Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi



tải về 0.95 Mb.
trang12/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14
Mùa hoa gạo đi qua : Tập truyện / Đinh Thuỳ Hương. - H. : Kim Đồng, 2004. - 143tr ; 17cm

VVD.011726; VVTN.001701; VVTN.001702; VVTN.001703

895.92234/M501H

Từ khóa: Việt Nam; tập truyện; Văn học thiếu nhi

454. Mùa phượng cuối cùng / Thanh Tâm. - H. : Thanh niên, 2000. - 166tr ; 17cm

VVD.010493; VVTN.001060; VVTN.001061; VVTN.001062

895.92234/M501PH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

455. Mưa rào mùa hạ / Đặng Anh Đào. - H. : Kim Đồng, 2004. - 123tr ; 19cm

VVD.011843; VVTN.000051; VVTN.000052; VVTN.000053

895.92234/M551R

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

456. Mùa sim chín / Nguyễn Đức Huyền; Bìa và minh hoạ : Bùi Đức Thái. - H. : Kim đồng, 2001. - 115tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012491; VVTN.000073; VVTN.000074; VVTN.000075; VVTN.000076

895.92234/M501S

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

457. Mùa thu đến muộn / Lê Minh Quốc, Đoàn Tuấn. - H. : Kim đồng, 2002. - 143tr ; 17cm

VVD.011178; VVTN.001118; VVTN.001119

895.9223/M501T

Từ khóa: Truyện ngắn; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

458. Mưa trên phím ngà / Thuỳ An. - H. : Kim đồng, 2002. - 142tr ; 17cm

VVD.011181; VVTN.001126; VVTN.001127

895.9223/M501TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn

459. Mực trắng giấy đen / A. Đi-Tơ-Ríc. - H. : Văn học, 2002. - 122tr. : Minh họa ; 27cm

40000đ

VLD.000732; VLTN.008438; VLTN.008439



891.73/M552TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nước ngoài

460. Mười hai chiến công của Hercule / Thierry Lefèvrev phóng tác; Hồ Thị Hoà dịch. - H. : Kim đồng, 2002. - 186tr ; 17cm

VVD.010976; VVTN.008696; VVTN.008697

883/M588H

Từ khóa: Truyện ngắn; Hy Lạp; Văn học thiếu nhi

461. Mười vạn câu hỏi vì sao? / Hà Huy; Hoàng Bắc biên dịch. - H. : Văn hoá thông tin, 2002. - 435tr ; 21cm

VVD.011268; VVTN.009076; VVTN.009077

001.2/M558V

Từ khóa: Khoa học thường thức; Sách thiếu nhi; Khoa học tự nhiên



Cung cấp các kiến thức phổ thông về các lĩnh vực: thực vật, động vật, y học, thể thao, vật lí, thiên văn...

462. Năm đồng xu của Lavarède / Pauld'Ivol, Be'Atrice Bottet phóng tác; Nguyễn Lê Toàn dịch. - H. : Kim đồng, 2002. - 186tr ; 17cm

VVD.010981; VVTN.008694; VVTN.008695

843/N114Đ

Từ khóa: Pháp; Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi

463. Năm đứa trẻ xóm đồi / Dạ Thảo Linh; Bìa và minh hoạ: Thị Tường. - H. : Kim Đồng, 1999. - 84tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.010064; VVTN.000554; VVTN.000555; VVTN.000556

895.922334/N114Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn

464. Nạn hồng thủy : Truyện vừa / Nguyễn Thị Bích Nga; Bìavà minh họa : Nguyễn Mạnh Thắng. - H. : Kim Đồng, 1998. - 72tr ; 19cm

VVD.009044; VVTN.000759; VVTN.000760; VVTN.000761; VVTN.000762

895.922334/N105H

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; truyện vừa

465. Nàng công chúa Báttan : Truyền thuyết về Ai Cập cổ đại / Marguerite Divin; Cẩm Lai dịch; Bìa và minh hoạ: Nguyễn Công Hoan. - H. : Kim đồng, 2001. - 104tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012450; VVTN.005264; VVTN.005265; VVTN.005266; VVTN.005267

398.20962/N106C

Từ khóa: Văn học dân gian; Ai Cập; Truyền thuyết; Văn học thiếu nhi

466. Nàng công chúa thiên nga : Cổ tích thơ / A. Puskin; Hoàng Trung Thông dịch; Bìa và minh họa: Lương Xuân Đoàn . - In lần thứ 2. - H. : Kim Đồng, 1999. - 67tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009516; VVTN.005184; VVTN.005185; VVTN.005186; VVTN.005187

398.20947/N106C

Từ khóa: Cổ tích thơ; Nga; Thiếu nhi; Văn học nước ngoài

467. Nắng hè quê ngoại / Việt Thi. - H. : Thanh niên, 2000. - 159tr ; 17cm

VVD.010487; VVTN.001263; VVTN.001264; VVTN.001265

895.92234/N116H

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Việt Nam

468. Nàng tiên xanh xao : Tập truyện / Võ Thị Hảo; Bìa và minh hoạ: Nguyễn Mạnh Hùng. - H. : Kim Đồng, 2000. - 107tr ; 19cm

VVD.010460; VVTN.000047; VVTN.000048; VVTN.000049; VVTN.000050

895.922334/N106T

Từ khóa: Văn học hiện đại; Thiếu nhi; Việt Nam; Tập truyện

469. Ngày hội phố phường : Tập truyện ngắn / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng, 2003. - 238tr ; 17cm

VVD.011807; VVTN.001109; VVTN.001110; VVTN.001111

895.922334/NG112H

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Tập truyện ngắn

470. Nghệ sĩ Đặng Thái Sơn / Huỳnh Dũng Nhân; Bìa : Đức Thu . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Kim đồng, 2001. - 95tr : 5 ảnh ; 19cm

VVD.012472; VVTN.003712; VVTN.003713; VVTN.003714; VVTN.003715

786.2092/NGH250S

Từ khóa: Đặng Thái Sơn; Truyện; Nghệ sĩ; Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Nghệ thuật

Quá trình học tập, rèn luyện và phấn đấu của nghệ sĩ Piano Đặng Thái Sơn, người đạt giải nhất cuộc thi Piano quốc tế F. Chopin (10-1980)

471. Nghìn lẻ một đêm / Trịnh Xuân Hoành dịch. - H. : Văn học : 16cm

Tập 1. - 2002. - 159tr

VVD.011131; VVTN.004451

398.20953/NGH311L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dân gian; Ả Rập

472. Nghìn lẻ một đêm / Trịnh Xuân Hoành dịch. - H. : Văn học : 16cm

Tập 10. - 2002. - 211tr

VVD.011140; VVTN.004456

398.20953/NGH311L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; ả Rập; Truyện dân gian

473. Nghìn lẻ một đêm / Trịnh Xuân Hoành dịch. - H. : Văn học : 16cm

Tập 2. - 2002. - 199tr

VVD.011132; VVTN.004452

398.20953/NGH311L

Từ khóa: Ả Rập; Truyện dân gian; Văn học thiếu nhi

474. Nghìn lẻ một đêm / Trịnh Xuân Hoành dịch. - H. : Văn học : 16cm

Tập 5. - 2002. - 251tr

VVD.011135; VVTN.004453

398.20953/NGH311L

Từ khóa: Ả Rập; Văn học thiếu nhi; Truỵện dân gian

475. Nghìn lẻ một đêm / Trịnh Xuân Hoành dịch. - H. : Văn học : 16cm

Tập 6. - 2002. - 219tr

VVD.011136; VVTN.004454

398.20953/NGH311L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; ả Rập; Truyện dân gian

476. Nghìn lẻ một đêm / Trịnh Xuân Hoành dịch. - H. : Văn học : 16cm

Tập 8. - 2002. - 215tr

VVD.011138; VVTN.004455

398.20953/NGH311L

Từ khóa: Truyện dân gian; Ả Rập; Văn học thiếu nhi

477. Ngôi miếu đổ / Thanh Diệp Thuý. - H. : Thanh niên, 2000. - 166tr ; 17cm

VVD.010486; VVTN.001138; VVTN.001139; VVTN.001140; VVTN.001141

895.92234/NGH452M

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

478. Ngôi trường không nổi tiếng / Lưu Thị Lương. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.3: Bài thơ ra đường/ Lưu Thị Lương. - 2003. - 143tr

VVD.011824; VVTN.001710; VVTN.001711; VVTN.001712

895.92234/NG452TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

479. Ngôi trường không nổi tiếng / Lưu Thị Lương. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.4: Mối tình YAOURT/ Lưu Thị Lương. - 2003. - 143tr

VVD.011825; VVTN.001713; VVTN.001714; VVTN.001715

895.92234/NG452TR

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

480. Ngôi trường không nổi tiếng / Lưu Thi Lương. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.2: Vẫn còn dương tính/ Lưu Thị Lương. - 2003. - 143tr

VVD.011823; VVTN.001707; VVTN.001708; VVTN.001709

895.92234/NG452TR

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

481. Ngọn lửa thần kỳ / Trần Quang Hân; Bìa và minh hoạ : Phùng Văn Hà . - In lần thứ 2. - H. : Kim đồng, 2001. - 103tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012462; VVTN.000016; VVTN.000017; VVTN.000018; VVTN.000019

895.92234/NG430L

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

482. Ngón nhẫn xinh xinh / Hoàng Việt Hằng; Bìa và minh họa : Bùi Đức Thái. - H. : Kim Đồng, 1998. - 52tr ; 19cm

VVD.009045; VVTN.000020; VVTN.000021; VVTN.000022; VVTN.000023

895.922 334/NG430NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn

483. Ngọt ngào tuổi thơ : Tập truyện ngắn = Ngựa hoang lột xác / Đoàn Lư. - H. : Văn hóa dân tộc, 1999. - 201tr ; 17cm

VVD.010013; VVTN.001651; VVTN.001652; VVTN.001653; VVTN.001654

895.922334/NG435NG

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn

484. Ngũ hổ tướng xóm Đồi : Tập truyện ngắn dự thi - Vì tương lai đất nước / Dạ Thảo Linh. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 107tr : Tranhvẽ ; 18cm

VVD.012107; VVTN.000921; VVTN.000922; VVTN.000923; VVTN.000924

895.92234/NG500H

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

485. Người ấy : Truyện thiếu nhi / Thái Chí Thanh. - H. : Văn học, 2000. - 250tr ; 19cm

VVD.012344; VVTN.000787; VVTN.000788; VVTN.000789

895.92234/NG558Â

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

486. Người bạn trong ống nghiệm / Thùy An; Bìa và minh họa : Thành Chương. - H. : Kim Đồng, 1998. - 119tr : Minh họa ; 19cm

VVD.009047; VVTN.000424; VVTN.000425; VVTN.000426; VVTN.000427

895.922334/NG558B

Từ khóa: Tiểu thuyết; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

487. Người con gái đất mũi : Kỷ niệm 55 năm Cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2-9 (1945 - 2000) / Trung Trung Đỉnh; Bìa và minh hoạ: Trương Hiếu. - H. : Kim Đồng, 2000. - 59tr ; 19cm

VVD.010461; VVTN.000530; VVTN.000531; VVTN.000532

895.922803/NG558C

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện; Thiếu nhi; Việt Nam

488. Người da đỏ Bắc Mỹ / David Murdoch; Đinh Ngọc Hưng dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.1/ Murdoch, David. - 2002. - 32tr. : Tranh

VVD.011243; VVTN.010099; VVTN.010100

970/NG558D

Từ khóa: phong tục; Người da đỏ; Đời sống; bắc mỹ; Khoa học thường thức; Tập quán; Văn hoá; Sách thiếu nhi; Lịch sử

Khám phá nền văn hoá rực rỡ của người da đỏ Bắc Mỹ từ cư dân Pueblo vùng Tây nam đến những tộc người săn cá voi nơi biển bắc lạnh lẽo

489. Người da đỏ Bắc Mỹ / David Murdoch; Đinh Ngọc Hưng dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.2/ Murdoch, David. - 2002. - 32tr. : Tranh

VVD.011244; VVTN.010101; VVTN.010102

970/NG558D

Từ khóa: Đời sống; phong tục; Văn hoá; tập quán; Lịch sử; Sách thiếu nhi; Khoa học thường thức; Người da đỏ; Bắc Mỹ



Khám phá nền văn hoá rực rỡ của người da đỏ Bắc Mỹ từ cư dân Pueblo vùng Tây nam đến những tộc người săn cá voi nơi biển bắc lạnh lẽo

490. Người đàn ông không nhìn bằng mắt / Roald Dahl; Đỗ Văn Tâm dịch; Bìa và minh hoạ : Nguyễn Trung Dũng. - H. : Kim đồng, 2000. - 127tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012466; VVTN.007301; VVTN.007302; VVTN.007303; VVTN.007304

823/NG558Đ

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Anh

491. Người hùng 8A3 / Anh Phi. - H. : Thanh niên, 2000. - 165tr ; 17cm

VVD.010515; VVTN.000831; VVTN.000832; VVTN.000833; VVTN.000834

895.92234/NG558H

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

492. Người khổng lồ của em tôi : Truyện dài / Nguyễn Đức Linh; Bìa và minh họa: Ngô Xuân Khôi. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.1: Năm điều ước/ Nguyễn Đức Linh. - 1999. - 99tr : Minh họa

VVD.009527; VVTN.000549; VVTN.000550

895.922334/NG558KH

Từ khóa: Tiểu thuyết; Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

493. Người mặt nạ đen ở nước An-Giép / V.Li-ốp-Sin, E.A-Léc-Xan-ĐRô-Va; Phan Tất Đắc dịch. - H. : Văn học, 2002. - 136tr. : Minh họa ; 27cm

45000đ


VLD.000730; VLTN.008442; VLTN.008443

891.73/NG558M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nga

494. Người trúng số : Tủ sách tập đọc tiếng Anh cấp độ 1 (400 từ) / Rosemary Border; Võ Văn Hào dịch. - Đồng Nai : Nxb.TH. Đồng Nai, 2003. - 137tr ; 18cm

VVD.011642; VVTN.008453; VVTN.008454

428.076/NG558TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Song ngữ; Truyện; Việt Nam; Anh

495. Nguyễn Minh Châu toàn tập : Năm tập. - H. : Văn học : 21cm

T.4: Bộ ba tiểu thuyết thiếu nhi, bút ký. - 2001. - 1024tr

113000đ


VVD.012437; VVM.007627; VVM.007628; VVM.007629

895.9223008/NG527M

Từ khóa: Bút kí; Việt Nam; Văn học hiện đại; Tiểu thuyết thiếu nhi; Toàn tập

496. Nhà sư tham lam : Truyện cười chọn lọc / Quế Chi tuyển chọn. - H. : Thanh niên, 2000. - 105tr : Minh hoạ ; 19cm

Tên sách ngoài bìa : Bí mật

VVKD.012461; VVTN.000355; VVTN.000356; VVTN.000357; VVTN.000358

895.9227/NH100S

Từ khóa: Truyện cười; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

497. Nhà thông thái với gã Mu Gích : Tập truyện / Hoàng Bình Trọng tuyển dịch. - Huế : Nxb. Thuận Hoá, 2001. - 151tr ; 19cm

VVD.012494; VVTN.008323; VVTN.008324; VVTN.008325

808.83/NH100TH

Từ khóa: Nước ngoài; Văn học thiếu nhi; Truyện

498. Nhà vua và bậc cao sĩ / Lê Vân; Bìa và minh họa: Nguyễn Đăng Phú. - H. : Kim Đồng, 1999. - 131tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009533; VVTN.000362; VVTN.000363; VVTN.000364

895.922334/NH100V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện lịch sử; Việt Nam

499. Nhật ký bánh Donut của Dermot Milligan / Anthony McGowan; Lan Khanh dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 242tr. : Minh họa ; 20cm

75000đ


823/NH124K

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Anh

500. Nhẹ như làn khói / Nguyễn Hoàng Phương; Bìa và minh hoạ : Tô Chiêm. - H. : Kim đồng, 2001. - 115tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012452; VVTN.000365; VVTN.000366; VVTN.000367

895.92234/NH200NH

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

501. Nho nhỏ mùa thu : Tản văn / Trúc Thông; Bìa và minh hoạ: Lương Xuân Đoàn. - H. : Kim đồng, 2002. - 35tr. ; 19cm

2500đ


VVD.011213; VVTN.000690; VVTN.000691

895.922808/NH400NH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Tản văn; Việt nam

502. Những bài toán thông minh : Dành cho học sinh Tiểu học và THCS / Thanh Hương, Thanh Thúy biên soạn. - H. : Dân trí, 2014. - 67tr. ; 24cm

20000đ

VLD.003038; VVTN.013400; VVTN.013401; VVTN.013402



372.7/NH556B

Từ khóa: Trí thông minh; Rèn luyện; Sách thiếu nhi; Toán học

503. Những bức thư hay nhất Việt Nam : Tuổi teen với cuộc thi viết thư UPU. - H. : Thông tin và Truyền thông, 2011. - 137tr. : ảnh ; 21cm

15000đ


LD.046245; LD.046246; LD.046247; LDTN.046242; LDTN.046243; LDTN.046244

895.9226008/NH556B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Thư; Thi viết thư; Việt Nam

504. Những chú hươu non của tôi : Tập truyện thiếu nhi / Lý Khắc Cung. - H. : Văn hóa dân tộc, 2000. - 90tr ; 21cm

VVD.012233; VVTN.001795; VVTN.001796

808.83/NH556CH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

505. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Lê Huy Bắc dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

Ba điều ước của lão ma thần/ Stine, R.L.. - 2001. - 104tr

VVD.010476; VVTN.008871; VVTN.008872

823/NH556CH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Nước ngoài

506. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Trần Thị Mạnh dịch; Bìa: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng : 19cm

Con vượn bơi trong bể kính/ Stine, R.L. - 2001. - 110tr

VVD.010471; VVTN.008866; VVTN.008867; VVTN.008868

823/NH556CH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Anh; Văn học hiện đại

507. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Lê Minh Đức, Lê Xuân Thắng dịch; Bìa: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng : 19cm

Ma chó/ Stine, R.L. - 2001. - 119tr

VVD.010470; VVTN.008477; VVTN.008542; VVTN.008543

823/NH556CH

Từ khóa: Văn học hiện đại; Anh; Truyện thiếu nhi

508. Những chuyện kỳ bí / R.L.Stine; Ngân Xuyên dịch; Bìa : Thọ Tường. - H. : Kim đồng : 19cm

Miếng bọt biển ma quái/ Stine, R.L. - 2000. - 107tr

VVD.012473; VVTN.008538; VVTN.008539; VVTN.008540; VVTN.008541

823/NH556CH

Từ khóa: Anh; Văn học thiếu nhi; Truyện

509. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Quách Đặng Tuấn Nghĩa dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

Mụ thầy bói có đôi mắt kỳ dị/ Stine, R.L. - 2001. - 111tr

VVD.010475; VVTN.008545; VVTN.008546

823/NH556CH

Từ khóa: Truyện Thiếu nhi; Anh; Văn học hiện đại

510. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Quách Đặng Tuấn Nghĩa dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

Ngôi nhà ngàn tiếng rú/ Stine, R.L. - 2001. - 128tr

VVD.010478; VVTN.008544

823/NH556CH

Từ khóa: Anh; Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại

511. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Trần Thị Mạnh dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

Những con quỷ bóng/ Stine, R.L. - 2001. - 123tr

VVD.010477; VVTN.008547; VVTN.008548

823/NH556CH

Từ khóa: Anh; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

512. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Lê Huy Bắc dịch; Bìa: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng : 19cm

Quái vật từ phương đông/ Stine, R.L. - 2001. - 127tr

VVD.010469; VVTN.008887; VVTN.008888

823/NH556CH

Từ khóa: Anh; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

513. Những chuyện kỳ bí / R.L. Stine; Lê Huy Bắc dịch. - H. : Kim Đồng : 19cm

Sức mạnh siêu nhiên/ Stine, R.L.. - 2001. - 163tr

VVD.010473; VVTN.008884; VVTN.008885; VVTN.008886

823/NH556CH

Từ khóa: Anh; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

514. Những điều lạ em muốn biết : Rèn luyện và phát triển trí tuệ cho trẻ / Phạm Văn bình biên dịch . - Tái bản. - H. : Văn hóa thông tin : 24cm

T.1. - 2013. - 282tr.

78000đ

VLD.003035



001/NH556Đ

Từ khóa: Khoa học thường thức; Trí tuệ; Sách thiếu nhi

515. Những điều lạ em muốn biết : Rèn luyện và phát triển trí tuệ cho trẻ / Phạm Văn bình biên dịch . - Tái bản. - H. : Văn hóa thông tin : 24cm

T.2. - 2013. - 274tr.

78000đ

VLD.003036



001/NH556Đ

Từ khóa: Khoa học thường thức; Trí tuệ; Sách thiếu nhi

516. Những giải vàng cuộc thi viết thư quốc tế (UPU) dành cho trẻ em. - H. : Văn hoá dân tộc, 2000. - 76tr ; 19cm

VVD.012479; VVTN.008290; VVTN.008291; VVTN.008292; VVTN.008293

808.86/NH556GI

Từ khóa: Thư; Văn học thiếu nhi; Quốc tế



Giới thiệu 14 bức thư được giải huy chương vàng trong cuộc thi viết thư Quốc tế dành cho trẻ em được Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa của Liên Hiệp Quốc (UNESCO) chấm và bình chọn từ lần thi thứ 15 (năm 1986) đến thi lần thứ 28 (năm 1999)

517. Những gương kiên trì học tập / Nguyễn Lê Tuấn dịch . - Tái bản lần thứ 2. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1999. - 124tr ; 19cm

VVD.010063; VVTN.007021; VVTN.007022; VVTN.007023

895.1/NH556G

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Trung Quốc; truyện kể

518. Những gương mặt thân yêu / Thanh Quế. - H. : Kim Đồng, 2003. - 283tr ; 17cm

VVD.011992; VVTN.001183; VVTN.001184; VVTN.001185

895.922334/NH556G

Từ khóa: Tác phẩm; Truyện; Việt Nam; Tuyển tập; Văn học thiếu nhi

519. Những ngày lưu lạc : Truyện vừa / Lưu Cẩm Vân; Bìa và minh hoạ : Công Cừ. - H. : Kim đồng, 2001. - 95tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012445; VVTN.000488; VVTN.000489; VVTN.000490; VVTN.000491

895.92234/NH556NG

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

520. Những người thầy đầu tiên / Đào Văn Tiến. - H. : Kim Đồng, 2004. - 127tr ; 19cm

VVD.011846; VVTN.000437; VVTN.000438; VVTN.000439

895.92234/NH556NG

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

521. Những sắc thu vàng / Tạ Duy Anh sưu tầm và tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 116tr ; 19cm

13000đ

VVD.011443; VVTN.000388; VVTN.000389; VVTN.000390



895.9223/NH556S

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

522. Những tấm lòng hiếu thảo / Hoàng Oanh sưu tầm và biên soạn. - H. : Thanh niên, 1999. - 159tr ; 19cm

VVD.012338; VVTN.003375

398.209597/NH556T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam; Văn học dân gian

523. Nicky hay tình yêu của Nữ hoàng / Jens Bahre; Phạm Văn Thiều dịch. - H. : Kim Đồng, 2004. - 235tr ; 19cm

VVD.011840; VVTN.007473; VVTN.007474; VVTN.007475

843/N300C

Từ khóa: Pháp; Văn học thiếu nhi; Truyện

524. Nó và tôi / Nguyễn Quang Sáng. - H. : Kim đồng, 2002. - 143tr ; 17cm

VVD.011179; VVTN.001169; VVTN.001170

895.92234/N400V

Từ khóa: Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

525. Nội tôi / Bùi Tự Lực; Bìa và minh hoạ : Hoàng Dương Cầm. - H. : Kim đồng, 2001. - 96tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012486; VVTN.000733; VVTN.000734; VVTN.000735; VVTN.000736

895.92234/N452T

Từ khóa: Việt Nam; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

526. Nữ chủ soái / Trần Minh Châu; Bìa và minh họa : Phùng Văn Hà. - H. : Kim đồng, 2001. - 120tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012456; VVTN.000751; VVTN.000752; VVTN.000753; VVTN.000754

895.92234/N550CH

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

527. Nụ cười kháng chiến / Nhiều tác giả . - Tái bản lần 1. - TP.HCM : Nxb. Trẻ, 1998. - 107tr ; 19cm

VVD.008997; VVTN.000692; VVTN.000693; VVTN.000694

895.9227/N500C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện cười; Việt Nam

528. Ông lão đánh cá và con cá vàng : Truyện cổ dành cho tuổi thơ / Ngô Thị Kim Doan biên soạn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 1999. - 263tr ; 19cm

VVD.010061; VVTN.004710; VVTN.004711; VVTN.004712

808.83/Ô455L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện dân gian

529. Organ măng non : Phương pháp học đàn organ vỡ lòng / Ngô Ngọc Thắng . - In lần thứ 6. - H. : Âm nhạc, 1999. - 143tr. : Minh họa ; 29cm

22000đ


VLD.000694; VLTN.010285

786.5083/O.400R

Từ khóa: Nghệ thuật; Thiếu nhi; Sách tham khảo; Phương pháp; Giảng dạy; Âm nhạc; Organ

530. Phạm Ngọc Đa : Truyện dài / Xuân Sách . - In lần thứ 3 theo bản in năm 1998. - H. : Kim Đồng, 2000. - 192tr ; 15cm

VVD.012124; VVTN.001432; VVTN.001433; VVTN.001434

895.922334/PH104NG

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

531. Phép mầu thô bạo : Tủ sách tập đọc tiếng Anh cấp độ 5 (1800 từ) / Mary Stewart; Châu Văn Thuận dịch. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 2003. - 235tr ; 18cm

VVD.011639; VVTN.008446

428.076/PH206M

Từ khóa: Việt Nam; Anh; Song ngữ; Truyện; Văn học thiếu nhi

532. Phối cảnh / Alison Cole; Phạm Văn Thiều, Nguyễn Huy Thắng dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.2/ Cole, Alison. - 2002. - 32tr. : Tranh

VVD.011240; VVTN.010105; VVTN.010106

701/PH452C

Từ khóa: Sách thiếu nhi; Kỹ thuật phối cảnh; kiến trúc; Khoa học thưởng thức; Trang trí; Nghệ thuật



Khám phá lý thuyết và các kỹ thuật phối cảnh, từ thời phục hưng tới nghệ thuật đại chúng

533. Phù thủy xứ OZ / L. Frank Baum; Lê Ký Thương dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn nghệ, 1997. - 203tr ; 19cm

17000đ

VVD.009043; VVM.006014; VVM.006015; VVM.006016; VVTN.008253; VVTN.008254; VVTN.008255



813/PH500TH

Từ khóa: Mỹ; Văn học thiếu nhi; Truyện

534. Phục vụ nữ hoàng / Jenny Alexander; Phương Nam dịch. - H. : Kim Đồng, 1999. - 83tr. : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009519; VVTN.008619; VVTN.008620; VVTN.008621

823/PH506V

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Anh

535. Quà sinh nhật của Ann / Nguyễn Thị Bích Nga dịch; Bìa và minh hoạ : Lê Thế Minh. - H. : Kim đồng, 2001. - 54tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012464; VVTN.005162; VVTN.005163; VVTN.005164; VVTN.005165

808.83/Q501S

Từ khóa: Văn học hiện đại; Nước ngoài; Truyện thiếu nhi

536. Quái xế / Nông Huyền Sơn. - H. : Kim đồng, 2002. - 143tr ; 17cm

VVD.011182; VVTN.001716; VVTN.001717

895.92234/QU103X

Từ khóa: Việt Nam; Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi

537. Quảng trường Washington : Tủ sách tập đọc tiếng Anh cấp độ 4 (1400 từ) / Henry James; Trịnh Xuân Hùng dịch. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 2003. - 181tr ; 18cm

VVD.011641; VVTN.008451; VVTN.008452

428.076/QU106TR

Từ khóa: Việt Nam; Anh; Văn học thiếu nhi; Truyện; Song ngữ

538.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương