Tập đọc Tiết 61, 62 BÀI: chim sơn ca và BÔng cúc trắNG



tải về 1.33 Mb.
trang11/15
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.33 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15

d/ H/dẫn viết vở:

- Nêu y/c viết.

- Theo dõi, uốn nắn thêm.

- Chấm, chữa bài, nhận xét.



3/Củng cố - dặn dò:

- Củng cố cách viết chữ U-Ư.

- Nhận xét chung giờ học.


- Quan sát chữ mẫu, nêu nhận xét.

- Viết bảng con U - Ư


- Đọc cụm từ ứng dụng.

- Nêu các tiếng trong cụm từ.

- Nêu độ cao các chữ cái trong cụm từ.

- Quan sát cách viết của GV.

- Viết bảng con Ươm (cỡ vừa, cỡ nhỏ)

- Tự viết bài trong vở tập viết.



- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Thứ năm ngày 23 tháng 02 năm 2012

Toán

Tiết 119 BÀI: LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 4. Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 4). Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau.

- Rèn kĩ năng nhân, chia đúng, nhanh, thành thạo.

- HS biết vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn.



II/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: - Lồng vào bài học.

2/ Luyện tập: - Hướng dẫn HS làm một số bài tập.

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Bài 1: Tính nhẩm.

- Yêu cầu HS nhẩm, nêu kết quả

- Nhận xét, ghi bảng

8 : 4 = 2 12 : 4 = 3 20 : 4 = 5 28 : 4 = 7

36 : 4 = 9 24 : 4 = 6 40 : 4 = 10 32 : 4 = 8

Bài 2: Tính nhẩm.

- Yêu cầu HS nhẩm, nêu kết quả.

- Nhận xét, ghi bảng – Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.

4 x 3 = 12 4 x 2 = 8 4 x 1 = 4 4 x 4 = 16

12 : 4 = 3 8 : 4 = 2 4 : 4 = 1 16 : 4 = 4

12 : 3 = 4 8 : 2 = 4 4 : 1 = 4



Bài 3: - Gọi HS đọc đề toán.

- Hướng dẫn phân tích đề, tóm tắt.

- Hướng dẫn giải, nhận xét, sửa chữa bài làm của HS.

Tóm tắt Bài giải

4 tổ : 40 học sinh Mỗi tổ có số học sinh là:

Mỗi tổ: …học sinh? 40 : 4 = 10 (học sinh)



Đáp số: 10 học sinh.

Bài 5: Hình nào đã khoanh vào số con hươu?

- Hướng dẫn quan sát tranh SGK.

- Yêu cầu HS quan sát tranh và tìm ra kết quả.

- Nhận xét, kết luận: Hình a khoanh vào số con hươu. Vì hình a có 8 con được chia thành 4 phần bằng nhau mỗi phần có 2 con.



* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).

- Cả lớp nhẩm.

- Từng em nêu kết quả (TB).

- Lớp nhận xét.

* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).

- Cả lớp nhẩm.

- Từng em nêu kết quả từng cột phép tính – nhận xét kết quả từng cột phép tính (K).

- Lớp nhận xét.

* 2 em đọc đề toán (K).

- Phân tích đề.

- Cả lớp giải toán vào vở.

- 1 em lên bảng làm (G).

- Lớp nhận xét.

* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).

- Quan sát hình vẽ SGK.

- Từng em trả lời và giải thích (K).

- Lớp nhận xét.


3/ Củng cố - dặn dò: - Củng cố các dạng toán vừa luyện tập.

- Nhận xét chung giờ học, nhắc HS học thuộc bảng chia 2, 3, 4.

--------------------------------------------------------------------

Luyện từ và câu

Tiết 24 BÀI: TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ. DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I/ Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật.

- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.

- Có ý thức bảo vệ các loài thú.



II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2.

- Bút dạ và hai tờ giấy A3 viết sẵn nội dung bài tập 3.



III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ

- 1 cặp HS hỏi - đáp trước lớp bài tập 2, 3 tiết trước.



2/ Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

b/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Chọn cho mỗi con vật trong tranh vẽ bên một từ chỉ đúng đặc điểm của nó (tò mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn):

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: chia HS thành 6 nhóm, mỗi nhóm mang tên một con vật.



Ví dụ: Gọi tên con vật – Đáp đặc điểm con vật.

  • Nai – hiền lành

  • Hổ - dữ tợn

  • Gấu – tò mò

  • Thỏ - nhút nhát

  • Sóc – nhanh nhẹn

  • Cáo – tinh ranh

- Hỏi ngược lại:

- hiền lành – nai

- dữ tợn – hổ …

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm.



Bài 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:

- Chia lớp thành 4 nhóm tổ chức cho HS chơi trò chơi như bài 1.



Ví dụ: - dữ như – hổ

  • Nhát như – thỏ

  • Khỏe như – voi

  • Nhanh như – sóc

- Khuyến khích HS tìm thêm các thành ngữ khác.

Ví dụ: Nhát như cáy, khỏe như hùm,…

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm.



Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống?

- Dán bảng 2 tờ giấy A3 đã chép sẵn nội dung bài.

- Hướng dẫn làm bài tập.

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT, gọi 2 em lên bảng.

- Nhận xét, sửa chữa.


,


.

.

,

,
Từ sáng sớm Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú Hai chị em mặc quần áo đẹp, hớn hở chạy xuống cầu thang Ngoài đường người và xe đi lại như mắc cửi Trong vườn thú trẻ em chạy nhảy tung tăng.

* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).


- Các nhóm tiến hành trò chơi.

- Lớp theo dõi, nhận xét.


* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).

- Các nhóm tham gia trò chơi.

- Lớp theo dõi, nhận xét.

* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).

- Cả lớp làm vào VBT.

- 2 em lên bảng làm (G).

- Lớp nhận xét.




3/ Củng cố - dặn dò:

  • Củng cố lại các từ ngữ về muông thú, cách dùng dấu câu.

  • Nhận xét chung giờ học.

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Tự nhiên và xã hội

Tiết 24 BÀI: CÂY SỐNG Ở ĐÂU?

I/ Mục tiêu:

- Biết được cây cối có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước. (Nêu được cây sống trên mặt đất, trên núi cao, trên cây khác..).

- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết nhanh, đúng về nơi sống của các loài cây.

- HS yêu thích sưu tầm cây cối, biết bảo vệ cây cối.



II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa SGK (T 50, 51)

- Bút dạ, giấy A3, một số tranh về cây cối.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2/ Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài: - Giới thiệu về chủ đề tự nhiên, tìm hiểu về cây cối.


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

b/ Hoạt động chính:

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Hướng dẫn quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi nói về tên và nơi sống của cây cối trong từng hình.

- Yêu cầu cá nhóm trình bày trước lớp. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- Nhận xét, bổ sung:

+ Hình 1: Đây là cây thông, được trồng ở trong rừng, trên cạn, rễ cây đâm sâu dưới mặt đất.

+ Hình 2: Đây là cây hoa súng, được trồng trong hồ, dưới nước. Rễ cây sâu dưới nước.

+ Hình 3: Đây là cây phong lan, sống bám ở thân cây khác, rễ cây vươn ra ngoài không khí.

+ Hình 4: Đây là cây dừa được trồng trên cạn, rễ cây ăn sâu dưới đất.

H/ Cây có thể trồng được ở những đâu? (Cây có thể trồng được trên cạn, dưới nước và trên không).

H/ Hãy kể tên những loại cây sống trên cạn, dưới nước, trên không mà em biết?

- Nhận xét, kết luận: Cây có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước và sống tầm gửi trên thân cây khác.

* Hoạt động 2: Triển lãm.

- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm.

- Hướng dẫn cách thực hiện: Tranh ảnh mang đến lớp phân ra làm 3 nhóm: nhóm trên cạn, nhóm dưới nước, nhóm trên không sau đó dán trên giấy A3 rồi dán trên bảng lớp.

- Nhận xét, tuyên dương các nhóm phân đúng loại cây.


- Quan sát tranh SGK – thảo luận theo nhóm.

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi.

- HS thi kể tên các và nơi sống của các loài cây.

- Các thành viên trong nhóm đưa ra những tranh, ảnh… đã sưu tầm – phân ra 3 nhóm dán vào giấy khổ to, dán lên bảng lớp.

- Các nhóm nhận xét, đánh giá lẫn nhau.


3/ Củng cố - dặn dò:

- Cho HS làm bài tập trong VBT – GV nhận xét, sửa chữa.

- Nhận xét chung giờ học, nhắc HS chăm sóc và bảo vệ cây trông.

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -



Chính tả

Tiết 48 BÀI: VOI NHÀ

I/ Mục tiêu:- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có

lời nhân vật. Làm được bài tập 2.

- Rèn kĩ năng viết chính tả đúng, phân biệt được s / x và ut / uc.

- HS tự giác trong việc luyện viết đúng đẹp.



II/ Đồ dùng dạy học: - Bút dạ, giấy A3 viết nội dung bài 2a.

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2b.



III/ Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:- Đọc cho HS viết bảng con, bảng lớp: 2 tiếng có âm đầu là s, x.

2 tiếng có vần ut, uc.

- Nhận xét, sửa chữa.

2/ Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

b/ Hướng dẫn tập chép:


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- Đọc bài chính tả.



H/ Câu nào trong bài chính tả có dấu gạch ngang, câu nào có dấu chấm than? (Câu: - Nó đập tan xe mất, có dấu gạch ngang đầu dòng. Câu: Phải bắn thôi!, có dấu chấm than).

- Đọc tiếng, từ khó cho HS viết: huơ, quặp chặt, lúc lắc, vũng lầy, lững thững, bản Tun…

- Nhận xét, sửa chữa.



* Luyện viết vở: - Nhắc nhở HS trước khi viết bài.

- Đọc bài cho HS viết.

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi.

- Chấm, chữa bài, nhận xét.



c/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2:

a/ Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?

- Hướng dẫn làm bài tập, phát phiếu bài tập cho 4 em, đại diện cho 4 tổ làm.

- Nhận xét, sửa chữa.



+ (xâu, sâu): sâu bọ, xâu kim

+ (sắn, xắn): củ sắn, xắn tay áo

+ (xinh, sinh): sinh sống, xinh đẹp

+ (sát, xát): xát gạo, sát bên cạnh

b/ Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào ô trống:

- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập.

- Hướng dẫn làm bài tập, nhận xét, sửa chữa.


Âm đầu

Vần

l

r

s

th

nh


ut

lụt…

rút…

sút…

Thụt…

nhút…

uc

Lúc…

rúc…

súc…

Thục…

nhúc…



- 2,3 em đọc lại

- Đọc thầm bài, suy nghĩ nối tiếp nhau trả lời câu hỏi.

- Viết bảng con.


- Nghe – viết bài vào vở.

- Nghe- soát lỗi sai trong bài.
* 1 em đọc y/c bài tập (TB), cả lớp đọc thầm.

- Cả lớp làm VBT

- 4 em làm phiếu bài tập – dán lên bảng lớp (K).

- Lớp nhận xét(G).

* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB), cả lớp đọc thầm.

- Cả lớp làm VBT

- Từng em lên bảng điền tiếng có nghĩa (K, G).

- Lớp nhận xét (G).





3/ Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học.

- Nhắc HS chữa lại những chữ viết sai trong bài.

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -



Thứ sáu ngày 24 tháng 02 năm 2012

Thể dục

Tiết 48 BÀI: ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY. TRÒ CHƠI KẾT BẠN

I/ Mục tiêu:

- Biết cách đi nhanh chuyển sang chạy. Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi.

- Rèn kĩ năng tập luyện nhanh nhẹn.

- HS tự giác trong giờ tập luyện.

II/ Địa điểm – phương tiện:

- Trên sân trường, còi.



III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:


Nội dung – yêu cầu

Định lượng

Hình thức tổ chức

1/ Phần mở đầu:

- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.

- Xoay các khớp.

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc.

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu.

- Trò chơi: Diệt các con vật có hại.

2 Phần cơ bản:

* Đi nhanh chuyển sang chạy:

- Nhắc lại cách đi.

-Tổ chức cho từng tổ đi, tổ trưởng điều khiển.

- GV theo dõi nhận xét.



* Trò chơi: Kết bạn.

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, cho HS đọc vần điệu mới.

- GV theo dõi nhận xét.

3/ Phần kết thúc:

- Đi đều theo 4 hàng dọc – hát.

- Một số đọng tác thả lỏng.

- Hệ thống bài học.

- Nhận xét giờ học, giao bài tập.

1 phút
1 – 2 phút

1 phút
70 – 80m
1 phút
1 phút

4 – 5 lần

18 – 20m

4 – 5 lần

2 phút

1 – 2 phút



1 – 2 phút

1 phút


* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

GV

* *



* CB *

* *

* XP *

* *



* *

* Đ *

* *


* *

* * *


* *** *

* *** *


* *** *

* *


* * *


- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Toán

Tiết 120 BÀI: BẢNG CHIA 5

I/ Mục tiêu:

- Lập được bảng chia 5. Nhớ được bảng chia 5. Biết giải bài toán có một phép chia, thuộc bảng chia 5.

- Rèn kĩ năng nhẩm nhanh, làm tính và giải toán đúng, chính xác.

- HS biết vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn.



II/ Đồ dùng dạy học:

-Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn.

- Bảng phụ viết phép tính của bảng nhân 5.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 em đọc thuộc bảng nhân 5.



2/ Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài: - Nêu mục đích, yêu cầu tiết học.


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

b/ Hình thành phép chia 5:

- Giới thiệu các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn.

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn hỏi:

H/ Mỗi tấm có mấy chấm tròn? (5 chấm tròn).

H/ Có mấy tấm bìa? (4 tấm bìa).

H/ Tất cả có bao nhiêu chấm tròn? (20 chấm tròn).

- Yêu cầu HS nêu phép tính

H/ Em làm phép tính gì? (nhân).

- GV viết bảng: 5 x 4 = 20

- Yêu cầu HS đọc phép nhân.

H/ Tất cả có bao nhiêu chấm tròn? (20 chấm tròn).

H/ Mỗi tấm có mấy chấm tròn? (5 chấm tròn)..

H/ Có mấy tấm bìa? (có 4 tấm bìa).

- Yêu cầu HS dựa vào phép nhân nêu phép chia.

GV viết bảng: 20 : 5 = 4

- Yêu cầu HS đọc phép chia.

H/ Từ phép nhân 5 x 4 = 20 viết được phép chia nào? (phép chia 20 : 5 = 4).

- GV nêu: Lấy tích chia cho thừa số thứ nhất ta được thừa số thứ hai, lấy tích chia cho thừa số thứ hai ta được thừa số thứ nhất, đây là mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.

c/ Lập bảng chia 5:

- Treo bảng nhân 5, yêu cầu HS dựa vào bảng nhân 5 để làm các phép tính sau:

H/ , 5 nhân 1 bằng mấy? (5 nhân 1 bằng 5)

- Yêu cầu 1 em nêu phép nhân, 1 em nêu phép chia

- HS trả lời, GV viết lên bảng: 5 : 5 = 1

- Tương tự với phép tính còn lại, hướng dẫn HS lập thành bảng chia 5.

- Nhận, xét ghi bảng:

5 : 5 = 1 20 : 5 = 4 35 : 5 = 7 50 : 5 =10

10 : 5 = 2 25 : 5 = 5 40 : 5 = 8

15 : 5 = 3 30 : 5 = 6 45 : 5 = 9



- Tổ chức cho HS đọc thuộc bảng chia 5.
d/ Thực hành:

Bài 1: Số?

- Yêu cầu HS nhẩm, nêu kết quả.

- Nhận xét, ghi bảng.


Số bị chia

10

20

30

40

50

45

35

25

15

5

Số chia

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

Thương

2

4

6

8

10

9

7

5

3

1

Bài 2: - Gọi HS đọc đề toán.

- Hướng dẫn phân tích đề, tóm tắt.

- Hướng dẫn giải, nhận xét, sửa chữa bài làm của HS.

Tóm tắt: Bài giải:

5 bình : 15 bông hoa Mỗi bình có số bông hoa là:

Mỗi bình:…bông hoa? 15 : 5 = 3 (bông hoa)

Đáp số : 3 bông hoa


- Theo dõi, quan sát trả lời từng câu hỏi.


- Đọc lại phép tính.

- Quan sát trả lời câu hỏi.

- Đọc lại phép tính.

- Lập bảng chia 5.

- Từng em nêu kết quả.
- Lớp nhận xét.

- Đọc thuộc bảng chia 5.


* 1 em đọc yêu cầu bài tập (TB).

- Cả lớp nhẩm.

- Từng em nêu kết quả (TB).

- Lớp nhận xét (K).


* 2 em đọc đề toán (K).

- Phân tích đề.

- Lớp giải toán vào vở.

- 1 em lên bảng làm (G).

- Lớp nhận xét, tìm lời giải khác (G).




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương