Tcvn t I ê uchu ẩ n q u ố c g I a



tải về 2.53 Mb.
trang9/21
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.53 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   21

3

CUST

4


1
CUSTOMER PRODUCT ID: AA00211211 SUPPLIER ID: 0662742

TRACEABILITY CODE: MJH110780 QUANTITY: 500 EACH

SHIPMENT WEIGHT: 263.2 KG SHIPMENT VOLUME: 1.65 CR

(J) LICENSE PLATE UN0433257110000001



Giải thích

1 người gửi

2 người nhận

3 phân loại nhà vận tải/ mã vạch hai chiều theo dõi

4 mã vạch hai chiều mã hóa dữ liệu của người nhận hay khách hàng

5 biển số xe “j” mã 39.

CHÚ THÍCH Hình này không dùng để định tỷ lệ.

Hình E.9 – Nhãn sử dụng biển số xe mã phân định dữ liệu ANSI MH10.8.2 “J” và dữ liệu bổ sung về đối tác thương mại trong mã vạch hai chiều


Dữ liệu được mã hóa trong mã vạch MaxiCode ở Hình E.9 là như sau:

Đầu trang

[) >RS

Phân loại theo định dạng 01/ đầu trang theo dõi

01GS96

Dữ liệu về nhà vận tải

S-13189GS752GS006GSMH80312GSSCACGS




5215716587GSGS1JEABCXXXAGSGS580RSEOT




Dữ liệu được mã hóa trong mã vạch PDF417 trong Hình E.9 như sau




Đầu trang

[) >RS




Đầu trang định dạng 04

04092001FSGSUS




“Gửi hàng từ” tên và địa chỉ đường phố

NADGSSFGSGSGSGOOD SUPPLIERGSANY STREETGSANY




“Gửi hàng từ” tên và địa chỉ đường phố

CITYGSANY STATEGSANY STATEGSPOSTAL CODEFS

NADGSSTGSGSGSGOOD CUSTOMERGSGSGSANY



Mã số giấy thông báo gửi hàng

CITYGSANY STATEGSPOSTAL CODEFS




Đầu trang mã phân định dữ liệu định dạng 06

BGMGS351GS93-5678MLGS9RS




ID đơn vị vận tải (biển số xe công-ten-nơ)

06GS




Mã số hàng gửi của nhà vận tải

JUN0433257110000001GS




PO# của khách hàng

12KS CACMH80312GS




Lượng (mỗi cái)

KPO505054GS




ID nhà cung cấp

Q500GS




ID sản phẩm của khách hàng

3V0662742GS




Nước sản xuất

PAA00211211GS




Số lô

4LUSGS




Thùng giấy “n của x”

1TMJH110780GS




Trọng lượng của hàng gửi

13Q1/3GS




Thể tích của hàng gửi

7Q263,2KGGS




Xe rơ-mót

7Q1,65CRRS







EOT










Giải thích

1 người gửi

2 người nhận

3 phân loại nhà vận tải/ mã vạch hai chiều theo dõi

4 mô tả sản phẩm

5 lôgô


6 phiên dịch người đọc được

7 GS1 GTIN và số lô

8 biển số xe GS1-128

9 diễn giải người đọc được

CHÚ THÍCH 1 Hình này không dùng để định tỷ lệ.

CHÚ THÍCH 2 Nhãn phía trên là nhãn của nhà vận tải; phía dưới là của nhà cung cấp.



Hình E.10 – Hai nhãn

E.3 Ví dụ về nhãn được môđun hóa

Các chuỗi cung ứng và phân phối hiện tại thường liên quan đến vài bên và vài bước xử lý theo chuỗi suốt vòng đời của một đơn vị vận tải. Nhãn được môđun hóa này được tạo ra để hỗ trợ các chuỗi cung ứng và phân phối phức tạp. Các yêu cầu dưới đây đã được xem xét khi tạo nhãn vận tải đa ngành công nghiệp được môđun hóa:

- khả năng xác định nguồn gốc đầy đủ của đơn vị xử lý vận tải từ điểm thiết lập (sản xuất hay đóng gói) đến tiêu thụ suốt một vài bên xử lý;

- tham chiếu đến các đơn đặt hàng cơ bản khác nhau;

Nhãn được môđun hóa bao gồm ba môđun thông tin, xem Hình E.11. Mỗi môđun thu thập thông tin sẵn có và được yêu cầu tại các bước khác nhau, theo 4.1. Mục đích và nội dung thông tin của các môđun khác nhau như sau:

a) Môđun nhãn bao gói – chứa thông tin sẵn có tại giai đoạn sản xuất và bao gói, ví dụ, thông tin về sản phẩm và bao gói và biển số xe đơn nhất,

b) Môđun nhãn vận tải – chứa thông tin đơn nhất về đơn đặt hàng và vận tải, ví dụ, thông tin liên quan đến gửi hàng từ và gửi hàng đến và các khóa dữ liệu bổ sung đến cơ sở dữ liệu của khách hàng,

c) môđun nhãn vận tải – chứa thông tin liên quan đến dịch vụ vận tải, ví dụ, “Gửi hàng đến” tên và địa chỉ đối với một chuyến vận tải riêng biệt, các khóa dữ liệu đến cơ sở dữ liệu của nhà vận tải và thông tin liên quan vận tải khác.

Nhãn bao gói (a) không được thay thế suốt vòng đời của bao gói (đơn vị xử lý vận tải). Hai môđun khác được cập nhật bằng (các) nhãn thay thế được dán trên nhãn trước đó.

Cách bố trí của nhãn này sử dụng cả hai phần diễn dịch/ diễn giải người đọc được, cùng mã vạch hai chiều và một chiều.

Nhãn môđun hóa được định dạng theo yêu cầu của ngành công nghiệp. Vì các thiết bị in có thể sẵn có ở các độ rộng in khác nhau và/ hoặc sự sử dụng của các giá đỡ nhãn, khổ A5 với chiều ngang (xem Hình E.11) hay với chiều đứng (xem Hình E.12) là hai cách lựa chọn ưu tiên.

Hình E.13 nêu ví dụ về một nhãn môđun hoàn thiện. Bảng E.1 và E.2 cung cấp thông tin về ứng dụng của cả nhãn môđun chiều ngang và đứng.







Giải thích

1 môđun nhãn bao gói, cỡ: 210 mm x 74 mm

2 môđun nhãn giao (hàng), cỡ: 105 mm x 74 mm

3 môđun nhãn vận tải, cỡ: 105 mm x 74 mm

4 các dấu hiệu ở góc về hướng dẫn nhãn vận tải

5 mã phân định đơn nhất đơn vị vận tải trong định dạng mã vạch


Hình E.11 – Tổng quan về nhãn vận tải đa ngành công nghiệp được môđun hóa khổ A5, chiều ngang






Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   21


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương