Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi



tải về 0.95 Mb.
trang5/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14
Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.7/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ


VVTN.012037; VVTN.012038; VVTN.012039; VVTN.012040

895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

361. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.8/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ


VVTN.012041; VVTN.012042; VVTN.012043; VVTN.012044

895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

362. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.9/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : truyện tranh

16000đ


VVTN.012045; VVTN.012046; VVTN.012047; VVTN.012048

895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

363. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.1/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011804; VVTN.011805; VVTN.011806; VVTN.011807

895.1/S309NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh

364. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.10/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011840; VVTN.011841; VVTN.011842; VVTN.011843

895.1/S309NH

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

365. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.2/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011808; VVTN.011809; VVTN.011810; VVTN.011811

895.1/S309NH

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

366. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.3/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21000đ


VVTN.011812; VVTN.011813; VVTN.011814; VVTN.011815

895.1/S309NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

367. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.4/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011816; VVTN.011817; VVTN.011818; VVTN.011819

895.1/S309NH

Từ khóa: Trung Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

368. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.5/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011820; VVTN.011821; VVTN.011822; VVTN.011823

895.1/S309NH

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Trung Quốc

369. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.6/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011824; VVTN.011825; VVTN.011826; VVTN.011827

895.1/S309NH

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

370. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.7/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011828; VVTN.011829; VVTN.011830; VVTN.011831

895.1/S309NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

371. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.8/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011832; VVTN.011833; VVTN.011834; VVTN.011835

895.1/S309NH

Từ khóa: Truyện tranh; Trung Quốc; Văn học thiếu nhi

372. Siêu nhân mì ăn liền : Truyện tranh / Shelwing; Au Yao Hsing chủ biên; Trần Trà My dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.9/ Shelwing. - 2012. - 123tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011836; VVTN.011837; VVTN.011838; VVTN.011839

895.1/S309NH

Từ khóa: Trung Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

374. Sinh vật tri thức vàng cho em / Hồng Đức tuyển soạn. - H. : Văn hoá thông tin, 2009. - 160tr ; 21cm

VVD.015181; VVTN.011056; VVTN.011057; VVTN.011058

578.083/S312V

Từ khóa: Thiếu nhi; Tri thức; Kiến thức; Sinh vật; Khoa học tự nhiên

Với hình thức trả lời những câu hỏi "Tại sao?" hoặc "Vì sao" hay "Thế nào" để giải thích cho những câu hỏi mang kiến thức phổ thông giúp các em thiếu nhi hiểu rõ được kho tàng kiến thức rộng lớn và các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực sinh vật

380. Thám hiểm Nam Cực / Sun Yuan Wei; Thanh Uyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 182tr. : Tranh màu ; 21cm . - (Du hành thế giới khoa học cùng Pútđinh)

50000đ

VVTN.012294; VVTN.012295; VVTN.012296; VVTN.012297



895.1/TH104H

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

381. Thám tử lừng danh Conan / Aoyama Gosho; Hương Giang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.10/ Aoyama Gosho. - 2011. - 231tr. : Tranh

18000đ

VVTN.011374; VVTN.011375; VVTN.011376; VVTN.011377



895.6/TH104T

Từ khóa: Nhật Bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

382. Thám tử lừng danh Conan. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.2: Những giây cuối cùng tới thiên đường. - 2009. - 207tr. : Tranh màu

VVTN.010794; VVTN.010795; VVTN.010796; VVTN.010797

895.6/TH104T

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

383. Thám tử lừng danh Conan. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.2: Phù thuỷ cuối cùng của thế kỷ. - 2009. - 207tr. : Tranh màu

VVTN.010790; VVTN.010791; VVTN.010792; VVTN.010793

895.6/TH104T

Từ khóa: Nhật Bản; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

384. Thám tử lừng danh Conan. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.1: Phù thuỷ cuối cùng. - 2009. - 207tr. : Tranh màu

VVTN.010786; VVTN.010787; VVTN.010788; VVTN.010789

895.6/TH104T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nhật Bản; Truyện tranh

385. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.6: Anh hùng Héc - quyn. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012453; VVTN.012454; VVTN.012455; VVTN.012456

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

386. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.4: Anh hùng Péc - xê và ác quỉ Mê - đu - zơ. - 2013. - 193tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012445; VVTN.012446; VVTN.012447; VVTN.012448

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

387. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.11: Chiến công của tướng Đi - ô - mét. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012473; VVTN.012474; VVTN.012475; VVTN.012476

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

388. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.8: Chuyện tình buồn của chàng Ô - phê. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012461; VVTN.012462; VVTN.012463; VVTN.012464

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

389. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.3: Chuyện tình của thần Ê - rốt. - 2013. - 193tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012441; VVTN.012442; VVTN.012443; VVTN.012444

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

390. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.14: Con ngựa thành Tơ - roa. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012485; VVTN.012486; VVTN.012487; VVTN.012488

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

391. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.12: Cuộc chiến giữa các vị thần. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012477; VVTN.012478; VVTN.012479; VVTN.012480

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

392. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.20: Ê - nê và đô thành Rô - ma. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012508; VVTN.012509; VVTN.012510; VVTN.012511

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

393. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.13: Gót chân A - sin. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012481; VVTN.012482; VVTN.012483; VVTN.012484

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

394. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.15: Hành trình trở về của Ô - đy - xê. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012489; VVTN.012490; VVTN.012491; VVTN.012492

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

395. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.5: Hoang tử I - a - xôn và công chúa Mê - đê. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012449; VVTN.012450; VVTN.012451; VVTN.012452

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

396. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.1: Nguồn gốc các vị thần. - 2013. - 193tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012433; VVTN.012434; VVTN.012435; VVTN.012436

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

397. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.17: Nữ thần Ca - líp - sô. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012497; VVTN.012498; VVTN.012499; VVTN.012500

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

398. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.9: Nữ thần sắc dẹp. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012465; VVTN.012466; VVTN.012467; VVTN.012468

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

399. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.19: Ô - đy - xê phục thù. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012504; VVTN.012505; VVTN.012506; VVTN.012507

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

400. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.16: Phù thủy Kiếc - kê. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012493; VVTN.012494; VVTN.012495; VVTN.012496

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

401. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.7: Số phận và những bi kịch. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012457; VVTN.012458; VVTN.012459; VVTN.012460

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

402. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.2: Thần A - pô - lông và nàng Đáp - nê. - 2013. - 193tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012437; VVTN.012438; VVTN.012439; VVTN.012440

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

403. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần thứ 7. - H. : Kim đồng : 21cm

T.10: Tiến về Tơ - roa. - 2013. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012469; VVTN.012470; VVTN.012471; VVTN.012472

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

404. Thần thoại Hy Lạp / Nguyên tác: Thomas Bulfinch; Lời: Lee Kyungjin; Tranh: Seo Young; Người dịch: Hải Oanh... . - In lần hứ 6. - H. : Kim đồng : 21cm

T.18: Trở về I - tác. - 2012. - 195tr. : Tranh màu

50000đ


VVTN.012501; VVTN.012502; VVTN.012503

895.7/TH121TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

405. Thằng gù nhà thờ Đức Bà / Tranh và lời: Han Kiên; Nguyên tác: Víchto Huygô; Nguyễn Thị Thắm, Kim Dung, Minh Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2011. - 203tr. : Tranh vẽ ; 21cm

25000đ

VVTN.011294; VVTN.011295; VVTN.011296; VVTN.011297



895.7/TH116G

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

406. Thảo Cầm Viên chuyện lạ chưa dứt / Phan Việt Lâm. - H. : Kim Đồng, 2013. - 101tr. : Minh họa ; 20cm

38000đ


VVD.019841; VVTN.012318; VVTN.012319; VVTN.012320

895.9223/TH108C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Câu chuyện; Việt Nam

410. Thế giới của chúng mình / Hồ Yến Lan dịch. - H. : Nxb. Ngân hàng thế giới : 21cm

P.2: HIV/AIDS - Mối tình đầu. - 2007. - 39tr. : Tranh vẽ

3000đ


VVTN.007035; VVTN.007036; VVTN.007037

813/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Mỹ

411. Thế giới của chúng mình / Hồ Yến Lan dịch. - H. : Nxb. Ngân hàng thế giới : 21cm

P.1: Nghèo - một tia sáng. - 2007. - 39tr. : Tranh vẽ

3000đ


VVTN.007029; VVTN.007030; VVTN.007031

813/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Mỹ

412. Thế giới của chúng mình / Hồ Yến Lan dịch. - H. : Nxb. Ngân hàng thế giới : 21cm

P.3: Trái đất ấm lên - Đầm không còn cá. - 2007. - 39tr. : Tranh vẽ

3000đ


VVTN.007322; VVTN.007323; VVTN.007324

813/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Mỹ

422. Thiên mã / Hà Thuỷ Nguyên. - H. : Kim Đồng, 2011. - 183tr. : Tranh ; 23cm

48000đ

VVD.015569; VVM.012069; VVM.012070; VVTN.011538



895.9223/TH305M

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện vừa

423. Thiên thần nhỏ của tôi : Truyện dài / Nguyễn Nhật ánh . - In lần thứ 18. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2009. - 161tr ; 18cm

VVD.015025; VVM.003621; VVM.003622; VVTN.010997

895.922334/TH305TH

Từ khóa: Việt nam; Truyện dài; văn học thiếu nhi

425. Thơ ngụ ngôn La Fontaine / La Fontaine; Nguyễn Văn Vĩnh dịch. - H. : Văn học, 1998. - 104tr. ; 19cm

8500đ


VVM.005896; VVM.005897; VVM.005898

841/TH460NG

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thơ; Ngụ ngôn; Pháp

426. Thơ thiếu nhi chọn lọc. - H. : Thanh niên, 2008. - 223tr ; 19cm

28000đ

VVD.015534; VVTN.011206



895.9221008/TH460TH

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

427. Thời thơ ấu của các thiên tài / Tranh và lời: Sin Ueng Seop; Minh Hằng, Kiều Oanh, Hải Oanh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.2: Những thiên tài chiến thắng khó khăn/ Sin Ueng Seop. - 2011. - 163tr. : Tranh màu

35000đ

VVTN.011306; VVTN.011307; VVTN.011308; VVTN.011309



895.7/TH462TH

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Thiên tài; Văn học thiếu nhi

428. Thời thơ ấu của các thiên tài / Tranh và lời: Sin Ueng Seop; Minh Hằng, Kiều Oanh, Hải Oanh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.4: Những thiên tài thích quậy phá/ Sin Ueng Seop. - 2011. - 163tr. : Tranh màu

35000đ

VVTN.011314; VVTN.011315; VVTN.011316; VVTN.011317



895.7/TH462TH

Từ khóa: Truyện tranh; Hàn Quốc; Văn học thiếu nhi; Thiên tài

429. Thời thơ ấu của các thiên tài / Tranh và lời: Sin Ueng Seop; Minh Hằng, Kiều Oanh, Hải Oanh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.5: Những thiên tài thông minh từ nhỏ/ Sin Ueng Seop. - 2011. - 163tr. : Tranh màu

35000đ

VVTN.011318; VVTN.011319; VVTN.011320; VVTN.011321



895.7/TH462Th

Từ khóa: Thiên tài; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

430. Thời thơ ấu của các thiên tài / Tranh và lời: Sin Ueng Seop; Minh Hằng, Kiều Oanh, Hải Oanh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.1: Những thiên tài từng đội sổ/ Sin Ueng Seop. - 2011. - 163tr. : Tranh màu

35000đ

VVTN.011302; VVTN.011303; VVTN.011304; VVTN.011305



895.7/TH462TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Thiên tài; Hàn Quốc

431. Thời thơ ấu của các thiên tài / Tranh và lời: Sin Ueng Seop; Minh Hằng, Kiều Oanh, Hải Oanh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.3: Những thiên tài yêu thích thám hiểm/ Sin Ueng Seop. - 2011. - 163tr. : Tranh màu

35000đ

VVTN.011310; VVTN.011311; VVTN.011312; VVTN.011313



895.7/TH462TH

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Thiên tài

433. Thư gửi hoa hồng. - H. : Kim Đồng, 2010. - 159tr. : Tranh ; 21cm

22000đ


VVD.015567; VVM.012065; VVM.012066; VVTN.011536

808.86008/TH550G

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thư; Thế giới

434. Thư gửi người sắp lớn / Nguyên Trực sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 178tr. : Tranh vẽ ; 21cm

26000đ

VVD.015565; VVM.012061; VVM.012062; VVTN.011534



808.86008/TH550G

Từ khóa: Thế giới; Văn học thiếu nhi; Thư

435. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.1/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012512; VVTN.012513; VVTN.012514; VVTN.012515



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

436. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.10/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012547; VVTN.012548; VVTN.012549; VVTN.012550



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

437. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.11/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012551; VVTN.012552; VVTN.012553; VVTN.012554



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

438. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.2/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012516; VVTN.012517; VVTN.012518; VVTN.012519



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

439. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.3/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 155tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012520; VVTN.012521; VVTN.012522; VVTN.012523



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

440. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.4/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 155tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012524; VVTN.012525; VVTN.012526; VVTN.012527



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

441. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.5/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012528; VVTN.012529; VVTN.012530; VVTN.012531



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

442. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.6/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 158tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012532; VVTN.012533; VVTN.012534; VVTN.012535



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

443. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.7/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012536; VVTN.012537; VVTN.012538; VVTN.012539



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

444. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.8/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012540; VVTN.012541; VVTN.012542



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

445. Tiểu thư họ Hong / Hwang Mi - ri; Nguyễn Thị Hải Phượng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.9/ Hwang Mi - ri. - 2013. - 157tr. : Tranh vẽ

17000đ

VVTN.012543; VVTN.012544; VVTN.012545; VVTN.012546



895.7/T309TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

448. Tình cảm gia đình. - H. : Kim Đồng, 2013. - 44tr. : Tranh màu ; 24cm . - (Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất)

30000đ


VLTN.012274; VLTN.012275; VLTN.012276; VLTN.012277

398.209597/T312C

Từ khóa: Văn học dân gian; Truyện tranh; Truyện thiếu nhi

449. Tớ là triệu phú / Sun Yuan Wei; Thanh Uyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 187tr. : Tranh màu ; 21cm . - (Du hành thế giới khoa học cùng Pútđinh)

50000đ

VVTN.012298; VVTN.012299; VVTN.012300; VVTN.012301



895.1/T460L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

450. Toán học tri thức vàng cho em / Hồng Đức tuyển soạn. - H. : Văn hoá thông tin, 2009. - 170tr ; 21cm

VVD.015183; VVTN.011062; VVTN.011063; VVTN.011064

510.083/T406H

Từ khóa: Toán học; Khám phá khoa học; Thiếu nhi; Khoa học tự nhiên; Kiến thức



Với hình thức trả lời những câu hỏi "Tại sao?" hoặc "Vì sao" hay "Thế nào" để giải thích cho những câu hỏi mang kiến thức phổ thông giúp các em thiếu nhi hiểu rõ được kho tàng kiến thức rộng lớn và các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực toán học

451. Tội ác và trừng phạt / Tranh và lời: Pắc Chông Quan; Nguyên tác: F. Đôxtôiépxki; Nguyễn Thị Thắm, Kim Dung, Minh Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2011. - 203tr. : Tranh vẽ ; 21cm

25000đ

VVTN.011290; VVTN.011291; VVTN.011292; VVTN.011293



895.7/T452A

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

452.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương