Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi


Đội quân Doraemon đặc biệt



tải về 0.95 Mb.
trang2/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14
Đội quân Doraemon đặc biệt : Truyện tranh / Fujiko.f.fujio; Kịch bản: Miyazaki Masamu; Tranh: Mitani Yukihiro; Nguyễn Thu Trang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.4/ Fujiko.f.fujio. - 2011. - 203tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.011856; VVTN.011857; VVTN.011858; VVTN.011859



895.6/Đ203QU

Từ khóa: Nhật Bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

81. Đội quân Doraemon đặc biệt : Truyện tranh / Fujiko.f.fujio; Kịch bản: Miyazaki Masamu; Tranh: Mitani Yukihiro; Nguyễn Thu Trang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.5/ Fujiko.f.fujio. - 2011. - 203tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.011860; VVTN.011861; VVTN.011862; VVTN.011863



895.6/Đ452QU

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Nhật Bản

82. Đội quân Doraemon đặc biệt : Truyện tranh / Fujiko.f.fujio; Kịch bản: Miyazaki Masamu; Tranh: Mitani Yukihiro; Nguyễn Thu Trang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.6/ Fujiko.f.fujio. - 2011. - 203tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.011864; VVTN.011865; VVTN.011866; VVTN.011867



895.6/Đ452QU

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

83. Đội quân Doraemon đặc biệt : Truyện tranh / Fujiko.f.fujio; Kịch bản: Miyazaki Masamu; Tranh: Mitani Yukihiro; Nguyễn Thu Trang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.7/ Fujiko.f.fujio. - 2011. - 203tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.011868; VVTN.011869; VVTN.011870; VVTN.011871



895.6/Đ452QU

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nhật Bản; Truyện tranh

84. Đội quân Doraemon đặc biệt : Truyện tranh / Fujiko.f.fujio; Kịch bản: Miyazaki Masamu; Tranh: Mitani Yukihiro; Nguyễn Thu Trang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.8/ Fujiko.f.fujio. - 2011. - 203tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.011872; VVTN.011873; VVTN.011874; VVTN.011875



895.6/Đ452QU

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

85. Đội quân Doraemon đặc biệt : Truyện tranh / Fujiko.f.fujio; Kịch bản: Miyazaki Masamu; Tranh: Mitani Yukihiro; Nguyễn Thu Trang dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.9/ Fujiko.f.fujio. - 2011. - 203tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.011876; VVTN.011877; VVTN.011878; VVTN.011879



895.6/Đ452QU

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

86. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.1: Chú khủng long của Nobita/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012559; VVTN.012560; VVTN.012561; VVTN.012562



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

87. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 3. - H. : Kim đồng : 18cm

T.3: Nobita thám hiểm vùng đất mới/ Fujiko. F. Fujio. - 2012. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012567; VVTN.012568; VVTN.012569; VVTN.012570



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

88. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.7: Nobita và binh đoàn người sắt/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 206tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012583; VVTN.012584; VVTN.012585; VVTN.012586



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

89. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.8: Nobita và binh đoàn người sắt/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012587; VVTN.012588; VVTN.012589; VVTN.012590



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

90. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.5: Nobita và chuyến phiêu lưu vào xứ quỷ/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 191tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012575; VVTN.012576; VVTN.012577; VVTN.012578



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

91. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 3. - H. : Kim đồng : 18cm

T.6: Nobita và cuộc chiến vũ trụ/ Fujiko. F. Fujio. - 2012. - 189tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012579; VVTN.012580; VVTN.012581; VVTN.012582



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

92. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 5. - H. : Kim đồng : 18cm

T.4: Nobita và lâu đài dưới đáy biển/ Fujiko. F. Fujio. - 2013. - 209tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012571; VVTN.012572; VVTN.012573; VVTN.012574



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

93. Doraemon / Fujiko. F. Fujio; Giang Hồng dịch . - In lần thứ 3. - H. : Kim đồng : 18cm

T.2: Nobita và lịch sử khai phá vũ trụ/ Fujiko. F. Fujio. - 2012. - 190tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012563; VVTN.012564; VVTN.012565; VVTN.012566



895.6/D400R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

94. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.1/ Fujiko. F. Fujio. - 2009. - 159tr. : Tranh màu

VVTN.010730; VVTN.010731; VVTN.010732; VVTN.010733

895.6/Đ450R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thiếu nhi; Truyện tranh

95. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.2/ Fujio. F. Fujio. - 2009. - 159tr. : Tranh màu

VVTN.010734; VVTN.010735; VVTN.010736; VVTN.010737

895.6/Đ450R

Từ khóa: Nhật bản; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

96. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng, 2009. - 159tr. : Tranh màu ; 21cm

25000đ


VVTN.010738; VVTN.010739; VVTN.010740; VVTN.010741

895.6/Đ450R

Từ khóa: Nhật Bản; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

97. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.4/ Fujiko. F. Fujio. - 2009. - 159tr. : Tranh màu

VVTN.010742; VVTN.010743; VVTN.010744; VVTN.010745

895.6/Đ450R

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Nhật Bản

98. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.5/ Fujiko. F. Fujio. - 2009. - 160tr. : Tranh màu

VVTN.010746; VVTN.010747; VVTN.010748; VVTN.010749

895.6/Đ450R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

99. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu kỹ thuật số / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.5/ Fujiko. F. Fujio. - 2009. - 63tr. : Tranh màu

VVTN.010722; VVTN.010723; VVTN.010724; VVTN.010725

895.6/Đ450R

Từ khóa: Nhật bản; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

100. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.6/ Fujiko. F. Fujio. - 2009. - 159tr. : Tranh màu

VVTN.010750; VVTN.010751; VVTN.010752; VVTN.010753

895.6/Đ450R

Từ khóa: Truyện tranh; Nhật Bản; Văn học thiếu nhi

101. Đôrêmon : Tuyển tập tranh truyện màu kỹ thuật số / Fujiko. F. Fujio. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.6/ Fujiko. F. Fujio. - 2009. - 63tr. : Tranh màu

VVTN.010726; VVTN.010727; VVTN.010728; VVTN.010729

895.6/Đ450R

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Nhật bản

102. Dù thế nào, Adam cũng sinh trước Eva / Nguyễn Thị Yến Linh; Phùng Xuân Ngân minh họa . - In lần 2. - H. : Kim Đồng, 2010. - 142tr. : Tranh vẽ ; 20cm

24000đ


VVD.015556; VVM.012043; VVM.012044; VVTN.011525

895.9223/D500TH

Từ khóa: Truyện ngắn; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

103. Dường như ta không còn bé nữa / Thu Trân; Bích Khoa minh họa . - In lần 3. - H. : Kim Đồng, 2010. - 147tr. : Tranh vẽ ; 20cm

24000đ

VVD.015554; VVM.012039; VVM.012040; VVTN.011523



895.9223/D561NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện vừa; Việt Nam

104. Edo không ngủ yên : Kiku thiên hạ đệ nhất đạo tặc bang / Keiko Honda; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.1/ Keiko Honda. - 2013. - 204tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012413; VVTN.012414; VVTN.012415; VVTN.012416



895.6/E200D

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

105. Edo không ngủ yên : Kiku thiên hạ đệ nhất đạo tặc bang / Keiko Honda; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.2/ Keiko Honda. - 2013. - 204tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012417; VVTN.012418; VVTN.012419; VVTN.012420



895.6/E200D

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

106. Edo không ngủ yên : Kiku thiên hạ đệ nhất đạo tặc bang / Keiko Honda; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.3/ Keiko Honda. - 2013. - 174tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012421; VVTN.012422; VVTN.012423; VVTN.012424



895.6/E200D

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

107. Edo không ngủ yên : Kiku thiên hạ đệ nhất đạo tặc bang / Keiko Honda; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.4/ Keiko Honda. - 2013. - 182tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012425; VVTN.012426; VVTN.012427; VVTN.012428



895.6/E200D

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

108. Edo không ngủ yên : Kiku thiên hạ đệ nhất đạo tặc bang / Keiko Honda; Barbie Ayumi dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.5/ Keiko Honda. - 2013. - 206tr. : Tranh vẽ

16000đ

VVTN.012429; VVTN.012430; VVTN.012431; VVTN.012432



895.6/E200D

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Nhật Bản

109. EMil và ba cậu bé đồng sinh : Câu chuyện thứ hai về Emil và các nhà thám tử / Erich Kaestner; Nguyễn Ngọc Sương dịch. - H. : Kim đồng, 2010. - 201tr. : Tranh vẽ ; 20cm

29000đ


VVD.019605; VVTN.012174; VVTN.012175

833/E300M

Từ khóa: Đức; Văn học thiếu nhi; Truyện

110. EMil và các nhà thám tử / Erich Kaestner; Nguyễn Ngọc Sương dịch. - H. : Kim đồng, 2010. - 173tr. : Hình vẽ ; 20cm

25000đ

VVD.019606; VVTN.012176; VVTN.012177



833/E300M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Đức

111. Giấc mộng đêm hè : Phỏng theo vở kịch củaWilliam Shakespeare / Lời:Lesley Sims; Minh hoạ:Serena Riglietti; Cố vấn ngôn ngữ:Alison Kelly; Phú Nguyên Dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 63tr. : Tranh màu ; 19cm

22000đ


VVTN.011900; VVTN.011901; VVTN.011902; VVTN.011903

823/GI.119M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Anh

112. Giải mã mê cung = The maze runner / James Dashner; Hoàng Anh dịch. - H. : Kim Đồng

P.1/ Dashner, James. - 2013. - 429tr.

100000đ


VVD.019834; VVTN.012267; VVTN.012268; VVTN.012269

813/GI103M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

113. Giang sơn hùng vĩ. - H. : Kim Đồng, 2013. - 40tr. : Tranh màu ; 24cm . - (Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất)

30000đ

VLTN.012270; VLTN.012271; VLTN.012272; VLTN.012273



398.209597/GI106S

Từ khóa: Văn học dân gian; Truyện tranh; Truyện thiếu nhi

114. Giữa trời chiếc bánh gatô / Gianni Rodari; Võ Nhu dịch; Minh hoạ: Nguyễn Kim Duẩn. - H. : Kim Đồng, 2011. - 107tr. : Minh hoạ ; 25cm

65000


VLD.002323; VLTN.011557; VLTN.011558; VLTN.011559

853/GI551TR

Từ khóa: Truyện; Italia; Văn học thiếu nhi

115. Hămlet / Tranh và lời: Han Kiên; Nguyên tác: W. Sếchxpia; Nguyễn Thị Thắm, Kim Dung, Minh Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2011. - 203tr. : Tranh vẽ ; 21cm

25000đ

VVTN.011298; VVTN.011299; VVTN.011300; VVTN.011301



895.7/H114L

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

116. Hamlet : Phỏng theo vở kịch của William Shakespeare / Lời: Roule Stowell; Minh hoạ: Christa Unzner; Cố vấn ngôn ngữ: Alison Kelly; Phú Nguyên dịch. - H. : Kim Đồng, 2012. - 63tr. : Tranh màu ; 19cm

22000đ


VVTN.011904; VVTN.011905; VVTN.011906; VVTN.011907

823/H104L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Anh

117. Hành trình của giọt nước : Tập truyện thiếu nhi / Vũ Hoàng nam. - H. : Văn hoá dân tộc, 2010. - 86tr ; 19cm

VVD.015178; VVTN.011047; VVTN.011048; VVTN.011049

895.9223/H107TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Tập truyện; Việt Nam

118. Hoá học tri thức vàng cho em / Hồng Đức tuyển soạn. - H. : Văn hoá thông tin, 2009. - 175tr ; 21cm

VVD.015180; VVTN.011053; VVTN.011054; VVTN.011055

540.83/H401H

Từ khóa: Kiến thức; Hoá học; Khoa học tự nhiên; Khoa học; Thiếu nhi

Với hình thức trả lời những câu hỏi "Tại sao?" hoặc "Vì sao" hay "Thế nào" để giải thích cho những câu hỏi mang kiến thức phổ thông giúp các em thiếu nhi hiểu rõ được kho tàng kiến thức rộng lớn và các nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực hoá học

119. Hoa hồng xứ khác : Truyện dài / Nguyễn Nhật ánh . - In lần thứ 17. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2009. - 344tr ; 18cm

VVD.015024; VVM.003627; VVM.003628; VVTN.010994

895.922334/H401H

Từ khóa: Việt nam; Truyện dài; Văn học thiếu nhi

120. Hoài Anh & Ngọc Anh : Tập truyện dành cho thiếu nhi / Hương Keenleyside, Frank Clayeys. - Hải Phòng : Nxb.Hải Phòng, 2010. - 71tr. : Minh hoạ ; 21cm

VVD.015177; VVTN.011044; VVTN.011045; VVTN.011046

808.83/H404A

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thế giới; Tập truyện

121. Hòn đảo quá xa : Tiểu thuyết / Annika Thor; Châu Diên dịch. - H. : Văn học, 2007. - 330tr ; 20cm

VVD.015066; VVTN.011013

839.73/H430Đ

Từ khóa: Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi; Thuỵ Điển

122. Hướng dẫn múa hát tập thể cho thiếu nhi. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.4: Những bài múa hát chủ đề về đất nước, Đảng, Bác Hồ và Đoàn - Đội. - 2009. - 83tr. : Minh hoạ

VVD.014996; VVTN.010949; VVTN.010950; VVTN.010951

793.3083/H561D

Từ khóa: Múa tập thể; Đội Thiếu niên tiền phong; Bác Hồ; Thiếu nhi; Hát tập thể; Nghệ thuật



Hướng dẫn cho các em thiếu nhi những bài múa hát tập thể với chủ đề về đất nước, Đảng, Bác Hồ và Đoàn-Đội

123. Hướng dẫn múa hát tập thể cho thiếu nhi. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.3: Những bài múa hát chủ đề về mái trường, thầy cô. - 2009. - 71tr. : Minh hoạ

VVD.014995; VVTN.010946; VVTN.010947; VVTN.010948

793.3083/H561D

Từ khóa: Thầy cô; Nghệ thuật; Hát tập thể; Đội Thiếu niên tiền phong; Múa tập thể; Thiếu nhi; Mái trường



Hướng dẫn cho các em thiếu nhi những bài múa hát tập thể với chủ đề về mái trường, thầy cô

124. Hướng dẫn múa hát tập thể cho thiếu nhi. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.2: Những bài múa hát trong sinh hoạt Đội. - 2009. - 97tr. : Minh hoạ

VVD.014994; VVTN.010943; VVTN.010944; VVTN.010945

793.3083/H561D

Từ khóa: Sinh hoạt Đội; Hát tập thể; Nghệ thuật; THiếu nhi; Múa tập thể; Đội Thiếu niên tiền phong



Hướng dẫn cho các em thiếu nhi những bài múa hát tập thể trong sinh hoạt Đội

125. Hướng dẫn múa hát tập thể cho thiếu nhi. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.1: Những bài múa hát trong sinh hoạt Nhi đồng. - 2009. - 79tr. : Minh hoạ

VVD.014993; VVTN.010940; VVTN.010941; VVTN.010942

793.3083/H561D

Từ khóa: Hát tập thể; Đội thiếu niên tiền phong; Nhi đồng; Nghệ thuật; Múa tập thể; Thiếu nhi



Hướng dẫn cho các em thiếu nhi những bài múa hát tập thể trong sinh hoạt Nhi đồng

126. Hương mùa hè / Thanh Bình tuyển chọn. - H. : Kim đồng, 2009. - 86tr. : Hình vẽ ; 19cm

11000đ

VVD.019615; VVTN.012195; VVTN.012196; VVTN.012197



895.922803/H561M

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Bút ký

127. Iliát và Ôđixê : Truyện tranh / Nguyên tác:Hmer; Tranh, lời:Yang Seung Uk; Hà Minh Thành. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.3: A-sin và Héc-tơ quyết đấu. - 2012. - 221tr. : Tranh màu

55000đ

VVTN.011928; VVTN.011929; VVTN.011930; VVTN.011931



895.7/I.300L

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Hàn Quốc

128. Iliát và Ôđixê : Truyện tranh / Nguyên tác:Hmer; Tranh, lời:Yang Seung Uk; Hà Minh Thành. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.5: Chuyến phiêu lưu trên biển của Ô-đi-xê. - 2012. - 221tr. : Tranh màu

55000đ

VVTN.011936; VVTN.011937; VVTN.011938; VVTN.011939



895.7/I.300L

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Hàn Quốc

129. Iliát và Ôđixê : Truyện tranh / Nguyên tác:Hmer; Tranh, lời:Yang Seung Uk; Hà Minh Thành. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.2: Cuộc chiến thành Tơ Roa. - 2012. - 222tr. : Tranh màu

55000đ

VVTN.011924; VVTN.011925; VVTN.011926; VVTN.011927



895.7/I.300L

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Hàn Quốc

130. Iliát và Ôđixê : Truyện tranh / Nguyên tác:Hmer; Tranh, lời:Yang Seung Uk; Hà Minh Thành. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.4: Cuộc chiến thành Tơ-roa kết thúc. - 2012. - 221tr. : Tranh màu

55000đ

VVTN.011932; VVTN.011933; VVTN.011934; VVTN.011935



895.7/I.300L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện tranh; Hàn Quốc

131. Iliát và Ôđixê : Truyện tranh / Nguyên tác:Hmer; Tranh, lời:Yang Seung Uk; Hà Minh Thành. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.6: Người anh hùng phục thù. - 2012. - 223tr. : Tranh màu

55000đ

VVTN.011940; VVTN.011941; VVTN.011942; VVTN.011943



895.7/I.300L

Từ khóa: Truyện tranh; Văn học thiếu nhi; Hàn Quốc

132. Iliát và Ôđixê : Truyện tranh / Nguyên tác:Hmer; Tranh, lời:Yang Seung Uk; Hà Minh Thành. - H. : Kim Đồng : 21cm

T.1: Quả táo vàng định mệnh. - 2012. - 220tr. : Tranh màu

55000đ

VVTN.011920; VVTN.011921; VVTN.011922; VVTN.011923



895.7/I.300L

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

133. Khúc hát vườn trầu / Lê Minh . - In lần thứ 4. - H. : Kim Đồng, 2013. - 123tr. ; 21cm

25000đ


VVD.019818; VVTN.012219; VVTN.012220; VVTN.012221

895.9223/KH506H

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

134. Kí sự chiến binh Tyr / Ra In Soo, Son Chang Ho; Thanh Tùng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.1/ Ra In Soo. - 2011. - 170tr. : Tranh

15000đ


VVTN.011362; VVTN.011363; VVTN.011364; VVTN.011365

895.7/K300S

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

135. Kí sự chiến binh Tyr / Ra In Soo, Son Chang Ho; Thanh Tùng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.2/ Ra In Soo. - 2011. - 58tr. : Tranh

15000đ


VVTN.011366; VVTN.011367; VVTN.011368; VVTN.011369

895.7/K300S

Từ khóa: Hàn Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

136. Kí sự chiến binh Tyr / Ra In Soo, Son Chang Ho; Thanh Tùng dịch. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.3/ Ra In Soo. - 2011. - 178tr. : Tranh

15000đ


VVTN.011370; VVTN.011371; VVTN.011372; VVTN.011373

895.7/K300S

Từ khóa: Hàn Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện tranh

137. Kim Đồng / Tô Hoài; Tranh: Mai Long . - In lần thứ 6. - H. : , 2009. - 31tr. : Minh hoạ ; 28cm

VLTN.010921; VLTN.010922; VLTN.010923; VLTN.010924

895.9223/K310Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam; Kim Đồng

138. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.20: Anh và em/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 139tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015978; VVTN.011695; VVTN.011696; VVTN.011697

895.9223/K312V

Từ khóa: Truyện dài; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

139. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.16: Ba lô màu xanh/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 143tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015974; VVTN.011683; VVTN.011684; VVTN.011685

895.9223/K312V

Từ khóa: Truyện dài; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

140. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.8: Bắt đền hoa sứ/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 159tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015966; VVTN.011659; VVTN.011660; VVTN.011661

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện dài

141. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.32: Bên ngoài cửa lớp/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 147tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015989; VVTN.011728; VVTN.011729; VVTN.011730

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện dài

142. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.7: Bí mật kẻ trộm/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 151tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015965; VVTN.011656; VVTN.011657; VVTN.011658

895.9223/K312V

Từ khóa: Truyện dài; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

143. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Nxb.Kim đồng : 18cm

T.34: Cháu của bà/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 139tr

21500đ


VVD.019233; VVTN.012013; VVTN.012014; VVTN.012015

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

144. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.10: Cô giáo Trinh/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 139tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015968; VVTN.011665; VVTN.011666; VVTN.011667

895.9223/K312V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

145. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.23: Cỗ xe ngựa kỳ bí/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 142tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015981; VVTN.011704; VVTN.011705; VVTN.011706

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện dài

146. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.9: Con mả con ma/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 151tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015967; VVTN.011662; VVTN.011663; VVTN.011664

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Truyện dài; Văn học thiếu nhi

147. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 2012

T.19: Cú nhảy kinh hoàng/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 139tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015977; VVTN.011692; VVTN.011693; VVTN.011694

895.9223/K312V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

148. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.18: Cuộc so tài vất vả/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 147tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015976; VVTN.011689; VVTN.011690; VVTN.011691

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Truyện dài; Văn học thiếu nhi

149. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.39: Đoàn kịch tỉnh lẻ/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 143tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015995; VVTN.011746; VVTN.011747; VVTN.011748

895.9223/K312V

Từ khóa: Việt Nam; Truyện dài; Văn học thiếu nhi

150. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim đồng : 18cm

T.42: Gia sư/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 147tr

21500đ


VVD.019234; VVTN.012016; VVTN.012017; VVTN.012018

895.9223/K312V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

151. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.24: Giải thưởng lớn/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 139tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015982; VVTN.011707; VVTN.011708; VVTN.011709

895.9223/K312V

Từ khóa: Truyện dài; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

152. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật Ánh . - In lần thứ 8. - H. : Kim Đồng : 18cm

T.25: Hiệp sĩ ngủ ngày/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2012. - 143tr. : Tranh vẽ

21500đ


VVD.015983; VVTN.011710; VVTN.011711; VVTN.011712

895.9223/K312V

Từ khóa: Truyện dài; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

153.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương