Tcvn tiêu chuẩn quốc gia



tải về 1.28 Mb.
trang2/9
Chuyển đổi dữ liệu04.12.2017
Kích1.28 Mb.
#3801
1   2   3   4   5   6   7   8   9

1Phạm vi áp dụng


Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với các trung tâm dữ liệu tại Việt Nam.

2Tài liệu viện dẫn

3Thuật ngữ và định nghĩa

3.1Sàn nâng (access floor)


Hệ thống bao gồm các ván sàn có thể được tráo đổi và di chuyển trên các bệ hoặc xà ngang (hoặc cả hai) nhằm cho phép truy cập xuống khu vực phía dưới.

3.2Nhà cung cấp truy cập (access provider)


Nhà cung cấp các phương tiện được sử dụng để truyền các tín hiệu viễn thông tới và từ phía khách hàng.

3.3Quản lý (administration)


Cách thức gán nhãn, nhận biết, ghi biên bản và sử dụng cần để thực hiện việc di chuyển, thêm và thay đổi hạ tầng viễn thông.

3.4Trục (backbone)


1) Phương tiện (ví dụ, đường dẫn, cáp hoặc dây điện) giữa các không gian bất kỳ sau: các phòng viễn thông, các phòng viễn thông chung, các kết cuối tại sàn, các lối vào cáp, các phòng thiết bị và các phòng thiết bị chung.

2) Trong một nhà trạm CNTT, một phương tiện (ví dụ: đường dẫn, cáp hoặc dây điện) giữa các không gian bất kỳ: các phòng hoặc không gian lối vào, các khu vực phân phối chính, các khu vực phân phối nhánh, các phòng viễn thông.


3.5Cáp trục (backbone cable)


Xem trục

3.6Liên kết (bonding)


Liên kết cố định của các thành phần kim loại để tạo thành đường dẫn điện nhằm đảm bảo sự liên tục về điện và khả năng dẫn an toàn các dòng điện ….

3.7Tủ (cabinet)


Nơi chứa các thiết bị kết nối, các kết cuối, máy móc, hệ thống dây điện và thiết bị.

3.8Tủ (viễn thông) (cabinet (telecommunications))


Hộp chứa có cửa được sử dụng để kết cuối cáp viễn thông, hệ thống dây điện và các thiết bị kết nối.

3.9Cáp (cable)


Tập hợp một hoặc nhiều dây điện hoặc sợi quang, có lớp vỏ bọc bên ngoài.

3.10 Hệ thống cáp nối (cabling)


Tập hợp tất cả các cáp, dây nhảy, cord và phần cứng kết nối.

3.11 Cáp tập trung (centralized cabling)


Cấu hình cáp nối từ khu vực làm việc đến một điểm đấu chéo tập trung sử dụng các cáp kéo qua, một bộ đấu nối hoặc mối hàn trong phòng viễn thông.

3.12 Kênh (channel)


Đường truyền dẫn từ đầu cuối đến đầu cuối kết nối giữa hai thiết bị ứng dụng cụ thể.

3.13 Phòng thiết bị chung (viễn thông) (common equipment room (telecommunications))


Không gian kín được sử dụng cho thiết bị và các kết nối trục đến các tầng trong tòa nhà hoặc khu vực.

3.14 Phòng máy tính (computer room)


Không gian kiến trúc có chức năng chính là chứa thiết bị xử lý dữ liệu.

3.15 Ống dẫn cáp (conduit):


1) Ống bọc có mặt cắt ngang hình tròn.

2) Cấu trúc chứa một hoặc nhiều đường ống.


3.16 Phần cứng kết nối (connecting hardware)


Thiết bị cơ khí để kết cuối cáp.

3.17 Điểm hợp nhất (consolidation point)


Điểm kết nối giữa các cáp nhánh kéo ra từ các đường dẫn cáp của tòa nhà và các cáp nhánh đi vào các đường dẫn cáp cho đồ đạc.

3.18 Bộ đấu chéo (cross-connect)


Phương tiện cho phép thực hiện kết cuối các thành phần cáp và đấu nối hoặc đấu chéo.

3.19 Đấu chéo (cross-connection)


Phương thức đấu nối giữa các dây cáp, các hệ thống con và thiết bị bằng các dây nối hoặc dây nhảy có gắn phần cứng đấu nối ở một đầu.

3.20 Nhà trạm CNTT (Informatio technology building)


Tòa nhà hoặc một phần của tòa nhà có chức năng chính là chứa một phòng máy tính và các khu vực hỗ trợ.

3.21 Điểm ranh giới (demarcation point)


Điểm mà tại đó có sự thay đổi về mặt quản lý khai thác hoặc quyền sở hữu.

3.22 Nối đất (earthing)


Xem Tiếp đất.

3.23 Nhiễu điện từ (electromagnetic interference)


Năng lượng điện từ phát xạ hoặc dẫn có ảnh hưởng tiêu cực đến thiết bị điện tử hoặc sự truyền dẫn tín hiệu.

3.24 Không gian hoặc phòng lối vào cáp (viễn thông) (entrance room or space (telecommunications))


Không gian mà tại đó thực hiện việc đâú nối các phương tiện trục viễn thông giữa các tòa nhà hoặc trong tòa nhà.

3.25 Cáp thiết bị; dây nối (equipment cable; cord)


Cáp hoặc bó cáp được sử dụng để kết nối thiết bị viễn thông với hệ thống cáp trục hoặc cáp nhánh.

3.26 Khu vực phân phối thiết bị (equipment distribution area)


Không gian đặt các tủ hoặc giá thiết bị trong phòng máy tính.

3.27 Phòng thiết bị (viễn thông) (equipment room (telecommunications))


Không gian tập trung có giám sát về mặt môi trường dánh cho các thiết bị viễn thông, thường chứa một thiết bị đấu chéo chính hoặc trung gian.

3.28 Quang sợi (fiber optic)


Xem Sợi quang

3.29 Đất (ground)


Kết nối dẫn, có chủ ý hoặc không chủ ý, giữa một mạch điện (ví dụ, viễn thông ) hoặc thiết bị và đất, hoặc tới một thực thể dẫn nào đó đóng vai trò là đất.

3.30 Tiếp đất (grounding)


Hoạt động nối đất.

3.31 Cáp dẫn đất (grounding conductor)


Cáp nối từ tổ tiếp đất đến tấm tiếp đất chính.

3.32 Hệ thống cáp nhánh (horizontal cabling)


1) Hệ thống cáp nằm giữa và bao gồm cả ổ cắm/bộ nối viễn thông và bộ đấu chéo nhánh.

2) Hệ thống cáp nối nằm giữa và bao gồm cả ổ cắm hệ thống tự động của tòa nhà hoặc kết cuối cơ khí đầu tiên của điểm kết nối nhánh và bộ đấu chéo nhánh.



3) Trong một nhà trạm CNTT, hệ thống cáp nhánh là hệ thống cáp nối từ bộ đấu chéo nhánh (trong khu vực phân phối chính hoặc khu vực phân phối nhánh) đến ổ cắm trong khu vực phân phối thiết bị hoặc khu vực phân phối vùng.


tải về 1.28 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương