Trang 512/4 Mã đề: 2251200. 0139 trưỜng thpt chuyêN ĐỀ kiểm tra chất lưỢng tuần học kì II


Câu 15. Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản vào ngày 6 và 9/8/1945 là A



tải về 71.84 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu07.12.2017
Kích71.84 Kb.
#4099
1   2   3

Câu 15. Mĩ ném bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản vào ngày 6 và 9/8/1945 là

A. Tôkiô và Osaka. B. Haoai và Nagasaki

. C. Hirosima và Nagasaki. D. Osaka và Hirosima.



Câu 16. Cách mạng tháng Mười Nga giành thắng lợi dưới hình thức

A. thông qua cuộc đảo chính. B. đấu tranh chính trị.

C. khởi nghĩa vũ trang. D. bằng sự thoả hiệp.

Câu 17. Chính sách trung lập của Mĩ có ảnh hưởng như thế nào đến quan hệ quốc tế?

A. Tạo điều kiện hòa bình cho nước Mĩ xây dựng đất nước.

B. Khiến nguyên thủ các nước tư bản Tây Âu nghi hoặc.

C. Gián tiếp ảnh hưởng đến quyền dân tộc của nhiều quốc gia.

D. Góp phần khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động.

Câu 18. Mở đầu cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là sự kiện:

A. Đêm 24/10, các đội Cận vệ đánh chiếm Cung điện Mùa đông.

B. Ngày 27/10, Chính quyền Xô viết được thành lập ở Mát-xcơ-va.

C. Đêm 25/10, Chính quyền Xô viết được thành lập ở Pê-tơ-rô-grát.

D. Đêm 25/10. Quân khởi nghĩa đánh chiếm Cung điện Mùa đông.

Câu 19. Sự kiện nào đánh dấu Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập trở thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến?

A. Thực dân Anh chiếm đóng khu vực sông Dương Tử.

B. Nhà Thanh chấp nhận "mở cửa" cho các nước tư bản được tự do buôn bán.

C. Chiến tranh thuốc phiện bùng nổ.

D. Hiệp ước Nam Kinh được kí kết.

Câu 20. Chính phủ Xô viết đã thông qua văn kiện lịch sử nào ngay sau khi thành lập (thông qua Đại hội Xô viêt toàn Nga lần II)?

A. Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

B. Sắc lệnh về hoà bình và Sắc lệnh về ruộng đất.

C. Hiến pháp Xô viết.

D. Cương lĩnh cách mạng xã hội chủ nghĩa.

Câu 21. Giữ vai trò lãnh đạo trong phong trào độc lập ở Ấn Độ trong những năm giữa hai cuộc chiến tranh thế giới là

A. trí thức. B. tư sản dân tộc. C. công nhân. D. nông dân.

Câu 22. Yếu tố quyết định thành công của Chính sách mới, giúp nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) là

A. không can thiệp vào các cuộc xung đột bên ngoài.

B. thực hiện Chính sách láng giềng thân thiện.

C. cứu trợ thất nghiệp, ổn định xã hội.

D. Nhà nước can thiệp tích cực vào đời sống kinh tế.

Câu 23. Để tạo chỗ dựa vững chắc cho nền thống trị của mình, thực dân Anh đã thực hiện chính sách

A. mua chuộc giai cấp phong kiến bản xứ.

B. chia rẽ người theo Hồi giáo và người theo Hinđu giáo.

C. tăng cường đào tạo đội ngũ tay sai.

D. chia để trị.

Câu 24. Đến giữa thế kỉ XIX, chế độ Mạc Phủ Tô-ku-ga-oa ở Nhật Bản

A. phát triển thịnh đạt. B. lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu.

C. có biểu hiện bước đầu suy yếu. D. có sự phát triển thần kì.

Câu 25. Nguyên nhân cơ bản của Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề Trung Quốc.

B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về tự do hàng hải.

C. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

D. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường.

Câu 26. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, trật tự thế giới mới được thiết lập theo khuôn khổ

A. hệ thống Vécxai. B. trật tự hai cực Ianta.

C. hệ thống Vécxai- Oasinhtơn. D. trật tự Viên.

Câu 27. Đặc điểm phong trào độc lập dân tộc ở Mĩ Latinh cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc. B. phong trào đấu tranh đòi Mĩ về nước.

C. phong trào giành và bảo vệ độc lập. D. phong trào chống Mĩ đòi dân sinh dân chủ.

Câu 28. Thực chất của chính sách kinh tế mới là

A. sự chuyển đổi từ nền kinh tế tập trung quan liêu bao cấp sang nền kinh tế thị trường.

B. sự chuyển đổi từ nền kinh tế do Nhà nước nắm độc quyền sang nền kinh tế nhiều thành phần đặt dưới sự kiểm soát của Nhà nước.

C. sự chuyển đổi từ nền sản xuất nhỏ sang nền sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa.

D. chuyển từ nền kinh tế lấy nông nghiệp làm trọng tâm sang nền kinh tế công nghiệp là chủ yếu.

Câu 29. Để xây dựng đất nước, tháng 3/1921, Lê-nin và Đảng Bônsêvích đã thực hiện

A. những kế hoạch nhà nước 5 năm. B. Chính sách kinh tế mới.

C. Sắc lệnh hoà bình và Sắc lệnh ruộng đất. D. Chính sách Cộng sản thời chiến.

Câu 30. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, kẻ hung hung hãn nhất trong cuộc đua giành giật thuộc địa là

A. đế quốc Đức. B. đế quốc Pháp.

C. đế quốc Anh. D. đế quốc Nhật Bản.

Câu 31. Nhật ký người điên, Thuốc, AQ chính truyện… là những tác phẩm văn học phản ánh cuộc sống khổ đau của

A. dân nghèo thành thị. B. nhân dân thuộc địa.

C. người lao động ở các nước tư bản. D. những người khốn khổ.

Câu 32. Tình cảnh "một cổ hai tròng" của nhân dân Đông Dương bắt đầu từ sự kiện

A. Pháp đầu hàng Đức (6-1940). B. Pháp tuyên chiến với Đức (9-1939).

C. Nhật tiến vào Đông Dương (9-1940). D. Nhật đảo chính Pháp (3-1945).

Câu 33. "Nhiệm vụ chủ yếu của Đông Dương là phải cung cấp cho chính quốc đến mức tối đa nhân lực, tài lực và vật lực…" là tuyên bố của nhân vật nào trong chính quyền Pháp với xứ Đông Dương?

A. Toàn quyền Đông Dương. B. Tổng thống Pháp.

C. Bộ trưởng Bộ thuộc địa Pháp. D. Thủ tướng Pháp.

Câu 34. Trong buổi đầu thời cận đại, các tác phẩm văn học, nghệ thuật có nội dung chủ yếu là

A. hình thành quan điểm, tư tưởng con người tư sản.

B. phơi bày hiện thực xã hội tư bản.

C. thể hiện lòng yêu thương với những số phận khốn cùng.

D. ca ngợi nhân phẩm của con người.

Câu 35. Tính chất của cuộc Cách mạng tân Hợi (1911) là

A. cuộc cách mạng tư sản dân quyền. B. cuộc cách mạng dân chủ tư sản.

C. cuộc cách mạng tư sản kiểu mới. D. cuộc cách mạng vô sản.

Câu 36. Quốc gia nào ở Đông Nam Á bị biến thành thuộc địa sớm nhất?

A. Philippin. B. Mã Lai. C. Xiêm. D. Inđônêxia.

Câu 37. Nét mới trong phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. có sự lớn mạnh của giai cấp tư sản dân tộc.

B. có sự liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp nông dân.

C. có sự liên minh giữa tư sản và vô sản.

D. giai cấp tư sản liên minh với phong kiến.

Câu 38. Thái độ của Liên Xô vào cuối cuộc chiến tranh thế giới thứ hai là

A. giữ vai trò trung lập ở châu Á.

B. kí hiệp ước liên minh với Mĩ để đánh quân phiệt Nhật Bản.

C. tuyên chiến với Nhật.

D. kí hoà ước ngừng chiến với Nhật Bản vào năm 1945.

Câu 39. Hội nghị Muyních (9-1938) để giải quyết vấn đề lãnh thổ của nước

A. Ba Lan. B. Áo. C. Xuyđét. D. Tiệp Khắc.



Câu 40. Vì sao khối Đồng minh ra đời muộn?

A. Do sự phá hoại của các nước phát xít.

B. Chưa đến thời điểm thích hợp.

C. Do chính sách hai mặt của Anh, Pháp, Mĩ.

D. Do Liên Xô là nước xã hội chủ nghĩa.
-----------------------------------Hết----------------------------------- TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ II

LÊ HỒNG PHONG Môn: Lịch sử. Lớp 11. Ban KHXH

Năm học: 2016-2017.
Đáp án mã đề: 139

01. A; 02. C; 03. A; 04. D; 05. D; 06. B; 07. A; 08. C; 09. C; 10. C; 11. A; 12. C; 13. D; 14. C; 15. A; 16. C; 17. A; 18. C; 19. B; 20. D; 21. A; 22. C; 23. B; 24. B; 25. B; 26. A; 27. C; 28. A; 29. C; 30. D; 31. A; 32. A; 33. C; 34. A; 35. B; 36. D; 37. B; 38. C; 39. A; 40. B;


Đáp án mã đề: 173

01. C; 02. D; 03. B; 04. D; 05. C; 06. B; 07. C; 08. B; 09. A; 10. B; 11. A; 12. C; 13. D; 14. D; 15. D; 16. B; 17. D; 18. D; 19. B; 20. D; 21. D; 22. C; 23. C; 24. A; 25. D; 26. B; 27. D; 28. A; 29. C; 30. C; 31. C; 32. B; 33. D; 34. D; 35. C; 36. B; 37. D; 38. D; 39. C; 40. B;


Đáp án mã đề: 207

01. A; 02. A; 03. B; 04. B; 05. A; 06. A; 07. C; 08. C; 09. C; 10. A; 11. B; 12. C; 13. A; 14. D; 15. D; 16. B; 17. A; 18. C; 19. A; 20. B; 21. A; 22. A; 23. B; 24. C; 25. C; 26. A; 27. A; 28. A; 29. C; 30. B; 31. A; 32. B; 33. C; 34. B; 35. A; 36. D; 37. B; 38. B; 39. D; 40. D;


Đáp án mã đề: 241

01. B; 02. A; 03. D; 04. C; 05. C; 06. A; 07. C; 08. C; 09. B; 10. A; 11. C; 12. B; 13. B; 14. B; 15. C; 16. C; 17. D; 18. A; 19. D; 20. B; 21. B; 22. D; 23. D; 24. B; 25. C; 26. C; 27. C; 28. B; 29. B; 30. A.; 31. B; 32. C; 33. A; 34. A; 35. B; 36. A; 37. A; 38. C; 39. D; 40. C;


TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ II

LÊ HỒNG PHONG Môn: Lịch sử. Lớp 11. Ban KHXH

Năm học: 2016-2017.

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)



(Đề kiểm tra có 04 trang, gồm 40 câu hỏi)

Đáp án mã đề: 139
01. ; - - - 11. ; - - - 21. ; - - - 31. ; - - -
02. - - = - 12. - - = - 22. - - = - 32. ; - - -
03. ; - - - 13. - - - ~ 23. - / - - 33. - - = -
04. - - - ~ 14. - - = - 24. - / - - 34. ; - - -
05. - - - ~ 15. ; - - - 25. ; - - - 35. - / - -
06. - / - - 16. - - = - 26. ; - - - 36. - - - ~
07. ; - - - 17. ; - - - 27. - - = - 37. - / - -
08. - - = - 18. - - = - 28. ; - - - 38. - - = -
09. - - = - 19. - / - - 29. - - = - 39. ; - - -
10. - - = - 20. - - - ~ 30. - - - ~ 40. - / - -

Đáp án mã đề: 173
01. - - = - 11. ; - - - 21. - - - ~ 31. - - = -
02. - - - ~ 12. - - = - 22. - - = - 32. - / - -
03. - / - - 13. - - - ~ 23. - - = - 33. - - - ~
04. - - - ~ 14. - - - ~ 24. ; - - - 34. - - - ~
05. - - = - 15. - - - ~ 25. - - - ~ 35. - - = -
06. - / - - 16. - - = - 26. - / - - 36. - / - -
07. - - = - 17. - - - ~ 27. - - - ~ 37. - - - ~
08. - / - - 18. - - - ~ 28. ; - - - 38. - - - ~
09. ; - - - 19. - / - - 29. - - = - 39. - - = -
10. - / - - 20. - - - ~ 30. - - = - 40. - / - -

Đáp án mã đề: 207
01. ; - - - 11. - / - - 21. ; - - - 31. ; - - -
02. ; - - - 12. - - = - 22. - - - ~ 32. - / - -
03. - / - - 13. ; - - - 23. - / - - 33. - - = -
04. - / - - 14. - - - ~ 24. - - = - 34. - / - -
05. ; - - - 15. - - - ~ 25. - - = - 35. ; - - -
06. ; - - - 16. - / - - 26. ; - - - 36. - - - ~
07. - - = - 17. ; - - - 27. ; - - - 37. - / - -
08. - - = - 18. - - = - 28. ; - - - 38. - / - -
09. - - = - 19. ; - - - 29. - - = - 39. - - - ~
10. ; - - - 20. - / - - 30. - - - ~ 40. - - - ~

Đáp án mã đề: 241
01. - / - - 11. - - = - 21. - / - - 31. - / - -
02. ; - - - 12. - / - - 22. - - - ~ 32. - - = -
03. - - - ~ 13. - / - - 23. - - - ~ 33. ; - - -
04. - - = - 14. - / - - 24. - / - - 34. ; - - -
05. - - = - 15. - - = - 25. - - = - 35. - / - -
06. ; - - - 16. - - = - 26. - - = - 36. ; - - -
07. - - = - 17. - - - ~ 27. - - = - 37. ; - - -
08. - - = - 18. ; - - - 28. - / - - 38. - - = -
09. - / - - 19. - - - ~ 29. - / - - 39. - - - ~
10. ; - - - 20. - / - - 30. - / - - 40. - - = -

tải về 71.84 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương