Từ điển Toán học Anh Việt Khoảng 17 000 từ



tải về 1.95 Mb.
trang2/20
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích1.95 Mb.
#2978
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20
particularr c. tr-ờng hợp [riêng, đặc biệt]

special c. tr-ờng hợp đặc biệt

cash kt. tiền mặt

cast ném, quăng

casting out ph-ơng pháp thử tính (nhân hay cộng)

catalogue mục lục

library c. th-c mục

categorical (thuộc) phạm trù

category phạm trù, hạng mục

c. of sets phạm trù tập hợp

41

Abelian c. phạm trụ Aben



abstract c. phạm trù trừu t-ợng

additive c. phạm trù cộng tính

cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ

colocally c. phạm trù địa ph-ơng

complete c. phạm trù đầy đủ

conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc

dual c. phạm trù đối ngẫu

exact c. phạm trù khớp

marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó)

normal c. phạm trù chuẩn tắc

opposite c. phạm trù đối

catenary dây xích, dây chuyền, đ-ờng dây chuyền

hydrrostatic c. đ-ờng dây xích thuỷ tĩnh

hyperbolic c. đ-ờng dây xích hipebolic

parabolic c. đ-ơng dây xích parabolic

spherical c. đ-ờng dây xích cầu

two-based c. đ-ơng dây xích hai đáy

catenoid mặt catinoit

cathode vl. catôt, âm cực

coated c. catôt phủ, âm cực phủ

hot c. âm cực nóng (trogn đèn)

causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả

causality vl. tính nhân quả

cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả

assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên

chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên

causeless không có nguyên nhân

cavitation sự sinh lỗ hổng

cavity cái hốc, lỗ hổng

toroidal a. lỗ hổng hình xuyến

celestial (thuộc) vũ trụ, trời

cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối

42

binary c. ô nhị phân



degenerate c. ngăn suy biến

storage c. ngăn nhớ, ngăn l-u trữ

cellular (thuộc) tế bào

cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ)

censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt

censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt

cent một trăm per c. phần trăm (%)

center (centre) trung tâm // đặt vào tâm

c. of a bundle tâm của một chùm

c. of buyoancy tâm nổi

c. of s cirele tâm vòng tròn

c. of compresssion tâm nén

c. of a conic tâm của một cônic

c. of curvature tâm cong

c. of figure tâm một hình

c. of flexure tâm uốn

c. of gravity trọng tâm

c. of a group tâm của một nhóm

c. of homology tâm thấu xạ

c. of inversion tâm nghịch đảo

c. of isologue tâm đối vọng

c. of mass tâm khối

c. of mean distance tâm khoảng cách trung bình

c. of moment tâm mômen

c. of oscillation tâm dao động

c. of a pencil tâm một bó

c. of percussion tâm kích động

c. of perspectivity tâm phối cảnh

c. of projection tâm chiếu

c. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai

c. of a quadric tâm một quadric

c. of a range tâm của một miền biến thiên

43

c. of similarity tâm đồng dạng



c. of sphere tâm hình cầu

c. of surface tâm của mặt

c. of suspension tâm treo

c. of twist tâm xoắn

aerodynamic c. tâm áp

computation c. trung tâm tính toán

elastic c. tâm dàn hồi

harmonic c. tâm điều hoà

instantaneous c. tâm tức thời

median c. tk tâm [trung vị; međian]

radical c. tâm đẳng ph-ơng

ray c. tâm vị tự

shear c. tâm tr-ợt, tâm cắt

centesimal bách phân

centile tk. bách phân vị

central (thuộc) trung tâm

centralizer đs. nhóm con trung tâm

centric(al) trung tâm chính

centred có tâm

centrifugarl ly tâm

centring đ-a tâm về // sự định tâm

centripetal h-ớng tâm

centrode đ-ờng tâm quay tức thời

centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm

c. of a triangle trung tuyến của một tam giác

curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đ-ờng cong có mật độ khối

tỷ lệ với độ cong)

cemtrum tâm

c. of a group tama của nhóm

centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm

certain chắc chắn, đã biết for a c. chắc chắn; to a c. tất nhiên

chain dây xích, dây chuyền chuỗi

44

c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji]



atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan

finite c. xs. xích hữu hạn

Marcop xs. xích Maccốp

normal c. dây chuyền chuẩn tắc

reducible c. đs. dây chuyền khả quy

smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất

chance tr-ờng hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội

by c. ngẫu nhiên

c. of acceptance xác suất thu nhận

change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối

the signs changesthay đổi dấu

c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số

secular c. sự thay đổi tr-ờng kỳ

channel ống kênh

binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân

communication c. kênh thông tin

correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai

frequency c. kênh tần số

noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn

open c. kênh nhớ

recording c. ống ghi giữ

signal c. ống tín hiệu

transmission c. kênh truyền tin

undellayed c. kênh không trễ

wrong c. xib. kênh sai

chapter ch-ơng (sách) // chia thành ch-ơng

character đs. đặc tr-ng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ

conjugate c. đs. đặc tr-ng liên hợp

group c. đặc tr-ng nhóm

irreducible c. tính chất không khả quy

non-principal c. tính không chính

perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ

45

principal c. đặc tr-ng chính



characteristic đặc tính, đặc tr-ng; đặc tuyến

c. of a complex đặc tuyến của một mớ (đ-ờng thẳng)

c. of correspondence đặc tr-ng của một phép t-ơng ứng

c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải đ-ợc

c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt

c. of a field đặc số của một tr-ờng

c. of logarithm phần đặc tính của lôga

complementary c. đặc tính bù

control c. đặc tr-ng điều chỉnh, đặc tr-ng điều khiển

decibellog frequency c. đặc tr-ng biên tần lôga

delay c. đặc tr-ng trễ

drive c. đặc tr-ng biến điệu

dynamic(al) c. đặc tr-ng động

Euler c. đặc tr-ng Ơle

exterrnal c. xib. đặc tr-ng ngoài

feed back c. đặc tr-ng liên hệ ng-ợc

hysteresis c. đặc tr-ng hiện t-ợng trễ

idealized c. xib đặc tr-ng đ-ợc lý t-ởng hoá

impedance c. đặc tr-ng tổng trở

lumped c. đặc tr-ng chung

noise c. đặc tr-ng tiếng ồn

no-load c. xib. đặc tr-ng không tải

operating c. xib đặc tr-ng sử dụng; tk. đ-ờng đặc tr-ng

overload c. đặc tr-ng quá tải

performance c. đặc tr-ng sử dụng

phase c. đặc tr-ng pha

recovery c. đặc tr-ng quá trình chuyển tiế, đ-ờng hồi phục

resonance c. đ-ờng cộng h-ởng

response c. xib. đặc tr-ng tần số

rising c. xib đặc tr-ng tăng (thêm)

saturation c. đặc tr-ng bão hoà

selectivuty c. đặc tr-ng tuyển lựa

46

square-law c. xib. đặc tr-ng bình ph-ơng



static(al) c. xib. đặc tr-ng tĩnh

steady-state c. xib. đặc tr-ng của chế độ ổn định

steep-sided c. đặc tr-ng có nhát cắt dựng đứng

surge c. xib. đặc tr-ng chuyển tiếp

target c. đặc tr-ng mục đích

through c. đặc tr-ng xuyên qua

total c. xib. đặc tr-ng chung

transmission c. đặc tr-ng truyền đạt

characteristically một cách đặc tr-ng

charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài

maintainance c.s kt. chi phí sử dụng

chart biểu (đồ)

arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số l-ợng

circular c. biểu đồ vuông

control c. phiếu kiểm tra

dot c. biểu đò điểm

double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục

efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ

impedance c. đồ thị tổng trở

logarithmic c. tk. biểu đồ lôga

percentile c. tk. đ-ờng phân phối

recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi

chase theo dõi

chasing sự theo dõi

diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ

cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác

cyele c. kiểm tra chu trình

digit c. kiểm tra chữ số

even-parity c. kiểm tra tính chẵn

odd-even c. mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ

parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ

checker thiết bị thử; ng-ời kiểm tra

47

cheeking sự kiểm tra



c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào ph-ơng trình lúc đầu)

chequers trch. trò chơi cờ (tây)

chess trch cờ

chief chính, cơ bản

choise sự chọn

choose lựa chọn

chord dây cung, dây tr-ơng

c. of contact dãy tiếp xúc

bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric

focal c. dây tiêu

upplemental c.s dây cung bù

chromatic sắc sai

chromation tính sắc sai

cinq(ue) trch. quân bài năm

cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số

cirele vòng tròn, đ-ờng tròn, hình tròn c. at infinity vòng ở vô tận,

imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận

c. of convergence hình tròn hội tụ

c. of curvature đ-ờng trong chính khúc

c. of declination vòng lệch

c. of influence vòng ảnh h-ởng

c. of inversion vòng tròn nghịch đảo

c. of permutation chu trình hoán vị

asymptotic c. đ-ờng tròn tiẹm cận

circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp

coaxial c.s vòng tròn đồng trục

concentric c.s vòng tròn đồng tâm

critical c. vòng tròn tới hạn

director c. đ-ờng tròn chi ph-ơng

eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip

escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác)

externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài

48

focal c. vòng tròn tiêu



generating c. đ-ờng tròn sinh

great c. vòng tròn lớn (của hình cầu)

horizontal c. vòng chân trời

imaginary c. vòng ảo

impedance c. vòng tổng trở

inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác)

limit c. đ-ờng giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki)

nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác)

non-degenerate c. vòng tròn không suy biến

null c. vòng điểm

oriented c. vòng tròn định h-ớng

orthogonal c.s vòng tròn trực giao

osculating c. vòng tròn mật tiếp

parallel c. hh. đ-ờng tròn vĩ tuyến

proper c. vòng tròn [thông th-ờng, thật sự]

radical c. vòng tròn đẳng ph-ơng

small c. vòng tròn bé (của hình cầu)

simple c. vòng tròn đơn

tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc

transit c. tv. vòng kinh tuyến

vertical c. hh. vòng kinh tuyến

virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo

circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình

add c. mạch lấy tổng, mạch cộng

and” c. mạch “và”



analogous c. mạch t-ơng tự

anticoincidence c. mạch rẽ

antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định

arithmetical c. mạch số học

astable c. mạch tự dao động

averaging c. mạch lấy trung bình

basic c. mạch sơ sở

49

brocken c. mạch gãy



commutation c. mạch chuyển, mạch đổi

compound c.s mạch đa hợp

decoding c. sơ đồ giải mã

delay c. mạch làm trễ

differentiating c. chu tuyến lấy vi phân

diode logical c. sơ đồ lôgic điôt

discriminator c. sơ đồ máy phân biệt

display c. sơ đồ báo hiệu

divide-by-two c. sơ đồ chia đôi (1:2)

doubling c. mạch tăng đôi

drive c. sơ đồ đồng bộ hoá

dual c. sơ đồ đối ngẫu

efficient c. sơ đồ hiệu dụng

electric c. mạch điện

energizing c. mạch kích thích

equivalent c. mạch t-ơng đ-ơng

error correction c. mạch sửa sai

error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai

exciting c. mạch kích thích

feedback c. sơ đồ liên hệ

forward c. sơ đồ tác dụng thẳng

grid c.mạch l-ới

guard c. sơ đồ bảo vệ

halving c. sơ đồ chia đôi

high-frequency c. mạch cao tần

hold c. mạch cố định, mạch chặn

impulse c. mạch xung

incomplete c. mạch không đóng

inverter c. mạch nghịch đảo

linearity c. mạch tuyến tính hoá

logical c. mạch lôgic

low-order add c. mạch cộng hàng thấp

50

made c. mạch đóng



marking c. mạch đánh dấu

measuring c. mạch đo

memory c. mạch nhớ

metering c. mạch đo

mixing c. mạch hỗn hợp

modulator c. mạch điều phức

monitoring c. mạch ổn định đơn (có những trạng thái ổn định và tựa ổn

định)

multiple c. mạch hội

multiple output c. mạch nhiều lối ra

multi-stage c. mạch nhiều b-ớc

network c. l-ới mạch phức tạp, mạch rẽ nhánh

not” c. mạch “không”



open c. mạch mở

oscillating c. mạch dao động

output c. mạch ra

parasitic c. mạch nhiễu loạn

passive c. xib. mạch bị động

phantom c. mạch ma

power c.mạch lực

primary c. mạch sơ cấp

printed c. sơ đồ in

protection c. sơ đồ bảo vệ, mạch bảo vệ

pulse discrimination c. mạch phân biệt xung

pulse memory c. mạch nhớ xung

reducible c.s mạch khả quy

redundant c. mạch d-, mạch kép

reset c. mạch phục hồi

rewriting c. mạch ghi lại

sampling c. sơ đồ tác dụng đứt đoạn

scaling c. mạch đếm gộp

secondary c. mạch thứ cấp

51

sequenti al c. sơ đồ trình tự các phép tính



shift c. sơ đồ tr-ợt

smoothing c. mạch lọc trơn, mạch san bằng

squaring c. sơ đồ hình thành các xung vuông góc

stabilizing c. chu tuyến ổn định

stamped c. sơ đồ dập

subtraction c. mạch trừ

sweep c. khối quét, mạch quét

switching c. [sơ đồ ngắt, sơ đồ đảo] mạch

symbolic(al) c. mạch ký hiệu

symmetric(al) c. sơ đồ đối xứng

synchronizing c. mạch đồng bộ hoá

test c. mạch kiểm tra

times c. sơ đồ định thời gian

typical c. sơ đồ điển hình

circuital (thuộc) mạch, chu tuyến, sơ đồ

circulant (thuộc) đ-ờng tròn, vòng tròn, vòng quanh

circulary tròn, có hình tròn

circulate tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình

circulation gt. l-u số, l-u thông; sự tuần hoàn, sự l-u truyền

goods c.kt. sự l-u chuyển hàng hoá

circum chung quanh, vòng quanh

circumcentre tâm vòng tròn ngoại tiếp

circumcirele vòng tròn ngoại tiếp

circumference đ-ờng tròn, chu vi vòng tròn

c. of a sphere đ-ờng tròn lớn (của hình cầu)

circumflex dấu mũ

circumsphere mặt cầu ngoại tiếp

cissoid xixôit (đồ thị của y2(2x-x)=x3)

clamp móc sắt, bàn kẹp, cái kẹp, cái giữ

clamping sự giữ cố định

clan clan (nửa nhóm compac (và) liên thông Hauxdop)

class lớp

52

c. of a congruence lớp của một đoàn



c. of conjugate elements lớp các phần tử liên hợp

c. of a nilpotent group lớp của một nhóm luỹ linh

additive c.s lớp divizơ

canonical c. lớp chính tắc

complete c. tk. lớp đầy đủ

conjugate c.s đs. các lớp liên hợp

density c. lớp mật độ, lớp trù mật

differential c. lớp vi phân

divior c. lớp các số chia lớp divizơ

empty c. lớp trống

equivalence c.s các lớp t-ơng đ-ơng

hereditary c. lớp di truyền

homology c. lớp đồng đều

lower c. lớp d-ới

negaitive sense c. lớp có h-ớng tâm

non-null c. lớp khác không

null c. lớp không

selected c. lớp truyền, lớp chọn lọc

split c. đs. lớp tách

unit c. lớp đơn vị

void c. lớp trống

classic cổ điển

classical (thuộc) cổ điển

classification tk. sự phân loại, sự phân lớp, sự phân hạng

attributive c. sự phân theo thuộc tính

automatic c. sự phân loại tự động

manifold c. sự phân theo nhiều dấu hiệu

marginal c. sự phân loại biên duyên

one-way c. sự phân loại theo một dấu hiệu

two-way c. sự phân loại theo hai dấu hiệu

classify phân loại, phân lớp, phân hạng

clear làm sạch, xoá bỏ (ở máy tính)

53

clearance sự làm sạch, sự xoá bỏ (ở máy tính)



cleavable tách đ-ợc, chia ra đ-ợc

cleave tác ra, chia ra

clock đồng hồ; sơ đồ đồng bộ hoá

master c. mt. sơ đồ đồng bộ hoá chính

clockwise theo chiều kim đồng hồ

closed đóng, kín

absolutely c. đóng tuyệt đối

algebraically c. đóng đại số

mutiplicatively c. đóng đối với phép nhân

closeness tính chính xác, sự gần

closure cái bao đóng

integral c. bao đóng nguyên

ordered c. bao đóng đ-ợc sắp

clothe phủ, mặc

clothing sự phủ

c. of surface sự phủ bề mặt

clothoid clotoit, đ-ờng xoắn ốc Coócnu

cluster tích luỹ; tập hợp thành nhóm, nhóm theo tổ // nhóm, chùm

star c. chùm sao

ultimate c. tk. chùm cuối cùng

clutch sự nắm; kỹ. răng vẩu

cnoidal(way) sóng knoit

coalition sự liên minh, sự hợp tác

coalitional liên minh, hợp tác

coarse thô

coarseness tính thô

c. of grouping tính thô khi nhóm

coat phủ, bọc // lớp ngoài

coated đ-ợc phủ

coaxial đồng trục

coboundary đối biên, đối bờ

cocategory đối phạm trù

54

cochain top đôi xích



coconnected đối liên quan

cocycle đối chu trình

code mt; xib. mã, chữ số; tín hiệu // lập mã

address c. mã địa chỉ

amplitude c. mã biên độ

aythemtication c. mã đoán nhận

binary c. mã nhị phân

brevity c. mã ngắn gọn

comma-free c. mã không có dấu phẩy

error-correcting c. mã phát hiện sai

excess-six c. mã d- sáu

five-unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị

four-address c. mã bốn địa chỉ

frequency c. mã tần số

ideal c. mã lý t-ởng

identification c. mã đồng nhất hoá

instruction c. mã lệnh

letter c. mã bằng chữ

minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất

multiaddress c. mã nhiều địa chỉ

non-systematic c. mã không có hệ thống

number address c. mã có địa chỉ số

numerical c. mã bằng số

order c. mã lệnh

permutation c. mã hoán vị

position c. mã vị trí

pulse c. mã xung

reflected c. mã phản xạ

safety c. mã an toàn

self-correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa

signal c. mã tín hiệu

single-address c. mã một địa chỉ

55

syllable c. mã có hệ thống



teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin

timing c. mã tạm thời

codeclination trđ. khoảng cách cực

coded mã hoá

coder thiết bị ghi mã; ng-ời đánh mã

coding sự lập mã, sự mã hoá

alphabietic c. sự lập mã theo vần chữ cái

automatic(al) c. sự mã hoá tự động

codify đánh mã

condimension top. số đối chiều, số đối thứ nguyên

coefficient hệ số tk. thống kê không thứ nguyên

c. of alienation tk. k = 2 1 r - (r là hệ số t-ơng quan hỗn tạp)

c. of association hệ số liên đới

c. of compressibility hệ số nén

c. of determination tk. hệ số xác định (bình ph-ơng của hệ số t-ơng

quan hỗn tạp)

c. of diffusion hệ số khuyếch tán

c. of divergence hệ số phân kỳ

c. of efficiency hệ số tác dụng cóích, hệ số hiệu dụng, hiệu suất

c. of excess tk. hệ số nhọn

c. of lift hệ số nâng

c. of multiple correlation tk. hệ số t-ơng quan bội

c. of partial corretation t. hệ số t-ơng quan riêng

c. of recombination hệ số tái hợp

c. of regression tk. hệ số hồi quy

c. of restitution hệ số phục hồi

c. of rotation hh. hệ số quay

c. of varation tk. hệ số biến sai, hệ số biến động

absorption c. hệ số hút thu

autocorrelation c. hệ số tự t-ơng quan

binomial c. hệ số nhị thức

canonical correlation c. hệ số t-ơng quan chính tắc

56

confidence c. tk. hệ số tin cậy



damping c. hệ số tắt dần

differentival c. gt. hệ số vi phân

direction c. hệ số chỉ ph-ơng

elastic c. hệ số đàn hồi

force hệ số lực

incidence c. top. hệ số giao hỗ

indeterminate c. hệ số vô định

inertia c. hệ số quán tính

intersection c. chỉ số t-ơng giao

kinematic c. of viscosity hệ số nhớt động học

leading c. of polynomial hệ số của số hạng cao nhất

literal c. hệ số chữ

local c.s hệ số địa ph-ơng

mixed c. hệ số hỗn tạp

moment c. tk. mômen

non-diménional c. hệ số không thứ nguyên



tải về 1.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương