Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi



tải về 0.95 Mb.
trang13/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14
Que kem mặc áo dài : Tập truyện ngắn / Đoàn Thị Phương ái. - H. : Kim Đồng, 2003. - 143tr ; 17cm

VVD.011817; VVTN.001704; VVTN.001705; VVTN.001706

895.92234/QU200K

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

539. Quê ngoại / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 118tr ; 19cm

VVD.011447; VVTN.000386; VVTN.000387

895.9223/Q507NG

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

540. Rừng thiêng / Nguyễn Thành Phong; Bìa và minh hoạ: Lê Vũ. - H. : Kim Đồng, 2001. - 151tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.010466; VVTN.000141; VVTN.000142; VVTN.000143; VVTN.000144

895.92234/R556TH

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Thiếu nhi; Văn học hiện đại

541. Sắc màu em yêu : Thơ thiếu nhi. - H. : Văn học, 2011. - 208tr ; 19cm

29000đ


LD.046239; LD.046240; LD.046241; LDTN.046236; LDTN.046237; LDTN.046238

895.9221/S113M

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

542. Săn cọp / Trần Thanh Địch; Minh họa: Đặng Đức Sinh. - H. : Kim Đồng, 1998. - 227tr ; 19cm

VVD.009494; VVTN.000149; VVTN.000150; VVTN.000151

895.922334/S115C

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Thiếu nhi; Văn học hiện đại

543. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân, 2002. - 172tr ; 16cm

9000đ

VVD.011188; VVTN.007878



823/SH200R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Anh; Truyện

544. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.6: Con chó của dòng họ Basher Ville/ Doyle, Conan. - 2002. - 232tr

VVD.011195; VVTN.007891; VVTN.007892

823/SH200R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Anh

545. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.8: Cung đàn sau cuối/ Doyle, Conan. - 2002. - 252tr

VVD.011197; VVTN.007895; VVTN.007896

823/SH200R

Từ khóa: Truyện; Anh; Văn học thiếu nhi

546. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.4: Hồi ức về Sherlock Holmes/ Doyle, conan. - 2002. - 312tr

VVD.011192; VVTN.007885; VVTN.007886

823/SH200R

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Anh

547. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.3b: Những cuộc phiêu lưu của Sherloch Holmes/ Doyle, Conan. - 2002. - 200tr

VVD.011191; VVTN.007883; VVTN.007884

823/SH200R

Từ khóa: Anh; Văn học thiếu nhi; Truyện

548. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.3A: Những cuộc phiêu lưu của Sherlock Holmes/ Doyle, Conan. - 2002. - 228tr

VVD.011190; VVTN.007881; VVTN.007882

823/SH200R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Anh; Truyện

549. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo... dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.5a: Sherlock Holmes trở lại/ Doyle, Conan. - 2002. - 204tr

VVD.011193; VVTN.007887; VVTN.007888

823/SH200R

Từ khóa: Anh; Truyện; Văn học thiếu nhi

550. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.9: Tàng thư của Sherlock Holmes/ Doyle, Conan. - 2002. - 320tr

VVD.011198; VVTN.007897

823/SH200R

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Anh; Truyện

551. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân, 2002. - 212tr ; 16cm

11000đ

VVD.011196; VVTN.007893; VVTN.007894



823/SH200R

Từ khóa: Truyện; Anh; Văn học thiếu nhi

552. Sherlock Holmes toàn tập / Conan Doyle; Lê Khánh, Đỗ Tư Nghĩa, Vương Thảo...dịch. - H. : Công an nhân dân : 16cm

T.2: Truy tìm dấu bộ tứ/ Doyle, Conan. - 2002. - 164tr

VVD.011189; VVTN.007879; VVTN.007880

823/SH200R

Từ khóa: Anh; Văn học thiếu nhi; Truyện

553. Sống giữa tình thương : Tiểu thuyết / Võ Văn Trực; Bìa và minh họa : Ngô Xuân Khôi. - H. : Kim Đồng, 1998. - 207tr : Minh họa ; 19cm

VVD.008996; VVTN.000233; VVTN.000234; VVTN.000235; VVTN.000236

895.922334/S455GI

Từ khóa: Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

554. Sống như Anh / Phan Thị Quyên kể; Trần Đình Vân ghi. - H. : Giáo dục, 1978. - 192tr : ảnh ; 15cm

VVD.010316; VVTN.003500; VVTN.003501; VVTN.003502; VVTN.003503

959.70072/S455NH

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truỵện; Việt Nam; Lịch sử; Kháng chiến chống Mỹ; Thiếu nhi; Nguyễn Văn trỗi

555. Tắt đèn : Tiểu thuyết / Ngô Tất Tố . - In lần thứ 3 theo bản in năm 1998. - H. : Kim Đồng, 2000. - 191tr ; 15cm

VVD.012116; VVTN.001500

895.922332/T118Đ

Từ khóa: Việt Nam; Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi

556. Tên cướp biển đỏ / Theo Fenimore Cooper; Nguyễn Ngọc Hiệp dịch. - H. : Kim đồng, 2001. - 186tr ; 17cm

VVD.010968; VVTN.008652; VVTN.008653

843/T254C

Từ khóa: Truyện; Pháp; Văn học thiếu nhi

557. Thằng nhóc / An-Phôngx Đô-Đê; Tôn Gia Ngân dịch. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.1/ Đô-Đê, An-Phôngx. - 2000. - 192tr

VVD.012134; VVTN.007956; VVTN.007957; VVTN.007958; VVTN.007959

843/TH116NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Pháp

558. Thằng nhóc / An-Phôngx Đô-Đê; Tôn Gia Ngân dịch. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.2/ Đô-Đê, An-Phôngx. - 2000. - 192tr

VVD.012135; VVTN.007960; VVTN.007961; VVTN.007962; VVTN.007963

843.3/TH116NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Pháp

559. Thầy và trò / Lê Anh Dũng viết và tuyển dịch . - Tái bản lần thứ 1. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 78tr ; 20cm

VVD.012221; VVTN.001801; VVTN.001802; VVTN.001803; VVTN.001804

808.83/TH126V

Từ khóa: Nước ngoài; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

560. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Chàng chăn bò hói đầu. - 2004. - 147tr

VVD.011865; VVTN.004991; VVTN.004992

808.83/TH250GI

Từ khóa: Nước ngoài; Văn học thiếu nhi; Truyện cổ tích

561. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Chàng Xamba Gana. - 2004. - 143tr

VVD.011860; VVTN.004989; VVTN.004990

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thế giới; Truyện cổ tích

562. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Chuyện chàng út. - 2004. - 148tr

VVD.011859; VVTN.004987; VVTN.004988

808.83/TH250GI

Từ khóa: Nước ngoài; Văn học thiếu nhi; Truyện cổ tích

563. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 17cm

Cô vợ lười. - 2004. - 147tr

VVD.011862; VVTN.004993; VVTN.004994

808.83/TH250GI

Từ khóa: Nước ngoài; Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi

564. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Con gái Quốc vương và người thợ săn. - 2004. - 148tr

VVD.011864; VVTN.004997; VVTN.004998

808.83/TH250GI

Từ khóa: Nước ngoài; Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi

565. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Con ngựa ba chân. - 2004. - 147tr

VVD.011868; VVTN.004995; VVTN.004996

808.83/TH250GI

Từ khóa: Nước ngoài; Văn học thiếu nhi; Truyện cổ tích

566. Thế giới cổ tích / Phạm Minh Thảo tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Di chúc của người cha. - 2004. - 147tr

VVD.011863; VVTN.004985; VVTN.004986

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện cổ tích; Nước ngoài

567. Thế giới cổ tích / Phạm Thái tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Giếng nước hoa hồng. - 2004. - 144tr

VVD.011866; VVTN.004983; VVTN.004984

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện cổ tích

568. Thế giới cổ tích / Phạm Thái tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Người đánh bại các hung thần. - 2004. - 136tr

VVD.011867; VVTN.004981; VVTN.004982

808.83/TH250GI

Từ khóa: Nước ngoài; Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi

569. Thế giới cổ tích / Phạm Thái tuyển chọn và dịch. - H. : Lao động : 19cm

Tấm nhiễu xanh. - 2004. - 148tr

VVD.011861; VVTN.004979; VVTN.004980

808.83/TH250GI

Từ khóa: Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi; Nước ngoài

570. Thế giới những người thông thái / Đăng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Dê đực chửa. - 2004. - 160tr

VVD.011857; VVTN.004663; VVTN.004664

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dân gian; Việt Nam

571. Thế giới những người thông thái / Đặng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Gánh nặng của hai con la. - 2004. - 159tr

VVD.011855; VVTN.004667

808.83/TH250GI

Từ khóa: Truyện dân gian; Nước ngoài; Văn học thiếu nhi

572. Thế giới những người thông thái / Đặng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Lưỡi cưa mới đẻ. - 2004. - 159tr

VVD.011853; VVTN.004649; VVTN.004650

808.83/TH250GI

Từ khóa: Truyện dân gian; Nước ngoài; Văn học thiếu nhi

573. Thế giới những người thông thái / Đặng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Nàng dâu thông minh. - 2004. - 157tr

VVD.011856; VVTN.004657; VVTN.004658

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện dân gian

574. Thế giới những người thông thái / Đặng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Nhờ kẻ trộm đóng cửa. - 2004. - 156tr

VVD.011854; VVTN.004655; VVTN.004656

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện dân gian

575. Thế giới những người thông thái / Đăng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Ông vua giày. - 2004. - 160tr

VVD.011858; VVTN.004653; VVTN.004654

808.83/TH250GI

Từ khóa: Truyện dân gian; Văn học thiếu nhi; Nước ngoài

576. Thế giới những người thông thái / Đặng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Tròn hay méo. - 2004. - 159tr

VVD.011849; VVTN.004661; VVTN.004662

808.83/TH250GI

Từ khóa: Dân gian; Văn học thiếu nhi; Truyện cười; Thế giới

577. Thế giới những người thông thái / Đặng Trường biên soạn. - H. : Lao động : 19cm: Vua Sôlômông anh minh. - 2004. - 160tr

VVD.011852; VVTN.004651; VVTN.004652

808.83/TH250GI

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện dân gian

578. Thơ thiếu nhi chọn lọc : Tuyển tập thơ. - H. : Thanh niên, 2000. - 224tr ; 19cm

VVD.011579; VVTN.009151; VVTN.009152; VVTN.009153; VVTN.009154; VVTN.009155

895.9221/TH460TH

Từ khóa: Tuyển tập; Thơ thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

579. Thơ Tố Hữu / Tố Hữu . - In lần thứ 3 theo bản in năm 1998. - H. : Kim Đồng, 2000. - 192tr ; 15cm

VVD.012120; VVTN.009082; VVTN.009083; VVTN.009084

895.9221/TH460T

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

580. Thơ Tú Mỡ / Tú Mỡ; Bìa và minh hoạ: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng, 2000. - 192tr ; 15cm

VVD.012127; VVTN.001416; VVTN.001417; VVTN.001418; VVTN.001419

895.922134/TH460T

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

581. Thơ với tuổi thơ / Ngô Thì Nhậm. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012516; VVTN.009248; VVTN.009249; VVTN.009250; VVTN.009251

895.9221/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Thơ; Văn học thiếu nhi

582. Thơ với tuổi thơ / Miên Thẩm. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012523; VVTN.009244; VVTN.009245; VVTN.009246; VVTN.009247

895.9221/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thơ; Việt Nam

583. Thơ với tuổi thơ / Yến Lan. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012522; VVTN.009176; VVTN.009177; VVTN.009178; VVTN.009179

895.92213/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Thơ

584. Thơ với tuổi thơ / Quách Tấn. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012524; VVTN.009180; VVTN.009181; VVTN.009182; VVTN.009183

895.92213/TH460V

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

585. Thơ với tuổi thơ / Nguyễn Xuân Sanh. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012515; VVTN.009208; VVTN.009209; VVTN.009210; VVTN.009211

895.9221/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thơ; Việt Nam

586. Thơ với tuổi thơ / Nguyễn Quang Bích. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012518; VVTN.009212; VVTN.009213; VVTN.009214; VVTN.009215

895.9221/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

587. Thơ với tuổi thơ / Nguyễn Huy Tự. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012528; VVTN.009204; VVTN.009205; VVTN.009206; VVTN.009207

895.9221/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Thơ

588. Thơ với tuổi thơ / Chu Văn An. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012529; VVTN.009228; VVTN.009229; VVTN.009230; VVTN.009231

895.9221/TH460V

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

589. Thơ với tuổi thơ / Đào Tấn. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012514; VVTN.009232; VVTN.009233; VVTN.009234; VVTN.009235

895.9221/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Thơ

590. Thơ với tuổi thơ / Trương Hán Siêu. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012513; VVTN.009200; VVTN.009201; VVTN.009202; VVTN.009203

895.92211/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

591. Thơ với tuổi thơ / Phan Bội Châu. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012511; VVTN.009184; VVTN.009185; VVTN.009186; VVTN.009187

895.92213/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thơ; Việt Nam

592. Thơ với tuổi thơ / Anh Thơ. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012530; VVTN.009216; VVTN.009217; VVTN.009218; VVTN.009219

895.922134/TH460V

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

593. Thơ với tuổi thơ / Thanh Tịnh. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012525; VVTN.009192; VVTN.009193; VVTN.009194; VVTN.009195

895.92213/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thơ; Việt Nam

594. Thơ với tuổi thơ / Khương Hữu Dụng. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012517; VVTN.009236; VVTN.009237; VVTN.009238; VVTN.009239

895.9221/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Thơ; Văn học thiếu nhi

595. Thơ với tuổi thơ / Trinh Đường. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012520; VVTN.009196; VVTN.009197; VVTN.009198; VVTN.009199

895.922134/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Thơ; Văn học thiếu nhi

596. Thơ với tuổi thơ / Tố Hữu. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012527; VVTN.009172; VVTN.009173; VVTN.009174; VVTN.009175

895.92213/TH460V

Từ khóa: Thơ; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

597. Thơ với tuổi thơ / Lê Thánh Tông. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012526; VVTN.009240; VVTN.009241; VVTN.009242; VVTN.009243

895.9221/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Thơ; Văn học thiếu nhi

598. Thơ với tuổi thơ / Chính Hữu. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012512; VVTN.009220; VVTN.009221; VVTN.009222; VVTN.009223

895.922134/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

599. Thơ với tuổi thơ / Tế Hanh. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012519; VVTN.009188; VVTN.009189; VVTN.009190; VVTN.009191

895.92213/TH460V

Từ khóa: Thơ; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

600. Thơ với tuổi thơ / Chu Mạnh Trinh. - H. : Kim đồng, 2001. - 40tr ; 19cm

VVD.012510; VVTN.009224; VVTN.009225; VVTN.009226; VVTN.009227

895.9221/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

601. Thơ với tuổi thơ / Phạm Hổ. - H. : Kim Đồng, 2002. - 38tr ; 19cm

VVD.011257; VVTN.009264; VVTN.009265

895.9221/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

602. Thơ với tuổi thơ / Ý Nhi. - H. : Kim Đồng, 2002. - 38tr ; 19cm

VVD.011260; VVTN.009256; VVTN.009257

895.922134/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Thơ

603. Thơ với tuổi thơ / Võ Quảng. - H. : Kim Đồng, 2002. - 38tr ; 19cm

VVD.011262; VVTN.009280

895.922134/TH460V

Từ khóa: Việt Nam; Thơ; Văn học thiếu nhi

604. Thơ với tuổi thơ / Trần Đăng Khoa. - H. : Kim Đồng, 2002. - 38tr ; 19cm

VVD.011261; VVTN.009258; VVTN.009259

895.922134/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Thơ

605. Thơ với tuổi thơ / Xuân Hoàng. - H. : Kim Đồng, 2002. - 39tr ; 19cm

VVD.011259; VVTN.009260; VVTN.009261

895.922134/TH460V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thơ; Việt Nam

606. Thơ với tuổi thơ / Định Hải. - H. : Kim Đồng, 2002. - 38tr ; 19cm

VVD.011263; VVTN.009266; VVTN.009267

895.922134/TH460V

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

607. Thơ với tuổi thơ / Xuân Miễn. - H. : Kim đồng, 2002. - 38tr ; 19cm

VVD.011258; VVTN.009262; VVTN.009263

895.922134/TH460V

Từ khóa: Thơ; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

608. Thoát hiểm / Cao Tiến Lê; Bìa và minh hoạ : Kiều Hải. - H. : Kim đồng, 2001. - 83tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012493; VVTN.000215; VVTN.000216; VVTN.000217; VVTN.000218

895.92234/TH411H

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

609. Thủ lĩnh gò miếu cổ : Truyện vừa / Lê Tấn Hiển; Bìa và minh hoạ: Tô Chiêm. - H. : Kim Đồng, 2000. - 184tr ; 19cm

VVD.010468; VVTN.000163; VVTN.000164; VVTN.000165; VVTN.000166

895.92234/TH500L

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện vừa; Thiếu nhi; Việt Nam

610. Thuyền trưởng đơn vị / Vla-Đi-Mia Li-ốp-Sin; Họa sĩ : Lê-Vin-Xôn V.L.. - H. : Văn học, 2002. - 118tr. : Minh họa ; 27cm

38000đ

VLD.000733; VLTN.008444; VLTN.008445



891.73/TH527TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ký; Nga

611. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.2: Cửa nam dương. - 1999. - 139tr. : Tranh vẽ

VVD.010070; VVTN.008203; VVTN.008204; VVTN.008205; VVTN.008206

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện lịch sử; Trung Quốc; Truyện tranh

612. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.5: La Thành đoạt trạng nguyên. - 1999. - 139tr. : Tranh vẽ

VVD.010073; VVTN.008215; VVTN.008216; VVTN.008217; VVTN.008218

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Truyện tranh; Truyện lịch sử; Trung Quốc; Văn học thiếu nhi

613. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.7: Ngự viên cứu chúa. - 1999. - 143tr. : Tranh vẽ

VVD.010075; VVTN.008223; VVTN.008224; VVTN.008225; VVTN.008226

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Truyện lịch sử; Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh

614. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.3: Quần anh tụ nghĩa. - 1999. - 147tr. : Tranh vẽ

VVD.010071; VVTN.008207; VVTN.008208; VVTN.008209; VVTN.008210

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Truyện lịch sử; Truyện tranh; Trung Quốc; Văn học thiếu nhi

615. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.1: Tần mãng dặn vợ gắng nuôi con. - 1999. - 134tr. : Tranh vẽ

VVD.010069; VVTN.008199; VVTN.008200; VVTN.008201; VVTN.008202

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Trung Quốc; Truyện tranh; Văn học thiếu nhi

616. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.4: Tiểu tướng Bùi Nguyên Khánh. - 1999. - 147tr. : Tranh vẽ

VVD.010072; VVTN.008211; VVTN.008212; VVTN.008213; VVTN.008214

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh; Truyện lịch sử

617. Thuyết Đường những viên tướng giỏi đời Đường : Truyện tranh / Lý Khắc Cung biên dịch. - H. : Văn hóa thông tin : 19cm

T.6: úy trì cung hàng đường. - 1999. - 143tr. : Tranh vẽ

VVD.010074; VVTN.008219; VVTN.008220; VVTN.008221; VVTN.008222

895.1/TH528Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; Truyện tranh; Truyện lịch sử

618. Tiếng gọi ngàn / Đoàn Giỏi. - H. : Kim Đồng, 2000. - 192tr ; 15cm

VVD.012123; VVTN.001401; VVTN.001402; VVTN.001403; VVTN.001404

895.92234/T306G

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

619. Tiểu thư đi học / Khánh Di. - H. : Thanh niên, 2000. - 162tr ; 17cm

VVD.010499; VVTN.001241; VVTN.001242; VVTN.001243

895.92234/T309TH

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

620. Tóc đuôi gà / Mặc Tuyền. - H. : Kim đồng : 17cm

T.2: Căn hầm bóng tối/ Mặc Tuyền. - 2003. - 143tr

VVD.011822; VVTN.001722; VVTN.001723; VVTN.001724

895.92234/T419Đ

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

621. Tóc đuôi gà / Mặc Tuyền. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.1: Xinh Xinh mất tích/ Mặc Tuyền. - 2003. - 143tr

VVD.011821; VVTN.001720; VVTN.001721

895.92234/T419Đ

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

622. Tôi làm kinh tế / Tạ Duy Anh sưu tầm và tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 122tr ; 19cm

VVD.011442; VVTN.000384; VVTN.000385

895.9223/T452L

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

623. Tôi và chị Klara / Dimiter Inkiow; Thanh Trâm dịch. - H. : Kim Đồng, 2001. - 88tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.010447; VVTN.008617; VVTN.008618

890/T452V

Từ khóa: Nước ngoài; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

624. Tôi, người máy / Isaac Asimov; Nguyễn Xuân Hồng dịch. - H. : Kim Đồng, 2004. - 123tr ; 19cm

VVD.011848; VVTN.008283; VVTN.008284; VVTN.008285

813/T452NG

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Mỹ; Truyện

625. Trăng soi sân nhỏ : Tập truyện ngắn / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng, 2003. - 302tr ; 17cm

VVD.011805; VVTN.001066; VVTN.001067; VVTN.001068

895.92234/TR116S

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Tập truyện ngắn

626. Trò quỉ thuật của bươm bướm / Nguyễn Sơn Liên sưu tầm. - H. : Văn học, 2002. - 139tr ; 18cm

VVD.011175; VVTN.005166; VVTN.005167; VVTN.005168

808.83/TR400Q

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; nước ngoài; Truyện

627. Trời Điện Biên mây trắng : Tập bút ký / Nhiều tác giả. - H. : Kim Đồng, 2004. - 115tr ; 19cm

VVD.011841; VVTN.004734; VVTN.004735; VVTN.004736

959.70072/TR462Đ

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Lịch sử; Điện biên phủ; Bút ký

628. Trong gia đình : Tiểu thuyết được giải thưởng của viện Hàn lâm văn học Pháp / Hécto Malô; Mai Hương dịch; GS. Huỳnh Lý hiệu đính . - In lần thứ 3. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng : 15cm

T.2/ Malô, Hécto. - 2001. - 223tr

VVD.010480; VVTN.007930; VVTN.007931

843/TR431G

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Pháp; Tiểu thuyết

629. Trong gia đình : Tiểu thuyết được giải thưởng của Viện hàn lâm văn học Pháp / Hécto Malô; Mai Hương dịch; Huỳnh Lý hiệu đính . - In lần thứ 3. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng : 15cm

T.3/ Malô, Hécto. - 2001. - 239tr

VVD.010481; VVTN.007932; VVTN.007933; VVTN.007934

843/TR431GI

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Pháp; Tiểu thuyết

630.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương