Thư MỤc chuyêN ĐỀ SÁch thiếu nhi



tải về 0.95 Mb.
trang10/14
Chuyển đổi dữ liệu20.11.2017
Kích0.95 Mb.
#2411
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14
Chú Vẹt khoang / Phan Cung Việt; Bìa và minh họa : Huỳnh Mai. - H. : Kim Đồng, 1998. - 40tr ; 19cm

VVD.009046; VVTN.000312; VVTN.000313; VVTN.000314; VVTN.000315

895.922334/CH500V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; truyện ngắn

286. Chú vẹt khoang / Phan Cung Việt; Bìa và minh hoạ : Trương Hiếu . - In lần thứ 2. - H. : Kim đồng, 2001. - 43tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012488; VVTN.000308; VVTN.000309; VVTN.000310; VVTN.000311

895.92234/CH500V

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

287. Chúc một ngày tốt lành : Truyện / Nguyễn Nhật Ánh; Đỗ Hoàng Tường minh họa. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 282tr. : Minh họa ; 20cm

99000đ


VVD.020470; VVTN.013440; VVTN.013441; VVTN.013442

895.9223/PH431TR

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

288. Chung cư : Tập truyện ngắn / Nguyễn Hồ. - H. : Kim Đồng, 2004. - 167tr ; 17cm

VVD.011813; VVTN.001345; VVTN.001346; VVTN.001347

895.922334/CH513C

Từ khóa: Tập truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

289. Chuyện bí ẩn thường ngày : Tập truyện ngắn Oxtrâylia / Paul Jennings; Xuân Hoài dịch. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.1/ Jennings, Paul. - 2000. - 191tr

VVD.012128; VVTN.007935; VVTN.007936; VVTN.007937; VVTN.007938

899/CH527B

Từ khóa: Oxtrâylia; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

290. Chuyện bí ẩn thường ngày : Tập truyện ngắn Oxtrâylia / Paul Jennings; Xuân Hoài dịch. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.2/ Jennings, Paul. - 2000. - 192tr

VVD.012129; VVTN.007939; VVTN.007940; VVTN.007941

899/CH527B

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Oxtrâylia; Truyện ngắn

291. Chuyện bí ẩn thường ngày : Tập truyện ngắn Oxtrâylia / Paul Jennings; Xuân Hoài dịch. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.3/ Jennings, Paul. - 2000. - 192tr

VVD.012130; VVTN.007942; VVTN.007943; VVTN.007944; VVTN.007945

899/CH527B

Từ khóa: Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Oxtrâylia

292. Chuyện bí ẩn thường ngày : Tập truyện ngắn Oxtrâylia / Paul Jennings; Xuân Hoài dịch. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.4/ Jennings, Paul. - 2000. - 192tr

VVD.012131; VVTN.007946; VVTN.007947; VVTN.007948; VVTN.007949

899/CH527B

Từ khóa: Oxtrâylia; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

293. Chuyện cổ tích cho Alyonushka / D. Mamin - Sibiryak; Nguyễn Thị Bích Nga dịch; Bìa và minh hoạ : Lê Thế Minh. - H. : Kim đồng, 2001. - 119tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012483; VVTN.005191; VVTN.005192; VVTN.005193; VVTN.005194

890/CH527C

Từ khóa: Truyện cổ tích; Thiếu nhi; Văn học dân gian; Nước ngoài

294. Chuyện con gái lớp tôi / Hoàng Thu. - H. : Thanh niên, 2000. - 160tr ; 17cm

VVD.010500; VVTN.001251; VVTN.001252

895.92234/CH527C

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

295. Chuyện Despereaux / Kate Dicamillo; Phạm Minh Điệp dịch. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2010. - 245tr ; 21cm

42000đ

LD.044610; LD.044611; LD.044612; LDM.044607; LDM.044608; LDM.044609



813/CH527D

Từ khóa: Mỹ; Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi

296. Chuyện Dung và tôi / Hồng Ngọc. - H. : Thanh niên, 2000. - 160tr ; 17cm

VVD.010494; VVTN.001094; VVTN.001095; VVTN.001096; VVTN.001097

895.9223/CH527D

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Việt Nam; Văn học hiện đại

297. Chuyện hoa hồng / Nguyễn Đình Quảng; Bìa và minh họa: Nguyễn Thị Vi. - H. : Kim Đồng, 1999. - 59tr ; 19cm

VVD.010067; VVTN.000617; VVTN.000618; VVTN.000619; VVTN.000620

895.922334/CH527H

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

298. Chuyện kể cho Caprine / Maurice Carême; Hoàng Hữu Đản, Catherine dịch. - H. : Kim đồng, 2001. - 122tr ; 19cm

VVD.012484; VVTN.008901; VVTN.008902; VVTN.008903; VVTN.008904

843/CH527K

Từ khóa: truyện; Pháp; Văn học thiếu nhi

299. Chuyện kể về bà : Tập truyện ký / ảnh bìa : Trần Hồng. - H. : Kim đồng, 2001. - 165tr : 1 ảnh ; 19cm

VVD.012447; VVTN.000397; VVTN.000398; VVTN.000399; VVTN.000400

895.922803/CH527K

Từ khóa: Truyện ký; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

300. Chuyện kể về cu tý / Nguyễn Thị Mỹ Dung. - H. : Lao động, 1999. - 50tr ; 19cm

VVD.010066; VVTN.009148; VVTN.009149; VVTN.009150

895.9221/CH527K

Từ khóa: Việt Nam; Thơ; Văn học thiếu nhi

301. Chuyện phiêu lưu của mít đặc và các bạn / Ni-Cô-Lai Nô-Xốp; Vũ Ngọc Bình dịch . - In lần thứ 2 theo bản in 1997. - H. : Kim đồng : 15cm

T.1/ Nô-Xốp, Ni-Cô-Lai. - 1998. - 206tr

VVD.009069; VVTN.007950; VVTN.007951; VVTN.007952

891.73/CH527PH

Từ khóa: Nga; Truyện; Văn học thiếu nhi

302. Chuyện phiêu lưu của mít đặc và các bạn / Ni-Cô-Lai Nô-Xốp; Vũ Ngọc Bình dịch; Minh họa : A-Lếch-Xây Láp-Tép. - H. : Văn học : 27cm

T.1/ Nô-Xốp, Ni-Cô-Lai. - 2002. - 175tr : Minh họa

60000đ


VLD.000734; VLTN.008435

891.73/CH527PH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Nga

303. Chuyện phiêu lưu của mít đặc và các bạn / Ni-Cô-Lai Nô-Xốp; Vũ Ngọc Bình dịch . - In lần thứ 2 theo bản in 1997. - H. : Kim đồng : 15cm

T.2/ Nô-Xốp, Ni-Cô-Lai. - 1998. - 205tr

VVD.009070; VVTN.007953; VVTN.007954; VVTN.007955

891.73/CH527PH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Nga; Truyện

304. Chuyến tàu ước mơ : Tập truyện / Trần Thu Hằng. - H. : Kim Đồng, 2004. - 143tr ; 17cm

VVD.011727; VVTN.001063; VVTN.001064; VVTN.001065

895.92234/CH527T

Từ khóa: Tập truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

305. Chuyện vui ngày hội / Trần Quốc Thịnh sưu tầm. - Bắc Giang : Nxb.Hội văn học nghệ thuật Bắc Giang, 2002. - 98tr ; 19cm

VVD.011026; VVTN.001697; VVTN.001698; VVTN.001699; VVTN.001700

895.92274/CH527V

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

306. Chuyện vui ngày xuân : Tập truyện ngắn / Quách Liêu; Bìa và minh hoạ : Phùng Văn Hà. - H. : Kim đồng, 2001. - 64tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012463; VVTN.000670; VVTN.000671; VVTN.000672

895.92234/CH527V

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Việt Nam

307. Chuyện Xứ Lang Biang : Biến cố ở Trường Đămri / Nguyễn Nhật ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.7/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011716; VVTN.000857; VVTN.000858; VVTN.000859

895.92234/CH527X

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

308. Chuyện xứ Lang Biang : Biến cố ở trường Đămri / Nguyễn Nhật ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.8/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011717; VVTN.000860; VVTN.000861; VVTN.000862

895.92234/CH527X

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

309. Chuyện xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật Ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.6: Biến cố ở trường Đămri/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011715; VVTN.000854; VVTN.000855; VVTN.000856

895.92234/CH527X

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

310. Chuyện xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.9: Biến cố ở trường Đămri/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011718; VVTN.000863; VVTN.000864; VVTN.000865

895.92234/CH527X

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

311. Chuyện Xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật Ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.1: Pho tượng của Baltalon/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011710; VVTN.000839; VVTN.000840; VVTN.000841

895.92234/CH527X

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

312. Chuyện Xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật Ánh. - H. : Kim đồng, 2004. - 151tr ; 17cm

VVD.011711; VVTN.000842; VVTN.000843; VVTN.000844

895.92234/CH527X

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

313. Chuyện xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật Ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.3: Pho tượng của Baltalon/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011712; VVTN.000845; VVTN.000846; VVTN.000847

895.92234/CH527X

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

314. Chuyện xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật Ánh. - H. : Kim Đồng : 17cm

T.4: Pho tượng của Baltalon/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011713; VVTN.000848; VVTN.000849; VVTN.000850

895.92234/CH527X

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

315. Chuyện xứ Lang Biang / Nguyễn Nhật Ánh. - H. : Kim Đồng : 19cm

T.5: Pho tượng của Baltalon/ Nguyễn Nhật Ánh. - 2004. - 151tr

VVD.011714; VVTN.000851; VVTN.000852; VVTN.000853

895.922434/CH527X

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

316. Có công mài sắt / Hoài Anh biên soạn . - Tái bản lần 2. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 226tr ; 19cm

VVD.009000; VVTN.003390; VVTN.003391; VVTN.003392

398.209597/C400C

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

317. Có một tuổi thơ : Hưởng ứng cuộc vận động sáng tác truyện và tranh truyện cho thiếu nhi 1999-2000 / Lưu Văn Khuê; Bìa và minh hoạ : Nguyễn Tuấn. - H. : Kim đồng, 2001. - 163tr. : Minh hoạ ; 19cm

10000đ


VVD.012468; VVTN.000124; VVTN.000125; VVTN.000126; VVTN.000127

895.9223/C400M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện; Việt Nam

318. Cô tiên rơi : Truyện vui về bà chúa Liễu Hạnh / Đặng Đình Lưu, Hoàng Dương Cầm. - H. : Kim Đồng, 2000. - 112tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.010452; VVTN.003371; VVTN.003372; VVTN.003373; VVTN.003374

398.209597/C450T

Từ khóa: Việt Nam; Truyện ngắn; Văn học dân gian; Văn học thiếu nhi

319. Côi cút giữa cảnh đời : Tiểu thuyết / Ma Văn Kháng. - H. : Văn học, 2010. - 275tr ; 21cm

45000đ

LD.043180; LD.043181; LD.043182; LDM.043177; LDM.043178; LDM.043179



895.922334/C452C

Từ khóa: Việt Nam; Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi

320. Côi cút giữa cảnh đời / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.1/ Ma Văn Kháng. - 1998. - 207tr

VVD.012132; VVTN.001467; VVTN.001468; VVTN.001469

895.922334/C452C

Từ khóa: Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi; Việt Nam

321. Côi cút giữa cảnh đời / Ma Văn Kháng. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.2/ Ma Văn Kháng. - 1998. - 205tr

VVD.012133; VVTN.001470; VVTN.001471; VVTN.001472

895.922334/C452C

Từ khóa: Việt Nam; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

322. Con cà cuống màu lá mạ / Nguyễn Quang Thân; Bìa và minh hoạ : Phùng Minh Trang. - H. : Kim đồng, 2001. - 71tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012481; VVTN.000676; VVTN.000677; VVTN.000678; VVTN.000679

895.92234/C430C

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

323. Con chó săn của gia đình Baskerville : Tủ sách tập đọc tiếng Anh cấp độ 4 (1400 từ) / Sir A. Conan Doyle; Hồ Văn Mẫn dịch. - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai, 2003. - 206tr ; 18cm

VVD.011640; VVTN.008449; VVTN.008450

428.076/C430CH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Song ngữ; Việt Nam; Truyện; Anh

324. Con mắt của cánh buồm / Trần Nhật Thu; Nguyễn Mạnh Tuấn trình baỳ bìa và minh hoạ. - H. : Kim Đồng, 2001. - 56tr ; 19cm

3500đ


VVD.010454; VVTN.000465; VVTN.000466; VVTN.000467; VVTN.000468; VVTN.000469

895.922334/C430M

Từ khóa: Truyện; Việt Nam; Thiếu nhi; Văn học hiện đại

325. Con Mén và băng Lương Sơn Bạc / Phạm Văn Băng. - H. : Thanh niên, 2000. - 164tr ; 17cm

VVD.010495; VVTN.001247; VVTN.001248; VVTN.001249; VVTN.001250

895.92234/C430M

Từ khóa: Việt Nam; Văn học hiện đại; Truyện thiếu nhi

326. Con nít quỉ / Trầm Nhi. - H. : Thanh niên, 2000. - 160tr ; 17cm

VVD.010497; VVTN.001266; VVTN.001267; VVTN.001268; VVTN.001269

895.92234/C430N

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện Thiếu nhi

327. Con quỷ gỗ : Truyện thiếu nhi = Những câu chuyện về hiệp sỹ trán dô / Nguyễn Quang Thiều; Bìa và minh họa: Ngô Xuân Khôi. - H. : Kim Đồng, 2001. - 200tr ; 19cm

VVD.010467; VVTN.000326; VVTN.000327; VVTN.000328; VVTN.000329

895.92234/C430Q

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

328. Con rồng linh diệu / Pearl Buck; Minh Quân dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 127tr ; 15cm

VVD.010482; VVTN.008566; VVTN.008567; VVTN.008568; VVTN.008569

813/C430R

Từ khóa: Văn học hiện đại; Mỹ; Truyện thiếu nhi

329. Con trai người đi xa : Truyện vừa / Xuân Mai; Bìa và minh hoạ : Nguyễn Trung Dũng. - H. : Kim đồng, 2001. - 104tr : Minh hoạ ; 19cm

6500đ

VVD.012454; VVTN.000443; VVTN.000444; VVTN.000445; VVTN.000446



895.92234/C430TR

Từ khóa: Việt Nam; Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại

330. Công chúa năng lượng / Yến Tử. - H. : Thanh niên, 2000. - 158tr ; 17cm

VVD.010488; VVTN.001076; VVTN.001077; VVTN.001078; VVTN.001079

895.92234/C455CH

Từ khóa: Việt Nam; Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại

331. Công năng cuối cùng / Phan Trọng Cầu dịch; Bìa và minh hoạ : Ngô Bá Thảo. - H. : Kim đồng, 2001. - 179tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012457; VVTN.008330; VVTN.008331; VVTN.008332; VVTN.008333

895.1/C455N

Từ khóa: Trung Quốc; Văn học thiếu nhi; Truyện

332. Công tử nhỏ / Frances Burnett, Beatrice Bottet phóng tác; Hồng Mai dịch. - H. : Kim đồng, 2002. - 186tr ; 17cm

VVD.010978; VVTN.008690; VVTN.008691

843/C455T

Từ khóa: Truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; Pháp

333. Cu Lì : Truyện dài / Võ Văn Trực; Bìa : Đào Vũ. - H. : Kim đồng, 2001. - 111tr ; 19cm

VVD.012446; VVTN.000511; VVTN.000512; VVTN.000513; VVTN.000514

895.92234/C500L

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện dài; Việt Nam

334. Cuộc điều tra trong trường học / Jean-Philippe Arrou-Vignod; Phạm Tiến Sơn dịch; Bìa và minh họa: Nguyễn Công Hoan. - H. : Kim Đồng, 1999. - 112tr. : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009514; VVTN.008507; VVTN.008508; VVTN.008509; VVTN.008510

843/C514Đ

Từ khóa: Truyện; Pháp; Văn học thiếu nhi

335. Cuộc phiêu lưu của chú hành / Gianni Rodari; Trọng Bình dịch. - H. : Văn học, 2010. - 257tr : 21cm

42000đ


LD.045699; LD.045700; LD.045701; LDTN.045696; LDTN.045697; LDTN.045698

853/C514PH

Từ khóa: Italia; Văn học thiếu nhi; Truyện

336. Cuộc phiêu lưu của Dũng Gồ / Anh Phi. - H. : Thanh niên, 2000. - 167tr ; 17cm

VVD.010492; VVTN.001256; VVTN.001257; VVTN.001258

895.92234/C514PH

Từ khóa: Việt Nam; Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại

337. Cuộc phiêu lưu của ngôi nhà trên đại dương / Pat Hutchinh; Lê Minh Thủy dịch; Trình bày bìa và minh hoạ : Tô Chiêm. - H. : Kim Đồng, 2001. - 75tr. : Hình vẽ ; 19cm

VVD.010448; VVTN.007065; VVTN.007066

823/C514PH

Từ khóa: Truyện; Nước ngoài; Văn học thiếu nhi

338. Cuộc phiêu lưu về Miền Nam / Jack London; Cẩm Hà dịch. - H. : Văn học, 2004. - 251tr ; 19cm

VVD.011621; VVTN.008858; VVTN.008859

813/C514PH

Từ khóa: Truyện; Văn học thiếu nhi; Mỹ

339. Cuốn sách quý của chó sói / Nguyễn Thị Ấm; Bìa và minh hoạ: Bùi Đức Thái. - H. : Kim Đồng, 1999. - 80tr ; 19cm

VVD.009520; VVTN.003830; VVTN.003831; VVTN.003832; VVTN.003833

398.209597/C517S

Từ khóa: Truyện; thiếu nhi; Việt Nam; Văn học dân gian

340. Đắm tàu và trục vớt / Richard Platt; Nguyễn Xuân Hồng dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.1/ Platt, Richard. - 2002. - 32tr. : Tranh

VVD.011241; VVTN.010107; VVTN.010108

387.5/Đ114T

Từ khóa: Khoa học thường thức; Sách thiếu nhi; Tàu thuỷ



Khám phá thế giới huyền bí của những vụ đắm tàu và những kho bạc bị thất lạc, được trục vớt và bảo tồn thế nào

341. Đắm tàu và trục vớt / Richard Platt; Nguyễn Xuân Hồng dịch. - H. : Kim đồng : 21cm

T.2/ Platt, Richard. - 2002. - 32tr. : Tranh

VVD.011242; VVTN.010109; VVTN.010110

387.5/Đ114T

Từ khóa: Tàu thuỷ; Sách thiếu nhi; Khoa học thường thức



Khám phá thế giới huyền bí của những vụ đắm tàu và những kho bạc bị thất lạc, được trục vớt và bảo tồn thế nào

342. Danh hoạ thế giới. - H. : Kim đồng : 19cm

Tên sách ngoài bìa: Danh hoạ thế giới 64

Beckmann. - 2002. - 24tr. : Tranh

VVD.011254; VVTN.010227; VVTN.010228

759.43/D107H

Từ khóa: Khoa học thưởng thức; Beckmann; Sách thiếu nhi; Danh hoạ thế giới; Nghệ thuật hội hoạ; Đức

343. Danh hoạ thế giới. - H. : Kim đồng : 19cm

Tên sách ngoài bìa: Danh hoạ thế giới 63

Caravaggio. - 2002. - 24tr. : Tranh

VVD.011253; VVTN.010225; VVTN.010226

759.45/D107H

Từ khóa: Italia; Khoa học thưởng thức; Danh hoạ thế giới; Sách thiếu nhi; Caravaggio; Nghệ thuật hội hoạ

344. Danh hoạ thế giới. - H. : Kim đồng : 19cm

Tên sách ngoài bìa: Danh họa thế giới 65

Duchamp. - 2002. - 24tr. : Tranh

VVD.011255; VVTN.010229; VVTN.010230

759.44/D107H

Từ khóa: Nghệ thuật hội hoạ; Sách thiếu nhi; Danh hoạ thế giới; Pháp; Duchamp; Khoa học thường thức

Giới thiệu tiểu sử danh hoạ Marcel Duchamp và các tác phẩm

345. Danh hoạ thế giới. - H. : Kim đồng : 19cm

Tên sách ngoài bìa: Danh hoạ thế giới 62

Lautrec. - 2002. - 24tr. : Tranh

VVD.011252; VVTN.010223; VVTN.010224

759.44/D107H

Từ khóa: Lautrec; Nghệ thuật hội hoạ; Khoa học thường thức; Sách thiếu nhi; Danh hoạ thế giới; Pháp

346. Danh hoạ thế giới. - H. : Kim đồng : 19cm

Tên sách ngoài bìa:Danh hoạ thế giới 66

Vermeer. - 2002. - 24tr. : Tranh

VVD.011256; VVTN.010231; VVTN.010232

759.492/D107H

Từ khóa: Khoa học thường thức; Danh hoạ thế giới; Sách thiếu nhi; Nghệ thuật hội hoạ; Vermeer; Hà Lan

Giới thiệu danh hoạ Vermeer người Hà Lan và các tác phẩm của ông

347. Đất rừng phương nam / Đoàn Giỏi . - In lần thứ 5 theo bản in năm 1996. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.1/ Đoàn Giỏi. - 2000. - 192tr

VVD.012117; VVTN.001426; VVTN.001427; VVTN.001428

895.922334/Đ124R

Từ khóa: Tiểu thuyết; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

348. Đất rừng phương nam / Đoàn Giỏi . - In lần thứ 5 theo bản in năm 1999. - H. : Kim Đồng : 15cm

T.2/ Đoàn Giỏi. - 2000. - 192tr

VVD.012118; VVTN.001429; VVTN.001430; VVTN.001431

895.922334/Đ124R

Từ khóa: Tiểu thuyết; Việt Nam; Văn học thiếu nhi

349. Đầu lĩnh dốc cây sung / Nguyễn Quỳnh; Bìa và minh hoạ : Nguyễn Công Mỹ. - H. : Kim đồng, 2001. - 103tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012498; VVTN.000145; VVTN.000146; VVTN.000147; VVTN.000148

895.92234/Đ125L

Từ khóa: Việt Nam; Truyện; Văn học thiếu nhi

350. Dế mèn phiêu lưu ký / Tô Hoài . - Tái bản. - H. : Văn hoá dân tộc, 2002. - 146tr : Minh hoạ ; 19cm

VVD.013667; VVTN.003378; VVTN.003379; VVTN.003380; VVTN.005272

398.209597/D250M

Từ khóa: Việt Nam; Truyện ngắn; Văn học dân gian; Văn học thiếu nhi

351. Dế mèn phiêu lưu ký / Tô Hoài; Minh họa : Ngô Mạnh Lân; Bìa : Trần Đại Thắng . - Tái bản. - H. : Mỹ thuật, 2002. - 111tr. : Minh họa ; 26cm

36000đ

VLD.000653



398.209597/D250M

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn; Việt Nam

352. Đêm dịu dàng : Tập truyện / Nguyễn Thị Châu Giang; Bìa và minh họa: Nguyễn Công Hoan. - H. : Kim Đồng, 1999. - 83tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.009495; VVTN.000579; VVTN.000580; VVTN.000581; VVTN.000582

895.92208/Đ253D

Từ khóa: Truyện ngắn; Việt Nam; Văn học hiện đại; Thiếu nhi

353. Đêm trong rừng thẳm : Tập truyện ngắn Ấn Độ / Gerald Durrell; Đoàn Phan Chín dịch; Bìa và minh hoạ : Ngô Xuân Khôi. - H. : Kim đồng, 2000. - 156tr. : Minh hoạ ; 19cm

VVD.012467; VVTN.007042; VVTN.007043; VVTN.007044; VVTN.007045

891.4/Đ253TR

Từ khóa: Tập truyện ngắn; Văn học thiếu nhi; ấn Độ

354. Dì út : Tập truyện ngắn / Thanh Quế. - H. : Kim Đồng, 2003. - 142tr ; 17cm

VVD.011806; VVTN.001188; VVTN.001189; VVTN.001190

895.922334/D300U

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Tập truyện ngắn

355. Điện Biên Phủ của chúng em. - H. : Kim Đồng, 2009. - 241tr. : ảnh ; 19cm

30000đ


LD.042860; LD.042861; LD.042862; LD.042863; LDM.042857; LDM.042858; LDM.042859

895.9223/Đ305B

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện

356. Điều ước cuối cùng / Tạ Duy Anh sưu tầm, tuyển chọn. - H. : Lao động, 2003. - 116tr ; 19cm

VVD.011450; VVTN.000230; VVTN.000231; VVTN.000232

895.9223/Đ309Ư

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

357. Đố vui tranh đố / Hương Liên sưu tầm và biên soạn. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 1998. - 160tr. ; 16cm . - (Tủ sách vui chơi giải trí)

10000đ

VVD.009071; VVTN.004457; VVTN.004458; VVTN.004459



793.73/Đ450V

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Đố vui; Việt Nam

358. Đôi cánh ước mơ : Tập truyện ngắn dự thi - vì tương lai đất nước / Hồ Phước Quả. - TP.Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 71tr : Tranh vẽ ; 18cm

VVD.012230; VVTN.001179; VVTN.001180; VVTN.001181

895.92234/Đ452C

Từ khóa: Truyện thiếu nhi; Văn học hiện đại; Việt Nam

359. Đồi cỏ hát : Tập truyện / Trần Hoàng Vy. - H. : Kim Đồng, 2003. - 143tr ; 17cm

VVD.011728; VVTN.001718; VVTN.001719

895.92234/Đ452C

Từ khóa: Tập truyện; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

360. Đội thiếu niên du kích thành Huế / Văn Tùng; Bìa và minh họa: Nguyễn Công Mỹ . - In lần 3, có sửa chữa. - H. : Kim Đồng, 1998. - 235tr. : Minh họa ; 19cm

7000đ


VVD.009001; VVTN.000476; VVTN.000477; VVTN.000478; VVTN.000479

895.922334/Đ452TH

Từ khóa: Tiểu thuyết; Văn học thiếu nhi; Việt Nam

361. Đội thiếu niên du kích thành Huế / Văn Tùng. - H. : Kim Đồng, 2004. - 223tr ; 17cm

8000đ

VVD.011820; VVTN.000806; VVTN.000807; VVTN.000808



895.922334/Đ452TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện

362. Đội thiếu niên tình báo Bát Sắt : Truyện dài / Phạm Thắng. - H. : Kim Đồng, 2004. - 175tr ; 17cm

VVD.011819; VVTN.000803; VVTN.000804; VVTN.000805

895.92234/Đ452TH

Từ khóa: Văn học thiếu nhi; Việt Nam; Truyện dài

363. Dòng chữ ma quỉ : Truyện kinh dị / Alfred Hitchcock tuyển chọn; Trịnh Huy Hóa dịch. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 163tr ; 18cm

VVD.010519; VVTN.008717; VVTN.008718; VVTN.008719; VVTN.008720

808.83/D431CH

Từ khóa: Truyện kinh dị; Văn học thiếu nhi; Nước ngoài

364. Dòng họ Ô-tô-mát / Hoàng Xuân; Bìa và minh họa: Nguyễn Thạch Hãn . - In lần thứ 2 có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Kim Đồng, 1999. - 179tr : Minh họa ; 19cm

VVD.009534; VVTN.000440; VVTN.000441; VVTN.000442

895.922334/D431H

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện khoa học

365. Dòng sông một bờ : Tập truyện / Như Bình; Phùng Minh Trang trình bày bìa và minh hoạ. - H. : Kim Đồng, 2001. - 83tr ; 19cm

VVD.010453; VVTN.000447; VVTN.000448; VVTN.000449; VVTN.000450

895.92234/D431S

Từ khóa: Văn học hiện đại; Thiếu Nhi; Tập truyện; Việt Nam

366. Đứa bé mất cha : Truyện ngắn / Phan Thị Thanh Nhàn; Bìa và minh họa: Nguyễn Tuấn. - H. : Kim Đồng, 2001. - 71tr : Tranh vẽ ; 19cm

VVD.012449; VVTN.000420; VVTN.000421; VVTN.000422; VVTN.000423

895.92234/Đ551B

Từ khóa: Việt Nam; Văn học thiếu nhi; Truyện ngắn

367. Đứa con hiếu thảo / Nhiều tác giả. - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2000. - 71tr : Tranh vẽ ; 18cm

`

VVD.012229; VVTN.000946; VVTN.000947; VVTN.000948; VVTN.000949



895.9223/Đ551C

Từ khóa: Văn học hiện đại; Việt Nam; Truyện thiếu nhi

368.



tải về 0.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương