Tcvn t I ê uchu ẩ n q u ố c g I a



tải về 2.05 Mb.
trang3/21
Chuyển đổi dữ liệu25.11.2019
Kích2.05 Mb.
#100517
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21

Giải thích

a Các điểm đến đáy tự nhiên của con-tain-nơ.

CHÚ THÍCH Hình này không dùng để định tỷ lệ.

Hình B.1 Chiều của mã vạch PDF417 trên nhãn

B.2.3.8 In mã vạch PDF417

B.2.3.8.1 Tổng quan

Khi in mã vạch PDF417 phù hợp tiêu chuẩn này, phải cân nhắc một vài yếu tố. Tất cả các yếu tố này phải được sử dụng để xác định loại mã vạch nào sẽ được sử dụng. Những cân nhắc này bao gồm:

- các yêu cầu về dữ liệu;

- công nghệ của máy quét;

- các yêu cầu về vùng nhãn;

- công nghệ của máy in.

Nhà xây dựng và người sử dụng phần mềm in mã vạch PDF417 phải tuân thủ hướng dẫn quy định trong tiêu chuẩn này khi xác định loại mã vạch PDF417 nào phải được sử dụng để đảm bảo in ra mã vạch có giá trị. Vì không có giải pháp nào là tối ưu nên đôi khi có sự đổi nhau. Ngoài ra, hướng dẫn này sẽ đảm bảo các yêu cầu về quét và in của người sử dụng đã được xem xét.

Các cân nhắc sau đây phải được sử dụng cùng Bảng B.3 đến Bảng B.8 để xác định cỡ gẫn đúng của mã vạch.



B.2.3.8.2 Lập kế hoạch cho lượng dữ liệu tối đa

Xác định các trường sẽ được yêu cầu trong gói tin và độ dài tối đa dự đoán trước của mỗi trường. Thêm các kí tự bổ sung của mỗi trường cần cho việc định dạng.



B.2.3.8.3 Lập kế hoạch cho thiết bị quét sẽ được sử dụng

Khi chọn một khoảng trống để mã hóa mã vạch PDF417 vào đó, điều quan trọng là cần xem xét năng lực của thiết bị quét sẽ được sử dụng. Ví dụ, nếu thiết bị có trường nhìn tối đa là 76 mm thì sẽ không thể đọc mã vạch có độ rộng 100 mm, nhưng cùng dữ liệu đó có thể vừa vặn trong cấu hình cao hơn với độ rộng chỉ là 66 mm.



B.2.3.8.4 Lập kế hoạch cho (các) kích thước X tối đa và các cột dữ liệu

Khi lập kế hoạch cho khoảng trống trên nhãn để gắn mã vạch PDF417 vào đó, nhà thiết kế phải lập kế hoạch cho kích thước X lớn nhất và số cột dữ liệu có thể được sử dụng trong khi in. Hai yếu tố này sẽ xác định chủ yếu độ rộng của mã vạch.

Vì nhà cung cấp/ nhà in nhãn cuối cùng sẽ xác định kích thước X mà tại đó mã vạch sẽ được in, nên có thể mã vạch PDF417 in cho ứng dụng gửi và nhận có thể được in tại bất kì kích thước X nào từ 0,254 mm đến 0,432 mm. Năng lực thiết bị in sẽ được sử dụng sẽ xác định các lựa chọn có thể của kích thước X.

Tiêu chuẩn này khuyến nghị mã vạch PDF417 cho ứng dụng gửi và nhận sẽ được in không quá 12 cột dữ liệu (xem Hình B.2), trừ trường hợp được tất cả các đối tác thương mại liên quan đồng ý. Giới hạn này, cùng lượng khoảng trống cấp cho mã vạch trên nhãn, có thể ảnh hưởng đến cách lựa chọn kích thước X để in mã vạch.



Dữ liệu mã hóa được chỉ ra dưới đây, được chứa trong phạm vi các cột dữ liệu.


1 2 3


Giải thích

1 cột chỉ báo hàng bên trái

2 các cột dữ liệu

3 cột chỉ báo hàng bên phải

4 mẫu bắt đầu

5 mẫu kết thúc



Hình B.2 – Cấu trúc của mã vạch PDF417
B.2.3.8.5 Xác định cỡ nhãn phù hợp

B.2.3.8.5.1 Tổng quan

Bảng B.3 đến B.8 chỉ ra số kí tự phù hợp có thể được chứa trong mã vạch PDF417. Trong mỗi bảng, sử dụng kết hợp độ cao và độ rộng gần đúng để xác định độ rộng thực tế, số cột dữ liệu và số kí tự ước tính có thể được chứa. Các cỡ là gần đúng; cỡ thực tế có thể khác nhau căn cứ vào các yếu tố bao gồm thuật toán nén và bản chất của dữ liệu được mã hóa. Cấp sửa lỗi sẽ được xác định là cấp 5. Đối với tất cả các bảng, độ rộng gần đúng trong hàng trên cùng của mỗi bảng bao gồm các vùng trống của mã vạch.



B.2.3.8.5.2 Mã vạch cho nhãn có độ rộng tối thiểu 102 mm

Bảng B.3 đến B.6 minh họa các kích thước X được cho, tại các độ rộng mã vạch khác nhau, số cột dữ liệu và số kí tự chữ cái và chữ số có thể được thể hiện thành mã vạch PDF417 với độ cao 25 mm hay 50mm.



Bảng B.3 – Mã vạch PDF417

Kích thước X = 0,25 mm

Năng lực chữ cái và chữ số gần đúng




Độ rộng 39 mm

Độ rộng 52 mm

Độ rộng 65 mm

Độ rộng 78 mm

Độ rộng 96 mm




Thực

mm


Cột dữ liệu

Thực

Mm


Cột dữ liệu

Thực

mm


Cột dữ liệu

Thực

mm

Cột dữ liệu

Thực

mm

Cột dữ liệu

Độ cao mã vạch

36,8

4

49,8

7

62,7

10

75,7

13

93,0

17

25 mm

56 kí tự

185 kí tự

315 kí tự

445 kí tự

617 kí tự

50 mm

293 kí tự

601 kí tự

909 kí tự

1 217 kí tự

1 535 kí tự

CHÚ THÍCH Tiêu chuẩn này không khuyến nghị sử dụng các cột mầu tối.


Bảng B.4 – Mã vạch PDF417

Kích thước X = 0,33 mm

Năng lực chữ cái và chữ số gần đúng




Độ rộng 39 mm

Độ rộng 52 mm

Độ rộng 65 mm

Độ rộng 78 mm

Độ rộng 96 mm




Thực

mm


Cột dữ liệu

Thực

Mm


Cột dữ liệu

Thực

mm


Cột dữ liệu

Thực

mm


Cột dữ liệu

Thực

mm


Cột dữ liệu

Độ cao mã vạch

36,1

2

47,2

4

55,8

6

75,4

9

92,2

12

25 mm

N/A (không có khả năng áp dụng)

13 kí tự

77 kí tự

175 kí tự

272 kí tự

50 mm

41 kí tự

200 kí tự

358 kí tự

596 kí tự

833 kí tự

CHÚ THÍCH Khi N/A xuất hiện thì có nghĩa là đối với độ rộng nhãn liên quan và cấp sửa lỗi bằng 5, không dữ liệu nào có thể được mã hóa.



tải về 2.05 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương