Tính chất hạt củA Ánh sáng câu 1



tải về 306.67 Kb.
trang2/5
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích306.67 Kb.
1   2   3   4   5

Câu 39: Các mức năng lượng của nguyên tử H ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức En= - eV, với n là số nguyên n = 1,2,3, 4 ... ứng với các mức K, L, M, N. Tính tần số của bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme

A. 4,5618.1014 Hz C. 2,613.1014 Hz

B. 2,463.1015 Hz D. 2, 919.1014 Hz

Câu 40: Các bước sóng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Lyman và dãy Banme trong quang phổ vạch của H tương ứng là: 21=0,121832=0,6563.Tính bước sóng của vạch thứ 2 trong dãy Lyman?

A. 0,1027 B. 0,0127 C. 0,2017 D. 0,1270



**Câu 41: Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là

A. 27 km B. 470 km C. 6 km D. 274 km



*Câu 42: Tế bào quang điện có hai điện cực phẳng cách nhau d = 1 cm, giới hạn quang điện là 0; UAK = 4,55 V. Chiếu vào catốt một tia sáng đơn sắc có bước sóng  = 0/2, các quang electron rơi vào anốt trên một mặt tròn bán kính R = 1 cm. Bước sóng 0 nhận giá trị:

A. 1,092 m. B. 2,345 m. C. 3,022 m. D. 3,05 m.



Câu 43: Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng λ = 0,48μm và phát ra ánh có bước sóng λ’ = 0,64μm. Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là 2012.1010 hạt. Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là

A. 2,6827.1012 B. 2,4144.1013 C. 1,3581.1013 D. 2,9807.1011



**Câu 44: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350 μm, một tấm kẽm đang tích điện dương có điện thế 1,45V nối với một điện nghiệm. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng biến thiên trong khoảng từ 0,250 μm đến 0,650 μm vào một tấm kẽm nói trên trong thời gian đủ dài thì điều nào sau đây mô tả đúng hiện tượng xảy ra?

A. Hai lá điện nghiệm có góc lệch không thay đổi.

B. Hai lá điện nghiệm cụp vào rồi lại xòe ra.

C. Hai lá điện nghiệm cụp vào.

D. Hai lá điện nghiệm xòe thêm ra

*Câu 45 Mức năng lượng của ng tử hidro có biểu thức En= -13.6/n2 eV. Khi kích thích ng tử hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2.55eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần .bước sóng nhỏ nhất mà ng tử hidro có thể phát ra là:
A.1,46.10-6 m B.9,74.10-8 m C.4,87.10-7 m D.1,22.10-7 m
**Câu 46: Bình thường một khối bán dẫn có 1010 hạt tải điện. Chiếu tức thời vào khối bán dẫn đó một chùm ánh sáng hồng ngoại =993,75nm có năng lượng E=1,5.10-7J thì số lượng hạt tải điện trong khối bán dẫn này là 3.1010. Tính tỉ số giữa số photon gây ra hiện tượng quang dẫn và số photon chiếu tới kim loại?

A. B. C. D.



**Câu 47: Chọn câu đúng với nội dung giả thuyết Bo khi nói về nguyên tử hiđrô?

A. Nếu chỉ có một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ ba thì sau đó nó bức xạ tối đa sáu phôtôn.

B. Nếu chỉ có một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ hai thì sau đó nó bức xạ tối đa hai phôtôn.

C. Nếu khối khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ hai thì sau đó nó bức xạ tối đa hai vạch quang phổ.

D. Nếu khối khí hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ ba thì sau đó nó bức xạ tối đa năm vạch quang phổ.

**Câu 48: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là r0, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là 1, tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo M là 2. Hệ thức đúng là
A. 2712 = 12522. B. 913 = 2523. C. 31 = 52. D. 272 = 1251.

CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

CHỦ ĐỀ 1: CẤU TẠO HẠT NHÂN-ĐỘ HỤT KHỐI -NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT

Câu 1: Hạt nhân có cấu tạo gồm:

A. 33 prôton và 27 nơtron B. 27 prôton và 60 nơtron



C. 27 prôton và 33 nơtron D. 33 prôton và 27 nơtron

Câu 2: Hạt nhân

A. 23 prôtôn và 11 nơtron. B. 11 prôtôn và 12 nơtron.

C. 12 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 23 nơtron.

Câu 3: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ có :

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235.



B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235.

C. 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235.

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235.

Câu 4: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn. B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn. D. cùng só nuclôn nhưng khác số nơtron.

Câu 5: Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron

A. . B. . C. . D. .



Câu 6: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023mol­-1, khối lượng mol của hạt nhân urani là 238 gam/mol. Số nơtron trong 1,19 kg là:

A. 3,01.1024 hạt. B. 7,1638.1026hạt. C. 4,3946.1023 hạt. D. 4,3946.1026 hạt.



Câu 7: Định nghĩa sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử là đúng

A. u bằng khối lượng của một nguyên tử .

B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử .

C. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử .



D. u bằng khối lượng của một nguyên tử .

Câu 8: Lực hạt nhân là lực nào sau đây

A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclôn.

C. lực liên kết giữa các nơtron. D. lực tương tác giữa prôtôn và electron.

Câu 9: Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A. lực tĩnh điện. B. lực hấp dẫn. C. lực từ. D. lực tương tác mạnh.



Câu 10: Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân là:

A. 10-13 cm. B. 10-15 cm. C. 10-10 cm. D. Vô hạn.

Câu 11: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân, ,  và là:

A. .      B. .           C.             D. .



Câu 12: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là :

A. 3,06 MeV/nuclôn. B. 1,12 MeV/nuclôn.

C. 2,24 MeV/nuclôn. D. 4,48MeV/nuclôn.

Câu 13: Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là :

A. 3,06 MeV. B. 1,12 MeV. C. 2,24 MeV/nuclôn. D. 2,24 MeV.



Câu 14: Hạt nhân uranicó năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclon. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 1,754u B. 1,917u C. 0,751u D. 1,942u



Câu 15: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng

A. 8,11 MeV. B. 81,11 MeV. C. 186,55 MeV. D. 18,66 MeV.



Câu 16: So với hạt nhân Ca, hạt nhân Co có nhiều hơn

A. 16 nơtron và 7 prôtôn. B. 11 nơtron và 16 prôtôn.



C. 9 nơtron và 7 prôtôn. D. 7 nơtron và 9 prôtôn.

Câu 17: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A. năng lượng liên kết càng lớn. B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

C. thì hạt nhân càng bền. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.



Câu 18: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.

C. Số hạt prôtôn. D. Số hạt nuclôn.

Câu 19: Chọn câu đúng:

A. khối lượng của hạt nhân là 12u.

B. khối lượng của hạt nhân lớn hơn 12u.

C. khối lượng của hạt nhân nhỏ hơn 12u.

D. khối lượng của hạt nhân có thể lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 12u.



Câu 20: Biết khối lượng nguyên tử là 4,00260u, khối lượng proton là 1,00728u, khối lượng notron là 1,0866u, khối lượng eletron là 5,486.10-4u. Biết 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 6,818 MeV/nuclôn. B. 7,074 MeV/nuclôn.

C. 28,29 MeV/nuclôn. D. 27,273 MeV/nuclôn.

Câu 21: Biết năng lượng liên kết của là 160,64 MeV, khối lượng proton là 1,00728u, khối lượng notron là 1,0866u, khối lượng eletron là 5,486.10-4u. Biết 1u = 931,5 MeV/c 2. Khối lượng nguyên tử

A. 19,99243u. B. 19,98695u. C. 19,99943u. D. 19,97595u.

Câu 22: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A. 1,75 m0. B. 1,25 m0. C. 0,36 m0. D. 0,25 m0.



*Câu 23: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX=2AY=0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là EX, EY, EZ với EZ<EX<EY. Sắp xếp các hạt nhân theo thứ tự tính bền vững giảm dần là:

A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, Z, X. D. Y, X, Z.



*Câu 24: Các hạt nhân đơteri ; triti , heli có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A. ; ; . B. ; ; . C. ; ;. D. ; ; .



*Câu 25 : Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; Ar ; Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon.



B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon.

D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon.

*Câu 26: Hạt nhân heli có khối lượng 4,0015 u. Cho biết khối lượng của prôton và nơtron là mp = 1,00728 u và mn = 1,00866 u; 1 u = 931,5 MeV/c2; số avôgađrô là NA = 6,02.1023 mol-1. Tính năng lượng tỏa ra khi các nuclon riêng rẽ kết hợp thành 1 gam hêli.

A. 6,81.1013 J. B. 6,81.1012 J. C. 6,81.1011 J. D. 6,81.1010 J.



*Câu 26: Tổng hợp hạt nhân heli từ phản ứng hạt nhân . Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A. 5,2.1024 MeV B. 2,4.1024 MeV C. 2,6.1024 MeV D. 1,3.1024 MeV



*Câu 26: Theo thuyết tương đối, với c=3.108 m/s một electron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì electron này chuyển động với tốc độ

A. 2,41.108 m/s. B. 2,24.108 m/s. C. 1,67.108 m/s. D. 2,75.108 m/s.



*Câu 27: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2. B. 0,36m0c2. C. 0,25m0c2. D. 0,18m0c2.



*Câu 28: Theo thuyết tương đối, lấy c=3.108 m/s, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A. 2,42.108 m/s B. 2,75.108 m/s C. 3.108 m/s D. 2,24.108 m/s



*Câu 29: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Tính tốc độ của nó. Cho tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s.

A. 1,6.108 m/s. B. 2,6.108 m/s. C. C.3,6.108 m/s. D. 4,6.108 m/s.



*Câu 30: Một hạt có khối lượng nghỉ là m0 đang chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Nếu tốc độ của hạt đó tăng lên lần thì động năng của nó tăng thêm một lượng

A. . B. . C. . D. .



CHỦ ĐỀ 2: PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Câu 1: Chọn phát biểu đúng. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào

A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.

B. Bảo toàn số nơtron, số khối, động lượng.

C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.



D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.

Câu 2: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau

A. định luật bảo toàn động lượng. B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.



C. định luật bào toàn số hạt prôtôn. D. định luật bảo toàn điện tích.

Câu 3: Phản ứng hạt nhân thực chất là:

A. mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.

B. sự tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân.

C. quá trình phát ra các tia phóng xạ của hạt nhân.

D. quá trình giảm dần độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ.



Câu 4: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

A. Bảo toàn năng lượng toàn phần B. Bảo toàn điện tích



C. Bảo toàn khối lượng D. Bảo toàn động lượng

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân sau: + X n + . Hạt nhân X là

A. . B. . C. . D. .



Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân sau: + p X + . Hạt nhân X là

A. Hêli. B. Prôtôn. C. Triti. D. Đơteri.

Câu 7: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nơtron (k) có giá trị:

A. k > 1 B. k < 1 C. k = 1 D.



Câu 8: Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. nếu k=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

B. nếu k<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

C. nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

D. nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.



Câu 9: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

A. thường xuyên xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát.



Câu 10: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân

A. tỏa ra một nhiệt lượng lớn.



B. tỏa năng lượng nhưng cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được.

C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn.

D. trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclôn.




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương