Tcvn 4513: 1988 Cấp nước bên trong tiêu chuẩn thiết kế pccc



tải về 0.54 Mb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu06.12.2017
Kích0.54 Mb.
#4069
1   2   3

 

 


1700

1800


1900

2000


2200

2400


2600

2800


3000

3200


3400

3600


3800

4000


4200

4400


4600

4800


5000

16,08

16,84


17,58

18,33


19,81

21,28


22,73

24,18


25,61

27,04


28,46

29,87


31,28

32,68


34,07

35,46


36,83

38,22


39,60

16,46

17,23


18,00

18,75


20,21

21,74


23,22

24,69


26,14

27,39


29,03

30,46


31,86

33,30


34,72

36,12


37,53

38,82


40,32

16,57

17,34


18,10

18,86


20,37

21,87


23,35

24,82


26,28

27,89


29,18

30,62


32,05

33,47


34,09

36,30


37,71

39,11


40,51

16,66

17,44


18,21

18,97


20,49

22,00


23,48

24,96


26,43

29,00


29,34

30,78


32,22

33,65


35,06

36,48


37,89

39,30


40,70

17,73

18,54


19,35

20,15


21,74

23,31


24,86

26,41


27,94

29,46


30,96

32,46


33,95

35,43


36,90

38,38


39,84

41,30


42,75

18,45

19,29


20,12

20,94


22,58

24,20


25,80

27,38


28,95

30,51


32,06

33,60


35,13

36,65


38,16

39,67


41,16

42,66


44,14

21,34

22,30


23,24

24,17


26,01

27,83


29,62

31,40


33,15

34,89


36,62

38,32


40,02

41,71


43,38

45,04


47,70

48,34


49,97

 

 

Phụ lục 3



 

Lưu lượng nước 1/s cho nhu cầu ăn uống sinh hoạt trong nhà

 

phụ thuộc vào số đơn vị đương lượng của các loại nhà công cộng



 

 

 



Số đương lượng

 

 

 



Nhà tắm công cộng, nhà trẻ

 

 

Phòng khám đa khoa và ngoại trú



 

 

 



Nhà hành chính và cửa hàng

 

 

 



Trường học trường phổ thông

 

Bệnh viện kiêm nhà

điều

dưỡng, nhà



nghỉ, trại thiếu nhi

 

Khách sạn, kí túc  xá, trường nội trú, nhà

trọ


1

2

3

4

5

6

7

1

2

3



4

5

6



7

8

9



10

12


0,2

0,35


0,42

0,48


0,54

0,59


0,64

0,67


0,72

0,76


0,83

0,2

0,39


0,48

0,56


0,63

0,69


0,74

0,79


0,84

0,88


0,97

0,2

0,4


0,52

0,6


0,67

0,74


0,80

0,85


0,9

0,95


1,04

0,2

0,4


0,6

0,72


0,81

0,88


0,96

1,02


1,08

1,13


1,24

0,2

0,4


0,6

0,8


0,9

0,98


1,06

1,13


1,20

1,26


1,38

0,2

0,4


0,6

0,8


1,0

1,22


1,32

1,41


1,50

1,58


1,73

 

 


14

16

18



20

25

30



35

40

45



50

55

60



65

70

75



80

85

90



95

0,9

0,96


1,02

1,07


1,2

1,31


1,42

1,52


1,61

1,70


-

-

-



-

-

-



-

-

-



1,05

1,02


1,19

1,35


1,4

1,53


1,66

1,77


1,88

1,98


2,08

2,17


2,26

2,34


2,42

2,5


2,58

2,66


2,73

1,12

1,2


1,27

1,34


1,5

1,64


1,78

1,90


2,01

2,12


2,22

2,32


2,42

2,51


2,60

2,68


2,77

2,84


2,93

1,34

1,44


1,52

1,61


1,8

1,97


2,14

2,28


2,42

2,54


2,67

2,79


2,90

3,02


3,12

3,22


3,32

3,42


3,51

1,50

1,60


1,69

1,79


2,0

2,2


2,37

2,53


2,68

2,83


2,97

3,1


3,22

3,3


3,46

3,58


3,69

3,80


3,9

1,87

2,0


2,12

2,23


2,50

2,74


2,96

3,16


3,35

3,54


3,71

3,38


4,03

4,18


4,33

4,47


4,61

4,75


4,88

 

 

 



 

Phụ lục 3 - (kết thúc)



1

2

3

4

5

6

7

100

120


140

160


180

200


220

240


260

280


300

-

-

-



-

-

-



-

-

-



-

-


2,8

-

-



-

-

-



-

-

-



-

-


3,00

3,00


3,56

3,8


4,03

4,24


4,45

4,61


4,84

5,02


5,20

3,60

3,94


4,26

4,55


4,82

5,08


5,34

5,57


5,81

6,02


6,24

4,00

4,38


4,73

5,06


5,36

5,65


5,93

6,20


6,45

6,69


6,93

5,00

5,48


5,91

6,33


6,71

7,07


7,42

7,74


8,06

8,36


8,66




 

tải về 0.54 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương