Tên đề tài: HÀnh VI nguy cơ LÂy nhiễm hiv trong nhóm nam quan hệ TÌnh dụC ĐỒng giớI (msm) TẠi vĩnh phúc năM 2014



tải về 0.83 Mb.
trang11/14
Chuyển đổi dữ liệu13.12.2017
Kích0.83 Mb.
#4734
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

3.2.2. Hành vi sử dụng ma túy


Bảng 3. 7. Hành vi dùng thuốc lắc, ma túy tổng hợp và tiêm chích ma túy

Đặc tính

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Sử dụng ma túy tổng hợp (thuốc lắc ..)

324






62

19.1

Không

262

80.9

Đã từng TCMT

324






9

2.8

Chưa bao giờ

315

97.2

Tiêm chích trong 12 tháng qua

9






6

66.7

Không

3

33.3

Kết quả nghiên cứu cho thấy có hơn 19% các đối tượng đã từng sử dụng thuốc lắc và ma túy tổng hợp, tỷ lệ đã từng TCMT trong nhóm MSM 2,8%, trong đó, thời gian TCMT trong 12 tháng là 66,7%. 100% các đối tượng sử dụng bơm kim tiêm sạch khi tiêm chích, trong đó chỉ có trên 50% đối tượng nhận được BKT sạch miễn phí từ chương trình, còn lại là tự mua sử dụng.


3.2.3. Hành vi khám tư vấn STI và xét nghiệm HIV tự nguyện


Bảng 3.8. Khám tư vấn STI trong vòng 3 tháng

Đặc tính

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Khám STI trong vòng 3 tháng

324






156

48.1

Không

168

51.9

Tỷ lệ MSM chủ động đi khám và tư vấn và điều trị các bệnh lây truyền qua đường tình dục trong 3 tháng qua chiếm 48,1%.



Bảng 3.9. Xét nghiệm HIV lần gần nhất, kết quả xét nghiệm

Đặc tính

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Xét nghiệm HIV

324




Trong vòng 6 tháng

150

46.3

Trên 6 tháng đến 12 tháng

60

18.5

Trên 12 tháng

53

16.4

Chưa bao giờ

61

18.8

Biết kết quả XN lần gần nhất

210






183

87.1

Không

27

12.9

Kết quả XN

210




Dương tính

8

3.8

Âm tính

147

70.0

Không trả lời

28

26.2

Kết quả nghiên cứu ở bảng trên cho thấy 81,2% đối tượng đã từng đi xét nghiệm HIV, trong đó có 46,3% đối tượng đi xét nghiệm HIV trong vòng 6 tháng qua, 18,5% đã xét nghiệm trong thời gian từ 6 tháng đến 1 năm, gần 20% đối tượng chưa bao giờ làm XN HIV. Trong số có XN thì có gần 90% được biết kết quả xét nghiệm, và tỷ lệ cho biết có kết quả dương tính với HIV là 3,4%.


3.3. Dịch vụ phòng lây nhiễm HIV được tiếp cận


Bảng 3.10. Tiếp cận dịch vụ cung cấp BCS, chất bôi trơn miễn phí

Đặc tính

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Nhận BCS miễn phí lần gần nhất

324




Trong vòng 6 tháng

205

63.3

6 - 12 tháng

57

17.5

Trên 12 tháng

20

6.2

Chưa bao giờ

42

13.0

Nhận BCS miễn phí trong 1 tháng

205




Có nhận được

175

85.4

Không nhận được

14

6.8

Không nhớ

16

7.8

Số BCS nhận trong 1 tháng

175







12.77







1-90




Nhận chất bôi trơn miễn phí lần gần nhất

324




1 tháng trước

162

50.0

6 tháng trước

85

26.2

12 tháng trước

24

7.4

Hơn 1 năm

9

2.8

Chưa bao giờ

41

12.7

Không biết/Không trả lời

3

0.9

Nhận chất bôi trơn miễn phí trong 1 tháng

152




Trung bình CBT nhận được

5,57




Khoảng số liệu

1-22




Kết quả cho thấy còn có 13% MSM chưa tiếp cận được dịch vụ cung cấp bao cao su. Số tiếp cận được trong vòng 6 tháng là 63,3%, trong đó số tiếp cận trong vòng 1 tháng có 85,4%, trung bình số lượng BCS nhận được từ chương trình cung cấp miễn phí là 12,77 chiếc, có người nhận được tới 90 chiếc trong vòng 1 tháng. Tương tự như vậy ở dịch vụ cung cấp chất bôi trơn miễn phí, có trên 76% các đối tượng nhận được trong vòng 6 tháng.

Bảng 3.11. Tiếp cận thông tin phòng chống HIV do đồng đẳng viên cung cấp

Đặc tính

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Tiếp cận thông tin PC HIV

324




Trong vòng 6 tháng

196

60.5

6 - 12 tháng

55

17.0

Trên 12 tháng

25

7.7

Chưa bao giờ

48

14.8

Về việc tiếp cận với các thông tin phòng lây nhiễm HIV/AIDS do đồng đẳng viên cung cấp chưa bao phủ hết các đối tượng MSM, còn 14,8% đối tượng chưa bao giờ được tiếp cận, số tiếp cận trong thời gian sớm cũng không cao (6 tháng trở lại) là trên 60% .





Biểu đồ 3.5. Nguồn nhận chất bôi trơn

Các đối tượng nhận được chất bôi trơn thông qua tất cả các kênh, qua hiệu thuốc chiếm tỷ lệ nhiều hơn cả (27%), còn lại các kênh khác như qua CSYT, quán bar, đồng đẳng viên, CBYT … với tỷ lệ tương đương. Có gần 50% đối tượng nhận được từ trên 2 nguồn.




tải về 0.83 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương