Thư viện pháp luậT


Số lượng tiểu cầu ở các lứa tuổi



tải về 8.93 Mb.
trang50/52
Chuyển đổi dữ liệu14.11.2017
Kích8.93 Mb.
#1769
1   ...   44   45   46   47   48   49   50   51   52

Số lượng tiểu cầu ở các lứa tuổi : 140 – 440 x109/L

Giới hạn Hemoglobin F và Hemoglobin A2 trong 2 năm dầu




HbF(%)

HbA2(%)

Tuổi

TB

2SD

TB

2SD

1-7 ngày

75

61-80







2 tuần

75

66-81







1 tháng

60

46-67

0,8

0,4-1,3

2 tháng

46

29-61

1,3

0,4-1,9

3 tháng

27

15-56

2,2

1,0-3,0

4 tháng

18

9,4-29

2,4

2,0-2,8

5 tháng

10

2,3-22

2,5

2,1-3,1

6 tháng

7

2,7-13

2,5

2,1-3,1

8 tháng

5

2,3-12

2,7

1,9-3,5

10 tháng

2,1

1,5-3,5

2,7

2,0-3,3

Giới hạn các yếu tố dông máu ở trẻ em




1-5 tuổi

6-10 tuổi

11-16 tuổi

Người lớn

PT(S)

11 (10,6-11,4)

11,1 (10,1-12,1)

11,2 (10,2-12,0)

12 (11,0-14,0)

INR

1,0 (0,96-1,04)

1,01 (0,91-1,11)

1,02 (0,93-1,10)

1,10 (1,0-1,3)

APTT(S)

30 (24-36)

31 (26-36)

32 (26-37)

33 (27-40)

Fibrinogen(g/L)

2,76 (1,70-4,05)

2,79 (1,57-4,0)

3,0 (1,54-4,48)

2,78 (1,56-4,0)

Thời gian máu chảy (Phút)

6 (2,5-10)

7 (2,5-13)

5 (3-8)

4 (1-7)

II (U/mL)

0,94 (0,71-1,16)

0,88 (0,67-1,07)

0,83 (0,61-1,04)

1,08 (0,70-1,46)

V (U/mL)

1,03 (0,79-1,27)

0,90 (0,63-1,16)

0,77 (0,55-0,99)

1,06 (0,62-1,50)

VII (U/mL)

0,82 (0,55-1,16)

0,85 (0,52-1.20)

0,83 (0,58-1,15)

1,05 (0,67-1,43)

VIII (U/mL)

0,90 (0,59-1,42)

0,95 (0,58-1,32)

0,92 (0,53-1,31)

0,99 (0,50-1,49)

vWF (U/mL)

0,82 (0,60-1,20)

0,95 (0,44-1,44)

1,00 (0,46-1,53)

0,92 (0,50-1,58)

IX (U/mL)

0,73 (0,47-1,04)

0,75 (0,63-0,89)

0,82 (0,59-1,22)

1,09 (0,5-1,63)

X (U/mL)

0,88 (0,58-1,16)

0,75 (0,55-1,01)

0,79 (0,50-1,17)

1,06 (0,70-1,52)

XI (U/mL)

0,97 (0,56-1,50)

0,86 (0,52-1,20)

0,74 (0,50-0,97)

0,97 (0,67-1,27)

XII (U.mL)

0,93 (0,64-1,29)

0,92 (0,60-1,40)

0,81 (0,34-1,37)

1,08 (0,52-1,64)

PK (U/mL)

0,95 (0,65-1,30)

0,99 (0,66-1,31)

0,99 (0,53-1,45)

1,12 (0,62-1,62)

HMWK (U/mL)

0,98 (0,64-1,32)

0,93 (0,60-1,30)

0,91 (0,63-1,19)

0,92 (0,50-1,36)

XIIIa (U/mL)

1,08 (0,72-1,43)

1,09 (0,65-1,51)

0,99 (0,57-1,40)

1,05 (0,55-1,55)

XIIIs (U/mL)

1,13 (0,69-1,56)

1,16 (0,77-1,54)

1,02 (0,60-1,43)

0,97 (0,57-1,37)

PT: thời gian prothrombin; APTT: Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần ; HMWK: kinnogen trọng lượng phân tử cao;

PK: Prekallekrein; vWF: yếu tố von Willebrand



Giới hạn dưới nhóm lympho ở trẻ em




Tổng số T lympho (CD3)

Tế bào T Helper (CD4)

Tế bào T độc (cytotoxic Tcells) (CD8)

Tế bào B lympho (CD19)

Tế bào diệt tự nhiên (NK cells) (CD16+CD56)

Tuổi

Tuyệt đối

%

Tuyệt đối

%

Tuyệt đối

%

Tuyệt đối

%

Tuyệt đối

%

0-2 tháng

2500-5500

53-84

1600-4000

35-64

560-1700

12-28

300-2000

6-32

170-1100

4-18

3-5 tháng

2500-5600

51-77

1800-4000

35-56

590-1600

12-23

430-3000

11-41

170-830

3-14

6-11 tháng

1900-5900

49-76

1400-4300

31-56

500-1700

12-24

610-2600

14-37

160-950

3-15

12-23 tháng

2100-6200

53-75

1300-3400

32-51

620-2000

14-30

720-2600

16-35

180-920

3-15

2-5 tuổi

1400-3700

56-75

700-2200

28-47

490-1300

16-30

370-1400

14-33

130-720

4-17

6-11 tuổi

1200-2600

60-76

650-1500

31-47

370-1100

18-35

270-860

13-27

100-480

4-17

12-17 tuổi

1000-2200

56-84

530-1300

31-52

330-920

18-35

110-570

6-23

70-480

3-22

Người lớn

527-2846

49-81

332-1642

28-51

170-811

12-38

78-899

7-23

67-1134

6-29

2. DỊCH CƠ THỂ - NƯỚC TIỂU

2.1. Dịch cơ thể:



Dịch

Giới

Tuổi

Bạch cầu

Hồng cầu

Dịch não tủy

Nam/ Nữ

< 1 tháng

> 1 tháng



 30 tế bào có nhân /µl

 5 tế bào có nhân /µl



Không có

Không có


Nước tiểu:

Hồng cầu: 0- 2 hồng cầu / vi trường x40

Bạch cầu: 0 - 5 bạch cầu / vi trường x40

CÁC GIÁ TRỊ BÁO ĐỘNG


Xét nghiệm

Giới

Tuổi

Giá trị báo động

Giớ hạn thấp

Giới hạn cao

Số lượng bạch cầu

Nam/Nữ

Tất cả các lứa tuổi

<1,0 x109/L

> 50,0 x109/L

Hemoglobin

Nam/Nữ

0- 2 tháng

> 2 tháng



<10,0 g/L

<6,0g/L

>22,0g/L

Hematocrit

Nam/Nữ

0- 2 tuần

< 2 tuần

<30,0%

<18%

>55%

Tiểu cầu

Nam/Nữ

Tất cả các lứa tuổi

<20, 0x109 /L

>1000 x109/L

Bạch cầu trung tính tuyệt đối

Nam/Nữ

Tất cả các lứa tuổi

<0,50 x109/L




APTT (Activated Partial Thromboplastin Time)

Nam/Nữ

Tất cả các lứa tuổi




≥100 giây

PT (Prothrombin time)

Nam/Nữ

Tất cả các lứa tuổi




>5.0 INR

CD4 (đối với bệnh nhân HIV)

Nam/ Nữ

Tất cả các lứa tuổi

 50 tế bào /l




TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Chernecky, Cynthia C, and Barbara J. Berger. Laboratory Test and Diagnostic Procedures, 3rded. Philadelphia, PA: W.B. Saunders Company, 2001.

2. Perter W. Marks , Bertil Glader . Aproach to anemia in the adult and child. Hematology Basic and Pratice .Four Edition .Elsevier Churchill Livingstone 2005.29: 455-464.

3. Sharon M. Geaghan . Normal blood values: Selected reference values for neonatal, pediatric, and adult population. Hematology Basic and Pratice. Four Edition. Elsevier Churchill Livingstone 2005.2733-2743.

4. Normal values. Postgranduate Hematology. Edited by A. Victor Hoffbrand, Daniel Catovsky, Edward G.D. Tuddenham. Blackwell Publishing 2005.

5. Pediatric Ranges adopted from Shearer WT. Rosenblatt HM, Gelma RS. Et al: Lymphocyte subsets in healthychildren from birth through 18 years of age. The Pediatric AIDS Clinical Trials Group P1009 study . J Allergy Clin Immunol 2003; 112(5): 973-960



GIÁ TRỊ HÓA SINH BÌNH THƯỜNG

STT

Xét nghiệm

Tuổi

Giá trị bình thường

Ghi chú

1

Albumin

Sơ sinh

35 – 49 g/L




Năm đầu

36 – 50




2- 20 tuổi

37 – 51




2

Alpha 1- antitrypsin




0,85 – 2,13 g/L




3

AFP (Alpha

Fetoprotein)






Trung bình ± SD (ng/mL)

Trung bình ± SD ( IU/mL)

Trẻ đẻ non

134734 ± 41444

123955,3 ±38128,5

Trẻ sơ sinh

48406 ± 34718

44533,5±31940,6

Sơ sinh- 2 tuần tuổi

33113 ± 32503

3046,9±29902,8

2 tuần- 1 tháng

9452 ± 12610

8695,8±11601,2

1 tháng

2654 ± 3080

2441,7±2833,6

2 tháng

323 ± 278

297,2±255,8

3 tháng

88 ± 87

80,9±80

4 tháng

74 ± 56

68,1±51,5

5 tháng

46,5 ± 19

42,8±17,5

6 tháng

12,5 ± 9,8

11,5±9

7 tháng

9,7 ± 7,1

8,9±6,5

8 tháng

8,5 ± 5,5

7,8±5,1

> 8 tháng

8.5 ± 5.5

7.8±5.1

Trẻ em và người lớn

< 15.3 ng/mL

< 14 IU/mL

4

ALP (Phosphatase alkaline)

1-30 ngày

Nam (U/L) 75- 316

Nữ (U/L) 48- 406










1 tháng- 1 năm

82- 383

124- 341










1-3 năm

104- 345

108- 317










4- 6 năm

93- 309

96- 297










7- 9 năm

86- 315

69- 325










10- 12 năm

42- 362

51- 332










13- 15 năm

74- 390

50- 162










16- 18 năm

52- 171

47- 119




5

ALT (GPT)

0 – 5 ngày

6 – 50 U/L










1 – 19 tuổi

5 – 40 U/L










Người lớn: Nam

Nữ


< 50 U/L

< 35 U/L




6

Ammonia (NH3)

< 30 ngày

21- 95 μmol/L

35,8- 161,8 μg/dL







1- 12 tháng

18- 74 μmol/L

30,6- 126,6 μg/dL







1- 14 tuổi

17- 68 μmol/L

28,9- 115,8 μg/dL







> 14 tuổi

19- 71 μmol/L

32,4- 120,9 μg/dL

7

Amylase

1 – 19 tuổi

< 220 U/L




8

AST (GOT)

1 – 9 tuổi

15 – 55 U/L










10 – 19 tuổi

5 – 40 U/L










Người lớn: Nam

Nữ


< 50 U/L

< 35 U/L




9

Áp lực thẩm thấu máu




275- 300 mOsm/kg




10

Billirubin toàn phần

<1 ngày

26 – 154 μmol/L










1 – 2 ngày

51 – 205 μmol/L










3 – 5 ngày

34 – 205 μmol/L










Trẻ > 1 tháng

2 – 20 μmol/L




11

Billirubin trực tiếp




<8,6 μmol/L




12

Billirubin gián tiếp




<19 μmol/L




13

Can xi toàn phần

3 – 24 giờ

2,3 – 2,65 mmol/L










24 – 48 giờ

1,75 – 3,0 mmol/L










4 – 7 ngày

2,25 – 2,73 mmol/L










Trẻ em

2,2 – 2,7 mmol/L










Người lớn

2,1 – 2,55 mmol/L




14

Can xi ion hóa

(Calcium, ionized)



3 – 24 giờ

1,07 – 1,27 mmol/L










24 – 48 giờ

1,0 – 1,17 mmol/L










>48 giờ

1,12 – 1,23 mmol/L




15

Ceruloplasmin

Người lớn

0,2- 0,6 g/L










1 ngày- 4 tháng

0,15- 0,56 g/L










5- 6 tháng

0,26- 0,83 g/L










7- 18 tháng

0,31- 0,91 g/L










18- 36 tháng

0,32- 0,9 g/L










4- 9 năm

0,26- 0,46 g/L










10- 12 năm

0,25- 0,45 g/L










13- 19 năm: Nữ

Nam


0,22- 0,5 g/L

0,15- 0,37 g/L






16

Cholesteron toàn phần

Trẻ em

Người lớn



< 4,42 mmol/L

< 5,2 mmol/L




17

CK (Creatine kinase)

Mới sinh

468- 1200 U/L










≤ 5 ngày

195- 700 U/L










< 6 tháng

41- 330 U/L










> 6 tháng

24- 229 U/L










Người lớn

5 – 130 U/L




18

CK-MB Activity

(Hoạt độ CK-MB)



Người lớn

< 24 U/L

Đo ở 37oC

19

Clo

Trẻ vừa sinh

Sau đó


97 – 110 mmol/L

98 – 106 mmol/L






20

Cortisol (8h sáng)

5 ngày

17- 550 nmol/L










2- 12 tháng

66- 630 nmol/L










2- 12 năm

69- 630 nmol/L










16- 18 năm

66- 800 nmol/L










Người lớn

138- 690 nmol/L




21

Creatinin

Trẻ sơ sinh

27 – 88 μmol/L










1 tháng – 12 tháng

18 – 35 μmol/L










Trẻ em

27 – 62 μmol/L










Trẻ vị thành niên

44 – 88 μmol/L










Người lớn Nam

Nữ


53 – 106 μmol/L

44 – 97 μmol/L






22

CRP (C-reactive protein)

Người lớn và trẻ em

< 6,0 mg/L










Trẻ 4 ngày -1 tháng

≤ 1,6 mg/L




23

C3

Người lớn

0,9- 1,8 g/L










Sơ sinh

0,58- 1,08 g/L










3 tháng

0,67- 1,24 g/L










6 tháng

0,74- 1,38 g/L










9 tháng

0,78- 1,44 g/L










12 tháng

0,8- 1,5 g/L










2- 10 tuổi

0,8- 1,5 g/L










12- 18 tuổi

0,85- 1,6 g/L




24

C4

Người lớn

0,082- 0,49 g/L










Sơ sinh

0,07- 0,235 g/L










3 tháng

0,09- 0,305 g/L










6 tháng

0,1- 0,35 g/L










9 tháng

0,115- 0,39 g/L










12 tháng

0,12- 0,4 g/L










2- 10 tuổi

0,125- 0,425 g/L










12- 18 tuổi

0,14- 0,43 g/L




25

Chì

Bình thường

< 10 µg/dL




26

C peptid

Lúc đói

0.81- 3.85 ng/mL

0.23- 1.08 nmol/L

27

Đồng

<6 tháng

3,14–10,99 μmol/L










1 tháng – 2 tuổi

2,35 – 10,2 μmol/L










2 tuổi – 12 tuổi

4,71 – 22,35 μmol/L










Người lớn Nam

Nữ


10,99 – 21,98 μmol/L

12,56 – 24,34 μmol/L






28

Glucose

Trẻ sơ sinh: 1 ngày

2,2 – 3,3 mmol/L










Trẻ sơ sinh >1 ngày

2,8 – 5,0 mmol/L










Trẻ em

3,3 – 5,5 mmol/L










Người lớn

3,9 – 5,5 mmol/L




29

Estradiol

Trẻ gái

Trước dậy thì

Dậy thì



< 55 pmol/L

110 – 1030 pmol/L












Nữ

Gđ nang sớm Gđ nangmuộn Gđ rụng trứng Gđ hoàng thể


73 – 551 pmol/L

367 – 1470 pmol/L

550 – 2750 pmol/L

183 – 920 pmol/L











Mang thai

Mãn kinh


Đến 128000 pmol/L

<110 pmol/L










Nam trưởng thành

Trước dậy thì



37 – 220 pmol/L

< 37 pmol/L




30

Ferritin

Trẻ vừa sinh

25 – 200 ng/mL










1 tháng

200 – 600 ng/mL










2 – 5 tháng

50 – 200 ng/mL










6 tháng – 15 tuổi

7 – 140 ng/mL










Người lớn: Nam

Nữ


15 – 200 ng/mL

12 – 150 ng/mL






31

FT3(Triidothyroni ne, free)

1-2 ngày

5,2- 14,3 pmol/L










3- 30 ngày

4,3- 10,6 pmol/L










1- 12 tháng

5,1- 10,0 pmol/L










1- 7 năm

5,2- 10,2 pmol/L










7- 13 năm

6,2- 9,5 pmol/L










13- 18 năm

5,2- 8,6 pmol/L










Người lớn

5,4- 12,3 pmol/L




32

FT4 (Thyroxine, free)

1-2 ngày

21- 49 pmol/L










3- 30 ngày

19- 39 pmol/L










1- 12 tháng

14- 23 pmol/L










1- 7 năm

12- 22 pmol/L










7- 13 năm

12- 22 pmol/L










13- 18 năm

12- 23 pmol/L










Người lớn

10- 23 pmol/L




733

FSH

Trẻ gái

5 ngày



<0,2- 4,6 IU/L










2 tháng- 3 năm

1,4- 9,2 IU/L










4-6 năm

0,4- 6,6 IU/L










7- 9 năm

0,4- 5,0 IU/L










10- 11 năm

0,4- 6,6 IU/L










12- 18 năm

1,4- 9,2 IU/L










Phụ nữ

-Gđ nang


-Rụng trứng

-Gđ hoàng thể

- Mạn kinh

2-20 IU/L

8-20 IU/L

2-8 IU/L


> 20 IU/L










Nam

1- 18 IU/L




34

GGT (γ-glutamyl transpeptidase)

0 – 1 tháng

13 – 147 U/L










1 – 2 tháng

12 – 123 U/L










2 – 4 tháng

8 – 90 U/L










4 tháng – 10 tuổi

5 – 32 U/L










10 – 15 tuổi

5 – 24 U/L




35

G6 PD (Glucose-6- phosphate dehydrogenase)

Người lớn

200 – 299 IU/1012

Hồng cầu


6- 20.5 IU/g Hb







Trẻ sơ sinh

150% người lớn




36

HbA1c

Người lớn

4% - 6.2 %




37

HDL-C

Tốt

≥ 1,55 mmol/L










Bình thường

1,03- 1,55 mmol/L










Thấp, không tốt

< 1,03 mmol/L




38

IgA (Immunoglobulin A)

Trẻ sơ sinh

0,0 – 0.2 g/L










1 tháng

0,1 – 0,3 g/L










3 tháng

0,1 – 0,4 g/L










6 tháng

0,2 – 0,6 g/L










1 tuổi

0,2 - 0,8 g/L










3 tuổi

0,3 – 1,2 g/L










5- 9 tuổi

0,4 - 1,6 g/L










15 tuổi

0,5 – 2,0 g/L










Người lớn

0,7 - 3,4 g/L




39

IgE (Immunoglobulin E)

Nam

Nữ


0 – 230 IU/mL

0 – 170 IU/mL






40

IgG (Immunoglobulin G)

Trẻ sơ sinh

6,1 – 13,0 g/L










1 tháng

4,6 – 8,6 g/L










3 tháng

2,9 – 5,5 g/L










6 tháng

2,3 – 4,4 g/L










1 tuổi

3,3 – 6,2 g/L










3 tuổi

4,8 – 8,9 g/L










5- 9 tuổi

5,5 - 11,5 g/L










15 tuổi

6,5 – 12,3 g/L










Người lớn

6,6 – 12,8 g/L




41

IgM (Immunoglobulin M)

Trẻ sơ sinh

0,04 - 0,6 g/L










1 tháng

0,2 – 0,7 g/L










3 tháng

0,3 – 0,8 g/L










6 tháng

0,3 – 0,9 g/L










1 tuổi

0,5 – 1,3 g/L










3 tuổi

0,5 – 1,5 g/L










5- 9 tuổi

0,5 – 1,5 g/L










15 tuổi

0,5 – 1,6 g/L










Người lớn

0,5- 2,1 g/L




42

IgG1

Người lớn

3824 – 9286 mg/L










0 – 2 tuổi

1940 – 8420 mg/L










2 – 4 tuổi

3150 – 9450 mg/L










4 – 8 tuổi

3060 – 9450 mg/L










6 – 8 tuổi

2880 – 9180 mg/L










8 – 10 tuổi

4320 – 10200 mg/L










10 – 12 tuổi

4230 – 10600 mg/L










12 – 14 tuổi

3420 – 11500 mg/L










14 – 18 tuổi

3150 – 8550 mg/L




43

IgG2

Người lớn

2418 – 7003 mg/L










0 – 2 tuổi

225 - 3000 mg/L










2 – 4 tuổi

360 - 2250 mg/L










4 – 8 tuổi

605 - 3450 mg/L










6 – 8 tuổi

440 - 3750 mg/L










8 – 10 tuổi

720 - 4300 mg/L










10 – 12 tuổi

760 – 3550 mg/L










12 – 14 tuổi

1000 – 4550 mg/L










14 – 18 tuổi

640 – 4950 mg/L




44

IgG3

Người lớn

218,2 – 1760,6 mg/L










0 – 2 tuổi

186 - 853 mg/L










2 – 4 tuổi

173 - 676 mg/L










4 – 8 tuổi

99 - 1221 mg/L










6 – 8 tuổi

155 - 853 mg/L










8 – 10 tuổi

127 - 853 mg/L










10 – 12 tuổi

173 – 1730 mg/L










12 - 14 tuổi

283 – 1250 mg/L




45

IgG4

Người lớn

39,2 - 864 mg/L










0 – 2 tuổi

5,0 – 784,0 mg/L










2 – 4 tuổi

10 – 537 mg/L










4 – 8 tuổi

18 – 1125 mg/L










6 – 8 tuổi

4 – 992 mg/L










8 – 10 tuổi

19 – 932 mg/L










10 – 12 tuổi

16 – 1150 mg/L










12 – 14 tuổi

37 – 1360 mg/L










14 – 18 tuổi

110 – 1570 mg/L




46

Insulin

Lúc đói

3- 25 mU/L

18- 150 pmol/L

47

Kali

< 2 tháng

3,0 – 6,0 mmol/L










2 – 12 tháng

3,5 – 5,6 mmol/L










> 12 tháng

3,5 – 5,0 mmol/L




48

Kẽm

Trẻ em

Người lớn



3,8 – 21,4 μmol/L

7,7 – 23,0






49

Lactat

1 – 12 tháng

1,1 – 2,3 mmol/L










1 – 7 tuổi

0,8 – 1,5 mmol/L










7 – 15 tuổi

0,6 – 0,9 mmol/L




50

LDH (Lactate dehydrogenase)

< 1 tuổi

170 – 580 U/L










1 – 9 tuổi

150 – 500 U/L










10 – 19 tuổi

120 – 330 U/L




51

LDL- C

Tốt

< 2,6 mmol/L










Khá

2,6- 3,3 mmol/L










Trung bình

3,4- 4,1 mmol/L










Cao

4,1- 4,9 mmol/L










Rất cao

≥ 4,9 mmol/L




52

LH

Trẻ gái

5 ngày



<0,1- 0,5 IU/L










2- 12 ngày

<0,1- 0,5 IU/L










2- 11 năm

<0,1- 0,4 IU/L










12- 13 năm

<0,1- 5,4 IU/L










14- 18 năm

0,5- 12,9 IU/L










Phụ nữ

-Gđ nang


-Rụng trứng

-Gđ hoàng thể

- Mạn kinh

3-15 IU/L

20-200 IU/L

5-10 IU/L

>20 IU/L











Nam

2- 10 IU/L




53

Lipase

Người lớn

< 67 U/L










Trẻ em <1 tuổi

0- 8 U/L










1- 9 tuổi

5- 31 U/L










10- 18 tuổi

7- 39 U/L




54

Magie

0 – 6 ngày

0,48 – 1,05 mmol/L










7 ngày – 2 tuổi

0,65 – 1,05 mmol/L










2 – 14 tuổi

0,6 – 0,95 mmol/L




55

Myoglobin

Nam

Nữ


19- 92 µg/L

12- 76 µg/L






56

Natri

0-7 ngày

133- 146 mmol/L










7- 31 ngày

134- 144 mmol/L










1- 6 tháng

134- 142 mmol/L










6 tháng- 1 năm

133- 142 mmol/L










> 1 năm

134- 143 mmol/L




57

Pancreatic

Amylase





< 53 U/L




58

PTH (Parathyroid hormone)




11- 79 ng/L

1,17- 8,37 pmol/L

59

Phospho

0 – 5 ngày

1,55 – 2,65 mmol/L










1 – 3 tuổi

1,25 – 2,1 mmol/L










4 – 11 tuổi

1,2 – 1,8 mmol/L










12 – 15 tuổi

0,95 – 1,75 mmol/L










16 – 19 tuổi

0,9 – 1,5 mmol/L




60

Protein toàn phần

1-30 ngày

41- 63 g/L










1- 6 tháng

44- 67 g/L










6- 12 tháng

55- 79 g/L










1- 18 năm

57- 80 g/L




61

RF (Rheumatoid factors)

Người lớn

≤ 14 IU/ml




62

Sắt

Trẻ sơ sinh

100- 250 µg/dL

17.9- 44.8 µmol/L







Trẻ nhỏ

40- 100 µg/dL

7.2- 17.9 µmol/L







Trẻ em

50- 120 µg/dL

8.95- 21.5 µmol/L







Người lớn: Nam

Nữ 16-40 tuổi



50- 160 µg/dL

45- 150 µg/dL



8.95- 28.7 µmol/L

8.1- 26.9 µmol/L



63

Testosteron

Nam

8,7 – 35 nmol/L










Nữ: Không mang thai

Mang thai



0,35 – 2,5 nmol/L

2,1 – 10,4 nmol/L












Trẻ em

<0,7 nmol/L




64

TSH (Thyroid- stimulating hormone)

Đẻ non(28 – 36 tuần)

0,7 – 27,0 mIU/L










1 – 2 ngày

3,2 – 34,6 mIU/L










3 – 4 ngày

0,7 – 15,4 mIU/L










2 – 20 tuần

1,7 – 9,1 mIU/L










21 tuần – 20 tuổi

0,7 – 6,4 mIU/L










Người lớn

0,4 – 4,0 mIU/L




65

TT3(Triiodothyronin e, total)

Trẻ vừa sinh

1,16 – 4,0 nmol/L










1 – 5 tuổi

1,54 – 4,0 nmol/L










5 – 10 tuổi

1,39 – 3,7 nmol/L










10 – 15 tuổi

1,23 – 3,23 nmol/L










>15 tuổi

1,77 – 2,93 nmol/L




66

TT4 (Thyroxine, total)

Trẻ đủ tháng

1 – 3 ngày


106 – 256 nmol/L












1 tuần tuổi

77 – 205 nmol/L










1 – 12 tháng

79 – 192 nmol/L










1 – 3 tuổi

88 – 174 nmol/L










3 – 10 tuổi

71 – 165 nmol/L










Tuổi dậy thì và

người lớn



54 – 167 nmol/L




67

Transferrin

Trẻ sơ sinh

130 - 275 mg/dL










Trẻ em

200 - 360 mg/dL










Người lớn: Nam

Nữ 16-40 tuổi



200- 380 mg/dL

200 - 380 mg/dL






68

Transferrin saturation (độ bão hoà transferrin)

Trẻ sơ sinh

12 - 50%










Trẻ em

12 - 50%










Người lớn: Nam

Nữ 16-40 tuổi



20 - 55%

15 - 50%





69

TIBC (Total Iron- binding capacity)

Trẻ sơ sinh

100 - 400 µg/dL










Trẻ em

100 - 400 µg/dL










Người lớn: Nam Nữ 16-40 tuổi Nữ > 40 tuổi

250 - 425 µg/dL

250 - 425 µg/dL

10 - 250 µg/dL





70

Troponin I (cTnI) (cardiac troponin I)




≤ 0,07 ng/mL (µg/L)




71

Triglycerid

Trẻ em

Người lớn



< 1,65 mmol/L

< 1,7 mmol/L




72

Urê

Trẻ đẻ non

1,1 – 9,0 mmol/L










Trẻ vừa sinh

1,1 – 4,3 mmol/L










1 – 12 tháng

1,8 – 6,4 mmol/L










>12 tháng

2,5 – 6,4 mmol/L




73

Acid uric

1 – 5 tuổi

100 – 350 μmol/L










6 – 11 tuổi

130 – 390 μmol/L










Nam 12–19 tuổi

180 – 460 μmol/L










Nữ 12 – 19 tuổi

160 – 340 μmol/L










Người lớn Nam

Nữ


214 – 488 μmol/L

137 – 363 μmol/L






74

17- OHP (17-

hydroxyprogesteron)



Trẻ vừa sinh

0,2 – 2,3 nmol/L

<0,76 ng/mL







Trẻ >2 tuổi

0,1 – 2,7 nmol/L

<0,9 ng/mL







Tuổi dậy thì

Nam


Nữ

0,1 – 5,3 nmol/L

0,1 – 8,0 nmol/L



<1,75 ng/mL

< 2,6 ng/mL







Người lớn

Nam


Nữ

0,3 - 7,3 nmol/L

0,6 – 9,1 nmol/L

0,1 - 2,4 ng/mL

0,2 – 3,0 ng/mL


75

Procalcitonin




< 0,5 ng/ml




76

C-peptid

Lúc đói

0,37 - 1,47 nmol/L

1,1 - 4,4 µg/L

77

Insulin

Lúc đói

2,6 - 25 mU/L

17,8 - 173 pmol/L

78

ACTH

Sáng 7- 10 h

1,6 - 13,9 pmol/L

7,2 - 63,3 pg/mL

79

Thyroglobulin




1,4 - 78 ng/mL




80

Acid mật toàn phần

Lúc đói

0 - 6 µmol/L






tải về 8.93 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   44   45   46   47   48   49   50   51   52




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương