Tcvn tiêu chuẩn quốc gia



tải về 1.28 Mb.
trang1/9
Chuyển đổi dữ liệu04.12.2017
Kích1.28 Mb.
#3801
  1   2   3   4   5   6   7   8   9







T I Ê U C H U Ẩ N Q U Ố C G I A


TCVN xxx:2011
Xuất bản lần 1

TRUNG TÂM DỮ LIỆU –

YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Data Centers –

Telecommunications Infrastructure Technical Requirement

HÀ NỘI - 2011

M

ục lục




1 Phạm vi áp dụng 9

2 Tài liệu viện dẫn 9

3 Thuật ngữ và định nghĩa 9

3.1 Sàn nâng (access floor) 9

3.2 Nhà cung cấp truy cập (access provider) 9

3.3 Quản lý (administration) 9

3.4 Trục (backbone) 9

3.5 Cáp trục (backbone cable) 9

3.6 Liên kết (bonding) 9

3.7 Tủ (cabinet) 9

3.8 Tủ (viễn thông) (cabinet (telecommunications)) 9

3.9 Cáp (cable) 9

3.10 Hệ thống cáp nối (cabling) 10

3.11 Cáp tập trung (centralized cabling) 10

3.12 Kênh (channel) 10

3.13 Phòng thiết bị chung (viễn thông) (common equipment room (telecommunications)) 10

3.14 Phòng máy tính (computer room) 10

3.15 Ống dẫn cáp (conduit): 10

3.16 Phần cứng kết nối (connecting hardware) 10

3.17 Điểm hợp nhất (consolidation point) 10

3.18 Bộ đấu chéo (cross-connect) 10

3.19 Đấu chéo (cross-connection) 10

3.20 Nhà trạm CNTT (Informatio technology building) 10

3.21 Điểm ranh giới (demarcation point) 10

3.22 Nối đất (earthing) 10

3.23 Nhiễu điện từ (electromagnetic interference) 10

3.24 Không gian hoặc phòng lối vào cáp (viễn thông) (entrance room or space (telecommunications)) 10

3.25 Cáp thiết bị; dây nối (equipment cable; cord) 10

3.26 Khu vực phân phối thiết bị (equipment distribution area) 11

3.27 Phòng thiết bị (viễn thông) (equipment room (telecommunications)) 11

3.28 Quang sợi (fiber optic) 11

3.29 Đất (ground) 11

3.30 Tiếp đất (grounding) 11

3.31 Cáp dẫn đất (grounding conductor) 11

3.32 Hệ thống cáp nhánh (horizontal cabling) 11

3.33 Bộ đấu chéo nhánh (horizontal cross-connect) 11

3.34 Khu vực phân phối nhánh (horizontal distribution area) 11

3.35 Nhãn (identifier) 11

3.36 Hạ tầng (viễn thông) (infrastructure (telecommunications)) 11

3.37 Kết nối (interconnection) 11

3.38 Bộ đấu nối chéo trung gian (intermediate cross-connect) 11

3.39 Dây nhảy (jumper) 11

3.40 Đường (link) 12

3.41 Bộ đấu chéo chính (main cross-connect) 12

3.42 Khu vực phân phối chính (main distribution area) 12

3.43 Phòng máy (mechanical room) 12

3.44 Môi trường (viễn thông) (media (telecommunications)) 12

3.45 Ổ cắm (modular jack) 12

3.46 Sợi quang đa mode (multimode optical fiber) 12

3.47 Cáp nhiều đôi (multipair cable) 12

3.48 Sợi quang (optical fiber) 12

3.49 Cáp sợi quang (optical fiber cable) 12

3.50 Dây nối (patch cord) 12

3.51 Bảng cắm (patch panel) 12

3.52 Đường dẫn (pathway) 12

3.53 Khoảng đầy (plenum) 12

3.54 Tổng đài nhánh riêng (private branch exchange) 12

3.55 Hộp đấu dây (pull box) 12

3.56 Nhiễu tần số vô tuyến (radio frequency interference) 12

3.57 Màn chắn (screen) 12

3.58 Cáp đôi xoắn có vỏ bọc (ScTP) (screened twisted-pair (ScTP)) 13

3.59 Lưới bảo vệ (shield) 13

3.60 Sợi quang đơn mode (single-mode optical fiber) 13

3.61 Mối hàn (splice) 13

3.62 Cấu hình sao (star topology) 13

3.63 Viễn thông (telecommunications) 13

3.64 Điểm lối vào viễn thông (telecommunications entrance point) 13

3.65 Phòng hoặc không gian lối vào viễn thông (telecommunications entrance room or space) 13

3.66 Phòng thiết bị viễn thông (telecommunications equipment room) 13

3.67 Cơ sở hạ tầng viễn thông (telecommunications infrastructure) 13

3.68 Môi trường truyền dẫn viễn thông (telecommunications media) 13

3.69 Phòng viễn thông (telecommunications room) 13

3.70 Không gian viễn thông (telecommunications space) 13

3.71 Cấu hình (topology) 13

3.72 Nguồn cấp điện liên tục (uninterruptible power supply) 13

3.73 Dây dẫn (wire) 13

3.74 Vô tuyến (wireless) 13

3.75 Khu vực phân phối vùng (zone distribution area) 14

3.76 Ổ cắm vùng (zone outlet) 14

4 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt 14

5 Yêu cầu kỹ thuật 15

5.1 Các yêu cầu đối với nhà trạm trung tâm dữ liệu (TTDL) 15

5.1.1 Cấu trúc nhà trạm TTDL 15

5.1.2 Yêu cầu đối với phòng máy tính 16

5.1.3 Yêu cầu đối với phòng lối vào cáp 18

5.1.4 Yêu cầu đối với khu vực phân phối chính 21

5.1.5 Yêu cầu đối với khu vực phân phối nhánh 21

5.1.6 Yêu cầu đối với khu vực phân phối vùng 22

5.1.7 Yêu cầu đối với khu vực phân phối thiết bị 22

5.1.8 Yêu cầu đối với phòng viễn thông 22

5.1.9 Yêu cầu đối với các khu vực hỗ trợ 22

5.1.10 Yêu cầu đối với tủ và giá thiết bị 22

5.2 Yêu cầu đối với hệ thống cáp TTDL 25

5.2.1 Cấu trúc hệ thống cáp TTDL 25

5.2.2 Hệ thống cáp nhánh 25

5.2.1 Hệ thống cáp trục 27

5.2.2 Lựa chọn môi trường truyền dẫn 29

5.2.3 Hệ thống cáp quang tập trung 29

5.3 Yêu cầu đối với hệ thống đường dẫn cáp trong TTDL 30

5.3.1 Quy định chung 30

5.3.2 Khoảng ngăn cách giữa cáp nguồn và cáp viễn thông 31

5.3.3 Đường dẫn cáp viễn thông lối vào 32

5.3.4 Hệ thống sàn nâng 32

5.3.5 Hệ thống máng cáp treo trên trần 32

5.4 Yêu cầu về dự phòng cho TTDL 33

5.4.1 Yêu cầu chung 33

5.4.2 Dự phòng cho các đường dẫn và hố chôn cáp 33

5.4.3 Dự phòng cho các dịch vụ nhà cung cấp truy nhập 33

5.4.4 Dự phòng cho phòng lối vào 33

5.4.5 Dự phòng cho khu vực phân phối chính 34

5.4.6 Dự phòng cho hệ thống cáp trục 34

5.4.7 Dự phòng cho hệ thống cáp nhánh 34

Phụ lục A 35

(tham khảo) 35

Phân cấp cơ sở hạ tầng nhà trạm TTDL 35

Phụ lục B 55

(tham khảo) 55

QUẢN LÝ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG 55

Thư mục tài liệu tham khảo 58




Lời nói đầu


TCVN xxx : 2011 được biên soạn dựa trên cơ sở chấp thuận áp dụng tiêu chuẩn TIA-942.

TCVN xxx : 2011 do Vụ Khoa học và Công nghệ Bộ Thông tin và Truyền thông biên soạn, Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.




TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN xxx:2011






QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA


Trung tâm dữ liệu - Yêu cầu kỹ thuật về hạ tầng viễn thông

Data Centers - Telecommunications Infrastructure Technical Requirement



tải về 1.28 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương