lượng thành phần gồm:

  1. H2O, protein, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng.

  2. Protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng, avidin.

  3. H2O, protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin.

  4. H2O, protein, glucid, lipid, enzyme antitrypsin, khoáng, avidin.

  1. Lòng đỏ trứng chiếm :

  1. 20% trọng lượng.

  2. 30% trọng lượng.

  3. 40% trọng lượng.

  4. 50% trọng lượng.

  1. Trong trứng, Albumin (là protein hình cầu) chiếm chủ yếu:

  1. 50% - 60%

  2. 60% -70%

  3. 70% - 80%.

  4. 80%

  1. Trong trứng, Avidin có khả năng:

  1. Tạo màu vàng của trứng

  2. Kháng enzyme.

  3. a & b dều dung.

  4. a & b đều sai.

  1. Thành phần xác dịnh khả năng làm bánh của bột mì là?

  1. Gliadin

  2. Avidin

  3. Albumin

  4. Gluten

  1. Lòng trắng trứng là một khối keo lỏng, trong suốt. Khi đun nóng ở nhiệt độ bao nhiêu thì hình thành trạng thái gel, giữ dược hình dạng?

a. 500C b. 600C c. 700C d. 800C

  1. Lòng đỏ bắt đầu tạo gel ở nhiệt độ:

a. 500C b.600C c. 700C c. 800C

  1. Trong cơ chế đông tụ của protein trứng thì sự hiện diện của muối sẽ ảnh hưởng như thế nào đến sự hình thành mạng lưới:

  1. Thúc đẩy

  2. Kìm hãm

  3. Không ảnh hưởng

  4. Ngăn chặn

  1. Lòng trắng trứng xuất hiện từng phần mờ đục ở nhiệt độ:

a. 300C- 400C c. 500C- 550C

b. 400C- 450C d. 550C- 600C



  1. Độ rắng chắc của lòng trắng trứng tăng lên ở nhiệt độ:

a. 700C b. 800C c. 750C d. 850C

  1. Lòng trắng trứng hơi đặc lại ở nhiệt độ:

a.600C b. 650C c. 700C d. 750C

  1. Khi nhiệt độ tăng, albumin hình cầu của trứng sẽ chuyển thành:

a. Dạng xoắn b. Dạng xoắn

b. Dạng thẳng c. Tất cả đều sai



  1. Nucleprotein trong tinh dịch cá do:

  1. Axit nucleic kết hợp với protein.

  2. Axit nucleic kết hợp với protamin.

  3. Axit nucleic kết hợp với protein có tình kiềm trong dung dịch

  4. Cả ba câu trên đều sai

  1. Muốn tách riêng nhóm ngoại & apoprotein của nucleoprotein phải dùng:

  1. Dung dịch đặc

  2. Dung dịch axit loãng

  3. Hai câu trên đều đúng

  4. Hai câu trên đều sai

  1. Ngyên tử sắt trong “hem” có thể có hóa trị:

  1. 2

  2. 3

  3. Cả hai câu trên đều đúng

  4. Cả hai câu trên đểu sai

  1. 4 nhóm metyl, 2 nhóm vinyl, 2 nhóm propionate có thể gắn vào các vị trí

khác nhau của vòng protopocphirin theo mấy cách?

a. 5 b. 10 c. 15 d. 20



  1. Hemoglobin chủ yếu của người lớn là:

a. HbF b. HbA c. HbA1 d. HbA2

  1. Hemoglobin nào có thể kết hợp với O2?

  1. Ferohemoglobin

  2. Ferihemoglobin

  3. Cả hai câu trên đều đúng

  4. Cả hai câ trên đều sai

  1. Hemoglobin có thể kết hợp với:

a. H+ b. CO c. O2 d. tất cả đều đúng


  1. Lipopcotein có tỉ trọng 1,663-1,210 có vai trò gì?

  1. Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại đến gan

  2. Vận chuyển cholesterol từ gan đến mô ngoại

  3. Vận chuyển triaxylglixerol được tổng hợp trong cơ thể đến mô mỡ

  4. Vận chuyển triaxylglixerol được tổng hợp từ ngoài môi trường

đến mô mỡ

  1. Nhóm ngoại của glycoprotein là:

a. Saccarid c. Glucid

b. Phosphorid d. Lipid



  1. Glicoprotein có trong:

a. mô động vật c. mô thực vật

b. vi sinh vật d. tất cả các câu trên đều đúng



  1. Metaloprotein có chức năng:

  1. vận chuyển và dự trữ kim loại

  2. liên kết giữa kim loại và apoprotein không bền

  3. tham gia trong hoạt động xúc tác của enzyme

  4. tất cả đều đúng

Glycopeptit bao gồm protein và peptit kết hợp với nhau bằng

  1. Liên kết hoá trị

  2. Liên kết ion

  3. Liên kết phối trí

  4. Liên kết kỵ nước

Phosphoprotein có trong

  1. Casein (sữa)

  2. Ovabumin (trứng)

  3. A,B đúng

  4. A,B sai

Nucleoprotein có trong:

  1. Nhân tế bào và ti thể

  2. Nhân tế bào và Ribôxôm

  3. Ti thể và Ribôxôm

  4. Ti thể và Lysôxôm

Yếu tố cần thiết đầu tiên để tạo gel là :

A. Chất đồng tạo gel

B. Liên kết hidrô

C. Nhiệt độ

D. Prôtêin tự nhiên

Gel được tạo thành nhờ axit hóa hoặc kiềm hóa nhẹ thì pH môi trường là:

A. pI đẳng nhiệt

B. pH >7

C. pH = 7

D. A,C đúng
Gel được tạo thành thừ axit hóa hay kiềm hóa thì :

A. Chắc và bền hơn

B. Dẻo hơn

C. giòn, dễ gãy đổ

D. Tất cả sai
Sự tạo gel là:

A. Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian vô trật tự

B. Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạch thẳng vô trật tự

C. Các protêin không bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian vô trật tự

D. Các protêin bị biến tính, tập hợp thành mạng lưới không gian có trật tự
Khi prôtêin bị biến tính thì :

A. Các cấu trúc bậc cao của prôtêin ít thay đổi

B. Mạch peptide giãn ra, các nhóm bên trong cấu trúc prôtêin lúc đầu ở bên trong sẽ xuất hiện ra ngoài

C. Mạch peptide duỗi ra và khỏang cách giữa các prôtêin biến tính càng xa nhau hơn

D. Mạch peptide không thay đổi
Các mạch peotide duỗi ra, tiếp xúc và liên kết với nhau tại mỗi vị trí gọi là phần còn lại hình thành mạng lưới không gian

A. Nút, định hình

B. Điểm, định hình

C. Vị trí tiếp xúc, vô định hình.

D. Nút, vô định hình

Thêm muối hoặc Ca2+có thể

A. Tăng tốc độ tạo gel, giảm độ cứng của gel

B. Tăng tốc độ tạo gel, tăng độ cứng của gel

C. Giảm tốc độ tạo gel, tăng độ cứng của gel

D. Giảm tốc độ tạo gel, giảm độ cứng của gel
Chọn phát biểu đúng:

A. Các quá trình tạo gel đều được sử lý ban đầu bằng nhiệt độ

B. Các quá trinhgf tạo gel đều được thủy phân nhẹ bằng enzyme

C. Đa số prôtêin có thể tạo gel mà không cần đun nóng

D. Có thể tạo gel bằng cách thủy phân nhẹ bằng enzyme hoặc sử lý bằng nhiệt
Tham gia vào việc tạo liên kết cấu trúc gel

A. liên kết kỵ nước, liên kết tĩnh điện

B. liên kết disulfide, liên kết hidro

C. liên kết cộng hóa trị, liên kết ưa nước

D. A,B đúng
Hình thành các cầu đồng hóa trị disulfide thường dẫn đến tạo gel

A. Bền chắc với nhiệt độ, không có tính thuận nghịch

B. Bền chắc với nhiệt độ, có tính thuận nghịch

C. Kém bền với nhiệt độ, không có tính thuận nghịch

D. Kém bền với nhiệt độ,có tính thuận nghịch
Chọn phát biểu đúng :

A. Gel được tạo thành từ các các prôtêin có tính tan cao.

B. tính tan của prrotêin không phải luôn cần thiết cho sự tạo gel

C. Có gel được hình thành từ prôtêin trong dung dịch ( như albumin lòng trắng trứng…)nhưng cũng có một số hệ phân tán trong nước hoặc trong dung dịch muối an của protêin ít hoặc không tan trong nước cũng có thể tạo thành gel( như collagen…)

D. B,C đúng
Tạo gel prôtêin để:

A. Tạo gel cứng, dẻo nhớt

B. Tạo gel cứng, dẻo nhớt, thay đổi tính hấp thụ nước, tính đặc chắc( tạo độ dày) cải thiện liên kết giữa các tiểu phần( tính bán dính)

C. làm bền cho hệ nhũ tương, hệ bọt thực phẩm.

D. B,C đúng
Những sản phẩm nào sao đây có cấu trúc dạng gel

A. nước mía, đậu hũ, bánh flan, jambong….

B. Chả, giò, bột nhào làm bánh mì, đậu hũ, phomat…

C. Bánh mì, thạch dừa, đậu hũ , yaought….

D. Bún, giò thủ, kem, xúc xích…..


Lượng nước tối đa trong gel prôtêin là

A. 98%


B. 66%

C. 70%


D. 50%

Điền từ thích hợp vào chổ trống

  1. Bọt thực phẩm là…của các bông bọt trong chất lỏng hoặc nước nửa rắn, có chứa một chất hoạt động bề mặt hòa tan

a. Hệ phân tán

b. Hệ cô lập

c. Hệ đông nhất

d. Hệ dị thể



  1. Trong bọt thực phẩm các bọt thường chứa:

e. CO2 và không khí

f. Không khí

g. CO2

h. Không khí hoặc CO2



  1. Muốn tạo cho bọt bền thì bông bọt bao quanh phải:

i. Đàn hồi không thấm khí

j. Không đàn hồi và thấm khí

k. Đàn hồi và không thấm khí

l. Không đàn hối và không thấm khí



  1. Các chất tạo bọt thực phẩm thường là:

m. Lipit

n. Protein

o. Gluxit

p. Vitamin



  1. Các chất có mùi thường có tính chất gì?

q. Dễ tạo bọt

r. Dễ bay hơi

s. Khó tạo bọt

t. Khó bay hơi



  1. Các protein thườnghấp thụ lý học hoặc hóa học các chất có mùi qua kiên kết gì?

u. Vander Van

v. Liên kết đồng quá trị

w. Liên kết tĩnh điện

x. Cả 3 điều đúng



  1. Khả năng cố định của mùi là của:

y. Gluxit

z. Lipit


aa. Protein

bb. Enzim



  1. Điền từ: bọt thực phẩm là hệ phân tán của các bông bọt…..có chứa 1 chất hoạt động bề mặt

cc. Chất lỏng hoặc chất nửa rắn

dd. Chất lỏng hoặc chất rắn

ee. Chất lỏng và chất rắn

ff. Chất lỏng và chất nửa rắn



LIPIT

1.Phospholipid được chia làm mấynhóm lớn:

A. 1 B.2


C.3 D.4

2.Izonit- phosphlipit là:

A. Este của rượu và Izonit

B.este của axit béo và izonit

C.este của Izonit và axit phospholipid

D.cả 3 đều sai

3.Sphingolipid là este tạo nên từ:

A. axit béo ,amin rượu chưa no

B.axit béo, colin, axit phosphoric , ashingozin

C.Câu A đúng

D. B đúng

4.Nhờ đâu mà phospholipid đảm bảo tính thấm 1 chiều của các màng cấu trúc dưới tế bào:

A.Gốc hydrocacbon của các axit béo cao tạo thành vùng kỵ nước

B.Các gốc của axit phosphoric và của bazo nitơ vốn có khả năng ion hoá tạo thành vùng ưu nước

C.A,B đúng

D. A,B sai

5.Phosphatit bị thuỷ phân bởi phospholipaza , phospholipaza thường được chia thành mấy enzim:

A.5


B.4

C.3


D.2

6.Phospholipaza C là xúc tác :

A.Tách gốc bazơ hũư cơ

B.Thuỷ phân liên kết giữa axit phosphoric và glycerin

C.Tách được gốc a xit béo thứ 2

D. A & C đúng

7.Izonitphospholipid rất fức tạp là Lipozol được chiết xuất từ :

A. Đậu tương & mô não

B. Đậu tương và hoocmôn sinh trưởng

C. Đậu tương và mô cơ

D.Tất cả sai

8.Thuỷ fân hoàn toàn Lipozol thu được:

A.Inozit , axit phosphric

B.A xit ta rtronic , a xit béo, etanolamin

C.Galactoza

D.Cả 3 đều đúng

9.Spingolipid không tan trong:

A.Clorofom

B.Rượu

C.Ete etylic



D.Cả 3 đúng

10.Liên kết este giữa axit béo và glyxerin bị fá vỡ trong môi trường:

A.Kiềm nhẹ

B.A xit

C.Trung tính



D.Môi trường mạnh

11. Lipit là hợp chất hữu cơ tự nhiên có tính chất chung là

A. Tan trong nước và các dung môi hữu cơ

B.Không hoà tan trong nước và các dung môi hữu cơ

C. Không hoà tan trong nước mà hoà tan trong các dung môi hữu cơ

D. Tan trong nước và không hoà tan trong các dung môi hữu cơ

12. Lipit là hợp phần cấu tạo quan trọng của

A. Màng sing học

B. Màng sinh chất

C.Tế bào


D. Cơ thể sống

13. Lipit góp phần tạo ra

A. Tính cảm vị

B. Kết cấu

C. Cả A,B đều đúng

D. Cả A,B đều sai

14. Dựa vào phản ứng xà phòng hoá lipit được chia làm mấy loại

A.2


B.3

C.4


D.5

15. Lipit xà phòng hoá được bao gồm

A. Glixerit, sterid, glixerophospholipit

B. Etolit, glixerophospholipit, glixerit

C. Glixerit, glixerophospholipit, sáp(cerid)

D. Lipoit, glixerit, cerid

16. Dựa vào độ hoà tan lipit được chia làm mấy nhóm

A.1


B.2

C.3


D.4

17. Lipit thực sự là

A. những este

B. Amit của axit béo với nhiều rượu

C. Amit của axit béo( có từ 2 cacbon trở lên) với 1 rượu

D. tất cả đều đúng

18. dụa vào thành phần cấu tạo lipit được chia làm hai nhóm

A. Lipit xà phòng hoá được và không xà phòng hoá được

B. lipit thực sự và lipoit

C. Lipit đơn giản và lipit phức tạp

D. Tất cả đều sai

19. Ở thực vật lipit chủ yếu có trong

A. đậu nành, oliu, cọ , hướng dương

B. Ớt, cà chua, hành

C. cải, xà lách, gấc

D. tất cả đều sai

20. ở động vật lipit chủ yếu có trong

A. các mô mỡ dưới da

B. Óc

C. Sữa


D. Tất cả đều đúng

21. Chức năg sinh học của lipit

A. Tạo hình, cung cấp nămg lượng cho cơ thể

B.Chống va đập cơ học, chống lạnh bảo vệ các cơ quan bên trong

C. Dung môi hoà tan vitamin

D. tất cả đều đúng




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương