Tiết Hướng dẫn đọc thêm



tải về 4.02 Mb.
trang35/35
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích4.02 Mb.
1   ...   27   28   29   30   31   32   33   34   35

III. LUYỆN TẬP:

1. Bài tập 1:

Kể lại bằng văn xuôi bài thơ "Đêm nay Bác không ngủ"

GV gọi 2 HS kể- HS khác nhận xét, bổ sung.

2. Bài tập 2:

Từ bài thơ "Mưa" của Trần Đăng Khoa, Hãy viết lại bài văn miêu tả trận mưa theo tưởng tượng cảu em.

HS viết bài- GV gọi 1 số HS đọc bài viết- HS khác nhận xét, GV nhận xét.

3. Bài tập 3:

Thiếu : + Đơn gửi ai?

+ Gửi làm gì?

* Củng cố - Hướng dẫn học ở nhà:

- GV hệ thống kiến thức

- Điểm khác nhau giữa văn tự sự và văn miêu tả.

- Ôn tập toàn bộ kiến thức văn tự sự, miêu tả đã học

- Chuẩn bị bài: Tổng kết Tiếng Việt.


Ngày soạn: …/04/2013 Tuần 34,Tiết 135

Ngày giảng: …/04/2013 Lớp 6ab

TỔNG KẾT PHẦN TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu cần đạt:

1. Kiến thức:

- Danh từ, động từ, tính từ; cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.

- Các thành phần chính của câu.

- Các kiểu câu.

- Các phép nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ.

- Dấu châm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy.



2. Kĩ năng:

- Nhận ra các từ loại và phép tu từ.

- Chữa được các lỗi về câu và dấu câu.

3. Thái độ:

- Học sinh có ý thức vận dụng các kiến thức về từ loại, phép tu từ, dấu câu vào làm bài tập.



II. Chuẩn bị:

1. GV: Các ví dụ về từ loại, phép tu từ, câu.

2. HS: Ôn tập kiến thức Tiếng Viêt.

III. Tiến trình tổ chức dạy - học:

* Ổn định tổ chức:

- Xuyên suất giờ học.



* Kiểm tra bài cũ: - Tích hợp trong dạy bài mới?

* Bài mới:



Hoạt động của thầy, trò

Nội dung

HĐ1:

? Kê tên các từ loại đã học? Lấy VD?

- HS: Kể bẩy loại



? Nêu cấu tạo của cụm từ? Cho ví dụ?

? Nêu cách xác định cụm từ

? Em đã học những phép tu từ nào? Nêu ví dụ và phân tích tác dụng?


? Phân biệt câu trần thuật đơn có từ là và câu trần thuật đơn không có từ là? Lấy VD?

? Nêu công dụng của các dấu câu?

HĐ 2:

- HS đặt câu với các từ loại đã học

- GV kiểm tra, nhận xét .

- HS đặt câu

- GV kiểm tra, nhận xét.

- HS: viết đoạn văn -> trình bày.

- GV: Nhận xét.


I. LÝ THUYẾT

1. Từ loại: 7 từ loại

Danh từ, Động từ, Tính từ, số từ, lượng từ, chỉ từ và phó từ.



2. Cụm từ:

- Cấu tạo của cụm từ: Phần trung tâm, phần trước, phần sau

- Cách xác định cụm từ:

+ Phân tích cấu tạo câu

+ Tìm từ ngữ quan trọng trong từng thành phần câu

+ Tìm phần phụ trước, phụ sau.



3. Các phép tu từ:

- Có 4 phép tu từ đã học: nhân hoá, so sánh, ẩn dụ, hoán dụ.

- Khái niệm của mỗi phép tu từ

- Tác dụng



4. Các kiểu cấu tạo câu đã học:

Câu: - Câu đơn:

+ Câu trần thuật đơn có từ là

+ Câu trần thuật đơn không có từ là

- Câu ghép

5. Dấu câu:

- Dấu kết thúc câu: chấm, chấm hỏi, chấm than

- Dấu phân cách các bộ phận câu: phẩy.

II. LUYỆN TẬP:

1. Đặt câu với mỗi từ loại:


2. Đặt câu có dùng một trong các phép tu từ đã học:

3. Viết đoạn văn tự sự kể về người thân của em. (Dùng dấu câu, từ loại, các phép tu từ)





* Củng cố- Hướng dẫn học ở nhà:

- GV hệ thống kiến thức.

- Đấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi chấm, dấu chấm than có công dụng gì ?

- Đặt câu với mỗi biện pháp tu từ đã học.

- Chuẩn bị bài: Ôn tập tổng hợp.


Ngày soạn: …/04/2013 Tuần 34,Tiết 136

Ngày giảng: …/04/2013 Lớp 6ab
ÔN TẬP TỔNG HỢP
I. Mục tiêu cần đạt:

1. Kiến thức:

- Ôn tập tổng hợp kiến thức về Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn.

- HS có khả năng vận dụng linh hoạt theo hướng tích hợp các kiến thức và kĩ năng của môn Ngữ Văn.

- Có năng lực vận dụng tổng hợp các phương thức biểu đạt trong bài viết và các kĩ năng viết bài nói chung.



2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức cả 3 phân môn.



3. Thái độ:

- Có ý thức vận dụng các kiến thức tổng hợp làm bài tập.



II. Chuẩn bị:

1. GV: Kiến thức về các phân môn Ngữ Văn.

2. HS: Đọc và nghiên cứu trước bài.

III. Tiến trình tổ chức dạy - học:

* Ổn định tổ chức:

- Xuyên suất giờ học.



* Kiểm tra bài cũ: - Tích hợp trong dạy bài mới?

* Bài mới:



Hoạt động của thầy, trò

Nội dung

HĐ1:

? Trong chương trình Ngữ văn 6 em đã được học những thể loại văn học nào?

- Văn học dân gian, truyện trung đại, truyện và kí hiện đại, văn bản nhật dụng



? Hãy nêu đặc điểm từng thể loại ?

+ Truyện dân gian: Nêu triết lí ở hiền gặp lành, cái thiện thắng cái ác, cái ác bị trừng trị.

+ Truyện trung đại: Tình người được nêu cao. Sống phải có lòng nhân nghĩa, có đạo đức.

+ Truyện, kí hiện đại; Tình yêu quê hương, đất nước, con người Việt Nam

- GV lưu ý học sinh cần nắm được nội dung, ý nghĩa các văn bản đã học.

- GV kiểm tra sắc xuất một số nội dung văn bản:



? Văn bản "Bài học đường đời đầu tiên" có nội dung gì ? ý nghĩa của văn bản ?

- Kể về chú Dế Mèn có vẻ đẹp cường tráng nhưng tính tình xốc nổi, kiêu căng đã gây nên các chết thương tâm của Dế Choắt. Mèn ân hận và rút ra bài học -> Truyện khuyên nhủ con người không nên kiêu căng, tự phụ, sống biết chia sẻ, cảm thông với người khác.



? Qua văn bản Cô Tô, em hiểu gì về thiên nhiên và con người trên vùng đất này ?

- Cảnh thiên nhiên và sinh hoạt của con người trên vùng đảo Cô Tô thật trong sáng, tươi đẹp. Thiên nhiên trong trẻo, sáng sủa, con người hăng say lao động trong sự yên bình, hạnh phúc.



HĐ2:


I. PHẦN VĂN BẢN:
* Đặc điểm thể loại:

- Văn học dân gian.

- Truyện trung đại.

- Truyện, kí và thơ hiện đại.


* Nội dung, ý nghĩa của các văn bản đã học:



II. PHẦN TIẾNG VIỆT

* Thống kê các kiểu từ, câu, các biện pháp tu từ.



- GV hướng dẫn học sinh lập bảng hệ thống các kiến thức về từ, câu và các biện pháp tu từ đã học, lấy ví dụ minh hoạ, đặt câu cho mỗi biện pháp tu từ và nêu tác dụng.

Từ

Câu

Các biện pháp tu từ

- Từ mượn

- Nghĩa cuả từ và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

- Danh từ- cụm danh từ

- Tính từ - cụm tính từ

- Động từ - cụm động từ

- Số từ


- Lượng từ

- Phó từ


- Chỉ từ

- Các thành phần chính của câu

- Câu trần thuật đơn

- Câu trần thuật đơn có từ là

- Câu trần thuật đơn không có từ là

- Lỗi về chủ ngữ và vị ngữ


- So sánh

- Nhân hoá

- ẩn dụ

- Hoán dụ






HĐ3:

? Bài văn tự sự có bố cục như thế nào ?

? Nêu dàn bài của bài văn tự sự ?
? Khi kể chuyện, người ta có thể vận dụng ngôi kể như thế nào ?

? Thế nào là văn miêu tả ?

? Em đã học các thể văn miêu tả nào ?

(Văn miêu tả cảnh, miêu tả người, miêu tả sáng tạo )



? Nêu dàn bài của bài văn miêu tả cảnh ?
? Nêu dàn bài văn miêu tả người ?
? Khi nào cần viết đơn ?

? Những mục nào không thể thiếu trong đơn?

HĐ4:

- HS lập dàn bài theo yêu cầu

- GV kiểm tra, nhận xét, kết luận.

- HS lập dàn bài

- GV gọi một số học sinh trình bày

-> Lớp nhận xét

- GV nhận xét, kết luận.

(MB: Tình huống quen bạn.

TB: - Giới thiệu vài nét về ngoại hình, tính cách của bạn

- Kể chi tiết tình huống gặp và quen bạn

- Những ngày sau khi quen nhau; tình bạn càng gắn bó

KB: Mong ước tình bạn ngày càng tốt đẹp. )

- HS viết đơn

- GV gọi một số HS trình bày trước lớp

- HS nhận xét

- GV nhận xét, kết luận.


III. PHẦN TẬP LÀM VĂN

a. Văn tự sự:

* Bố cục: 3 phần

Dàn bài của bài văn tự sự.

+ MB: Giới thiệu chung về nhân vật và sự việc.

+ TB: Kể diễn biến sự việc.

+ KB: Kể kết cục sự việc.

b. Văn miêu tả:


* Dàn bài của bài văn miêu tả cảnh:

+ MB: Giới thiệu cảnh được tả.

+ TB: Tập trung tả cảnh vật chi tiết theo một thứ tự.

+ KB: Nhận xét, đánh giá, suy nghĩ về cảnh vật đó.

* Dàn bài văn miêu tả người

+ MB: Giới thiệu người được tả.

+ TB: Miêu tả chi tiết (ngoại hình, cử chỉ, hành động, lời nói…)

+ KB: Nhận xét, nêu cảm nghĩ về người mình tả.

c. Đơn từ.



IV. LUYỆN TẬP:

1. Bài tập 1:

Hãy lập dàn bài cho đề sau: Tả một loài hoa mà em yêu thích



2. Bài tập 2:

Hãy lập dàn bài cho đề bài sau: Kể về một người bạn em mới quen.



3. Bài tập 3: Chẳng may em bị ốm, hãy viết một lá đơn xin phép nghỉ học.



* Củng cố- Hướng dẫn học ở nhà

- GV hệ thống kiến thức.

- Tác dụng của biện pháp tu từ so sánh, nhân hoá ?

- Phương pháp viết bài văn miêu tả cảnh, tả người ?

- Những lỗi thường mắc khi viết đơn ?

- Ôn tập tổng hợp kiến thức Văn, Tiếng Việt, Tập làm văn.

* Hãy viết một bài văn ngắn nói về mục đích của học tập trong đó có sử dụng phép tu từ so sánh, nhân hoá.

- Tìm hiểu một số danh lam thắng cảnh, hoặc di tích lịch sử địa phương, các nhà văn, nhà thơ của tỉnh TQ và một số tác phẩm của họ. Giờ sau học chương trình địa phương.



Ngày soạn: Tuần 35,Tiết 137+ 138

Ngày giảng: Lớp 6ab
KIỂM TRA TỔNG HỢP

( Phòng GD ra đề)

Ngày soạn: Tuần 35,Tiết 139+ 140

Ngày giảng: Lớp 6ab


CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN ĐỊA PHƯƠNG

(Tổng hợp kết quả sưu tầm văn hóa dân gian Yên Bái.

Tổng kết văn hóa dân gian Yên Bái.)

I. Mục tiêu cần đạt:

1. Kiến thức:

- Cung cấp thêm cho HS vốn kiến thức văn học địa phương về “ Văn học dân gian Yên bái



2. Kĩ năng:

- Thu thập thông tin về VHDG yên bái.

- Quan sát, tìm hiểu, ghi chép thông tin cụ thể về đối tượng.

- Trình bày trước tập thể.



3. Thái độ:

- Yêu quý văn học dân tộc và văn học địa phương.



II. Chuẩn bị:

1. GV: Tài liệu về văn học dân gian địa phương.

2. HS: Sưu tầm các tác phẩm văn học DG địa phương.

III. Tiến trình tổ chức dạy - học:

* Ổn định tổ chức:

- Xuyên suất giờ học.



* Kiểm tra bài cũ: - Tích hợp trong dạy bài mới?

* Bài mới:



Hoạt động của thầy, trò

Nội dung

HĐ1
T/C cho H HĐ nhóm nhỏ

- Cử nhóm trưởng, thư kí

- Các thành viên trong nhóm trình bày KQ sưu tầm, TK tổng hợp, ghi chép

- Cử thành viên lên trình bày trước lớp.


- G. Gọi các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung, G chốt.
- Phong phú, đa dạng về nội dung, hình thức.

- Mang bản sắc riêng của từng vùng dân tộc thiểu số..

- Tác dụng bồi dưỡng tình Yêu quê hương, con người..

- Đóng góp to lớn vào kho tàng VHDG Việt Nam.



HĐ 2 (Hết Tiết 139sang Tiết 140)

? Có các thể loại, các truyện nào?

- Mùa sấm( Thái)

- Mặt Trời, Sấm, Sét là một gia đình (Mông).

- Mặt đất lồi lõm(Mông)

- Ông Tiên trên núi Ngũ Sơn(Mông)
? Có các truyện nào?

- Sự tích Ngòi Thia rêu đá( Thái)

- Sự tích xuối nước nóng bản Hốc(Thái)

- Sự tích Thác ÔNg thác Bà( Kinh, Tày)
? Có các truyện nào?

- Cây quế( Dao)

-Hoa ban( Thái)

-Cây Ngô( Mông)


? Có các truyện nào?

- Đuôi Gấu; Gà ấp trứng Vịt(Mông)

- Mèo; Chuột( Dao)


? Có các truyện nào?

-Khèn ( Mông) Sáo( tày)


? Có các truyện nào?

- Nàng Han( Thái), A sang.. Tạo Cầm đánh giặc cờ vàng( Thái)


? Nêu nhận xét của em về các truyện?
? H. đọc SGK trang 39.

?Quađọc em thấy Vb chia làm mấy phần ?

- 3 Phần :

+ P1 : Từ đầu... Tiên Han :GT nguồn gốc xuất thân của Nàng

+ P2 : Tiếp ...Suối Thia : P/c, tài năng, hoạt động của nàng..

+ P3 : Còn lại :Kết thúc truyện, các dấu vết

Còn lại..

? Trong truyện có chi tiết nào thực ?

- Cô gái xinh đẹp, thông ming tài trí, thích lao đông, múa hát

- Giặc đến phá bản làng

- Nằng tổ chức dân làng đánh giặc

-Cái chết của nàng..

- vết tích còn lại... Giếng nước,đồi, hang Thẩm Han..

? Chi tiết kì ảo?

- mẹ nàng sống với khỉ, sinh con với khỉ

- Xếp đá thành núi, một mình tạo nê cánh đồng Mường Lò

- Viên ngọc hộ mệnh.. ba sợi lông vàng..



? Sự đan xen các chi tiết? tác dụng?

- Là đặc trưng cơ bản của truyền thuyết, tạo nên vẻ đẹp, sức hấp dẫn của truyện.



? Qua PT truyện em thấy nàng bộc lộ là người ntn? P/c?

? Qua chi tiết nào?

- Lấy vỏ sui làm chăn, thuần dưỡng các giống cây, vật nuôi, tạo nên cánh đồng.



? Tổ chức bắn cung, T/C quân đội, T/C chiến đấu?

? Cùng bạn bè múa hát, sẵn sàng giải cứu người yêu?

? Nàng hy sinh để lại cho em suy nghĩ gì?nêu nhận xét..?

- Là một bi kịch:

+ T/c thủy chung, hoạn nạn có nhau.

+ Hạn chế: T/C cá nhân, buông lỏng vị trí chỉ huy, chủ quan..)

- Bi kịch còn thể hiện sung đột giữa ý thức cá nhân và ý thức cộng đồng, ý nghĩa cảnh tỉnh con người, bài học về sử lý các mối quan hệ riêng trong hoàn cảnh chiến tranh…

? Qua phân tích em hiểu ntn về truyền thuyết này?


I. Tổng hợp kết quả sưu tầm VHDG yên Bái.

a) Hoạt động nhóm nhỏ:

- 20 Phút




b) Hoạt động nhóm Lớn:

- 20 Phút


c) Nhận xét, đánh giá chung:

II. Truyện cổ dân gian Yên Bái

1)Thần thoại:
2) Cổ tích:

- Địa danh


- Loài cây

- Loài vật


- Đồ vật

- Con người

3) Truyền thuyết:

* Nhận xét chung:

-Thể hiện tính địa phương

- Tính dân tộc:

+Bản sắc VH từng dân tộc

+Lối tư duy, cách diễn đạt của từng dân tộc

4) Truyện truyền thuyết “ Nàng Han”.

- P/C: Con người lao động sáng tạo

-P/C: một dũng tướng
-P/C: Tình càm đẹp

* Ghi nhớ : SGK tr 43



* Củng cố - Hướng dẫn tự học:

- Nắm chắc nội dung, sưu tầm thêm các tác phẩm khác.







Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   27   28   29   30   31   32   33   34   35


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương