Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi



tải về 0.95 Mb.
trang9/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14
Trại Hoa vàng : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 3. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 1996. - 102tr. ; 18cm

3500đ


VVD.005560; VVTN.001036; VVTN.001037

895.9223/TR103H

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

205. Trước vòng chung kết : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 18cm

T.1/ Nguyễn Nhật Ánh. - 1996. - 103tr.

3500đ


VVD.005563; VVTN.001026; VVTN.001027; VVTN.001028

895.9223/TR557V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

206. Trước vòng chung kết : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 18cm

T.2/ Nguyễn Nhật Ánh. - 1996. - 106tr.

3500đ


VVD.005564; VVTN.001029; VVTN.001030; VVTN.001031

895.9223/TR557V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

207. Trước vòng chung kết : Truyện dài / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 18cm

T.3/ Nguyễn Nhật Ánh. - 1996. - 104tr.

3500đ


VVD.005565; VVTN.001032; VVTN.001033; VVTN.005565

895.9223/TR557V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

208. Truyện kể trước khi ngủ. - H. : Mỹ thuật, 2013. - 192tr. : Tranh màu ; 21cm . - (Chuyện kể cho bé)

65000đ

VVD.019823; VVTN.012234; VVTN.012235; VVTN.012236



372.21/TR527K

Từ khóa: Giáo dục trẻ thơ; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

209. Truyện Quận He : Truyện lịch sử / Hà Ân. - H. : Kim đồng, 2001. - 306tr. ; 17cm

10800đ


VVTN.003488; VVTN.003489; VVTN.003490; VVTN.003491

895.9223/TR527QU

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện lịch sử; Việt Nam

210. Usagi hiệp sĩ thỏ / Tranh, lời: Ngọc Linh. - H. : Mỹ thuật : 19cm

T.5: Con gái ngài lãnh chúa. - 1998. - 108tr. : tranh vẽ

4000đ


VVTN.002311

895.6/U500S

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

211. Usagi hiệp sĩ thỏ : Truyện tranh cổ tích / Biên tập: Bùi Tấn Tiến; Mỹ thuật: Ngọc Linh. - H. : Mỹ thuật, 1998. - 108tr. : tranh vẽ ; 19cm

4000đ

VVTN.002312; VVTN.002313



895.6/U500S

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật bản

212. Vòm me xanh : Truyện ngắn. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 167tr. ; 18cm

13000đ


VVTN.001226; VVTN.001227; VVTN.001228

895.9223008/V429M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn; Việt Nam

213. Vụ bí ẩn hang động rên rỉ / A. Hitchcock; Đài Lan dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1999. - 199tr. ; 16cm

10500đ

VVTN.008810; VVTN.008811; VVTN.008812



813/V500B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

214. Xác Eric nhiễm virus / Nury Vittachi; Út Quyên dịch. - H. : Kim đồng, 2013. - 175tr. : Minh họa ; 21cm

43000đ


VVD.020151; VVM.023337; VVM.023338; VVTN.013025

895.1/X101E

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Trung Quốc

215. Xử lý và trang trí văn bản / VN - Guide biên soạn. - H. : Thống kê, 2007. - 150tr. : Minh họa ; 21cm . - (Tin học cho thiếu nhi)

17000đ

VVTN.005817; VVTN.005818



005.5207/X550L

Từ khóa: Tin học; Văn bản; Sách tự học; Thiếu nhi



Hướng dẫn trẻ em tự học tin học, soạn thảo văn bản thông thường

216. Xuyên thấm / Phan Hồn Nhiên; Bìa và minh họa: Phan Vũ Linh. - H. : Kim đồng, 2014. - 263tr. : Minh họa ; 20cm . - (Văn học teen)

67000đ

895.9223/X527TH



Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

216. 100 bài hát thiếu nhi quen thuộc thế kỷ XX / Nhạc sĩ Nguyễn Thuỵ Kha sưu tầm tuyển chọn. - H. : Thanh niên, 2002. - 142tr. ; 20cm

21000đ

VVD.011435; VVTN.009635



782.42083/M458TR

Từ khóa: Nghệ thuật; Thế kỷ 20; Thiếu nhi; Âm nhạc; Bài hát

217. 1000 từ tiếng Anh đầu tiên cho bé : Từ điển Anh - Việt bằng hình / Vietvanbook. - H. : Nxb. Bách khoa, 2014. - 91tr. : Minh họa ; 27cm

70000đ


VLD.003037; VVTN.013397; VVTN.013398; VVTN.013399

423/M458NGH

Từ khóa: Ngôn ngữ; Từ điển; Tiếng Anh; Tiếng Việt; Sách thiếu nhi

218. 101 truyện mẹ kể con nghe / Nguyễn Tiến Chiêm. - H., 1999. - 214tr ; 19cm

VVD.012337; VVTN.001785; VVTN.001786; VVTN.001787; VVTN.001788

808.83/M458TR

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

219. 50 gương hiếu thời nay. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1999. - 124tr ; 19cm

VVD.010001; VVTN.000067; VVTN.000068; VVTN.000069

895.9223/N114M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

220. 80 ngày vòng quanh thế giới / Nguyên tác: Giuyn Vecnơ; lời: Kim Nam Kin; tranh: Han Kiên; Nguyễn Kim Dung dịch. - H. : Kim Đồng, 2003. - 191tr ; 21cm

VVD.011785; VVTN.008905; VVTN.008906

843/T104M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Pháp

221. Ai đã đặt tên cho dòng sông / Hoàng Phủ Ngọc Tường; Bìa: Nguyễn Ngọc. - H. : Kim Đồng, 1999. - 124tr ; 19cm

VVD.009526; VVTN.000058; VVTN.000059; VVTN.000060

895.922334/A103Đ

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Việt Nam

222. Ai yêu các nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh : Một số tư liệu và mẩu chuyện về Bác Hồ với thiếu niên / Hoàng Giai . - In lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Thanh niên, 1999. - 187tr ; 19cm

15000đ

VVD.009946; VVM.007188; VVM.007189; VVM.007190



959.704092/A103Y

Từ khóa: Hồi kí; Thiếu nhi; Việt Nam; Lịch sử; Hồ Chí Minh



Gồm 10 chương ghi lại những tình cảm, sự quan tâm và những lời dạy của Bác Hồ với đời sống và hoạt động của thiếu niên nhi đồng

223. Âm nhạc với tuổi thơ / Trần Quỳnh Mai. - H. : Thanh niên, 2004. - 326tr ; 21cm

35000đ

VVD.011762; VVM.013523; VVM.013524



782.42083/Â120NH

Từ khóa: Âm nhạc; Thiếu nhi; Nghệ thuật; Việt Nam



Mang đến cho bạn đọc những lý giải thuyết phục về mảng âm nhạc tuổi thơ kèm theo những tuyển chọn ca khúc. Những bài hát tiêu biểu trong số những bài hát trở thành bài hát truyền thống của thiếu nhi Việt Nam

224. Am ông hiền : Tập truyện / Hồ Tĩnh Tâm. - H. : Kim Đồng, 2004. - 143tr ; 17cm

VVD.011721; VVTN.001146; VVTN.001147; VVTN.001148

895.92234/A101Ô

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Tập truyện

225. Anh-xtanh : Tranh truyện / Nguyễn Kim Dung dịch. - H. : Kim Đồng, 2003. - 158tr : Tranh vẽ ; 21cm

VVD.011234; VVTN.002700

890/A107XT

Từ khóa: Danh nhân thế giới; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

226. A-Ra-Ben-La con gái tên cướp biển : Truyện dài / Ai-Nô Péc-Víc; Hương Chi, Quốc Anh dịch; Bìa và minh hoạ: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng, 1999. - 283tr ; 19cm

VVD.009492; VVTN.008860; VVTN.008861; VVTN.008862

823/A100R

Từ khóa: Văn học hiện đại; Thiếu nhi; Truyện; Anh

227. Bà chúa tiên : Tập truyện / Thuỳ An; Bìa và minh hoạ : Bùi Đức Thái. - H. : Kim đồng, 2001. - 99tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012448; VVTN.000054; VVTN.000055; VVTN.000056; VVTN.000057

895.9223/B100C

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Tập truyện

228. Ba ngày ở nước tí hon / V.Li-ốp-Sin; Phan Tất Đắc dịch. - H. : Văn học, 2002. - 102tr. : Minh họa ; 27cm

34000đ

VLD.000731; VLTN.008440; VLTN.008441



891.73/B100NG

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nga; Truyện

229. Bác Ba Phi chú chó ham ăn / Hoàng Oanh tuyển chọn. - H. : Thanh niên, 2000. - 106tr ; 19cm

VVD.012460; VVTN.000040; VVTN.000041; VVTN.000042

895.9227/B101B

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

230. Bác Ba Phi đánh giặc / Hoàng Oanh tuyển chọn. - H. : Thanh niên, 2000. - 106tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012459; VVTN.000037; VVTN.000038; VVTN.000039

895.9227/B101B

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

231. Bác Ba Phi heo kéo cày / Hoàng Oanh tuyển chọn. - H. : Thanh niên, 2000. - 106tr ; 19cm

VVD.012482; VVTN.000043; VVTN.000044; VVTN.000045; VVTN.000046

895.9227/B101B

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

232. Bác Sĩ Đặng Văn Ngữ / Đức Hoài. - H. : Kim Đồng, 2004. - 171tr ; 17cm

VVD.011816; VVTN.000928; VVTN.000929; VVTN.000930

895.92234/B101S

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

233. Bạn bè ơi ! / Nguyễn Thị Việt Nga. - H. : Kim đồng, 2002. - 143tr ; 17cm

VVD.011180; VVTN.000934; VVTN.000935

895.92234/B105B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn; Việt nam

234. Bản di chúc của cỏ lau : Truyện ngắn / Hoàng Phủ Ngọc Tường; Trình bày bìa và minh hoạ : Nguyễn Tiến . - In lần thứ 2. - H. : Kim Đồng, 2000. - 91tr : Hình vẽ ; 19cm

VVD.010449; VVTN.000111; VVTN.000112; VVTN.000113; VVTN.000114

895.92234/B105D

Từ khóa: Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

235. Bạn thân : Tuyển tập truyện ngắn Tiểu ban văn học thiếu nhi TP. Hồ Chí Minh / Nhiều tác giả. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1999. - 139tr ; 18cm

VVD.009504; VVTN.001112; VVTN.001113; VVTN.001114; VVTN.001115

895.9223/B105TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn

236. Bảy sắc cầu vồng / Nguyễn Mộng Hưng biên dịch và minh họa. - H. : Kim Đồng : 19cm

Theo cuốn "Ngũ Hoa bát môn" của Trung Quốc

T.1. - 1999. - 116tr. : Tranh vẽ

VVD.010085; VVTN.009900; VVTN.009901; VVTN.009902

001/B112S

Từ khóa: Tri thức; Khoa học thường thức; Sách thiếu nhi; Sinh vật; Động vật



Những kiến thức, hiểu biết về sinh vật học: các loài côn trùng, bò sát, chim, cá..

237. Bảy sắc cầu vồng / Nguyễn Mộng Hưng dịch; Bìa: Vũ Mạnh Hùng. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.2. - 1999. - 119tr. : Minh họa

VVD.010086; VVTN.009903; VVTN.009904; VVTN.009905; VVTN.009906

001/B112S

Từ khóa: Động vật; Khoa học thường thức; Kiến thức; Sách thiếu nhi; Tri thức; Thực vật



Giúp các em hiểu biết thêm về thế giới tự nhiên, động thực vật...

238. Bé Pôn và con đùa dai / Giăng A-Let-Xan-Dri-Ni; Ngọc Linh, Phương Thảo dịch; Bìa : Vũ Mạnh Hùng. - H. : Kim đồng, 2001. - 43tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012490; VVTN.008952; VVTN.008953; VVTN.008954; VVTN.008955

890/B200P

Từ khóa: Truyện; Nước ngoài; Văn học thiếu nhi

239. Bé và những người ông / Hồng Hoàng; Bìa và minh hoạ: Trương Hiếu. - H. : Kim Đồng, 2001. - 43tr ; 19cm

3000đ

VVD.010459; VVTN.000770; VVTN.000771; VVTN.000772; VVTN.000773



895.9223/B200V

Từ khóa: TRuyện; Thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

240. Bến đợi : Tập truyện ngắn / Trần Thị Ngọc Lan; Bìa và minh họa : Nguyễn Quốc Minh. - H. : Kim Đồng, 2000. - 80tr ; 19cm

VVD.010455; VVTN.000763; VVTN.000764; VVTN.000765; VVTN.000766

895.92234/B254Đ

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Thiếu nhi; Văn học hiện đại

241. Bí đỏ và... / Quế Hương; Bìa và minh hoạ : Trần Minh Đức. - H. : Kim đồng, 2001. - 75tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012487; VVTN.000651; VVTN.000652; VVTN.000653; VVTN.000654

895.922334/B300Đ

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

242. Bí mật của lớp trưởng / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 117tr ; 19cm

VVD.011449; VVTN.000626; VVTN.000627; VVTN.000628

895.9223/B300M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

243. Bí mật thứ hai của chìa khoá vàng : Những cuộc phiêu lưu của Bu-ra-ti-nô và các bạn / A. Cum - Ma, X. Run - ghê; Trần Tuấn Dũng dịch. - H. : Kim đồng, 1999. - 151tr ; 19cm

VVD.009518; VVTN.007538; VVTN.007539; VVTN.007540; VVTN.007541

891.7/B300M

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Nga

244. Biết tất tật chuyện trong thiên hạ / Nguyễn Thị Ngân Linh, Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Thị Thu Nguyệt... dịch; Nguyễn Thuỵ ứng hiệu đính. - Huế : Nxb. Thuận Hoá : 18cm

T.1. - 2002. - 195tr

VVD.011171; VVTN.008956; VVTN.008957; VVTN.008958

001.1/B308T

Từ khóa: Truyện; Nước ngoài; Khoa học thường thức; Vănhọc thiếu nhi

245. Biết tất tật chuyện trong thiên hạ / Nguyễn Thị Ngân Linh, Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Thị Thu Nguyệt... dịch; Nguyễn Thuỵ ứng hiệu đính. - Huế : Nxb. Thuận Hoá : 18cm

T.2. - 2002. - 195tr

VVD.011172; VVTN.008959; VVTN.008960; VVTN.008961

001.1/B308T

Từ khóa: Truyện; Nước ngoài; Khoa học thường thức; Văn học thiếu nhi

246. Biết tất tật chuyện trong thiên hạ / Nguyễn Thị Ngân Linh, Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Thị Thu Nguyệt... dịch; Nguyễn Thuỵ ứng hiệu đính. - Huế : Nxb. Thuận Hoá : 18cm

T.3. - 2002. - 195tr

VVD.011173; VVTN.008962; VVTN.008963; VVTN.008964

001.1/B308T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Khoa học thường thức; Truyện; Nước ngoài

247. Biết tất tật chuyện trong thiên hạ / Nguyễn Thị Ngân Linh, Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Thị Thu Nguyệt... dịch; Nguyễn Thuỵ ứng hiệu đính. - Huế : Nxb. Thuận Hoá : 18cm

T.4. - 2002. - 195tr

VVD.011174; VVTN.008965; VVTN.008966; VVTN.008967

001.1/B308T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; KHoa học thường thức; Nước ngoài

248. Bộ ba đầu tiên : Kịch khoa học viễn tưởng / Xéc-Gây Mi-Khan-Cốp; Bùi Việt dịch; Phùng Phẩm minh hoạ. - H. : Kim Đồng, 2000. - 76tr. : Minh họa ; 19cm

VVD.010451; VVTN.009299; VVTN.009300

891.72/B450B

Từ khóa: Kịch; Văn học thiếu nhi; Khoa học viễn tưởng; Nga

249. Bộ lạc người cây / Vạn Thành. - H. : Thanh niên, 2000. - 163tr ; 17cm

VVD.010491; VVTN.001270; VVTN.001271; VVTN.001272; VVTN.001273

895.9223/B450L

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

250. Bọn trẻ nơi ngọn hải đăng / Y. Rhuys; Khánh Nguyên dịch; Bìa và minh hoạ : Phùng Minh Trang. - H. : Kim Đồng, 2001. - 112tr ; 19cm

VVD.010457; VVTN.008296; VVTN.008297; VVTN.008298; VVTN.008299

843/B430TR

Từ khóa: Thiếu nhi; Truyện; Văn học hiện đại; Pháp

251. Bông cúc vàng / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 122tr ; 19cm

VVD.011448; VVTN.000064; VVTN.000065; VVTN.000066

895.9223/B455C

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

252. Bữa tiệc trong vườn : Tủ sách tập đọc tiếng Anh cấp độ 5 (1800 từ) / Katherine Mansfield; Phạm Tuấn Thái dịch. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 2003. - 219tr ; 18cm

VVD.011638; VVTN.008447; VVTN.008448

428.076/B501T

Từ khóa: Anh; Truyện; Văn học thiếu nhi; Song ngữ; Việt Nam

253. Búp sen xanh : Tiểu thuyết / Sơn Tùng; Bìa và minh họa : Văn Cao; Trình bày bìa : Văn Sáng . - In lần thứ 9. - H. : Kim Đồng, 2004. - 636tr ; 19cm

VVD.011798; VVTN.003410; VVTN.003411

335.4346/B521S

Từ khóa: Tiểu thuyết; Thời niên thiếu; Văn học thiếu nhi; Hồ Chí Minh

254. Cá bống mú / Đoàn Giỏi; Bìa: Công Cừ. - H. : Kim Đồng, 2000. - 191tr ; 15cm

VVTN.001412; VVTN.001413; VVTN.001414; VVTN.001415

895.922334/C100B

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

255. Cá cánh hoa : Tập truyện ngắn sáng tác của thiếu nhi Trung Quốc / Bìa và minh hoạ: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng, 1999. - 84tr. : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.010060; VVTN.008197; VVTN.008198

895.1/C100C

Từ khóa: Truyện ngắn; Trung Quốc; Văn học thiếu nhi

256. Cái ấm đất : Tuyển những truyện hay viết cho thiếu nhi (1940-1950) / Băng Thanh, Hải Yến sưu tầm, tuyển chọn . - Tái bản lần 1. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 386tr ; 19cm

VVD.008995; VVTN.000521; VVTN.000522; VVTN.000523

895.9223/C103Â

Từ khóa: Việt Nam; Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi

257. Cái tết của mèo con : Tập truyện thiếu nhi. - H. : Văn học, 2010. - 274tr ; 21cm

45000đ


LD.043173; LD.043174; LD.043175; LD.043176; LDM.043170; LDM.043171; LDM.043172

895.9223/C103T

Từ khóa: Tập truyện; Văn học thiếu nhi; Việt nam

258. Càng hỏi càng thông minh : Dành cho học sinh Tiểu học và THCS / Thanh Hương, Hoa Cương biên soạn. - H. : Dân trí, 2014. - 91tr. ; 24cm

26000đ

VLD.003040; VVTN.013406; VVTN.013407; VVTN.013408



153/C106H

Từ khóa: Trí thông minh; Rèn luyện; Sách thiếu nhi; Quan sát



Quan sát là một trong những hoạt động tư duy cần thiết giúp trẻ nhận thức về thế giới xung quanh, cuốn sách là chiếc chìa khóa mở ra những hình thức quan sát mới cho trẻ

259. Càng nghĩ càng thông minh : Dành cho học sinh Tiểu học và THCS / Thu Hiên, Hồng Thanh biên soạn. - H. : Dân trí, 2014. - 125tr. ; 24cm

34000đ

VLD.003041; VVTN.013409; VVTN.013410; VVTN.013411



153/C106NGH

Từ khóa: Trí thông minh; Rèn luyện; Sách thiếu nhi; Tư duy



Cuốn sách giúp trẻ vừa có khả năng tính toán, quan sát, suy luận mà không cần thiết phải đầu tư nhiều thời gian

260. Cao hơn biển : Tập truyện ngắn / Khuê Việt Trường; Bìa và minh họa : Hồ Đức. - H. : Kim Đồng, 1998. - 112tr ; 19cm

VVD.008998; VVTN.000012; VVTN.000013; VVTN.000014; VVTN.000015

895.922334/C108H

Từ khóa: truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

261. Cậu bé bị lấy mất mặt / Louis Sachar; Nguyễn Thị Bích Nga dịch. - TP.Hồ CHí Minh : Nxb. Trẻ : 16cm

T.1/ Sachar(Louis). - 1999. - 150tr

VVD.010014; VVTN.008001; VVTN.008002; VVTN.008003

823/C125B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Anh; Truyện

262. Cậu bé bị lấy mất mặt / Louis Sachar; Nguyễn Thị Bích Nga dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 16cm

T.2/ Sachar(Louis). - 1999. - 164tr

VVD.010015; VVTN.008004; VVTN.008005; VVTN.008006

823/C125B

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Anh

263. Cậu bé pháp sư Domitor Leo / Michie Kushima; Minh hoạ: Taketoyo Ogawa; Nguyễn Phương Thảo dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.5: Khám phá bí ẩn Kim Tự Tháp khổng lồ/ Michie Kushima. - 2014. - 203tr. : Minh họa

36000đ


895.6/C125B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nhật Bản

264. Cậu bé pháp sư Domitor Leo / Michie Kushima; Minh hoạ: Taketoyo Ogawa; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.1: Khôi phục phong ấn thời gian/ Michie Kushima. - 2014. - 203tr. : Minh họa

36000đ

895.6/C125B



Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nhật Bản

265. Cậu bé pháp sư Domitor Leo / Michie Kushima; Minh hoạ: Taketoyo Ogawa; Nguyễn Phương Thảo dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.2: Nước mắt nữ thần tự do/ Michie Kushima. - 2014. - 195tr. : Minh họa

36000đ


895.6/C125B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nhật Bản

266. Cậu bé pháp sư Domitor Leo / Michie Kushima; Minh hoạ: Taketoyo Ogawa; Nguyễn Phương Thảo dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.4: Quyết đấu định mệnh ở La Mã cổ đại/ Michie Kushima. - 2014. - 203tr. : Minh họa

36000đ

895.6/C125B



Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nhật Bản

267. Cậu bé pháp sư Domitor Leo / Michie Kushima; Minh hoạ: Taketoyo Ogawa; Nguyễn Phương Thảo dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.6: Sự thức tỉnh của Bạch Long và Quốc vương/ Michie Kushima. - 2014. - 203tr. : Minh họa

36000đ


895.6/C125B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nhật Bản

268. Cậu bé pháp sư Domitor Leo / Michie Kushima; Minh hoạ: Taketoyo Ogawa; Nguyễn Phương Thảo dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.3: Ước định của Hoàng đế Napoleon/ Michie Kushima. - 2014. - 203tr. : Minh họa

36000đ

895.6/C125B



Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nhật Bản

269. Cầu vồng tuổi thơ / Nguyễn Thị Cẩm Thạnh; Bìa và minh họa : Lương Xuân Đoàn. - H. : Kim đồng, 2004. - 131tr ; 19cm

VVD.011845; VVTN.000673; VVTN.000674; VVTN.000675

895.922334/C125V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

270. Cây gạo làng tôi / Trinh Đường; Bìa và minh họa : Đào Hải. - H. : Kim đồng, 1998. - 51tr ; 19cm

VVD.009049; VVTN.000741; VVTN.000742; VVTN.000743; VVTN.000744

895.922334/C126G

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

271. Cây vĩ cầm cảm lạnh / Nguyễn Phan Hách; Bìa và minh hoạ : Trương Hiếu. - H. : Kim Đồng, 2000. - 75tr ; 19cm

VVD.010443; VVTN.000745; VVTN.000746; VVTN.000747; VVTN.000748

895.92234/C126V

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Thiếu nhi; Truyện

272. Chị tôi : Tập truyện / Nguyễn Trọng Huân; Bìa và minh hoạ : Lê Thế Minh. - H. : Kim đồng, 2001. - 59tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012489; VVTN.000433; VVTN.000434; VVTN.000435; VVTN.000436

895.92234/CH300T

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Tập truyện

273. Chiếc chìa khóa vàng hay chuyện ly kỳ của Bu-ra-ti-nô / A.Tôn-Xtôi; Đỗ Đức Hiểu dịch. - H. : Kim Đồng, 2000. - 192tr ; 15cm

VVD.010313; VVTN.007997; VVTN.007998; VVTN.007999; VVTN.008000

891.73/CH303CH

Từ khóa: Văn học hiện đại; Nga; Truyện thiếu nhi

274. Chiếc chìa khoá vàng hay truyện li kỳ của Buratinô / A.Tôn-xtôi; Hoạ sĩ : A.Ca-nếp-xki. - H. : Văn học, 2002. - 124tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.011219; VVTN.007138; VVTN.007139

891.7/CH303CH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Nga

275. Chiếc chìa khoá vàng hay truyện ly kỳ của Buratinô / A.Tôn-Xtôi; Minh họa : A. Ca-Nếp-Xki; Đỗ Đức Hiểu dịch. - H. : Văn học thông tin, 2001. - 112tr. : Tranh ; 27cm

55000đ

VLD.000654



891.73/CH303CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện ngắn

276. Chiếc chổi rơm / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 124tr ; 19cm

VVD.011451; VVTN.000377; VVTN.000378; VVTN.000379

895.9223/CH303CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

277. Chiếc ghế điện : Truyện kinh dị / Alfred Hitchcock tuyển chọn; Trịnh Huy Hoá dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2001. - 163tr ; 18cm

VVD.010516; VVTN.008710; VVTN.008711; VVTN.008712

808.83/CH303GH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Nước ngoài; Văn học hiện đại

278. Chiếc kèn của thiên nga / E.B White; Nguyễn Nguyệt Cầm dịch. - H. : Kim Đồng, 2003. - 291tr ; 17cm

VVD.011814; VVTN.008614; VVTN.008615; VVTN.008616

813/CH303K

Từ khóa: Mỹ; Văn học thiếu nhi; Truyện

279. Chiếc thuyền vàng : Tập truyện ngắn / Khuê Việt Trường; Bìa và minh họa: Đặng Đức Thành. - H. : Kim Đồng, 2003. - 87tr ; 19cm

VVTN.000301; VVTN.000302; VVTN.000303

895.92234/CH303TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Tập truyện ngắn

280. Chiếc vòng nạm ngọc / Trọng Danh. - H. : Thanh niên, 2000. - 161tr ; 17cm

VVD.010513; VVTN.000790; VVTN.000791; VVTN.000792; VVTN.000793

895.92234/CH303V

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

281. Chim hót trong lồng : Truyện / Nhật Tiến. - H. : Văn học, 2000. - 83tr ; 18cm

VVD.012105; VVTN.000952; VVTN.000953; VVTN.000954; VVTN.000955

895.922334/CH310H

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

282. Chú bé trong va - li / E.Ven-Chi-Xtốp; Nam cường dịch; Bìa và minh hoạ : Trần Tuyết Hạnh. - H. : Kim đồng, 2001. - 247tr ; 19cm

VVD.012455; VVTN.008912; VVTN.008913; VVTN.008914

891.73/CH500B

Từ khóa: Văn học hiện đại; Nga; Truyện thiếu nhi

283. Chú chó đáng yêu / Thierry Lenain; Vũ Hạnh Thắm dịch. - H. : Kim Đồng, 2001. - 139tr ; 19cm

VVD.010463; VVTN.008778; VVTN.008779; VVTN.008780; VVTN.008781

843/CH400CH

Từ khóa: Truyện; Pháp; Văn học thiếu nhi

284. Chú gấu với tấm gương / Nguyên Hồ. - H. : Kim Đồng, 2003. - 102tr ; 17cm

VVD.011826; VVTN.009169; VVTN.009170; VVTN.009171

895.9221/CH500G

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Thơ

285.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương