Thực hành access (query)



tải về 1.42 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu05.11.2018
Kích1.42 Mb.
#38652

THỰC HÀNH SỐ 2

ACCESS (QUERY)


*Tìm kiếm có điều kiện lọc


  1. Cho biết mã công ty cung cấp một trong hai mặt hàng “P1”, “P2”.



  1. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng “P2”.



  1. Cho biết mã công ty có chuyến hàng số lượng từ 10 đến 30.



  1. Cho biết mã hàng được cung cấp bởi công ty ở Hà Nội.



  1. Cho biết mã công ty có chuyến hàng tháng 8.



  1. Cho biết mã công ty cung cấp mặt hàng màu đỏ.



  1. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng màu đỏ.



  1. Cho biết tổng số lượng bán mặt hàng “P1”.


*Tìm kiếm có phân (một) nhóm:

  1. Cho biết mã công ty cung cấp cả hai mặt hàng “P1”, “P2”.

Loại Query Total; vùng phần nhóm: MaCT, vùng tính tổng: MaH, Count(). Điều kiện lọc MaH= P1 or P2; Điều kiện nhóm: Count(MaH)>=2



  1. Cho biết tên công ty cung cấp ít nhất hai mặt hàng bất kỳ.

Loại Query Total, phân nhóm: TenCT, vùng tính tổng maH, Count, Điều kiện nhóm: count(maH)>=2




  1. Cho biết tên công ty cung cấp tất cả các mặt hàng.

Tính số mặt hàng cung cấp của từng công ty, điều kiện nhóm >= tổng số mặt hàng ở bảng P. (Select count(maH) From P)



  1. Cho biết tổng số lượng bán của từng công ty (hiển thi tên công ty)

Loai Query Total, Vùng phân nhóm MaCT, Vùng tính tổng Soluong, Sum.



  1. Cho biết tổng số lượng của từng đơn vị

Vùng phân nhóm Madv, vùng tính tổng soluong, Sum




  1. Cho biết tổng số lượng bán theo từng tháng.

Vùng phân nhóm month(Ngayban), vùng tính tổng soluong,Sum.



* Phân hai nhóm

  1. Cho biết tổng số lượng bán của từng mặt hàng theo từng tháng.

Loại Crosstab Query: Vùng phân nhóm: MaH, Month(Ngayban); vùng tính tổng: Soluong.




  1. Cho biết tổng số lượng của từng công ty cung cấp cho từng đơn vị.

Vùng phân nhóm: MaCT, Madv, Vùng tính tổng Soluong, Sum






  • Tìm kiếm với cấu trúc lồng nhau: Trả lời cho các câu hỏi phủ định ở bảng nhiều

  1. Cho biết tên công ty không cung cấp mặt hàng màu đỏ.






  1. Cho biết mã công ty không cung cấp mặt hàng “P2”.

Select maCT From S



Where MaCT not in (Select MaCT From SPJ Where MaH= “P2”)




  1. Cho biết mã công ty chưa cung cấp mặt hàng nào.

Select MaCT From S Where maCT Not in (Select MaCT From SPJ)




*Query chứa tham số:

  1. Cho biết mã công ty cung cấp một trong hai mặt hàng nhập từ bàn phím khi kích hoạt query

  2. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng bất kỳ có mã nhập từ bàn phím khi kích hoạt query.

  3. Cho biết mã công ty có chuyến hàng số lượng nằm trong khoảng nào đó nhập từ bàn phím khi kích hạo query.

  4. Cho biết mã hàng được cung cấp bởi công ty ở có địa chỉ nhập từ bàn phím khi kích Query.

  5. Cho biết mã công ty có chuyến hàng tháng bất kỳ nhập từ bàn phím

  6. Cho biết tên công ty cung cấp mặt hàng màu được nhập từ bàn phím

  7. Cho biết tổng số lượng bán của từng công ty (hiển thi tên công ty) có ngày bán nhập từ bàn phím khi kích hoạt query

  8. Cho biết tổng số lượng của từng đơn vị có ngày nằm trong khoảng nhập từ bàn phím

  9. Cho biết tổng số lượng bán theo từng tháng của công ty nhập từ bàn phím khi kích hoạt query



II. Tạo Form lọc dữ liệu từ Query tham sô



B1 Tạo Query tham sô:

Hiển thị danh sách gồm MaCT, Tên CT, Địa chỉ, Số lượng có cung cấp các mặt hàng có số lượng nằm trong khoảng nhập từ bàn phím



B2: Tạo Form con bằng Wizard lấy dữ liệu từ Query trên, kiểu DataSheet.

B3: Tạo Form mẹ tự thiết kế:

Có thuộc tính: Navigation Button: No; Record Selected: No; Scroll bar: Neigh

Dividing Lines: No

Vẽ hai Textbox: Name: SL1, SL2 (trùng tên với tham số Query)

Nhúng Form con vào Form mẹ

Lưu, chạy

tải về 1.42 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương