Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi


Chàng mộng mơ trên mái nhà



tải về 0.95 Mb.
trang7/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14
Chàng mộng mơ trên mái nhà / Bích Khoa. - H. : Kim đồng, 2013. - 177tr. : Minh họa ; 21cm

44000đ


VVD.020149; VVM.023333; VVM.023334; VVTN.013023

895.9223/CH106M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

43. Chuyện rừng : Tập truyện ngắn / Hô - Ra - Xi - Ô, Qui - Rô - Ga; Nguyễn Trung Đức dịch; Bìa và minh họa: Nguyễn Mạnh Thắng. - H. : Kim đồng, 2001. - 95tr. : Minh họa ; 19cm

6000đ

VVTN.008503; VVTN.008504; VVTN.008505; VVTN.008506



863/CH527R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Tập truyện ngắn; Tây Ban Nha

44. Chuyện về con Cừu / Minh Hiếu dịch lời. - H. : Kim Đồng, 2000. - 23tr. : tranh màu ; 21cm

5000đ


VVTN.007169; VVTN.007170

890/CH527V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nước ngoài

46. Cô nàng taxi / Minh Vy. - H. : Kim đồng, 2013. - 132tr. : Minh họa ; 20cm . - (Teen văn học)

33000đ

VVD.020150; VVM.023335; VVM.023336; VVTN.013024



895.9223/C450N

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

47. Cổ tích không có bụt / Lê Minh Nhựt. - H. : Kim đồng, 2014. - 151tr. ; 19cm . - (Văn học tuổi hoa)

25000đ


895.9223/C450T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

49. Công chúa Long cung. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1998. - 18tr. : tranh màu ; 16cm . - (Tủ sách búp bê)

3500đ


VVTN.003005; VVTN.003006; VVTN.003007

890/C455CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nước ngoài

50. Công chúa mặt trời : Kể chuyện về các nàng công chúa / Dương Thanh Bình sưu tầm, tuyển chọn. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2008. - 175tr. ; 19cm . - (Cổ tích thế giới chọn lọc)

19500đ

VVTN.005779; VVTN.005780; VVTN.005781



808.83008/C455CH

Từ khóa: Văn học dân gian; Truyện cổ tích; Truyện thiếu nhi; Thế giới

51. Cuộc hành trình của Bép / Trần Thành; Bìa và minh họa: Bùi Đức Thái. - H. : Kim đồng, 2001. - 128tr. : Minh họa ; 19cm

8000đ


VVTN.000504; VVTN.000505; VVTN.000506; VVTN.000507

895.9223/C514H

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

52. Đại từ điển Doraemon và những người bạn / Nguyên tác: Fujiko. F. Fujio; Tranh: Yusuke Isoho; Thanh Ngân dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 318tr. : Tranh vẽ ; 18cm

30000đ

895.6/Đ103T



Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

53. Đất nước đứng lên / Nguyên Ngọc . - In lần thứ 7. - H. : Kim Đồng, 2013. - 203tr. ; 21cm

40000đ

VVD.020122; VVTN.012815; VVTN.012816; VVTN.012817



895.9223/Đ124N

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

54. Doraemon : Nobita và viện bảo tàng bảo bối / Nguyên tác: Fujiko. F. Fujio; Thanh Ngân dịch. - H. : Kim Đồng, 2014. - 142tr. : Tranh màu ; 18cm

25000đ


VVTN.013276; VVTN.013277; VVTN.013278; VVTN.013279

895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

55. Doraemon - Đội thám hiểm tại sao / Fujiko. F. Fujio, Yasunori Okada; Nguyễn Thanh Vân dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.1/ Fujiko. F. Fujio. - 2014. - 190tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.013268; VVTN.013269; VVTN.013270; VVTN.013271

895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

56. Doraemon - Đội thám hiểm tại sao / Fujiko. F. Fujio, Yasunori Okada; Nguyễn Thanh Vân dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.2/ Fujiko. F. Fujio. - 2014. - 190tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.013272; VVTN.013273; VVTN.013274; VVTN.013275

895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

57. Doraemon học tập : Thể dục dụng cụ / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Chỉ đạo: Tadashi Tsuiki; Tranh: Yoji Katakura. - H. : Kim đồng, 2013. - 191tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ

VVTN.012861; VVTN.012862; VVTN.012863; VVTN.012864



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

58. Doraemon học tập : Sinh vật học / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Chỉ đạo: Nichinouken; Tranh: Hiroshi Murata. - H. : Kim đồng, 2013. - 223tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ


VVTN.012865; VVTN.012866; VVTN.012867; VVTN.012868

895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

59. Doraemon học tập : Những thí nghiệm vui / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Chỉ đạo: Nichinouken; Tạo hình: Hiroshi Murata. - H. : Kim đồng, 2013. - 191tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ

VVTN.012869; VVTN.012870; VVTN.012871; VVTN.012872



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

60. Doraemon học tập : Điền kinh / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Chỉ đạo: Tadashi Tsuiki; Tranh: Kenji Takaya. - H. : Kim đồng, 2013. - 191tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ


VVTN.012873; VVTN.012874; VVTN.012875; VVTN.012876

895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

61. Doraemon học tập : Những trò chơi em yêu thích / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Chỉ đạo: Tadashi Tsuiki; Tranh: Kenji Takaya. - H. : Kim đồng, 2013. - 190tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ

VVTN.012877; VVTN.012878; VVTN.012879; VVTN.012880



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

62. Doraemon học tập : Bơi lội / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Tranh: Yoji Katakura. - H. : Kim đồng, 2013. - 191tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ


VVTN.012881; VVTN.012882; VVTN.012883; VVTN.012884

895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

63. Doraemon học tập : Điện năng - Âm thanh - Ánh sáng / Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Chỉ đạo: Nichinouken; Tạo hình: Hiroshi Murata. - H. : Kim đồng, 2013. - 191tr. : Tranh vẽ ; 18cm . - (Tủ sách học vui)

24000đ

VVTN.012885; VVTN.012886; VVTN.012887; VVTN.012888



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

64. Doraemon học tập : Các dạng toán nâng cao / Kanjiro Kobayashi; Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Tranh: Yukihiro Mitani. - H. : Kim đồng : 18cm . - (Tủ sách học vui)

Q.1/ Kanjiro Kobayashi. - 2013. - 223tr. : Tranh vẽ

24000đ

VVTN.012889; VVTN.012890; VVTN.012891; VVTN.012892



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

65. Doraemon học tập : Các dạng toán nâng cao / Kanjiro Kobayashi; Nguyên tác: Fujiko F. Fujio; Tranh: Yukihiro Mitani. - H. : Kim đồng : 18cm . - (Tủ sách học vui)

Q.2/ Kanjiro Kobayashi. - 2013. - 223tr. : Tranh vẽ

24000đ

VVTN.012893; VVTN.012894; VVTN.012895; VVTN.012896



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

66. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.19: Nobita - vũ trụ phiêu lưu kí/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 185tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012631; VVTN.012632; VVTN.012633; VVTN.012634



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

67. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.24: Nobita ở vương quốc chó mèo/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012651; VVTN.012652; VVTN.012653; VVTN.012654



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

68. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.11: Nobita ở xứ sở nghìn lẻ một đêm/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 190tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012599; VVTN.012600; VVTN.012601; VVTN.012602



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

69. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.14: Nobita và ba chàng hiệp sĩ mộng mơ/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012611; VVTN.012612; VVTN.012613; VVTN.012614



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

70. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.15: Nobita và ba chàng hiệp sĩ mộng mơ/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 190tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012615; VVTN.012616; VVTN.012617; VVTN.012618



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

71. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 3. - H. : Kim đồng : 18cm

T.16: Nobita và chuyến tàu tốc hành ngân hà/ Fujiko. F. Fujio. - 2012. - 182tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012619; VVTN.012620; VVTN.012621; VVTN.012622



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

72. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.17: Nobita và cuộc phiêu lưu ở thành phố dây cót/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 176tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012623; VVTN.012624; VVTN.012625; VVTN.012626



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

73. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.18: Nobita và cuộc phiêu lưu ở thành phố dây cót/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 192tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012627; VVTN.012628; VVTN.012629; VVTN.012630



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

74. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 3. - H. : Kim đồng : 18cm

T.10: Nobita và hành tinh muông thú/ Fujiko. F. Fujio. - 2012. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012595; VVTN.012596; VVTN.012597; VVTN.012598



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

75. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 3. - H. : Kim đồng : 18cm

T.13: Nobita và mê cung thiếc/ Fujiko. F. Fujio. - 2012. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012607; VVTN.012608; VVTN.012609; VVTN.012610



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

76. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.21: Nobita và những dũng sĩ có cánh/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012639; VVTN.012640; VVTN.012641; VVTN.012642



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

77. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.23: Nobita và những pháp sư gió bí ẩn/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012647; VVTN.012648; VVTN.012649; VVTN.012650



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

78. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.9: Nobita và nước Nhật thời nguyên thủy/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012591; VVTN.012592; VVTN.012593; VVTN.012594



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

79. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.20: Nobita và truyền thuyết vua mặt trời/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012635; VVTN.012636; VVTN.012637; VVTN.012638



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

80. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.22: Nobita và vương quốc robot/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 188tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012643; VVTN.012644; VVTN.012645; VVTN.012646



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

81. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Hồng Trang dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.12: Nobita và vương quốc trên mây/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012603; VVTN.012604; VVTN.012605; VVTN.012606



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

82. Dừng chân ở Edo / Masami Tsuda; Hoàng Thu Hương dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.1/ Masami Tsuda. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012961; VVTN.012962; VVTN.012963; VVTN.012964



895.6/D556CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

83. Dừng chân ở Edo / Masami Tsuda; Hoàng Thu Hương dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.2/ Masami Tsuda. - 2013. - 190tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012965; VVTN.012966; VVTN.012967; VVTN.012968



895.6/D556CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

84. Dừng chân ở Edo / Masami Tsuda; Hoàng Thu Hương dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.3/ Masami Tsuda. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012969; VVTN.012970; VVTN.012971; VVTN.012972



895.6/D556CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

85. Dừng chân ở Edo / Masami Tsuda; Hoàng Thu Hương dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.4/ Masami Tsuda. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012973; VVTN.012974; VVTN.012975; VVTN.012976



895.6/D556CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

86. Dừng chân ở Edo / Masami Tsuda; Hoàng Thu Hương dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.5/ Masami Tsuda. - 2013. - 186tr. : Tranh vẽ

16000đ

895.6/D556CH



Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

87. Dừng chân ở Edo / Masami Tsuda; Hoàng Thu Hương dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.6/ Masami Tsuda. - 2013. - 187tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.013244; VVTN.013245; VVTN.013246; VVTN.013247

895.6/D556CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

89. Dương Văn Nội / Phan Quang . - In lần thứ 3 theo bản in năm 1997. - H. : Kim đồng, 2000. - 201tr. ; 15cm . - (Tủ sách vàng)

5000đ

VVTN.003540; VVTN.003541; VVTN.003542; VVTN.003543



895.9223/D561V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện lịch sử; Việt Nam

90. Én nhỏ / Lê Phương Liên. - H. : Kim đồng, 2013. - 90tr. : Minh họa ; 21cm . - (Tủ sách tuổi thần tiên)

23000đ


VVD.020145; VVTN.013011; VVTN.013012; VVTN.013013

895.9223/E203NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

91. Hành trình tới biển sông / Eva Ibbotson; Nguyễn Phan Quế Mai dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 367tr. ; 21cm

58000đ

VVD.020188; VVM.023447; VVTN.013027; VVTN.013028



813/H107TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

92. Hạt cát nhỏ nhoi / Nguyễn Thúy Loan . - In lần thứ 3, có chỉnh lí. - H. : Kim Đồng, 2013. - 178tr. ; 21cm

40000đ


VVD.020123; VVTN.012818; VVTN.012819; VVTN.012820

895.9223/H110C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

93. Hẹn nhau mùa hoa khói / Mai Hà Uyên. - H. : Kim đồng, 2013. - 155tr. : Minh họa ; 20cm . - (Teen văn học)

35000đ

VVD.020152; VVM.023339; VVM.023340; VVTN.013026



895.9223/H203NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

94. Hẹn với lưu ly : Nhịp đập trái tim / Jo Cotterill; Lê Nguyễn Lê dịch. - H. : Kim đồng, 2013. - 282tr. ; 21cm

52000đ


VVD.019855; VVM.022462; VVM.022463; VVTN.012694

823/H203V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Anh

95. Hiếu / Nguyễn Lê Tuấn dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1997. - 94tr. : tranh vẽ ; 19cm

9000đ

VVTN.007206; VVTN.007207; VVTN.007208



895.1/H309

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

96. Hoàng tử bé nàng công chúa nhỏ / Antoine De Saint Exupéry, Frances Hodgson Burnett; Thuận Thiên, Bùi Đức Huyên dịch. - H. : Văn hóa Thông tin, 2005. - 438tr. ; 21cm

44000đ


VVTN.007140; VVTN.007141

823/H407T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết; Anh

97. Hoàng tử vô vọng / Tranh và lời: Đức Thắng. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1995. - 64tr. : Tranh vẽ ; 19cm

3000đ

VVTN.002169; VVTN.002170



808.83008/H407T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện cổ tích; Thế giới

98. Kalar chúa tể rừng xanh : Bộ truyện tranh nhiều tập / Văn Minh. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 1996. - 60tr. : Tranh vẽ ; 19cm

3600đ


VVTN.002250; VVTN.002251; VVTN.002252

890/K100L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện tranh

99. Khám phá rừng / Lời: Henry Eynard; Hình ảnh: Marie-Christine Lemayeur, Bernard Alunni; Trần Thị Châu Hoàn dịch; Nguyễn Việt Long hiệu đính. - H. : Kim đồng, 2013. - 125tr. : Tranh màu; ảnh ; 24cm

120000đ

VLD.002936; VVTN.012851



577.3/KH104PH

Từ khóa: Khoa học tự nhiên; Rừng; Thực vật; Động vật; sách thiếu nhi



Giải thích sự ra đời của rừng, sự hình thành phát triển của các loại thực vật, động vật sống trong rừng

100. Mắt đen của tôi ơi. - H. : Kim đồng, 2013. - 110tr. : Minh họa ; 21cm . - (Tủ sách tuổi thần tiên)

27000đ

VVD.020143; VVTN.013005; VVTN.013006; VVTN.013007



895.9223008/M118Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

101. Mi Mi đi tìm hạnh phúc / Cù Thị Phương Dung; Bìa và minh họa: Đào Hồng Hải. - H. : Kim Đồng, 1998. - 63tr. : minh họa ; 19cm . - (Hưởng ứng "Cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi 1996 - 1997)

3000đ


VVD.007298; VVTN.000767; VVTN.000768; VVTN.000769

895.9223/M300M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn; Việt Nam

102. Một thời để nhớ. - H. : Giáo dục : 18cm

T.4: Về tình bạn. - 2005. - 211tr.

11600đ


VVD.008266; VVTN.000951

895.9223008/M458TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

103. Mumi và sao chổi / Fansson Tove; Võ Xuân Quế dịch; Bùi Việt Hoa hiệu đính. - H. : Kim đồng, 2013. - 207tr. : Minh họa ; 19cm

36000đ

VVD.020148; VVTN.013020; VVTN.013021; VVTN.013022



894/NH556C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Phần Lan

104. Mỹ nhân và quái vật. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1998. - 18tr. : Tranh màu ; 16cm . - (Tủ sách búp bê)

3500đ


VVTN.003014; VVTN.003015; VVTN.003016

890/M600NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nước ngoài

105. Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên / Laura Ingalls Wilder; Garth Williams minh họa; Hoàng Chính dịch. - H. : Kim đồng : 19cm

T.4: Bên dòng rạch mận/ Wilder, Laura Ingalls. - 2013. - 333tr. : Minh họa

55000đ


VVD.020139; VVTN.012993; VVTN.012994; VVTN.012995

813/NG452NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

106. Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên / Laura Ingalls Wilder; Garth Williams minh họa; Hoàng Chính dịch. - H. : Kim đồng : 19cm

T.6: Mùa đông bất tận/ Wilder, Laura Ingalls. - 2013. - 397tr. : Minh họa

66000đ


VVD.020141; VVTN.012999; VVTN.013000; VVTN.013001

813/NG452NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

107. Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên / Laura Ingalls Wilder; Garth Williams minh họa; Lưu Diệu Vân dịch. - H. : Kim đồng : 19cm

T.5: Ven bờ hồ Bạc/ Wilder, Laura Ingalls. - 2013. - 321tr. : Minh họa

55000đ


VVD.020140; VVTN.012996; VVTN.012997; VVTN.012998

813/NG452NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

108. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.1/ Syun Fujiki. - 2013. - 194tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012933; VVTN.012934; VVTN.012935; VVTN.012936

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

109. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.2/ Syun Fujiki. - 2013. - 202tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012937; VVTN.012938; VVTN.012939; VVTN.012940

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

110. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.3/ Syun Fujiki. - 2013. - 194tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012941; VVTN.012942; VVTN.012943; VVTN.012944

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

111. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.4/ Syun Fujiki. - 2013. - 184tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012945; VVTN.012946; VVTN.012947; VVTN.012948

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

112. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.5/ Syun Fujiki. - 2013. - 188tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012949; VVTN.012950; VVTN.012951; VVTN.012952

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

113. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.6/ Syun Fujiki. - 2013. - 188tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012953; VVTN.012954; VVTN.012955; VVTN.012956

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

114. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.7/ Syun Fujiki. - 2013. - 184tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012957; VVTN.012958; VVTN.012959; VVTN.012960

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

115. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.8/ Syun Fujiki. - 2013. - 186tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.013248; VVTN.013249; VVTN.013250; VVTN.013251

895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

116. Nhiệm vụ đặc biệt = Camon the demolitionman / Syun Fujiki; Thanh Nam dịch. - H. : Kim đồng : 18cm

T.9/ Syun Fujiki. - 2013. - 198tr. : Tranh vẽ

16000đ


895.6/NH304V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

117. Những con chó cứu hỏa / Lê Văn biên dịch. - H. : Kim Đồng, 2001. - 24tr. : tranh màu ; 21cm

4200đ


VVTN.008594; VVTN.008595; VVTN.008596

890/NH556C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; nước ngoài

118. Những cuộc phiêu lưu li kì của Mumi bố / Fansson Tove; Võ Xuân Quế dịch; Bùi Việt Hoa hiệu đính. - H. : Kim đồng, 2013. - 211tr. : Minh họa ; 19cm

36000đ

VVD.020147; VVTN.013017; VVTN.013018; VVTN.013019



894/NH556C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Phần Lan

119. Những người sống cùng tôi : Truyện ngắn / Hà Trúc Dương; Bìa và minh họa: Nguyễn Đăng Phú. - H. : Kim đồng, 1999. - 71tr. : Minh họa ; 19cm

3500đ


VVTN.000614; VVTN.000615; VVTN.000616

895.9223/NH556NG

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn; Việt Nam

120. Những truyện hay viết cho thiếu nhi / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng, 2013. - 202tr. : Minh họa ; 21cm

42000đ

VVD.020129; VVTN.012836; VVTN.012837; VVTN.012838



895.9223/NH556TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

121. Những truyện hay viết cho thiếu nhi / Vũ Tú Nam. - H. : Kim Đồng, 2013. - 268tr. : Minh họa ; 21cm

55000đ


VVD.020130; VVTN.012839; VVTN.012840; VVTN.012841

895.9223/NH556TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

122.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương