T Nhóm Phân tích Kinh tế H



tải về 1.07 Mb.
trang10/12
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích1.07 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12

Bảng: Lợi ích của phương án ứng phó biến đổi khí hậu (khi chi phí tăng 10%)

Yếu tố lợi ích

Đông xuân

Hè thu



Rau

Chi phí tránh được

Tổng

Đơn vị

 

 

 

 

 

$

Năm

 

 

2011

 

 

 

 

 

0

2012

 

 

 

 

 

0

2013

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2014

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2015

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2016

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2017

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2018

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2019

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2020

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2021

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2022

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2023

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2024

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2025

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2026

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2027

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2028

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2029

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2030

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2031

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2032

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2033

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2034

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2035

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2036

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3

2037

104,238

19252

25733

2676

32731.3

184630.3


Phụ lục 5: KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÍ DỤ PHƯƠNG PHÁP CEA

Huyện Thuận Châu: Biến1 - Mô hình cơ bản (tập trung vào thích ứng với BĐKH)



Phương án

Loại công trình thích ứng bđkh

Loại công trình

Chi phí đơn vị cho công trình US$

Chi phí đơn vị cho công trình

Tỷ VND


Số lượng công trình

Chi phí can thiệp thích ứng BĐKH US$

Chi phí can thiệp thích ứng BĐKH tỷ VND

Dân sô trong vùng bị ảnh hưởng bởi can thiện thích ứng BĐKH

Xếp hạng (điểm)

Xếp hạng thứ tự ưu tiên đầu tư

1

Đường giao thông thôn thích ứng bđkh

đường nông thôn

110.000/km

2,5 tỷ/km

0,5 km

55.000

1,25

30.940

0,56

2

2

Duy tu 50% mạng lưới đường

đường nông thôn

433/km

1 tỷ/km

100 km

43.300

0,1

77.350

1,79

1

3

Công trình công nghệ sinh học (bờ sông)

Kè bờ sông

83.000

1,7 tỷ

400 m

83.000

1,7

15.470

0,19

3

Huyện Thuận Châu: Biến 2 - Mô hình của Van Der Walle (tập trung vào thích ứng với BĐKH và chống đói nghèo)



Phương án

Loại công trình thích ứng BĐKH

Loại công trình

Chi phí đơn vị cho công trình US$

Chi phí đơn vị cho công trình

Tỷ VND


Số lượng công trình

Chi phí của can thiệp thích ứng BĐKH US$

Chi phí của can thiệp thích ứng BĐKH Tỷ VND

Dân sô trong vùng bị ảnh hưởng bởi can thiện thích ứng BĐKH

0.3* dân số không nghèo ở vùng bị ảnh hưởng bởi các can thiệp BĐKH

Xếp loại (điểm)

Xếp loại: thứ tự ưu tiên đầu tư

Phương án 1

Đường giao thông thôn thích ứng BĐKH

đường nông thôn

110000/km

2.5 tỷ/km

0.5 km

55000

1.25

990.8

9211.8

0.19

2

Phương án 2

Duy tu 50% mạng lưới đường

đường nông thôn

433/km

.1 tỷ/km

100 km

43300

0.1

2477

23029.5

0.59

1

Phương án 3

Công trình công nghệ sinh học (bờ sông)

bờ sông

83000

1.7 tỷ

400 m

83000

1.7

495.4

4605.9

0.06

3

Xã Thôn Mòn: Biến1 - Mô hình cơ bản (tập trung vào thích ứng với BĐKH)



Phương án

Loại công trình thích ứng BĐKH

Loại công trình

Chi phí đơn vị cho công trình US$

Chi phí đơn vị cho công trình

tỷ VND


Số lượng công trình

Chi phí của can thiệp thích ứng BĐKH US$

Chi phí của can thiệp thích ứng BĐKH Tỷ VND

Dân sô trong vùng bị ảnh hưởng bởi can thiện thích ứng BĐKH

Xếp hạng (điểm)

Xếp hạng: thứ tự ưu tiên đầu tư

Phương án 1

Đường giao thông thôn thích ứng bđkh

Đường nông thôn

110000/km

2.5 tỷ/km

0.3 km

333333

0.7 tỷ

597.2

0.0018

5

Phương án 2

Công trình công nghệ sinh học (bờ sông)

Thủy lợi nông thôn

40000 mỗi điểm

1.0 tỷ

1 điểm

40000

1.0 tỷ

1194.4

0.0299

2

Phương án 3

Các biện pháp can thiệp phòng sạt lở đường nông thôn (công nghệ sinh học)

Công trình công nghệ sinh học chống sạt lở

21,000/ điểm

.5 tỷ

1 điểm

21650

0.5 tỷ

298.6

0.0138

4

Phương án 4

Duy tu mạng lưới đường nông thôn

Đường nông thôn

433/km

.1 tỷ/km

50 km

21650

0.5 tỷ

2986

0.1379

1

Phương án 5

Đường giao tthông thôn thích ứng bđkh

Đường nông thôn

110000/km

2.5 tỷ/km

.08 km

8800

0.2 tỷ

199.07

0.0226

3

Xã Thôn Mòn: Biến 2 - Mô hình của Van Der Walle (tập trung vào thích ứng với BĐKH và chống đói nghèo)



Phương án

Loại công trình thích ứng bđkh

Loại công trình

Chi phí đơn vị cho công trình US$

Chi phí đơn vị cho công trình

tỷ VND


Số lượng công trình

Chi phí của can thiệp thích ứng BĐKH US$

Chi phí của can thiệp thích ứng BĐKH Tỷ VND

Dân sô trong vùng bị ảnh hưởng bởi can thiện thích ứng BĐKH

0.3* dân số không nghèo ở vùng bị ảnh hưởng bởi các can thiệp BĐKH

Xếp loại (điểm)

Xếp loại: thứ tự ưu tiên đầu tư

Phương án 1

Đường giao thông thôn thích ứng BĐKH

Đường nông thôn

110000/km

2.5 tỷ/km

.3 km

333333

.7 tỷ

182

124.8

0.001

5

Phương án 2

Công trình công nghệ sinh học (bờ sông)

Thủy lợi nông thôn

40000 per site

1.0 tỷ

one site

40000

1.0 tỷ

364

249.6

0.015

2

Phương án 3

Các biện pháp can thiệp phòng sạt lở đường nông thôn (công nghệ sinh học)

Công trình công nghệ sinh học chống sạt lở

21,000/ điểm

5 tỷ

1 điểm

21650

.5 tỷ

91

62.4

0.007

4

Phương án 4

Duy tu mạng lưới đường nông thôn

Đường nông thôn

433/km

1 tỷ/km

50 km

21650

.5 tỷ

910

624.0

0.071

1

Phương án 5

Đường giao thông thông thôn thích ứng BĐKH

Đường nông thôn

110000/km

2.5 tỷ/km

.08 km

8800

.2 tỷ

60.67

41.6

0.012

3



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương