Tiêu chuẩn việt nam tcvn 6818-1 : 2010



tải về 358.99 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu02.11.2017
Kích358.99 Kb.
1   2   3   4

8. Thông tin về sử dụng

8.1. Sổ tay người vận hành

8.1.1. Mỗi máy phải có cấp kèm theo một số tay người vận hành.

8.1.2. Trên máy tự hành phải có chỗ để sổ tay người vận hành nơi dễ lấy.

8.1.3. Trong sổ tay người vận hành phải có các chỉ dẫn về an toàn vận hành và chăm sóc máy, bao gồm cả việc sử dụng trang bị bảo vệ cá nhân thích hợp và phù hợp với ISO 3600.

Nói riêng, các thông tin và các điểm sau đây phải được đưa ra, nếu có liên quan:

a) Phương pháp lắp ráp và tháo dỡ máy đúng (xem 6.3.1, 6.3.2);

b) Tính tương thích với máy kéo, như là hệ thống móc, tải trọng đứng tại điểm móc, công suất động cơ, tính ổn định (xem 6.3.1, 6.3.2);

c) Mô tả và chức năng của tất cả bộ phận điều khiển kể cả giải thích các biểu tượng được sử dụng (xem 4.4.1);

d) Cách điều chỉnh vị trí ghế ngồi trong tương quan lao động học với các bộ phận điều khiển (xem 5.1.2.1);

e) Phương pháp khởi động và dừng động cơ (xem 5.1.8.6.1);

f) Vị trí và phương pháp mở cửa thoát hiểm (xem 5.1.5.2);

g) Những điểm cần lưu ý với các bộ phận chuyển động trong quá trình làm việc (xem 4.14.1);

h) Sử dụng các giá đỡ để bảo đảm ổn định khi đỗ máy (xem 6.2.1.3);

i) Các yêu cầu chung về chăm sóc bảo dưỡng máy và sử dụng các dụng cụ đặc biệt (xem 4.13; 4.14.1);

j) Sử dụng các bộ phận để giữ các bộ phận máy ở vị trí nâng lên trong khi chăm sóc, bảo dưỡng (xem 4.8.1.4);

k) Cung cấp thông tin liên quan đến thay mới các ống đã sử dụng trong hệ thống khóa thủy lực (xem 4.8.3);

l) Vận hành thủ công các phần riêng biệt (xem 4.13);

m) Thông tin về phương pháp đúng để kéo và nâng máy (xem 5.2.1, 5.2.2, 5.2.3.1)

n) Thông tin về cách kiểm tra độ an toàn của các xà nách trong vị trí vận chuyển (xem 6.2.1.2);

o) Những nguy cơ liên quan tới các đường dây năng lượng ở trên đầu, bao gồm cả quy định chiều cao làm việc tối đa của máy nếu quá 4,0 m;

p) Những nguy cơ liên quan tới việc sử dụng ắc quy (xem 5.3.3) và nạp nhiên liệu vào thùng nhiên liệu (xem 5.4.4);

q) Giá trị mức tiếng ồn phát ra, nếu cần công bố (xem 4.2.2);

r) Cách và nơi đặt các kích nâng, bao gồm cả việc sử dụng các kích nâng và các giá đỡ thanh kéo (xem 6.2.3.3, 6.2.3.4);

s) Yêu cầu những máy tĩnh tại được dẫn động bằng nguồn động lực bên ngoài phải kết nối bằng cơ khí với nguồn động lực để ngăn ngừa được sự ngắt kết nối của động lực (xem 6.4.2);

t) Cỡ bánh xe và áp suất bơm (xem 4.5.1.1.1, 4.5.1.2.1);

u) Chỉ dẫn cách thay chất lỏng vận hành (xem 4.12);

v) Giá trị phát tán rung động, nếu cần công bố (xem 4.3);

w) Thông tin bổ sung:

- Dự kiến những công dụng của máy;

- Các trang bị nguyên thủy của máy (trừ khi do người bán đề xuất);

- Các cảnh báo về cháy;

- Cách làm sạch các tắc nghẽn liên quan đến các dòng chảy vật liệu/ các quá trình làm việc.

Ngoài ra, thông tin về sử dụng trang bị bảo vệ cá nhân thích hợp cũng bổ ích và nên đưa vào, nếu có liên quan.



8.2. An toàn và các dấu hiệu thông báo

8.2.1. Các dấu hiệu an toàn phải được biểu thị một cách thích hợp khi cần thiết để cảnh báo cho người vận hành và những người khác về nguy cơ chấn thương cá nhân trong quá trình vận hành và chăm sóc bình thường.

8.2.2. Các dấu hiệu an toàn phải phù hợp các yêu cầu của ISO11684.

8.2.3. Các dấu hiệu thông báo liên quan đến vận hành thiết bị, phục vụ và chăm sóc phải có sự phân biệt, đặc biệt là về màu sắc, khác với các dấu hiệu an toàn trên thiết bị.
PHỤ LỤC A

(Tham khảo)

DANH MỤC CÁC NGUY CƠ ĐÁNG KỂ

Bảng này quy định các nguy cơ, các tình huống nguy hiểm và những sự kiện nguy hiểm đã được xác định là đáng kể đối với các kiểu máy đề cập đến trong tiêu chuẩn này và cần có những tác động đặc biệt của người thiết kế cũng như nhà chế tạo nhằm hạn chế hay giảm bớt nguy cơ.






Nguy cơ

Tình huống/sự kiện nguy hiểm

Điều của tiêu chuẩn này

A.1

Nguy cơ cơ học

A.1.1

Nguy cơ nghiền nát

- Bộ phận điều khiển

4.4.3; 5.1.2.3; 5.1.3.2; 5.1.8; 6.1




- Bậc lên xuống

4.5.1.1.2; 4.5.1.2.5; 4.5.2; 4.6




- Sàn đứng

4.5.2.2




- Hệ thống truyền động công suất

6.4




- Dụng cụ làm việc

4.7




- Chăm sóc/bảo dưỡng

4.8; 4.14.1; 4.14.3; 4.14.5; 4.14.6




- Lật nhào

5.1.2.3




- Điểm kẹp/cắt

5.1.4




- Di chuyển máy

5.2




- Độ ổn định

6.2




- Ráp nối máy

6.2.2; 6.2.3; 6.3

A.1.2

Nguy cơ cắt

- Bộ phận điều khiển

4.4.3; 5.1.2.3; 5.1.3.2; 5.1.8; 6.1




- Bậc lên xuống

4.5.1.1.2; 4.5.1.2.5; 4.5.2; 4.6




- Sàn đứng

4.5.2.2;




- Hệ thống truyền động

6.4




- Dụng cụ làm việc

4.7




- Chăm sóc/bảo dưỡng

4.8; 4.14.1; 4.14.3; 4.14.5; 4.14.6




- Lật nhào

5.1.2.3




- Điểm kẹp/cắt

5.1.4




- Di chuyển máy

5.2




- Độ ổn định

6.2




- Ráp nối máy

6.2.2; 6.2.3; 6.3

A.1.3

Nguy cơ cắt đứt

- Dụng cụ làm việc

4.7

A.1.4

Nguy cơ vướng vào

- Bộ phận truyền động

6.4




- Dụng cụ làm việc

4.7




- Khởi động/dừng động cơ

5.1.8

A.1.5

Nguy cơ lôi cuốn vào hay kẹp

- Bộ phận truyền động

6.4




- Dụng cụ làm việc

4.7




- Khởi động/dừng động cơ

5.1.8

A.1.6

Nguy cơ va đập

- Bậc lên xuống

4.5.1.2.5




- Phần tử gấp khúc

4.14.5; 4.1.4.6




- Tay lái

5.1.3.1

A.1.7

Nguy cơ đâm thủng

- Dụng cụ làm việc

4.7

A.1.8

Nguy cơ cọ xát hay mài mòn

- Bộ phận điều khiển

4.4.3; 5.1.3.2




- Thiết bị điện

4.9.1




- Bậc lên xuống

4.5.1.1.2

A.1.9

Nguy cơ chất lỏng cao áp phun ra hay nguy cơ văng ra

- Thành phần thủy lực

4.10.6.5

A.2

Nguy cơ điện

A.2.1

Người chạm phải các bộ phận có điện (tiếp xúc trực tiếp)

- Thiết bị điện

4.9; 5.3; 6.5

A.2.2

- Người chạm phải các bộ phận sẽ có điện khi hư hỏng (tiếp xúc gián tiếp)

- Thiết bị điện

4.9.1

A.2.3

Đến gần các phần có điện cao áp

- Đường điện trên đầu

8.1.3

A.2.4

Bức xạ nhiệt hay các hiện tượng bất thường khác như bắn ra các giọt nóng chảy và hiệu ứng hóa học do đoản mạch, quá tải v.v.

- Thiết bị điện

6.9.2; 5.3.1

A.3

Nguy cơ nhiệt




Cháy, bỏng và các thương tích khác do người có thể chạm phải các vật hay vật liệu có nhiệt độ quá cao hay quá thấp, do ngọn lửa hay nổ và do bức xạ từ nguồn nhiệt

- Các chất lỏng sử dụng

- Vật liệu buồng lái

- Bề mặt nóng


4.12

5.1.6


5.5

A.4

Nguy cơ do tiếng ồn




Điếc, các rối loạn sinh lý khác (như mất thăng bằng, mất nhận thức). Sự cố do sự can thiệp của thông báo bằng lời nói và các tín hiệu âm thanh cảnh báo

- Tiếng ồn

4.2

A.5

Nguy cơ do vật liệu và các vật thể gây nên

A.5.1

Nguy cơ do tiếp xúc với, hay hít phải chất lỏng, khí, sương mù, khói và bụi độc

- Các chất lỏng làm việc

4.10; 5.4




- Vật liệu buồng lái

5.1.6




- Ăcquy

5.3.1




- Khí xả

5.6

A.5.2

Nguy cơ cháy và nổ

- Vật liệu buồng lái

5.1.6

A.6

Nguy cơ do không tuân thủ các nguyên tắc công thái học trong thiết kế máy

A.6.1

Tư thế có hại cho sức khỏe hay cố gắng quá sức

- Bộ phận điều khiển

4.4




- Bậc lên xuống

4.5; 4.6




- Chăm sóc bảo dưỡng

4.14.2; 4.14.4




- Trạm lái

5.1.1; 5.1.3; 5.1.5.2

A.6.2

Không lưu ý thích đáng đến giải phẩu học cánh tay hay cẳng chân

- Bộ phận điều khiển

4.4




- Bậc lên xuống

4.5; 4.6




- Chỗ làm việc của người lái

5.1

A.6.3

Coi thường sử dụng trang bị bảo hộ cá nhân

- Sổ tay người vận hành

8.1.3

A.6.4

Chiếu sáng cục bộ kém

- Độ nhìn thấy

5.1.7.3

A.6.5

Quá tải thần kinh và lo lắng, căng thẳng

- Bộ phận điều khiển

4.4

A.6.6

Sai lần của con người, cách xử sự của con người

- Bộ phận điều khiển

4.4




- Sổ tay người vận hành

8.1




- Các kí hiệu

8.2

A.6.7

Thiết kế, bố trí hay nhận dạng bộ phận điều khiển bằng tay không thỏa đáng

- Bộ phận điều khiển

4.4; 5.1.3; 6.1

A.7

Nguy cơ tổng hợp

- Cụm lắp ráp cá biệt

4.13







- Sổ tay người vận hành

8.1

A.8

Khởi động ngoài ý muốn, vận tốc quá cao ngoài ý muốn

A.8.1

Hệ thống điều khiển hỏng/trục trặc

- Chăm sóc, bảo dưỡng

4.8




- Thiết bị điện

4.9




- Các kết nối

6.5

A.8.2

Sau khi đã ngắt năng lượng lại được cung cấp trở lại

- Các bộ phận điều khiển

4.4; 6.1

A.8.3

Ảnh hưởng từ bên ngoài đến thiết bị điện

- Dây cáp điện

4.9.1

A.8.4

Các ảnh hưởng khác từ bên ngoài (trọng trường, gió, v.v.)

- Tính ổn định

6.2.1.1; 6.2.1.2

A.8.5

Sai lầm do người vận hành gây ra (do máy không tương hợp với đặc điểm và khả năng con người)

- Bộ phận điều khiển

4.4; 6.1.2




- Bậc lên xuống

4.5; 4.6




- Trạm lái

5.1




- Di chuyển máy

5.2




- Lắp máy

6.2; 6.3




- Chăm sóc và bảo dưỡng

4.14




- Sổ tay người vận hành

8.1.3

A.9

Không thể dừng máy trong những điều kiện có thể tốt nhất

- Bộ phận điều khiển

4.4; 6.1




- Khởi động/dừng động cơ

5.1.8

A.10

Vận tốc quay của các công cụ biến động

- Trục trích công suất

6.5; 8.1.3

A.11

Không cung cấp năng lượng được

- Các giá đỡ

4.8




- Thiết bị điện

4.9




- Các kết nối

6.5

A.12

Mạch điều khiển không hoạt động

- Thiết bị điện

4.9

A.13

Lắp ráp sai

- Ráp nối máy

6.2; 6.3




- Sổ tay người vận hành

8.1.3

A.14

Bị vỡ trong vận hành

- Che đậy và thanh chắn

4.7




- Các giá đỡ

4.8




- Thành phần thủy lực

4.10




- Thành phần khí nén

4.11

A.15

Vật thể hay chất lỏng rơi hay bắn ra

- Các giá đỡ

4.8




- Thành phần thủy lực

4.10




- Các phần tử gập lại được

4.14.5

A.16

Máy mất ổn định/lật nhào

- Tính ổn định

6.2




- Lật nhào

5.1.2.2

A.17

Người bị trượt, kẹt, ngã (liên quan đến máy)

- Bậc lên xuống

4.5; 4.6

Nguy cơ, tình huống nguy hiểm và sự kiện nguy hiểm bổ sung do chuyển động

A.18

Liên quan đến chức năng di chuyển

A.18.1

Di chuyển khi khởi động động cơ

- Máy bị đẩy tới

5.1.2.3




- Khởi động/dừng máy

5.1.8

A.18.2

Chuyển động khi không có người lái tại vị trí lái

- Máy bị đẩy tới

5.1.2.3




- Khởi động/dừng máy

5.1.8

A.18.3

Di chuyển khi chưa phải mọi bộ phận đã ở vị trí an toàn

- Các bộ phận gập lại được

4.14.5

A.18.4

Máy giảm khả năng chạy chậm lại, dừng và đứng tại chỗ

- Máy bị đẩy tới

5.1.3.2

A.19

Liên quan đến vị trí làm việc

A.19.1

Người bị ngã khi tiếp cận đến (hay ở tại/ rời khỏi) vị trí làm việc

- Bậc lên xuống

4.5; 4.6

A.19.2

Khí thải/thiếu ôxy tại vị trí làm việc

- Khí thải

5.4.1; 5.6

A.19.3

Cháy (tính dễ bốc cháy của buồng lái, thiếu phương tiện dập lửa)

- Vật liệu buồng lái

5.1.6

A.19.4

Nguy cơ cơ học tại vị trí làm việc.

- Các điểm cắt/kẹp;

- Các bánh xe;



4.4.3; 4.5.1.2.5; 5.1.4

4.5.1.1.2






a) Chạm phải các bánh xe;

- Trục thu công suất;

4.6.4




b) Ngã nhào;

- Các giá đỡ;

4.8




c) Bị vật thể rơi, hay đâm vào.

- Ngã nhào

5.1.2.3

A.19.5

Quan sát không đầy đủ từ vị trí làm việc

- Tầm nhìn

5.1.7

A.19.6

Chiếu sáng không đủ

- Tầm nhìn

5.1.7.3

A.19.7

Ghế ngồi không thích hợp

- Ghế của người lái

5.1.2

A.19.8

Tiếng ồn tại vị trí làm việc

- Trạm lái

4.2

A.19.9

Thiếu chỗ thoát ra/cửa thoát hiểm

- Cửa thoát hiểm

5.1.5

A.20

Do hệ thống điều khiển

A.20.1

Bố trí các bộ phận điều khiển bằng tay không thích hợp

- Bộ phận điều khiển

4.4; 4.8.1.2; 5.1.2.1; 6.1.1; 6.1.2

A.20.2

Thiết kế các bộ phận điều khiển bằng tay và cách hoạt động của chúng không thích hợp

- Bộ phận điều khiển

4.4; 5.1.3; 5.1.8

A.21

Do xử lý máy (mất ổn định)

- Độ ổn định

6.2




- Lật nhào

5.1.2.3

A.22

Do nguồn công suất và truyền động công suất

A.22.1

Nguy cơ do động cơ và ắc quy

- Khởi động/dừng động cơ

5.1.8




- Bình ắc quy

5.3

A.22.2

Nguy cơ từ truyền động công suất giữa các máy

- Truyền động công suất

6.4; 6.5

A.22.3

Nguy cơ do móc nối và kéo máy

- Lắp ráp máy

6.2.2; 6.2.3; 6.3

A.23

Do/ đối với người thứ ba

A.23.1

Khởi động và sử dụng không đủ thẩm quyền

- Khởi động/dừng động cơ

5.1.8

A.23.2

Tầm nhìn hoặc phương tiện cảnh báo âm thanh không thích hợp hay thiếu

- Tầm nhìn

5.1.7

A.24

Hướng dẫn cho người lái/vận hành không đầy đủ

- Sổ tay vận hành

8.1



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương