Tiểu luậN: ngoại thưƠng việt nam từ NĂM 000 ĐẾn nay nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm Giảng viên hướng dẫn



tải về 379.24 Kb.
trang7/11
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích379.24 Kb.
#4385
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Ngành hàng tiêu điều.



  • TIÊU

Theo Chủ tịch Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam, giá xuất khẩu hạt tiêu của Việt Nam hiện đạt khoảng 2.600 USD/tấn, tăng cao so với giá trung bình 1.600 USD/tấn của tháng 9, 10/2006 nhờ chất lượng tăng và sản lượng hạt tiêu thế giới giảm. Hiện hạt tiêu Việt Nam đã khẳng định vị trí số 1 trên thị trường quốc tế với việc có mặt tại gần 80 nước và vùng lãnh thổ, chiếm 50% sản lượng xuất khẩu toàn cầu.


Bảng : Thị trường xuất khẩu hạt tiêu của Việt Nam

giai đoạn 2003 – 2006



Stt

Quốc gia

2003

2004

2005

2006

Trị giá

Số lượng
(tấn)


Trị giá

Số lượng (tấn)

Trị giá

Số lượng (tấn)

Trị giá

Số lượng (tấn)

(ngàn USD)

(ngàn USD)

(ngàn USD) )

(ngàn USD)

Châu Mỹ

17.379

11.434

18.925

13.892

31.624

21.186

33.552

19.429

1

Hoa Kỳ

15.916

10.505

17.254

12.679

29.582

20.058

29.938

18.122

2

Canada

1.068

649

1.150

813

1.453

931

1.671

850

3

Argentina

0

0

16

14

189

98

1.671

255

4

Khác

395

280

505

386

400

100

272

202

Châu Âu

38.005

25.966

49.448

35.844

57.286

40.651

75.773

44.498

5

Đức

7.073

4.910

8.370

6.266

9.331

6.803

19.021

10.957

6

Hà Lan

8.893

5.260

11.101

7.578

11.310

7.156

14.898

8.932

7

Nga

4.102

3.185

5.530

4.170

7.179

5.229

6.854

4.772

8

Ba lan

2.771

1.981

4.195

2.931

4.454

3.201

5.634

3.872

9

Tây Ban Nha

1.920

1.201

3.262

2.284

4.073

3.201

5.402

3.422

10

Thổ Nhĩ Kỳ

3.085

2.390

3.530

2.625

3.071

2.367

3.601

2.450

11

Ukcraina

1.624

1.360

2.590

2.009

3.555

2.788

3.144

2.267

12

Pháp

2.944

2.024

1.734

1.256

2.945

2.169

3.044

2.159

13

Anh

530

295

1.695

1.269

2.485

1.507

3.394

2.007 

14

Ý

1.499

1.086

2.782

1.989

2.465

1.707

2.882

1.681

15

Hy Lạp

681

525

1.563

1.223

1.366

1.019

2.345

1.223

16

Bỉ

411

233

615

409

1.198

825

1.715

829

17

Thụy Điển

86

50

92

57

618

365

1.126

556

18

Isarel

391

277

1.001

744

1.104

720

954

463

19

Rumani

515

399

215

172

725

546

570

313

20

Slovakia

36

27

174

117

178

140

462

247

21

Đan Mạch

68

52

278

216

304

317

280

213

22

Bungary

389

284

348

262

352

268

274

142

23

Khác

987

597

373

267

576

322

173

 124

Châu Á

41.277

30.217

54.864

40.845

37.781

26.908

58.549

31.103

24

Arab

11.870

8.754

11.396

8.630

11.051

7.511

13.578

8,934

25

Ấn Độ

6.633

5.305

12.485

8.990

9.434

7.520

11.066

7,843

26

Pakistan

4.545

3.444

11.888

8.899

3.745

2.692

9.297

6,509

27

Singapore

8.034

5.687

6.597

5.124

3.455

2.039

9.637

6,032 

28

Malaysia

709

418

2.408

1.700

2.656

1.705

4.530

2,391

29

Hàn Quốc

1.203

824

1.289

989

1.523

1.097

2.668

1,366

30

Philippine

1.398

1.108

2.221

1.734

1.915

1.481

1.238

1,052

31

Banglades

442

336

418

335

567

459

1.172

699

32

Nhật Bản

324

232

757

584

659

473

1.310

769 

33

Úc

1.202

627

1.317

815

983

518

1.178

652

34

Indonesia

779

568

1.202

960

591

424

513

377

35

Kazatand

209

144

152

120

408

308

486

393

36

Trung Quốc

712

510

166

136

77

79

528

321 

37

Jordan

262

201

450

340

405

328

211

135

38

Kuwait

109

85

96

70

126

118

166

102

39

Khc

2.846

1.974

2.022

1.419

186

155

971

650

Châu Phi

8.552

6.418

10.488

7.823

11.453

7.434

15.926

10.970

40

Ai Cập

5.182

3.998

6.340

4.852

6.751

4.376

7.119

4,991

41

Angeri

1.314

1.010

1.180

924

1.217

846

2.276

1,676

42

Nam Phi

225

153

613

435

986

507

2.133

1,061

43

Yemen

149

175

112

150

803

521

1.086

874

44

Senegal

475

340

176

153

548

420

1.197

856

45

Sudan

422

296

354

281

603

435

1.081

698

47

Khác

785

646

1.713

1.118

545

339

1.034

814

Tổng

105.213

74.605

133.725

98.494

138.143

96.179

183.800

106.000


tải về 379.24 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương