Tran Thanh



tải về 136 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu26.05.2018
Kích136 Kb.
#21683

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1. Thông tin về giảng viên

1.1. Giảng viên 1:

Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: Trần Hữu Hùng

Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ Khoa học giáo dục

Thời gian, địa điểm làm việc: Trường Đại học TDTT Đà Nẵng

Địa chỉ liên hệ: K58/14 Dũng Sĩ Thanh khê

Điện thoại: 0982998732 Email: Binhluanchoi@yahoo.com.vn



2. Thông tin chung về học phần

- Tên học phần: XÃ HỘI HỌC ĐẠI CƯƠNG. Tên tiếng Anh: SOCIOLOGY.

- Mã học phần: DHXHH0632

- Số tín chỉ: 2

- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Cử nhân Giáo dục thể chất. Hình thức đào tạo: Tín chỉ

- Loại học phần : Bắt buộc

- Các học phần tiên quyết : Không.

- Các học phần kế tiếp : Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành GD-ĐT.

- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:


    • Nghe giảng lý thuyết, PPGD&TH chuyên ngành: 16 tiết

    • Làm bài tập trên lớp : 2 tiết

    • Thảo luận : 9 tiết

    • Hoạt động theo nhóm : 0 tiết

    • Tự học : 3 giờ

  • Khoa phụ trách học phần: Khoa Quản lý Thể dục thể thao.

3. Mục tiêu của học phần

3.1. Mục tiêu chung học phần

Học xong phần này sinh viên nắm được những kiến thức cơ bản và có hệ thống về xã hội học; giúp cho sinh viên có năng lực nghiên cứu những ngành khoa học cụ thể và vận dụng tri thức xã hội học vào các lĩnh vực hoạt động thực tiễn.



  • Kiến thức

- Lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học;

- Khái niệm, đối tượng, chức năng của xã hội học;

- Một số phạm trù và các khái niệm của xã hội học (hành động xã hội; vị thế, địa vị và vai trò xã hội; Bất bình đẳng – phân tầng xã hội .v.v…) ;

- Phương pháp nghiên cứu cơ bản của xã hội học .



  • Kĩ năng

- Hiểu và vận dụng lý giải một số hiện tượng xã hội ở Việt Nam.

- Có thể chọn một vấn đề xã hội để phân tích đánh giá và đưa ra các ý kiến cá nhân về vấn đề được chọn .



  • Thái độ, chuyên cần

Có ý thức tìm hiểu về xã hội, nhận thức và so sánh các hình thức và hiện tượng xã hội. Có ý thức trách nhiệm trong việc chấp hành và tuân thủ các quy định của xã hội. Có tinh thần trách nhiệm khi thực hiện quyền và nghĩa vụ của người công dân trong xã hội.
3.2. Mục tiêu nhận thức chi tiết

Mục tiêu

Nội dung

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Chương 1: Khái quát, lịch sử hình thành xã hội học.

IA1. Trình bày được nhu cầu khách quan của sự ra đời của xã hội học .

IA2. Trình bày được một số đóng góp của các nhà sáng lập xã hội học.

IA3. Trình bày được sự hình thành của xã hội học TDTT.


IB1. Hiểu rõ và phân biệt được những điều kiện và tiền đề thực tiễn ra đời của xã hội học nói chung và xã hội học TDTT nói riêng.

IB2. Phân biệt được những quan điểm xã hội của các nhà sáng lập xã hội học.



IC1. Phân tích được những điều kiện tiền đề của sự ra dời xã hội học phương Tây cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.


Chương 2: Đối tượng chức năng của xã hội học.

IIA1. Trình bày được khái niệm xã hội học.

IIA2. Trình bày được đối tượng, chức năng của xã hội học.

IIA3. Liệt kê được các nhiệm vụ của xã hội học.


IIB1. Phân biệt được các quan niệm khác nhau về xã hội học.

IIB2. Phân biệt các chức năng của xã hội học.

IIB3. Liên hệ qua lĩnh vực TDTT.


IIIC1. Phân tích được chức năng nhận thức của xã hội học nói chung và xã hội học TDTT nói riêng. .

Chương 3: Các phạm trù và các khái niệm xã hội học.

IIIA1. Trình bày được bản chất của quan hệ xã hội.

IIIA2. Trình bày được khái niệm và các nội dung cơ bản của tương tác xã hội.

IIIA3. Trình bày được khái niệm hành vi xã hội và hành động xã hội.

IIIA4. Liệt kê được các yếu tố quyết định đến quá trình phân tầng trong xã hội.

IIIA5. Liệt kê được các biểu hiện khác nhau về địa vị xã hội của mỗi người.

IIIA6. Trình bày được các quan niệm khác nhau về bình đẳng và bất bình đẳng trong xã hội.

IIIA7. Trình bày được khái niệm phân tầng xã hội và di động xã hội.

IIIA8. Trình bày được khái niệm nhóm xã hội, thiết chế xã hội và xã hội hóa.

IVA9. Trình bày được khái quát một số vấn đề xã hội của TDTT.

IVA10. Trình bày được sự điều chỉnh xã hội của TDTT.



IIIB1. Rút ra được ý nghĩa của các khái niệm quan hệ xã hội, tương tác xã hội.

IIIB2. Phân biệt được các thành phần cơ bản của chủ thể xã hội.

IIIB3. Phân biệt được hành vi và hành động xã hội.

IIIB4. Phân biệt được hành động vật lý/ bản năng và hành động xã hội.

IIIB5. Phân biệt được các yếu tố quyết định dến quá trình phân tầng xã hội.

IIIB6. Giải thích được vì sao xã hội học quan tâm nghiên cứu về nhóm xã hội.

IIIB7. Phân biệt được các vấn đề xã hội TDTT.


IIIC1. Phân tích các bộ phận hợp thành tương tác xã hội.

IIIC2. Liên hệ thực tế sự tương tác xã hội qua quá trình hoạt động thực tế của bản thân sinh viên.

IIIC3. Phân tích cấu trúc của hành động xã hội theo M.Weber.

IIIC4. Phân tích được nguồn gốc của phân tầng xã hội.

IIIC5. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến di động xã hội.

IIIC6. Phân tích sự điều chỉnh của TDTT đối với hành vi vượt quy phạm xã hội.



Chương 4 : Phương pháp nghiên cứu xã hội học

IVA1. Trình bày được khái niệm điều tra thực tế.

IVA2. Trình bày được các phương pháp nghiên cứu xã hội học nói chung và xã hội học TDTT nói riêng.



IVB1. Xây dựng được các phần chính của một cuộc điều tra thực tế. (liên hệ qua lĩnh vực TDTT)


IVC1. Biết cách tiến hành khảo sát xã hội học nói chung và xã hội học TDTT nói riêng.

Chú giải:

- Bậc 1: Nhớ (A)

- Bậc 2: Hiểu, áp dụng (B)

- Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá (C)


3.3. Tổng hợp mục tiêu chi tiết


Mục tiêu
Nội dung

Bậc 1


Bậc 2


Bậc 3


Các mục tiêu khác

Chương 1

3

2

1

0

Chương 2

3

3

1

0

Chương 3

10

7

6

0

Chương 4

2

1

1

0

Tổng:

18

13

9

0

4. Tóm tắt nội dung học phần (khoảng 150 từ)

Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản và có hệ thống về xã hội học nói chung và xã hội học TDTT nói riêng; giúp cho sinh viên có năng lực nghiên cứu những ngành khoa học cụ thể và vận dụng tri thức xã hội học vào các lĩnh vực hoạt động TDTT. Nội dung học phần bao gồm đối tượng, chức năng, lịch sử hình thành, sự phát triển và cấu trúc của xã hội học; hệ thống các khái niệm, nguyên lý cơ bản và các chuyên ngành của xã hội học; một số phương pháp nghiên cứu cơ bản của xã hội học; quan hệ giữa xã hội học với các vấn đề xã hội.



5. Nội dung chi tiết học phần

Chương 1: Khái quát, lịch sử hình thành xã hội

1.1. Sự ra đời xã hội học là nhu cầu khách quan

1.2. Những điều kiện và tiền đề thực tiễn ra đời của xã hội học.

1.2.1. Những điều kiện phát triển kinh tế xã hội.

1.2.2. Điều kiện phát triển chính trị - xã hội.

1.2.3. Những tiền đề về tư tưởng, lý luận khoa học



1.3. Một số đóng góp của các nhà xã hội học

1.3.1. Auguste Comte (1798-1857)

1.3.2. Karl Marx (1818-1883)

1.3.3. Herbert Spencer (1820-1903)

1.3.4. Emile Durkhein (1858-1917)

1.3.5. Max Weber (1864-1920)






Chương 2. Đối tượng, chức năng của xã hội học


2.1. Khái niệm xã hội học

2.2. Hành vi xã hội.

2.3. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học.

2.4. Quan hệ giữa xã hội học với các khoa học khác.

2.5. Các chức năng cơ bản của xã hội học.

2.5.1. Chức năng nhận thức

2.5.2. Chức năng thực tiễn

2.5.3. Chức năng tư tưởng




Chương 3. Các phạm trù và các khái niệm xã hội học

3.1. Quan hệ xã hội

3.2. Tương tác xã hội

3.3. Hành vi và hành động xã hội

3.4. Vị thế xã hội

3.5. Địa vị xã hội

3.6. Vai trò xã hội

3.7. Bình đẳng và bất bình đẳng xã hội

3.8. Phân tầng xã hội

3.9. Di động xã hội

3.10. Nhóm xã hội

3.11. Thiết chế xã hội

3.12. Xã hội hóa cá nhân

3.13. Một số vấn đề xã hội TDTT-Điều chỉnh xã hội của TDTT.




Chương 4. Phương pháp nghiên cứu xã hội học

4.1. Điều tra thực tế

4.2. Các phần chính của cuộc diều tra xã hội.

4.2.1. Vấn đề nghiên cứu

4.2.2. Phương pháp nghiên cứu

4.2.3. Kết quả nghiên cứu

4.2.4. Kết luận nghiên cứu

4.3. Cách thức tiến hành khảo sát xã hội



4.3.1. Giai đoạn chuẩn bị

4.3.2. Giai đoạn tiến hành điều tra

4.3.3. Xử lý và giải thích thông tin.

6. Tài liệu

6.1. Tài liệu chính

[1]. Phạm Tất Dong – Nguyễn Sinh Huy – Đỗ Nguyên Phương (1995), Xã hội học đại cương, NXB Đại học quốc gia, Hà nội.



6.2. Tài liệu tham khảo

[1]. Học viên Chính trị quốc gia (1996), Đề cương bài giảng xã hội học.

[2]. Phạm Tất Dong – Lê Ngọc Hùng (1997). Xã hội học, NXB Đại học quốc gia, Hà Nội.

[3]. TS. Trần Thị Kim Xuyến (2003), Xã hội học nhập môn, NXB Đại học quốc gia, Hà Nội.



[4]. Nguyễn Khắc Viện (1995), Từ điển xã hội học, NXB Hà Nội.
7. Hình thức tổ chức dạy - học: Phương án dạy - học theo tín chỉ (thiết kế cho cả tiến trình cho đến hết học phần. Yêu cầu soạn thật chi tiết, hàng năm có bổ sung chỉnh sửa)

7.1. Lịch trình chung


Tuần

Nội dung


Hình thức tổ chức dạy học học phần

Tổng

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực tập..

SV tự nghiên cứu, tự học.

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận nhóm

1&2

Chương 1

2

0

2

0

1

5

3&4

Chương 2

3

1

2

0

1

7

5,6&7

Chương 3

8

0

3

0

1

12

8&9

Chương 4

3

1

2

0

0

6

7.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung

Tuần 1&2. Chương 1. Khái quát, lịch sử hình thành xã hội học


Hình thức tổ chức

dạy học

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Thời gian,

địa điểm

thực hiện

Ghi chú

Lý thuyết

1.1. Sự ra đời xã hội học là nhu cầu khách quan

1.2. Những điều kiện và tiền đề thực tiễn ra đừi của xã hội học

1.2.1. Những điều kiện phát triển kinh tế xã hội.

1.2.2. Điều kiện phát triển chính trị - xã hội.

1.2.3. Những tiền đề về tư tưởng, lý luận khoa học.

1.3. Một số đóng góp của các nhà xã hội học.



- Đọc tài liệu chính.

- Đọc Q.1 và 3 tài liệu tham khảo.

- Chuẩn bị câu hỏi về nhà.


Theo thời khoá biểu




Thảo luận nhóm

1. Trình bày lý tưởng xã hội học của Auguste Comte (1798-1825) và Karl Marx (1818-1883) và từ đó rút ra ý nghĩa thực tiễn.

2. Phân tích những điều kiện tiền đề của sự ra đời xã hội học phương Tây cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.



- Theo phân công của nhóm : 10 Sv/nhóm

2 tiết tại ở nhà




Sinh viên tự nghiên cứu, tự học

1.3. Một số đóng góp của các nhà xã hội học

1.3.3. Herbert Spencer (1820-1903)

1.3.4. Emile Durkhein (1858-1917)

1.3.5. Max Weber (1864-1920)



Có hướng dẫn riêng hoặc tìm hiểu thông tin qua các tài liệu có liên quan.








Tuần 3&4: Chương 2. Đối tượng, chức năng của xã hội học

Hình thức tổ chức

dạy học

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Thời gian,

địa điểm

thực hiện

Ghi chú

Lý thuyết

2.1. Khái niệm xã hội học

2.2. Hành vi xã hội

2.3. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học

2.4. Quan hệ giữa xã hội học với các nhà khoa học

2.5. Chức năng của xã hội học

2.5.1. Chức năng nhận thức

2.5.2. Chức năng thực tiễn

2.5.3. Chức năng tư tưởng



- Đọc tài liệu chính.

- Đọc Q.2 và 3 tài liệu tham khảo.

- Chuẩn bị câu hỏi về nhà.



Theo thời khoá biểu




Bài tập

Bài kiểm tra tự luận

- Giấy vở

1 tiết tại phòng học.




Thảo luận nhóm

1. Có thể dự báo hành vi xã hội được không?

2. Trên cơ sở đối tượng nghiên cứu của xã hội học hãy xác định nhiệm vụ của các nhà xã hội học.



- Theo phân công của nhóm : 10 Sv/nhóm

Ở nhà




Sinh viên tự nghiên cứu, tự học

Nhiệm vụ của xã hội học.

Có hướng dẫn riêng hoặc tìm hiểu thông tin qua các tài liệu liên quan.

Ở nhà





Tuần 5,6&7: Chương 3. Các phạm trù và các khái niệm xã hội học

Hình thức tổ chức

dạy học

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Thời gian,

địa điểm

thực hiện

Ghi chú

Lý thuyết

3.1. Quan hệ xã hội

3.2. Tương tác xã hội

3.3. Hành vi và hành động xã hội

3.4. Vị thế xã hội

3.5. Địa vị xã hội

3.6. Vai trò xã hội

3.7. Bình đẳng và bất bình đẳng xã hội

3.8. Phân tầng xã hội

3.9. Di động xã hội

3.10. Nhóm xã hội

3.11. Thiết chế xã hội

3.12. Xã hội hóa cá nhân

3.13. Một số vấn đề xã hội TDTT- Điều chỉnh xã hội của TDTT.


- Đọc tài liệu chính.

- Đọc Q.2 và Q.4 Tài liệu tham khảo.

- Chuẩn bị câu hỏi về nhà.


Theo thời khoá biểu




Thảo luận nhóm

1. Hành vi và hành vi xã hội theo thuyết Hành vi.

2. Phân biệt hành động bản năng và hành động xã hội.

3. Bí quyết để đạt đến sự thành công trong xã hội.

4. Phân biệt một số vấn đề xã hội TDTT – Điều chỉnh xã hội của TDTT.



- Theo phân công của nhóm : 10 Sv/nhóm

Ở nhà




Sinh viên tự nghiên cứu, tự học

1. Trình bày nội dung khái niệm và mối quan hệ biện chứng giữa các khái niệm quan hệ xã hội và tương tác xã hội. Liên hệ trong quá trình hoạt động của bản thân.

2. Hãy trình bày sự tác động giữa ba môi trường xã hội hóa. Liên hệ thực tiễn.




Có hướng dẫn riêng hoặc tìm hiểu thông tin qua các tài liệu liên quan.

Ở nhà





Tuần 8&9: Chương 4. Phương pháp nghiên cứu xã hội học

Hình thức tổ chức

dạy học

Nội dung chính

Yêu cầu SV chuẩn bị

Thời gian,

địa điểm

thực hiện

Ghi chú

Lý thuyết

4.1. Điều tra thực tế

4.2. Các phần chính của cuộc điều tra xã hội

4.2.1. Vấn đề nghiên cứu

4.2.2. Phương pháp nghiên cứu

4.2.3. Kết quả nghiên cứu

4.2.4. Kết luận nghiên cứu

4.3. Cách thức tiến hành khảo sát xã hội nói chung và xã hội học TDTT nói riêng.


- Đọc tài liệu chính.

- Chuẩn bị câu hỏi về nhà.



Theo thời khoá biểu




Bài tập

Bài kiểm tra tự luận

Giấy vở

1 tiết tại phòng học.




Thảo luận nhóm

1. Phân biệt các phương pháp nghiên cứu

- Theo phân công của nhóm : 10 Sv/nhóm

Tại phòng học




Sinh viên tự nghiên cứu, tự học

1. Các phương pháp nghiên cứu : Phiếu điều tra; Thống kê .v.v…

Có hướng dẫn riêng hoặc tự tìm thông tin qua các tài liệu liên quan

Ở nhà




8. Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần

- Phương pháp thuyết trình.

- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề.

- Phương pháp thảo luận nhóm



9. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viên (Yêu cầu về cách thức đánh giá, sự hiện diện trên lớp, mức độ tích cực tham gia các hoạt động trên lớp, các qui định về thời hạn, chất lượng các bài tập, bài kiểm tra….)

- Điểm kết thúc học phần là điểm trung bình gia quyền của các phần theo trọng số qui định : Kiểm tra đánh giá thường xuyên; Kiểm tra trong kỳ; Thi cuối kỳ.

- Kiểm tra đánh giá thường xuyên gồm có :

+ Tham gia học tập trên lớp : SV đi học chuyên cần không vắng buổi nào.

+ Phần tự học, tự lên lớp : Chuẩn bị bài tốt, tích cực thảo luận, hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá nhân và nhóm.

- Kiểm tra trong kỳ : Tham gia đầy đủ các buổi kiểm tra 1 tiết.

- Thi cuối kỳ : Tham dự kỳ thi cuối kỳ đạt yêu cầu.

10. Thang điểm đánh giá

Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ.

11. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần

11.1. Kiểm tra đánh giá thường xuyên: (trọng số) 20%.

- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, tích cực thảo luận)

- Phần tự học tự lên lớp (chuẩn bị bài tốt, tích cực thảo luận, hoàn thành tốt nội dung và nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá nhân/tuần; bài tập nhóm/tháng; bài tập cá nhân/học kỳ)

11.2. Kiểm tra trong kỳ: (trọng số) 20%

11.3. Thi cuối kỳ: (trọng số) 60%

11.4. Lịch trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ

- Kiểm tra trong kỳ: Tuần thứ 4&8.

- Thi cuối kỳ: Sau tuần thứ 11.




Duyệt

Ngày tháng năm 2014

Phó Hiệu trưởng

Phụ trách khoa GDTC



Xác nhận

Ngày tháng năm 2014

Phó Hiệu trưởng

Trưởng khoa, bộ môn

(ký, ghi họ tên)

Ngày tháng 8 năm 2014



Giảng viên

(ký, ghi họ tên)






Trần Hữu Hùng










tải về 136 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương