Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi


Đứng lên đáp lời sông núi



tải về 0.95 Mb.
trang11/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14
Đứng lên đáp lời sông núi : Truyền thống đấu tranh của thanh thiếu nhi Nam Bộ trong cách mạng tháng tám và kháng chiến chống Pháp xâm lược. - H. : Thanh niên, 1995. - 520tr. : ảnh ; 24cm

40000đ


VLD.000473; VLD.000563; VLM.001995; VLM.002352

959.704/Đ556L

Từ khóa: Kháng chiến chống Pháp; Truyền thống; Thanh thiếu nhi; Lịch sử; Nam Bộ; Việt Nam

Thanh thiếu nhi Nam Bộ và phong trào cứu quốc trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp

369. Dũng sĩ tre xanh / Phan Huy Đông. - H. : Văn hoá dân tộc, 2001. - 86tr ; 19cm

9000đ

VVD.010458; VVTN.000241; VVTN.000242; VVTN.000243; VVTN.000244



895.92234/D513S

Từ khóa: Thiếu nhi; Truyện; Văn học hiện đại; Việt Nam

370. Đường vào khoa học của tôi / Tôn Thất Tùng. - H. : Kim Đồng, 2004. - 159tr ; 17cm

VVD.011815; VVTN.009288; VVTN.009289; VVTN.009290

895.922803/Đ561V

Từ khóa: Việt Nam; Danh nhân; Truyện ký; Văn học thiếu nhi

371. Duyên tiên / PTS. Lã Duy Lan tuyển chọn và biên soạn. - H. : Văn hóa dân tộc, 1999. - 376tr. ; 15cm . - (Truyện dân gian Việt Nam chọn lọc)

16000đ


VVD.009060; VVTN.004058; VVTN.004059

398.209597/D527T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện cổ tích; Việt Nam

372. Ghềnh và Sóng : Tác phẩm chọn lọc / Văn Linh. - H. : Kim Đồng, 2003. - 131tr ; 17cm

VVD.011811; VVTN.001191; VVTN.001192; VVTN.001193

895.922334/GH256V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Tác phẩm; Việt Nam; Truyện

373. Giải cờ vua / Nhật Thăng; Bìa và minh họa: Lê Huy Quang. - H. : Kim Đồng, 1999. - 60tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.010068; VVTN.000567; VVTN.000568; VVTN.000569; VVTN.000570

895.922334/GI.103C

Từ khóa: Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

374. Giensôminô ở xứ sở nói dối / Gianni Rodari; Lê Trung Dũng dịch. - H. : Văn học, 2010. - 177tr ; 21cm

29000đ

LD.046833; LD.046834; LD.046835; LDTN.046830; LDTN.046831; LDTN.046832



853/GI.203S

Từ khóa: ý; Truyện; Văn học thiếu nhi

375. Góc sân và khoảng trời : Thơ / Trần Đăng Khoa ; Minh họa: Nguyễn Bích. - H. : Văn hóa thông tin, 2002. - 227tr ; 18cm

VVD.011200; VVTN.009596; VVTN.009597

895.922134/G419S

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; thơ

376. Gulliver du ký / Jonathan Swift; Minh họa : Antoine Ronzon; Đỗ Đức Hiểu dịch. - H. : Văn hoá Thông tin, 2002. - 103tr. : Minh họa ; 27cm

40000đ


VLD.000655; VLTN.008437

823/G500L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ký; Anh

377. Hai người bạn : Tập truyện ngắn / Thanh Quế; Bìa và minh họa: Đào Hải. - H. : Kim Đồng, 1998. - 136tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009473; VVTN.000710; VVTN.000711; VVTN.000712

895.922334/H103N

Từ khóa: truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

378. Hang động huyền bí / Vạn Thành. - H. : Thanh niên, 2000. - 164tr ; 17cm

VVD.010514; VVTN.001253; VVTN.001254; VVTN.001255

895.92234/H106Đ

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

379. Hành tinh kỳ lạ : Truyện dài / Viết Linh; Bìa và minh họa: Thọ Tường. - H. : Kim Đồng, 1999. - 199tr : tranh vẽ ; 19cm

VVD.009499; VVTN.000205; VVTN.000206; VVTN.000207

895.922334/H107T

Từ khóa: Truyện dài; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

380. Hành tinh người ba mắt : Truyện viễn tưởng / Hoàng Nhật Tuyên; Bìa và minh họa: Tạ Trọng Trí. - H. : Kim Đồng, 1998. - 87tr ; 19cm

3000đ

VVD.009048; VVM.006012; VVM.006013; VVTN.000208; VVTN.000209; VVTN.000210; VVTN.000211



895.9223/H107T

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện viễn tưởng

381. Hành trình Công Ti- ki / To Hê-I-E-Đan; Trần Vĩnh Cát dịch; Bìa và minh hoạ: Đỗ Hùng Tuân . - In lần thứ 2. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.1/ Hê-I-E-Đan, To. - 1998. - 147tr

VVD.009488; VVTN.008334; VVTN.008335; VVTN.008336; VVTN.008337

839.82/H107TR

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Na Uy

382. Hành trình Công Ti-Ki / To Hê-I-E-Đan; Trần Vĩnh Cát dịch; Bìa và minh họa: Đỗ Hùng Tuân . - In lần thứ 2. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.2/ Hê-I-E-Đan, To. - 1998. - 199tr. : Tranh vẽ

VVD.009489; VVTN.008338; VVTN.008339; VVTN.008340; VVTN.008341

839.82/H107TR

Từ khóa: Na Uy; Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết

383. Hành trình của giọt nước : Tập truyện thiếu nhi / Vũ Hoàng Nam. - H. : Văn hoá dân tộc, 2010. - 86tr. : ảnh ; 19cm

16000đ


LD.046137; LD.046138; LD.046139; LDTN.046134; LDTN.046135; LDTN.046136

895.9223/H107TR

Từ khóa: Việt Nam; Tập truyện; Văn học thiếu nhi

384. Hành trình xa thẳm / Vũ Đình Giang. - H. : Kim đồng, 2002. - 143tr ; 17cm

VVD.011177; VVTN.000991; VVTN.000992

895.92234/H107TR

Từ khóa: Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

385. Hạt cam thảo : Truyện vừa / Trương Thị Thanh Hiền. - H. : Kim Đồng, 2004. - 143tr ; 17cm

VVD.011723; VVTN.001691; VVTN.001692; VVTN.001693

895.92234/H110C

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện vừa

386. Hạt cát nhỏ nhoi : Tập truyện / Nguyễn Thuý Loan. - H. : Kim Đồng, 2004. - 143tr ; 17cm

VVD.011719; VVTN.001682; VVTN.001683; VVTN.001684

895.92234/H110C

Từ khóa: Tập truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

387. Hãy trả lời em tại sao? / Arkady Leokum; Đặng Thiền Mẫn dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 19cm

T.1/ Leokum, Arkady. - 1999. - 195tr. : Hình vẽ

VVD.010076; VVTN.009889

001/H112TR

Từ khóa: Con người; Thiên nhiên; Tri thức; Sách thiếu nhi; Khoa học thường thức



Giải đáp các hiện tượng xảy ra trong thiên nhiên, thân thể con ngươì, bệnh tật, tập quán

388. Hãy trả lời em tại sao? / Arkady Leokum; Đặng Thiền Mẫn dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 19cm

T.2/ Arkady, Leokum. - 1999. - 199tr. : Hình vẽ

VVD.010077; VVTN.009890; VVTN.009891

001/H112TR

Từ khóa: Khoa học thường thức; Sách thiếu nhi; Cơ thể người; Tri thức; Thế giới tự nhiên



Giải đáp các vấn đề về các hiện tượng khoa học xảy ra trong thế giới, thân thể con người, các tạo vật, bệnh tật thường thấy, tập quán trên thế giới

389. Hãy trả lời em tại sao? / Arkady Leokum; Đặng Thiền Mẫn dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 19cm

T.3/ Leokum, Arkady. - 1999. - 199tr. : Hình vẽ

VVD.010078; VVTN.009892; VVTN.009893

001/H112TR

Từ khóa: Tri thức; sách thiếu nhi; Hiện tượng thiên nhiên; Đời sống sinh vật; Khoa học thường thức



Giải đáp các vấn đề về đời sống sinh vật, thân thể con người và các hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội, con người

390. Hãy trả lời em tại sao? / Arkady Leokum; Đặng Thiền Mẫn dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 19cm

T.4/ Leokum, Arkady. - 1999. - 199tr. : Hình vẽ

VVD.010079; VVTN.009894; VVTN.009895

001/H112TR

Từ khóa: Cơ thể người; Sách thiếu nhi; Chế tạo vật dụng; Khoa học thường thức; Tri thức



Giải đáp các vấn đề về thân thể con người, chế tạo vật dụng và lịch sử địa danh, tập quán... trên thế giới

391. Hãy trả lời em tại sao? / Arkady Leokum; Đặng Thiền Mẫn dịch. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 19cm

T.5/ Leokum, Arkady. - 1999. - 240tr. : Hình vẽ

VVD.010088; VVTN.009896; VVTN.009897

001/H112TR

Từ khóa: Khoa học thường thức; Sách thiếu nhi; Các loài vật; Tri thức; Chế tạo đồ vật



Giải đáp các vấn đề về đời sống của loài vật, chế tạo đồ vật, vật dụng

392. Hè ơi đừng sang / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 118tr ; 19cm

VVD.011445; VVTN.000212; VVTN.000213; VVTN.000214

895.9223/H200Ơ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

393. Heidi chuyện về một cô bé ở miền núi Thụy Sĩ / Johanna Spyri; Phạm Thị Minh Hằng, Đặng Chiêu Vinh, Nguyễn Thị Thu Thanh dịch. - H. : Nxb. Đại sứ quán Thuỵ sĩ, 1999. - 125tr. : Minh họa ; 27cm

28000đ

VLD.000571; VLTN.008972; VLTN.008973; VLTN.008974



843/H200I

Từ khóa: Thụy Sĩ; Truyện; Văn học thiếu nhi

394. Hoa mặt trời / Mai Hương biên soạn. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 92tr ; 20cm

VVD.012340; VVTN.004594; VVTN.004595; VVTN.004596; VVTN.004597

398.209597/H401M

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

395. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.12: Chiếu ngầu/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011739; VVTN.000986; VVTN.000987; VVTN.000988

895.92234/H401N

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

396. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.8: Dũng méo/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011735; VVTN.000974; VVTN.000975; VVTN.000976

895.92234/H401N

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

397. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.2: Hoàng Lác/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011729; VVTN.000956; VVTN.000957; VVTN.000958

895.92234/H401N

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

398. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.5: Hùng gấu/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011732; VVTN.000965; VVTN.000966; VVTN.000967

895.92234/H401N

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

399. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.10: Khoa Sứa/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011737; VVTN.000980; VVTN.000981; VVTN.000982

895.92234/H401N

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

400. Hoa Niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.6: Nhỏ thương/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011733; VVTN.000968; VVTN.000969; VVTN.000970

895.92234/H401N

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

401. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.7: Nhỏ Uyên/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011734; VVTN.000971; VVTN.000972; VVTN.000973

895.92234/H401N

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

402. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.9: Sơn địa/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011736; VVTN.000977; VVTN.000978; VVTN.000979

895.92234/H401N

Từ khóa: việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

403. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.3: Tấn lùn/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011730; VVTN.000959; VVTN.000960; VVTN.000961

895.92234/H401N

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

404. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.11: Thành rỗ/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011738; VVTN.000983; VVTN.000984; VVTN.000985

895.92234/H401N

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

405. Hoa niên ký sự / Trần Minh Châu. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.4: Thịnh cà kheo/ Trần Minh Châu. - 2004. - 143tr

VVD.011731; VVTN.000962; VVTN.000963; VVTN.000964

895.92234/H401N

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

406. Hoàng Lác / Trần Minh Châu; Bìa và minh hoạ: Nguyễn Mạnh Thắng. - H. : Kim Đồng, 2001. - 124tr ; 19cm

VVD.010462; VVTN.000337; VVTN.000338; VVTN.000339; VVTN.000340

895.92234/H407L

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

407. Hoàng tử chọn hiền tài / Văn Lợi. - Huế : Nxb. Thuận Hoá, 1999. - 154tr ; 14cm

VVD.009052; VVTN.004099; VVTN.004100

398.209597/H407T

Từ khóa: Việt Nam; Truyện cổ tích; Văn học thiếu nhi

408. Hoàng tử tý hon / Antoine De Saint Exupéry; Phạm Huy Long dịch. - H. : Phụ nữ, 2004. - 113tr. : Minh họa ; 19cm

VVD.011620; VVTN.008294; VVTN.008295

843/H407T

Từ khóa: Truyện; Pháp; Văn học thiếu nhi

409. Hòn đá năm sắc mầu : Truyện ngụ ngôn dành cho thiếu nhi / Vũ Bội Tuyền, Hoàng Văn Tuấn tuyển chọn và kể. - H. : Thanh niên, 2000. - 289tr ; 19cm

VVD.009988; VVTN.003870; VVTN.003871; VVTN.003872; VVTN.003873

398.209597/H430Đ

Từ khóa: Truyện ngụ ngôn; Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học dân gian

410. Hòn đảo phía chân trời / Trần Nhuận Minh; Bìa và minh hoạ: Lê Quang Huy. - H. : Kim Đồng, 2000. - 139tr ; 19cm

VVD.010464; VVTN.000159; VVTN.000160; VVTN.000161; VVTN.000162

895.92234/H430Đ

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Thiếu nhi; Văn học hiện đại

411. James và quả đào khổng lồ / Nguyễn Thị Bích Nga dịch. - H. : Kim Đồng, 2003. - 187tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.011844; VVTN.008622; VVTN.008623; VVTN.008624

823/J104ES

Từ khóa: Truyện; Anh; Văn học thiếu nhi

412. Kẻ trộm mắt phật / Anh Phi. - H. : Thanh niên, 2000. - 164tr ; 17cm

VVD.010489; VVTN.001237; VVTN.001238; VVTN.001239; VVTN.001240

895.92234/K200TR

Từ khóa: Việt Nam; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

413. Khăn quàng thắm vai em: Tập bài hát chào mừng 60 năm thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh. - H. : Thanh niên, 2003. - 139tr. ; 20cm . - (Hội đồng trung ương Đội TNTP Hồ Chí Minh)

20000đ

VVD.011436; VVTN.009631; VVTN.009632



782.420835/KH115QU

Từ khóa: Nghệ thuật; Thiếu nhi; Việt Nam; Bài hát; Âm nhạc

414. Kho tàng truyện cổ dân gian thế giới. - H. : Phụ nữ : 19cm

Tập 4: Chàng rể cóc. - 2002. - 142tr

VVD.011184; VVTN.004799; VVTN.004800; VVTN.004801; VVTN.004802; VVTN.004803

398.2/KH400T

Từ khóa: Truyện cổ tích; Văn học dân gian; Văn học thiếu nhi; nước ngoài

415. Kho tàng truyện cổ dân gian thế giới. - H. : Phụ nữ : 19cm

Tập 6: Con ngỗng vàng. - 2002. - 134tr

VVD.011185; VVTN.004808; VVTN.004809

398.2/KH400T

Từ khóa: nước ngoài; Văn học thiếu nhi; Văn học dân gian

416. Khoảng biếc : Tập truyện / Đoàn Phương Huyền. - H. : Kim Đồng, 2004. - 143tr ; 17cm

VVD.011725; VVTN.001694; VVTN.001695; VVTN.001696

895.92234/KH407B

Từ khóa: Tập truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

417. Khoảng trời thơ dại / Dạ Hương. - H. : Thanh niên, 2000. - 162tr ; 17cm

VVD.010496; VVTN.001259; VVTN.001260; VVTN.001261; VVTN.001262

895.92234/KH407TR

Từ khóa: Việt Nam; Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại

418. Khúc đồng dao lấm láp : Tiểu thuyết / Kao Sơn; Công Cừ trình bày bìa và minh hoạ. - H. : Kim Đồng, 2001. - 139tr ; 19cm

VVD.010441; VVTN.000201; VVTN.000202; VVTN.000203; VVTN.000204

895.92234/KH506Đ

Từ khóa: Tiểu thuyết; Thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

419. Khúc du ca mùa hạ : Truyện dài / Kỳ Nguyên. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 1993. - 163tr. ; 16cm

5500đ


VVD.008131

895.9223/KH506D

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

420. Khúc hát vườn trầu / Lê Minh . - In lần thứ 3 theo bản in năm 1996. - H. : Kim Đồng, 2000. - 201tr ; 15cm

VVD.012125; VVTN.001463; VVTN.001464; VVTN.001465; VVTN.001466

895.922334/KH506H

Từ khóa: Việt Nam; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

421. Khung trời rộng mở / Thanh Diệp Thuý. - H. : Thanh niên, 2000. - 163tr ; 17cm

VVD.010490; VVTN.001244; VVTN.001245; VVTN.001246

895.92234/KH513TR

Từ khóa: Việt Nam; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

422. Kim Đồng / Tô Hoài . - In lần thứ 3 theo bản in năm 1996. - H. : , 2000. - 201tr ; 15cm

VVD.012122; VVTN.003544; VVTN.003545; VVTN.003546

959.70072/K310Đ

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Lịch sử; Văn học hiện đại; Việt Nam

423. Kính vạn hoa / Nguyễn Nhật ánh. - H. : Kim Đồng : 16cm

T.34: Cháu của bà/ Nguyễn Nhật ánh. - 1999. - 191tr

VVD.012141; VVTN.001366; VVTN.001367; VVTN.001368

895.922334/K312V

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Việt nam

424. Ký ức tuổi thơ / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 122tr ; 19cm

VVD.011446; VVTN.000382; VVTN.000383

895.9223/K600Ư

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

425. Ký ức tuổi thơ : Tập truyện ngắn / Anh Đức. - H. : Kim Đồng, 2003. - 135tr ; 17cm

VVD.011810; VVTN.001120; VVTN.001121; VVTN.001122

895.922334/K600Ư

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn

426. Lá cờ chuẩn đỏ thắm : Tập truyện / Hồ Phương. - H. : Kim Đồng, 2004. - 175tr ; 19cm

10000đ


VVD.011847; VVTN.000784; VVTN.000785; VVTN.000786

895.9223/L100C

Từ khóa: Tập truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

427. Làm người dũng cảm : Truyện thiếu nhi / Đào Vũ. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2001. - 95tr ; 19cm

VVD.012495; VVTN.000061; VVTN.000062; VVTN.000063

895.92234/L104NG

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

428. Làng bên cầu : Truyện dài / Bùi Minh Quốc. - H. : Kim Đồng, 1999. - 128tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009515; VVTN.000120; VVTN.000121; VVTN.000122; VVTN.000123

895.922334/L106B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện dài

429. Lãng mạn cùng cá sấu / Huỳnh Dũng Nhân; Bìa và minh họa: Công Cừ. - H. : Kim Đồng, 1999. - 144tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009474; VVTN.000116; VVTN.000117; VVTN.000118; VVTN.000119

895.922334/L106M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

430. Lễ vật quý nhất / Vũ Bội Tuyền. - H. : Phụ nữ : 15cm

T.1/ Vũ Bội Tuyền. - 1998. - 216tr

VVD.009067; VVTN.008562; VVTN.008563

808.83/L250V

Từ khóa: Trung Quốc; Achentina; Văn học thiếu nhi; Nước ngoài; Truyện ngắn; Mỹ; Italia; Malaixia; Đan Mạch; Phần Lan

431. Lễ vật quý nhất / Vũ Bội Tuyền. - H. : Phụ nữ : 15cm

T.2/ Vũ Bội Tuyền. - 1998. - 204tr

VVD.009068; VVTN.008564; VVTN.008565

808.83/L250V

Từ khóa: Malaixia; Mỹ; Đan Mạch; Italia; Phần Lan; Văn học thiếu nhi; Achentina; Trung Quốc; Truyện ngắn; Nước ngoài

432. Lêna Kítti cô bé siêu nhân : Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng / Đoàn Lư. - H. : Văn học, 2009. - 299tr ; 19cm

42000đ

LD.043166; LD.043167; LD.043168; LD.043169; LDM.043163; LDM.043164; LDM.043165



895.9223/L250N

Từ khóa: Tiểu thuyết; Việt nam; Văn học thiếu nhi

433. Lillian - ngồi bên cửa sổ : Tập truyện ngắn : Tác phẩm vào chung kết giải Văn học thiếu nhi vì tương lai đất nước (lần 2) / Đàm Thị Thanh Loan. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 176tr ; 18cm

VVD.009537; VVTN.001279; VVTN.001280; VVTN.001281

895.922334/L300L

Từ khóa: Truyện ngắn; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

434. Lô-Bô chúa tể vùng Ca-Răm-Pô : Tập truyện / E.S. Tômxơn; Lê Quốc Hạnh dịch; Bìa và minh họa : Đỗ Hùng Tuân . - In lần thứ 2. - H. : Kim Đồng, 1999. - 119tr. : Minh họa ; 19cm

VVD.009531; VVTN.008307; VVTN.008308; VVTN.008309

823/L450B

Từ khóa: Anh; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

435. Lời nguyện cầu của cô gái nhỏ / Nguyễn Thuý ái; Bìa và minh hoạ : Ngô Bá Thảo. - H. : Kim đồng, 2001. - 95tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012480; VVTN.000085; VVTN.000086; VVTN.000087; VVTN.000088

895.92234/L462NG

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

436. Lời ru của mẹ : Truyện Hàn Quốc dành cho học sinh tiểu học và phổ thông cơ sở / Chô Hiên Sul; Đồng Thị Chúc dịch. - H. : Thanh niên, 2000. - 78tr ; 21cm

VVTN.001797; VVTN.001798; VVTN.001799; VVTN.001800

808.83/L462R

Từ khóa: Hàn Quốc; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

437. Lối thoát tử thần / James Dashner; Hoàng Anh dịch. - H. : Kim đồng, 2014. - 381tr. ; 23cm . - (Văn học teen)

95000đ


813/L452TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Mỹ

438. Lý Công Uẩn / Trần Việt Quỳnh; Bìa và minh hoạ : Vũ Thu Hiền. - H. : Kim đồng, 2001. - 72tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012470; VVTN.000081; VVTN.000082; VVTN.000083; VVTN.000084

895.92234/L600C

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

439. Lý Tử Lâm : Tập Truyện / Văn Linh. - H. : Kim Đồng, 2003. - 179tr ; 17cm

VVD.011812; VVTN.001171; VVTN.001172; VVTN.001173

895.922334/L600T

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Tập Truyện; Việt Nam

440. Mạch nước trong : Tiểu thuyết lịch sử / Vĩnh Quyền; Bìa và minh họa : Thọ Tường. - H. : Kim đồng, 2000. - 295tr ; 19cm

VVD.012477; VVTN.000030; VVTN.000031; VVTN.000032

895.92234/M102N

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Tiểu thuyết lịch sử

441. Mái hiên : Tập truyện ngắn / Lê Minh Khuê; Bìa và minh họa: Công Cừ. - H. : Kim Đồng, 1998. - 116tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009517; VVTN.000755; VVTN.000756; VVTN.000757; VVTN.000758

895.922334/M103H

Từ khóa: Thiếu nhi; Việt Nam; Truyện ngắn; Văn học hiện đại

442. Mẹ kể bé nghe : Tập truyện đồng thoại / Trương Mỹ Đức, Tú Nguyệt; Hoàng Lan dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 20cm

T.1/ Trương Mỹ Đức. - 1998. - 95tr : Hình vẽ

VVD.008993; VVTN.005141; VVTN.005142; VVTN.005143; VVTN.005144

808.83/M200K

Từ khóa: Truyện đồng thoại; Văn học thiếu nhi; nước ngoài

443. Mẹ kể bé nghe : Tập truyện đồng thoại / Trương Mỹ Đức, Tú Nguyệt; Hoàng Lan dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ : 20cm

Tập 2/ Trương Mỹ Đức. - 1998. - 104tr : Hình vẽ

VVD.008994; VVTN.005145; VVTN.005146; VVTN.005147; VVTN.005148

808.83/M200K

Từ khóa: Truyện đồng thoại; Nước ngoài; Văn học thiếu nhi

444. Mẹ và con / Lê Anh Dũng viết và tuyển dịch . - Tái bản lần thứ 1. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 140tr ; 20cm

VVD.012234; VVTN.001789; VVTN.001790; VVTN.001791

808.83/M200V

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Nước ngoài

445. Mía sâu có đốt / Tô Nguyệt Đình, Thâm Giao. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Văn nghệ TP. Hồ Chí Minh, 2002. - 186tr ; 14cm

VVTN.001676; VVTN.001677; VVTN.001678

895.9223/M301S

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

446. Miền cổ tích của tôi / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 121tr ; 19cm

VVD.011444; VVTN.000778; VVTN.000779; VVTN.000780

895.9223/M305C

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

447. Miền sóng vỗ : Tập truyện ngắn chọn lọc / Anh Đức. - H. : Kim Đồng, 2003. - 263tr ; 17cm

VVD.011808; VVTN.001104; VVTN.001105; VVTN.001106

895.92234/M305S

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

448. Mít đặc ở xứ mặt trời / Ni-Cô-Lai Nô-Xốp; Văn Nhân dịch; Tạ Lựu minh họa. - H. : Văn học : 27cm

T.2/ Nô-Xốp, Ni-Cô-Lai. - 2002. - 190tr. : Minh họa

64000đ

VLD.000735; VLTN.008436



891.73/M314Đ

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nga

449. Moby Dick / Herman Melville, Denis Riguellev phóng tác; Nguuyễn Văn Sỹ dịch. - H. : Kim đồng, 2002. - 186tr ; 17cm

VVD.010979; VVTN.008698; VVTN.008699

843/M400B

Từ khóa: Pháp; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

450. Món quà quý / Minh Quân. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 1999. - 44tr ; 19cm

VVD.010065; VVTN.000774; VVTN.000775; VVTN.000776; VVTN.000777

895.922334/M430Q

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

451. Một chuyện chép ở bệnh viện : Truyện / Anh Đức. - H. : Kim Đồng, 2003. - 227tr ; 17cm

VVD.011809; VVTN.001159; VVTN.001160; VVTN.001161

895.92234/M458CH

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

452. Một trăm gương tốt thiếu nhi Việt Nam / Cửu Thọ. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 91Tr ; 19cm

VVD.008999; VVTN.003254; VVTN.003255; VVTN.003256

306.0957083/M458TR

Từ khóa: Văn hoá xã hội; Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện; Gương sáng Thiếu niên



Những gương sáng của thiếu nhi Việt Nam trong học tập, lao động chiến đấu chống giặc ngoại xâm

453.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương