Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi


Ô Long Viện linh vật sống



tải về 0.95 Mb.
trang4/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14
Ô Long Viện linh vật sống : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Thuý dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.4: Địa cung vẫn sụp đổ tan tành. Tiểu sư đệ tìm năm chìa khoá/ Au Yao Hsing. - 2012. - 121tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011776; VVTN.011777; VVTN.011778; VVTN.011779

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài kì; Trung Quốc; Truyện tranh

231. Ô Long Viện linh vật sống : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Thuý dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.5: Ma hai răng ở đồi Thiết Thành. Thiết Kim Cương chiến đấu khốc liệt/ Au Yao Hsing. - 2012. - 117tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011780; VVTN.011781; VVTN.011782; VVTN.011783

895.1/Ô450L

Từ khóa: Truyện dài kì; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Trung Quốc

232. Ô Long Viện linh vật sống : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Thuý dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.3: Manh mối mật mã tượng nhà Tần. Linh vật sống doạ cho sợ mất hồn/ Au Yao Hsing. - 2012. - 120tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011772; VVTN.011773; VVTN.011774; VVTN.011775

895.1/Ô450L

Từ khóa: Truyện dài kì; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Trung Quốc

233. Ô Long Viện linh vật sống : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Thuý dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.6: Ông Thiết mù chết đi sống lại. Nữ chủ thành liều mình luyện kiếm/ Au Yao Hsing. - 2012. - 122tr. : Tranh màu

21500đ


VVTN.011784; VVTN.011785; VVTN.011786; VVTN.011787

895.1/Ô450L

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Truyện dài kì; Trung Quốc

234. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.7: Bang tã lót vô đối/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011246; VVTN.011247; VVTN.011248; VVTN.011249

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh

235. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.10: Đại chiến súc sắc/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011258; VVTN.011259; VVTN.011260; VVTN.011261

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh

236. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.1: Đậu phụ Rồ - man - tic/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011222; VVTN.011223; VVTN.011224; VVTN.011225

895.1/Ô450L

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Trung Quốc

237. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.9: Đệ nhất kiếm thối/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011254; VVTN.011255; VVTN.011256; VVTN.011257

895.1/Ô450L

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

238. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.5: Đội cảm tử chua ngọt/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011238; VVTN.011239; VVTN.011240; VVTN.011241

895.1/Ô450L

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

239. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.6: Hoàng đế óc heo/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011242; VVTN.011243; VVTN.011244; VVTN.011245

895.1/Ô450L

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

240. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.3: Ma quỷ truyền kì/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011230; VVTN.011231; VVTN.011232; VVTN.011233

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh

241. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.8: Sơn trại chó hoang/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011250; VVTN.011251; VVTN.011252; VVTN.011253

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh

242. Ô Long Viện siêu buồn cười / Au Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.2: Thái bổ đầu kho tầu/ Au Yao Hsing. - 2011. - 131tr. : Tranh màu

19500đ


VVTN.011226; VVTN.011227; VVTN.011228; VVTN.011229

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

243. Ô Long Viện truyện đen trắng : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.1/ Au Yao Hsing. - 2012. - 91tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVTN.011788; VVTN.011789; VVTN.011790; VVTN.011791

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài kì; Trung Quốc; Truyện tranh

244. Ô Long Viện truyện đen trắng : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.2/ Au Yao Hsing. - 2012. - 95tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVTN.011792; VVTN.011793; VVTN.011794; VVTN.011795

895.1/Ô450L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện dài kì; Truyện tranh

245. Ô Long Viện truyện đen trắng : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.3/ Au Yao Hsing. - 2012. - 96tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVTN.011796; VVTN.011797; VVTN.011798; VVTN.011799

895.1/Ô450L

Từ khóa: Truyện tranh; Trung Quốc; Truyện dài kì; Văn học thiếu nhi

246. Ô Long Viện truyện đen trắng : Truyện dài kì / Au Yao Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.4/ Au Yao Hsing. - 2012. - 95tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVTN.011800; VVTN.011801; VVTN.011802; VVTN.011803

895.1/Ô450L

Từ khóa: Truyện tranh; Trung Quốc; Truyện dài kì; Văn học thiếu nhi

247. Phiêu lưu dưới lòng đất / Sun Yuan Wei; Thanh Uyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2013. - 187tr. : Tranh màu ; 21cm . - (Du hành thế giới khoa học cùng Pútđinh)

50000đ

VVTN.012290; VVTN.012291; VVTN.012292; VVTN.012293



895.1/PH309L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Trung Quốc

248. Phù thuỷ Lilli / Knister; Birgit Rieger minh họa; Nhóm dịch V.Point. - H. : Phụ nữ : 21cm

Giữa bầy cướp biển/ Knister. - 2011. - 106tr. : Minh họa

20000đ

VVD.015467; VVTN.011114; VVTN.011115; VVTN.011116



833/PH500TH

Từ khóa: Đức; Văn học thiếu nhi; Truyện

249. Phù thuỷ Lilli / Knister; Birgit Rieger minh họa; Nhóm dịch V-Point. - H. : Phụ nữ : 21cm

Lần theo dấu vết/ Knister. - 2011. - 102tr. : Minh họa

20000đ

VVD.015466; VVTN.011120; VVTN.011121; VVTN.011122



833/PH500TH

Từ khóa: Truyện; Đức; Văn học thiếu nhi

250. Phù thuỷ Lilli / Knister; Birgit Rieger minh họa; Nhóm dịch V-Point. - H. : Phụ nữ : 21cm

Lễ giáng sinh bị ếm/ Knister. - 2011. - 90tr. : Minh họa

18000đ

VVD.015465; VVTN.011117; VVTN.011118; VVTN.011119



833/PH500TH

Từ khóa: Đức; Văn học thiếu nhi; Truyện

251. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Thanh Khiêm dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Nhân bản vô tính Pipilu/ Trịnh Uyên Khiết. - 2011. - 179tr

37000đ

VVTN.011475; VVTN.011476; VVTN.011477



895.1/P300P

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện

252. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Mạn Nhi dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và đồng hồ nhện/ Trịnh Uyên Khiết. - 2010. - 203tr

VVD.015036; VVTN.011004; VVTN.011005; VVTN.011006

895.1/P300P

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung quốc; Truyện

253. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Hồng Nhung dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và máy dập ghim xà phòng/ Trịnh Uyên Khiết. - 2011. - 187tr

37000đ


VVTN.011484; VVTN.011485; VVTN.011486

895.1/P300P

Từ khóa: Truyện; Trung Quốc; Văn học thiếu nhi

254. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Vũ Phương Nghi dịch; Phương Linh hiệu đính. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và phép phân thân/ Trịnh Uyên Khiết. - 2010. - 167tr

VVD.015038; VVTN.011010; VVTN.011011; VVTN.011012

895.1/P300P

Từ khóa: Trung quốc; Truyện; Văn học thiếu nhi

255. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Nguyễn Lệ Chi dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và Rubic thần/ Trịnh Uyên Khiết. - 2010. - 339tr

VVD.015037; VVTN.011007; VVTN.011008; VVTN.011009

895.1/P300P

Từ khóa: Trung quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện

256. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Nguyễn Lệ Chi dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và siêu vi rút Palana/ Trịnh Uyên Khiết. - 2010. - 163tr

VVD.015035; VVTN.010998; VVTN.010999; VVTN.011000

895.1/P300P

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung quốc; Truyện

257. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Nguyễn Lệ Chi dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và tàu ngầm sa mạc/ Trịnh Uyên Khiết. - 2011. - 195tr

37000đ

VVD.015542; VVTN.011487; VVTN.011488; VVTN.011489



895.1/P300P

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Trung Quốc

258. Pipilu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và xe siêu khủng/ Trịnh Uyên Khiết. - 2010. - 207tr

VVD.015039; VVTN.011001; VVTN.011002; VVTN.011003

895.1/P300P

Từ khóa: Truyện; Trung quốc; Văn học thiếu nhi

259. Pipulu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Nguyễn Thị Dung, Thanh Khiêm dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và ghế sô pha phát nhạc/ Trịnh Uyên Khiết. - 2011. - 179tr

37000đ


VVTN.011478; VVTN.011479; VVTN.011480

895.1/P300P

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện

260. Pipulu tài danh / Trịnh Uyên Khiết; Thanh Khiêm, Hoàng Dũng dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

Pipilu và ngón tay cái vàng/ Trịnh Uyên Khiết. - 2011. - 395tr

75000đ


VVD.015540; VVTN.011481; VVTN.011482; VVTN.011483

895.1/P300P

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện

261. Rebecca ở trang trại suối nắng : Tiểu thuyết / Kate Douglas Wiggin; Khánh Thuỷ dịch. - H. : Phụ nữ, 2012. - 322tr ; 21cm

65000đ

VVD.019227; VVM.018638; VVM.018639; VVTN.012001



813/R200B

Từ khóa: Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi; Mỹ

262. Rô bin xơn Cơ ru xô / Lời và tranh: Pắc Chin Hoan; Nguyên tác: Đa ni en Đê phô; Ngọc Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2011. - 213tr. : Tranh ; 16cm

40000đ


VVTN.011322; VVTN.011323; VVTN.011324; VVTN.011325

895.7/R450B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Anh

263. Romeo và Juliet : Phỏng theo vở kịch của William Shakespeare / Lời:Anna Claybourne; Minh hoạ:Jana Costa; Cố vấn ngôn ngữ:Alison Kelly; Phú Nguyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 63tr. : Tranh màu ; 19cm

22000đ

VVTN.011912; VVTN.011913; VVTN.011914; VVTN.011915



823/R400M

Từ khóa: Anh; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

264. Rômêô và Juliét / Lời: Hơ Sun Bông; Tranh: Sin Ưng Sớp; Nguyễn Thị Thắm, Kim Dung, Minh Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2011. - 203tr. : Tranh ; 21cm

25000đ


VVTN.011382; VVTN.011383; VVTN.011384; VVTN.011385

895.7/R450M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

265. Shakespeare từ chú bé làm da đến nhà viết kịch vĩ đại / Lời:Rosie Dickins; Minh hoạ:Christa Unzner; Cố vấn Shakespeare:Paul Edmondson; Phú Nguyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 63tr. : Tranh màu ; 19cm

22000đ

VVTN.011916; VVTN.011917; VVTN.011918; VVTN.011919



823/SH100K

Từ khóa: Anh; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

266. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.10/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012049; VVTN.012050; VVTN.012051; VVTN.012052



895.6/SH311C

Từ khóa: Nhật Bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

267. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.11/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012053; VVTN.012054; VVTN.012055; VVTN.012056



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

268. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.12/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012057; VVTN.012058; VVTN.012059; VVTN.012060



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

269. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.13/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012061; VVTN.012062; VVTN.012063; VVTN.012064



895.6/SH311C

Từ khóa: Nhật Bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

270. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.14/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012065; VVTN.012066; VVTN.012067; VVTN.012068



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nhật Bản; Truyện tranh

271. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.17/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012069; VVTN.012070; VVTN.012071; VVTN.012072



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

272. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.20/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012077; VVTN.012078; VVTN.012079; VVTN.012080



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Nhật Bản

273. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng

T.21/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012081; VVTN.012082; VVTN.012083; VVTN.012084



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Nhật Bản

274. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.22/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012085; VVTN.012086; VVTN.012087; VVTN.012088



895.6/SH311C

Từ khóa: Nhật Bản; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

275. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.23/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012089; VVTN.012090; VVTN.012091; VVTN.012092



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

276. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.24/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012093; VVTN.012094; VVTN.012095; VVTN.012096



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

277. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.28/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012097; VVTN.012098; VVTN.012099; VVTN.012100



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

278. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.29/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012101; VVTN.012102; VVTN.012103; VVTN.012104



895.6/SH311C

Từ khóa: Nhật Bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

279. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lưa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.3/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012021; VVTN.012022; VVTN.012023; VVTN.012024



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nhật Bản; Truyện tranh

280. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.32/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012105; VVTN.012106; VVTN.012107; VVTN.012108



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nhật Bản; Truyện tranh

281. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.33/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012109; VVTN.012110; VVTN.012111; VVTN.012112



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

282. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.34/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012113; VVTN.012114; VVTN.012115; VVTN.012116



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

283. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.35/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012117; VVTN.012118; VVTN.012119; VVTN.012120



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

284. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.36/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012121; VVTN.012122; VVTN.012123; VVTN.012124



895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Nhật Bản

285. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.37/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ

VVTN.012125; VVTN.012126; VVTN.012127; VVTN.012128



895.6/SH311C

Từ khóa: Nhật Bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

286. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lần thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.38/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012346; VVTN.012347; VVTN.012348; VVTN.012349



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

287. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lần thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.39/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012350; VVTN.012351; VVTN.012352; VVTN.012353



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

288. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lưa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.4/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012025; VVTN.012026; VVTN.012027; VVTN.012028



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nhật Bản; Truyện tranh

289. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lần thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.40/ Yoshito Usui. - 2013. - 213tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012354; VVTN.012355; VVTN.012356; VVTN.012357



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

290. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lần thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.41/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012358; VVTN.012359; VVTN.012360; VVTN.012361



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

291. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lần thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.42/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012362; VVTN.012363; VVTN.012364; VVTN.012365



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

292. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lầm thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.43/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012366; VVTN.012367; VVTN.012368; VVTN.012369



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

293. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch . - In lần thứ 4. - H. : Kim đồng : 21cm

T.44/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012370; VVTN.012371; VVTN.012372; VVTN.012373



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

294. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui. - H. : Kim đồng : 21cm

T.45/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012374; VVTN.012375; VVTN.012376; VVTN.012377



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

295. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.46/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012378; VVTN.012379; VVTN.012380; VVTN.012381



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

296. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yosgito Usui; Hà Thủy dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.47/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012382; VVTN.012383; VVTN.012384; VVTN.012385



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

297. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.48/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012386; VVTN.012387; VVTN.012388; VVTN.012389



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

298. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.49/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012390; VVTN.012391; VVTN.012392; VVTN.012393



895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

299. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lưa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 123tr. : Tranh vẽ ; 21cm

16000đ


VVTN.012029; VVTN.012030; VVTN.012031; VVTN.012032

895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

300. Shin cậu bé bút chì : Tranh truyện dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Hà Thủy dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.50/ Yoshito Usui. - 2013. - 123tr. : Tranh vẽ

16000đ


VVTN.012394; VVTN.012395; VVTN.012396; VVTN.012397

895.6/SH311C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

359. Shin cậu bé bút chì : Truyện tranh dành cho lứa tuổi 12+ / Yoshito Usui; Kim Anh dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.6/ Yoshito Usui. - 2012. - 123tr. : tranh vẽ

16000đ


VVTN.012033; VVTN.012034; VVTN.012035; VVTN.012036

895.6/SH311C

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

360.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương