Thế thứ XVI


THẾ THỨ XVI Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II Thế 14 : Ông Bùi Hoằng Nghị Chi 2 Thế 15 : Ông Bùi Hữu Chí Ông



tải về 367.58 Kb.
trang5/5
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích367.58 Kb.
1   2   3   4   5

THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Hoằng Nghị Chi 2

Thế 15 : Ông Bùi Hữu Chí
Ông BÙI HỮU NGUYỆN


Tục danh : Ô. Viên Huề

Con Ông Bùi Hữu Chí (Ô. Huyện Chí) và Bà Hồ Thị Tiền

Sanh : năm B. Tuất (1886) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 27-03-Â. Dậu (1945). Thọ: 60 tuổi

Cải táng : Gốc Dù, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà LÊ THỊ TỐN
Con Ông Bà Lê Toản (Ô. Biện Toản) ở Giảng Hòa, Đại Lộc

Tạ thế : 03-03- N. Thìn (1952)

Cải táng : Gốc Dù, Vĩnh Trinh
Sanh hạ:
- Ô. Bùi Văn Thận B. Bùi T. Phong

- Ô. Bùi Văn Cảm K. Mùi (1919) B. Bùi T. Hạnh

- Ô. Bùi Văn Khải B. Bùi T. Yến
Ấu vong: Ô. Mười, B. Ba

Quá vãng: B. Huề mất 1985, độc thân


BÙI THỊ HỰU


Tục danh : Bà Giáo Xứng

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm T. Sửu (1901) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 07-01-K. Hợi (1959). Thọ: 59 tuổi

Mộ táng : xứ Cây da Lý, Quảng Phú, Đại Lộc
Hôn phối:

Ông NGUYỄN HỮU XỨNG
Sanh : năm G. Ngọ (1894) ở Giao Thủy, Đ. Lộc

Con Ông Bà Nguyễn Đỉnh ở Giao Thủy

Trợ Giáo

Tạ thế : 28-02-C. Tý (1960). Thọ: 67 tuổi

Mộ táng : Giao Thủy (trong vườn)
Sanh hạ:
- Ô. Nguyễn Hữu Hy B. Nguyễn T. Khôi

- Ô. Nguyễn Hữu Chương B. Nguyễn T. Phương Lan

B. Nguyễn T. Bảy
Tảo vong: Ô. Tám

Ấu vong: B. Bốn, B. Sáu



THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Hoằng Nghị Chi 2

Thế 15 : Ông Bùi Văn Đễ
Ông BÙI VĂN LÊ


Tục danh : Ô. Hồng

Con Ông Bùi Văn Đễ (Ô. Hương Niệm) và Bà Ngô Thị Toại

Sanh : năm Q. Mão (1903) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : năm M. Dần (1938). Thọ: 36 tuổi

Mộ táng : xứ Đồng Ải, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà ĐÀO THỊ LƯỢNG
Con Ông Bà Đào Lượng ở Vĩnh Trinh

Tạ thế : 06-10- G. Thìn (1964)

Mộ táng : Cà Tàng, Trung Phước
Sanh hạ:
- Ô. Bùi Văn Phấn G. Tuất (1933)
BÙI THỊ ĐIẾU


Tục danh : Bà Đồng

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm Đ. Mùi (1907) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 19-03-C. Tuất (1970). Thọ: 64 tuổi

Mộ táng : xứ Trung Đồng, Hòa Thạch, Đại Lộc
Hôn phối:

Ông TRƯƠNG CÔNG ĐỒNG
Con Ông Bà Trương Chiên ở Thạch Bộ, Đại Lộc
Sanh hạ:
- Ô. Trương Văn Le B. Trương T. Đồng

- Ô. Trương Văn Cách B. Trương T. Di

B. Trương T. Lanh

THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Hoằng Nghị Chi 2

Thế 15 : Ông Bùi Văn Hiến
BÙI THỊ MÂN


Tục danh : B. Vọng

Con Ông Bùi Văn Hiến (Ô. Cai Hượt) và Bà Phạm Thị Phiếm

Sanh : năm C. Tý (1900) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 18-04-Đ. Mùi (1967). Thọ: 68 tuổi

Mộ táng : Gò Theo Leo, xứ Đại Tha, Vĩnh Trinh
Hôn phối:

Ông HỒ VỌNG
Con Ông Bà Hồ Hồi ở Lệ Trạch

Tạ thế : năm G. Tuất (1934)

Mộ táng : Lệ Trạch
Sanh hạ:
- Ô. Hồ Trung B. Hồ T. Được
Ấu vong: Ô. Vọng và 1 vị vô danh
Ông BÙI KHUỂ


Tục danh : Ông Hương Sưu

Con Ông Bùi Văn Hiến (Ô. Cai Hượt) và Bà Đào Thị Dĩ

Sanh : 05-06-G. Thân (1914) tại Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà HỒ THỊ DIỆT
Sanh : năm Bính Thìn (1916) tại Cổ Tháp

Con Ông Bà Hồ Túc (Ô.B. Thủ Túc) ở Cổ Tháp

Tạ thế : 11-04-B. Thân (1956). Thọ: 41 tuổi

Mộ táng : Gò Mã Líp, Đại Tha, Vĩnh Trinh



Kế thất I: (1)
Kế thất II:

Bà TRƯƠNG THỊ NHƯ
Sanh : năm N. Tuất (1922) ở Phi Phú, Điện Bàn

Con Ông Bà Trương Thống ở Phi Phú

Tạ thế : 18-04-Đ. Mùi (1967). Thọ: 46 tuổi

Mộ táng : Đại Tha, Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
Đích phòng:
- Ô. Bùi Hồng Ánh M. Dần (1938) B. Bùi T. ThườngHường B. Tý (1936)

- Ô. Bùi Hồng Tới M. Tý (1948)


Ấu vong: Ô. Miễn, Ô. Trước, Ông vô danh
Kế phòng II: Ấu vong: Bà vô danh, B. Bường
Ghi chú:
(1): B. Lê T. Cẩm, ở Đông Yên, có con: B. Tú (ấ.v). Ly dị.

THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Hoằng Nghị Chi 2

Thế 15 : Ông Bùi Văn Hiến
Ông BÙI CHÁN
Tục danh : N. Nhựt

Con Ông Bùi Văn Hiến (Ô. Cai Hượt) và Bà Đào Thị Dĩ

Sanh : 13-06-M. Ngọ (1918) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 10-06-Đ. Hợi (1947). Thọ: 30 tuổi

Mộ táng : Gò Theo Leo, xứ Đại Tha, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ MINH
Sanh : năm T. Dậu (1921) tại Cù Bàn

Con Ông Bà Nguyễn Lữ ở Cù Bàn

Tạ thế : 27-12-B. Ngọ (1966). Thọ: 46 tuổi

Mộ táng : Gò Tranh, xứ Đại Tha, Vĩnh Trinh


Sanh hạ:
- B. Bùi T. Nhựt G. Thân (1944)

- B. Bùi T. Nguyệt B. Tuất (1946)


Ấu vong: Ô. Cống, B. Dường
BÙI THỊ DIỄN


Tục danh : B. Phàn

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm C. Thân (1920) tại Vĩnh Trinh
Hôn phối:

Ông HỒ THỈ
Con Ông Bà Hồ Tể (Ô.Thủ Tể) ở Cổ Tháp

Tạ thế : năm Q. Tỵ (1953)

Mộ táng : Cổ Tháp (trong vườn)
Sanh hạ:
- Ô. Hồ Phàn B. Bùi T. Ba

B. Bùi T. Bốn



THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Hoằng Nghị Chi 2

Thế 15 : Ông Bùi Văn Hiến
BÙI THỊ ỦY


Tục danh : B. Phong

Con Ông Bùi Văn Hiến (Ô. Cai Hượt) và Bà Đào Thị Dĩ

Sanh : năm N. Tuất (1922) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : tháng 04-Đ. Mùi (1967). Thọ: 46 tuổi

Mộ táng : Gò Theo Leo, Vĩnh Trinh
Hôn phối :

Ông HỒ KÌNH
Con Ông Bà Hồ Phổ (Ô.B. Hương Phổ) ở Lệ Trạch

Tạ thế : năm Đ. Hợi (1947)

Mộ táng : Lệ Trạch
Sanh hạ:
- B. Hồ T. Phong
Ông BÙI HỐT


Tục danh : Ô. Phúc

Cùng cha mẹ với Bà trên

Sanh : 16-01-T. Mùi (1931) tại Vĩnh Trinh

Trung học

Địa chỉ : Thống Nhất, Đồng Nai

Chánh thất:

Bà TRƯƠNG THỊ TRÀ
Sanh năm N. Thân (1932) tại Cổ Tháp

Con Ông Bà Trương Cừu ở Cổ Tháp


Sanh hạ:
- B. Bùi T. Tuyết K. Hợi (1959)

- B. Bùi T. Hằng N. Dần (1962)

- B. Bùi T. Vĩnh Hòa T. Hợi (1971)

- B. Bùi T. Ánh Thu Â. Mão (1975)



THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Văn Hảo Chi 3

Thế 15 : Ông Bùi Giác
Ông BÙI VĂN CHÁNH


Tục danh : Ô. Bát Cốc

Con Ông Bùi Giác (Ô. Tú Ba) và Bà Phan Thị Điện

Sanh : 13-11-C. Thìn (1880) tại Vĩnh Trinh

Chánh Bát phẩm Đội trưởng

Tạ thế : 11-05-Â. Mão (1915). Thọ: 36 tuổi
Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ CÙ
Con Ông Bà Nguyễn Toàn ở Phong Phú, Quế Sơn

Kế thất:

Bà PHAN THỊ LUÂN
Con Ông Bà Phan Dung ở Bảo An, Điện Bàn

Tạ thế : 12-04-Â. Mão (1915)


Sanh hạ:

Đích phòng:
Ấu vong: Ô. Liễn
Kế phòng:
- Ô. Bùi Đáng (1) B. Bùi T. Chi (1)
Ấu vong: Ô. Mái
Ghi chú:
(1): vô tự (theo lời Ô. Bùi Phước Ninh)

THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Văn Hảo Chi 3

Thế 15 : Ông Bùi Giác
Ông BÙI ĐẠI


Tục danh : Ô. Cửu Tạo

Con Ông Bùi Giác (Ô. Tú Ba) và Bà Phạn Thị Dục

Sanh : năm K. Sửu (1889) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 03-09-M. Tý (1948). Thọ: 60 tuổi

Mộ táng : Gò Chùa Cũ, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà LƯU THỊ HÚ
Quê : Bì Nhai, Điện Bàn

Tạ thế : 11-12-N. Thân (1932)



Kế thất:

Bà NGUYỄN THỊ XUYÊN
Quê : La Qua, Điện Bàn

Tạ thế : 01-11-Âm lịch


Sanh hạ:

Đích phòng:
- B. Bùi T. Dưa T. Mùi (1931)
Ấu vong: B. Rang, B. Dinh
Kế phòng:
- Ô. Bùi Ngọc Châu B. Tý (1936) B. Bùi T. Sách Đ. Sửu (1937)
Ấu vong: B. Văn, B. Kinh, Ô. Di

Ông BÙI HANH


Tục danh : Ô. Hương Liên

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm C. Dần (1890) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 22-02-B. Tý (1936). Thọ: 47 tuổi

Mộ táng : Gò Chùa Cũ, Vĩnh Trinh
Chánh thất:

Bà TRƯƠNG THỊ SIÊU
Con Ông Bà Trương Hành ở Châu Lâu

Tạ thế : 23-03-K. Mùi (1919)


Kế thất:

Bà TRƯƠNG THỊ CÚC
Quê : Phú Hanh, ngụ Phú Xuân

Mộ táng : xứ Cửa Chùa, Vĩnh Trinh


Sanh hạ:

Đích phòng:
- B. Bùi T. Liên Â. Mão (1915)
Kế phòng:
- Ô. Bùi Văn Thông Q. Hợi (1923) B. Bùi T. Sáu N. Thân (1932)

- Ô. Bùi Văn Năm K. Tỵ (1929) B. Bùi T. Bảy


Quá vãng: Ô. Thích mất N. Thìn (1952)

THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Văn Hảo Chi 3

Thế 15 : Ông Bùi Giác
Ông BÙI LẠCMẠI


Tục danh : Ô. Hương Tuân. Tự: Mại

Con Ông Bùi Giác (Ô. Tú Ba) và Bà Phạn Thị Dục

Sanh : năm G. Ngọ (1894) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 21-05-T. Hợi (1971). Thọ: 78 tuổi

Mộ táng : Nghĩa trang T.V.A.H, Gò Dưa, Thủ Đức
Chánh thất:

Bà VĂN THỊ NHỊ
Sanh : năm N. Dần (1902) ở Xuân Đài, Điện Bàn

Con Ông Bà Văn Sự ở Xuân Đài

Tạ thế : 0305-09-N. ThìnĐ. Hợi (195247). Thọ: 5146 tuổi

Cải táng : Bạc Hà, Tân Phong


Sanh hạ:
- Ô. Bùi v Sáu Q. Dậu (1933)1937 B. Bùi T. Ba M. Thìn (1928)1927

- Ô. Bùi v Mười T. Tỵ (1941)1943 B. Bùi T. Tám K. Mão (1939)1940


Quá vãng: Ô. Tuân mất 1944(1924-1941), Ô. Nha mất 1966 ở Phú Yên(1933-1970)

Ấu vong: Ô. HưngBảy, B. Bốn, B. Chín



Ông BÙI ĐIỆT


Tục danh : Ô. Hương Khóa. Tự: Tín

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm N. Dần (1902) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 18-12-T. Mùi (22-01-1992). Thọ 91 tuổi

Mộ táng : Nghĩa trang Bạc Hà, Tân Phong, Duy Châu

Chánh thất:

Bà NGUYỄN THỊ KHUYẾN
Sanh : năm N. Dần (1902) tại Phú Nhuận

Con Ông Bà Nguyễn Thưởng ở Phú Nhuận

Tạ thế : 23-03-M. Dần (1938). Thọ: 37 tuổi

Mộ táng : Gò Bạc Hà, Tân Phong


Kế thất:

Bà TRẦN THỊ KỈNH
Sanh : năm C. Tuất (1910) ở Phú Nhuận

Con Ông Trần Kỉnh ở Phú Nhuận

Tạ thế : 17-01-K. Tỵ (1989). Thọ: 80 tuổi

Mộ táng : Gò Bạc Hà, Tân Phong


Sanh hạ:

Đích phòng:
- Ô. Bùi Phước Ninh Q. Dậu (1933) B. Bùi T. Lan T. Mùi (1931)
Quá vãng: B. Khóa, Ô. Diệt, Ô. Huynh
Kế phòng:
- Ô. Bùi v Vinh K. Mão (1939) B. Bùi T. Hạnh T. Tỵ (1941)

- Ô. Bùi Huy Thịnh Â. Dậu (1945) B. Bùi T. Thu C. Dần (1950)

- Ô. Bùi Quy B. Bùi T. Phương M. Tuất (1958)

THẾ THỨ XVI
Thế 13 : Ông Bùi Văn Thỉ Phái II

Thế 14 : Ông Bùi Văn Hảo Chi 3

Thế 15 : Ông Bùi Giác
Ông BÙI KHẨN


Tục danh : Ô. Chỉnh. Tự: Tuyển

Con Ông Bùi Giác (Ô. Tú Ba) và Bà Phạn Thị Dục

Sanh : năm Đ. Mùi (1907) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : 10-03-K. Mùi (1979). Thọ: 73 tuổi

Mộ táng : Gò Bạc Hà, Tân Phong
Chánh thất:

Bà THÁI THỊ CHỈNH
Sanh : năm Q. Sửu (1913) tại Trung Phước

Con Ông Bà Thái Huỳnh ở Trung Phước, Quế Sơn

Tạ thế : 27-12-B. Dần (1986). Thọ: 74 tuổi

Mộ táng : Gò Bạc Hà, Tân Phong


Sanh hạ:
- Ô. Bùi Nghiêm Q. Dậu (1933) B. Bùi T. Anh T. Mùi (1931)

- Ô. Bùi Ty K. Sửu (1949) B. Bùi T. Ánh Hoa N. Ngọ (1942)

B. Bùi T. Hạnh G. Thân (1944)
Tử sĩ: Ô. Bùi Phước Lộc

BÙI THỊ CẤU


Tục danh : B.Xã Huề

Cùng cha mẹ với Ông trên

Sanh : năm C. Tuất (1910) tại Vĩnh Trinh

Tạ thế : năm M. Tý (1948). Thọ: 39 tuổi


Hôn phối:

Ông BÙI VĂN HUỀ
Sanh : tại An Mỹ, Đại Lộc
Sanh hạ:
- Ô. Bùi Diệu B. Bùi T. Thậm

- Ô. Bùi Thuộc B. Bùi T. Mười



B. Bùi T. Mười Em




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương