Từ điển Toán học Anh Việt Khoảng 17 000 từ


partial f. hàm bộ phận partial recursive f



tải về 1.95 Mb.
trang10/20
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích1.95 Mb.
#2978
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   20
partial f. hàm bộ phận

partial recursive f. hàm đệ quy bộ phận

partition f. hàm phân hoạch

pattern f. hàm sơ đồ (dùng để tính các bản bất biến)

periodie f. hàm tuần hoàn

p-harmonic f. hàm p- điều hoà

phase f. hàm pha

phi f. hàm phi (của Ơle)

piecewise continuous f. hàm liên tục từng mảnh

piecewise regular f. hàm chính quy từng mảnh

plurisubharmonic f. hàm đa điều hoà d-ới

point f. gt. hàm điểm

polygonal f. hàm đa giác

polyharmonic f. hàm đa điều hoà

possibility f. hàm khả năng

positive f. hàm d-ơng

positive definite energy f. hàm năng l-ợng xác định d-ơng

positive real f. hàm thực d-ơng

positively infinite f. hàm d-ơng lớn vô hạn

potential f. thế vị, hàm lực, đa điều hoà

power f. tk. hàm lực l-ợng

primitive f. hàm nguyên thuỷ

201


propagation f. hàm truyền

propositional f. hàm mệnh đề

pseudoanalytic f. hàm giả giải tích

pseudo-periodic f. hàm giả tuần hoàn

purely discontinuous set f. hàm tập hợp thuần gián đoạn

quasi-nanlytic f. hàm tựa eliptic

quasi-periodic f. hàm tựa tuần hoàn

quaternion f. hàm quatenion

radical f. hàm căn

random f. xs. hàm ngẫu nhiên

randomized decision f. hàm quyết định đã ngẫu nhiên hoá

rational f. hàm hữu tỷ

rational fractional f. hàm phân hữu tỷ

rational integral f. hàm nguyên hữu tỷ

reactance f. hàm điện kháng

real-valued f.gt. hàm lấy giá trị thực

reciprocal f. hàm thuận nghịch

recursive f. hàm đệ quy

reduced characteristic f. hàm đặc tr-ng rút gọn

regular f. hàm đều

regular f. of a complex variable hàm biến phức đều

relate f.s các hàm phụ thuộc

remainder f. hàm các số d-

ring f. hàm vành

risk f.tk. hàm mạo hiểm

saddle f. hàm yên ngựa

schlicht f. hàm (giải tích) đơn diệp

self-impedance f. hàm tự trở

semi-continuous f. hàm nửa liên tục

sequential risk f.tk. hàm mạo hiểm liên tiếp

202


set f. gt. hàm tập hợp

signal f. hàm dấu, hàm xicnum

simple (analytic) f. hàm (giải tích) đơn diệp

single-valued f. hàm đơn trị

singly periodic f. hàm tuần hoàn đơn

singular f. hàm kỳ dị

sinusoidal f. hàm sin

slope f. hàm dốc

smooth f. tk. hàm trơn, hàm đ-ợc bình dị

source f. hàm nguồn, hàm Grin

spectral f. hàm phổ

spherical wave f. hàm sóng cầu

spheroidal wave f. hàm sóng phỏng cầu

square-integrable f. hàm có bình ph-ơng khả tích

step f. gt. hàm bậc thang; xib. xác suất chuyển tiếp

stored energy f. hàm biến dạng năng l-ợng

stream f. hàm dòng

stress f. hàm ứng suất

stroke f. log. hàm Sefơ

subharmonic f. hàm siêu điều hoà

supply f. tk. hàm cung cấp

symmetric(al) f. gt. hàm đối xứng

temperate f. hàm tăng chậm

temperature f. gt. hàm nhiệt độ

test f. tk. hàm (tiêu) chuẩn

tetrahedral f. hàm tứ diện

totally additive set f. hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính

transcendental f. hàm siêu việt

transfer f. hàm truyền

trial f. gt. hàm cơ sở (thuộc không gian cơ sở)

203


trigonometric(al) f.s hàm l-ợng giác

triply periodic f. hàm tam tuần hoàn

truth f. log. hàm đúng

typically-real f. gt. hàm thực điển hình

unbounded f. gt. hàm không bị chặn

uniform f. hàm đơn trị

uniformly best desision f. tk. hàm quyết định tốt đều nhất

unit step f. hàm bậc thang đơn vị

univalent f. gt. hàm đơn diệp

universal f. log. hàm [phổ dụng, xạn năng]

utility f. hàm lợi ích

varied flow f. hàm dòng biến

vector f. gt. hàm vectơ

vector wave f. hàm sóng vectơ

wave f. hàm sóng

weight f. tk. hàm trọng l-ợng

zeta f. gt. hàm zeta

zonal hyperspherical f. hàm siêu cầu đới

functional (thuộc) hàm (số) || phiếm hàm

convex f. phiếm hàm lồi

domain f. phiếm hàm miền

linear f. phiếm hàm tuyến tính

multilinear f. phiếm hàm đa tuyến tính

recursive f. log. phiếm hàmđệ quy

functor hàm tử

additive f. hàm tử cộng tính

balance f. hàm tử cân bằng

coderived f. hàm tử đối dẫn suất

composite f. hàm tử hợp

contravariant f. đs. hàm tử phản biến

204


covariant f. hàm tử hiệp biến

evaluation f. hàm tử định giá

exact f. hàm tử khớp

fibre f. hàm tử thớ

forgetful f. hàm tử quên

half exact f. hàm tử nửa khớp

left exact f. đs. hàm tử khớp bên trái

right exact f. đs. hàm tử khớp bên phải

singular homology f. hàm tử đồng điều kỳ dị

suspension f. hàm tử treo

fund kt. quỹ

fundamental cơ bản

funicular (thuộc) dây

furcate rẽ nhánh

furcation sự rẽ nhánh

further xa hơn || hơn nữa; sau đó, ngoài ra

furthermore ngoài ra

furthest, farthest xa nhất

fuse nút; kỹ. kíp nổ

instantaneous f. kíp nổ tức thời

fusion vl. sự nóng chảy

future t-ơng lai

205


G

gage tỷ xích, th-ớc tỷ lệ; cữ, calip; dụng cụ đo (kích th-ớc)

gain gia l-ợng, l-ợng thêm; sự tăng thêm; trch. sự đ-ợc cuộc

g. in energy sự tăng năng l-ợng

g. perstage sự khuếch đại từng b-ớc

expected g. kt. lãi kỳ vọng

feedback g. hệ số phản liên

information g. sự làm tăng tin

net g. trch. thực thu

galctic tv. (thuộc) thiên hà, ngân hà

Galilean vl. (thuộc) Galilê

gamble trch. (cờ) bạc

gambler trch. ng-ời đánh bạc

game trò chơi || chơi trò chơi

g. of chance trò chơi may rủi

g. of Nim trò chơi Nim

abstract g. trò chơi trừu t-ợng

blufing g. trò chơi trộ

completely mixed g. trò chơi hỗn hợp hoàn toàn

completely reduced g. trò chơi thu hẹp hoàn toàn

constanined g. trò chơi có ràng buộc

concave g. trò chơi lõm

convex f. trò chơi lồi

eluding g. trò chơi chạy trốn

equivalent g.s trò chơi t-ơng đ-ơng

fair g. trò chơi sòng phẳng

fixed sample - size g. trò chơi có cỡ cố định

majority g. trò chơi nhiều ng-ời

matrix g. trò chơi ma trận

206


minorant g. trò chơi làm non

multi-person g. trò chơi nhiều ng-ời

perfect-information g. trò chơi có thông tin đầy đủ

polyhedral g. trò chơi đa diện

positional g. trò chơi vị trí

strictly determined g. trò chơi xác định chặt chẽ

two-person g. trò chơi hai ng-ời

zero-sum g. trò chơi có tổng không

gama gama (.)

gas vl. khí

ideal g. khí lý t-ởng

polytropic g. khí đa h-ớng

gaseous vl. thể khí

gate mt. sơ đồ trùng; van; xuppap, xung mở

add g. van cộng

and g. l-ợc đồ “và”

diode g. ống điôt, sơ đồ trùng điôt

time g. bộ chọn thời gian

zero g. van thiết bị số không

gated mt. đ-ợc điều khiển bằng xung

gather tập trung tích luỹ

gathering sự tập trung, sự tích luỹ

data g. sự tập trung các dữ kiện, sự thu thập các số liệu

gating mt. sự cho tín hiệu vào; sự chọn

gauge vl. độ đo, tỷ xích, calip || chia độ, định cỡ

differential g. cái đo vi phân, vi phân kế

Gaussian (thuộc) Gauxơ

gear cơ cấu; (cơ cấu) truyền động

bevel g. truyền động cônic

control g. truyền động điều khiển

207


landing g. khung (máy)

sun-and-planet g. truyền động hành tinh

worm g. truyền động trục vít

general chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp in g. nói chung

generalization sự tổng quát hoá, sự suy rộng

generalize tổng quát hoá

generalized đợc tổng quát hoá; suy rộng

generation sự sinh ra, sự tạo thành, thế hệ

g. of random numbers xs. sự tạo ra các số ngẫu nhiên

singular g. of a ruled surface đ-ờng kỳ dị của một mặt kẻ

generator hh. [phần tử, hàm] sinh; mt. máy phát

g. of a group các phần tử sinh của một nhóm

g. of a quadric đ-ờng sinh của một quađric

g. of a surface đ-ờng sinh của một mặt kẻ

g. of a surface of translation đ-ờng sinh của một mặt tịnh tiến

clock pulse g. máy phát xung đồng bộ

component g. mt. máy phát hợp phần

delay g. mt. máy phát trễ

double g. of a ruled surface đ-ờng sinh kép của một mặt trễ

electronic g. mt. máy phát điện tử

function g. mt. máy phát hàm, máy biến đổi

harmonic g. mt. máy phát hoà ba

information g. mt. nguồn tin

narrow-pulse g. mt. máy phát các xung hẹp

noise g. mt. máy phát tiếng ồn

rectilinear g. hh. các đ-ờng sinh thẳng

simulative g.hh. máy phát phỏng theo

square-law function g. mt. máy bình th-ờng

stational g. of a ruled surface đ-ờng sinh dừng của một mặt kẻ

synchronizing g. mt. máy phát đồng bộ

208


timing g. máy phát theo thời gian

trigger g. bộ xúc phát, máy phát trigơ

generatrix đ-ờng sinh

generic chung (cho một loại); hhđs. sinh || đồng loại

generically nói chung

genetic(al) (thuộc) di truyền

genetics di truyền học

genre giống

g. of an entire function gt. giống của một hàm nguyên

g. of a surface top. giống của mặt

genus giống

g. of a curve giống của một đ-ờng

geodesic trắc địa || đ-ờng trắc địa

conformally g. hh. trắc địa bảo giác

minimal g. đ-ờng trắc địa cực tiểu

geodesy trắc địa học

georaphic(al) (thuộc) địa lý

geography địa lý học

mathematical g. địa lý toán học

geometric(al) (thuộc) hình học

geometrically về mặt hình học

geometrization sự hình học hoá

geometrize hình học hoá

geomatry hình học

g. of direction hình học ph-ơng h-ớng

g. of numbers hình học các số

g. of paths hình học các đ-ờng

g. of position hình học vị trí

g. of the circle hình học vòng tròn

g. of the sphere hình học mặt cầu

209


absolute g. hình học tuyệt đối

affine g. hình học afin

affine differential g. hình học vi phân afin

algebraic g. hình học đại số

analytic g. hình học giải tích

complex g. hình học phức

descriptive g. hoạ hinhd

differential g. hình học vi phân

double elliptic g. hình học song eliptic

elementary g. hình học sơ cấp

elliptic(al) g. hình học eliptic

elliptic parabolic g. hình học parabolic eliptic

equiaffine g. hình học đẳng afin

equiform g. hình học đẳng dạng

Euclidean g. hình học Ơclit

finite g. hình học hữu hạn

four dimensional g. hình học bốn chiều

high g. hình học cao cấp

hyperbolic g. hình học hipebolic

hyperbolic metric g. hình học metric hipebolic

infinitesimal g. hình học vi phân

inversion g. hình học nghịch đảo

line g. hình học tuyến

Lobachevskian g. hình học Lôgasepxki

metric g. hình học metric

metric differential g. hình học vi phân metric

Minkowskian g. hình học Minkôpxki

modern g. hình học hiện đại

network g. hình học l-ới

non-Euclidean g. hình học phi Ơclit

210


parabolic metric g. hình học metric parabolic

perspective g. hình học phối cảnh

plane g. hình học phẳng

point g. hình học điểm

polymetric g. hình học đa metric

probabilistic g. hình học xác suất

projective g. hình học xạ ảnh

projective differential g. hình học vi phân xạ ảnh

quasi-elliptic g. hình học tựa eliptic

real g. hình học thực

Riemannian g. hình học Riman

solid g. hình học không gian, hình học nổi

spherical g. hình học cầu

symplectic g. hình học ngẫu đối

synthetic(al) g. hình học tổng hợp

geophysical (thuộc) vật lý địa cầu

geophysics vật lý địa cầu

germ top. mần, phôi

group g. mầm nhóm

get đ-ợc; tính

giant khổng lồ

gibbous lồi

gimbal la bàn Cacđăng; khớp Cacđăng

girder dầm, xà ngang

girth sự đo vòng tròn; phần xung quanh; chu vi thiết diện

guve cho

given đã cho; xác định

glass thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm

glide tr-ợt, bay l-ợn

glider tàu l-ợn

211


global toàn cục, xét toàn diện; (thuộc) quả đất

globe quả cầu, quả đất

terrestrial g. quả đất

gloss giải thích từ

glossary tập từ vựng; từ điển, thuật ngữ chuyên môn

glow làm nóng, chiếu sáng

glue kéo, hồ || dán

glued sự dán

gluing sự dán

g. of manifolds hh. sự dán các đa tạp

gnomon cọc đo giờ, cọc đồng hồ mặt trời

go đi, chuyển động

goal mục đích

goniometry hh. phép đo góc

good tốt

goodness tính chất tốt

g. of fit tk. sự phù hợp

goods hàng hoá

sportg., g. in stock hàng hiện có

gore múi (cầu)

govern điều khiển, điều chỉnh; cai quản

governor xib. [bộ, cái] điều khiển, cái ổn định

speed g. bộ điều chỉnh tốc độ

grad lớp, bậc, hạng; grat (đơn vị đo góc)

gradable đs. phân bậc đ-ợc

gradate chia độ; đs. phân bậc

gradation sự chia độ; sự chuyển tiếp dần dần; sự tiệm tiến

grade lớp, bậc, hạng; giá trị của các hàm phân phối; độ dốc (đ-ờng cong);

grat (đơn vị đo góc)



g. of matrix đs. hạng của ma trận

212


graded bị chia độ; đs. bị phân bậc

double g. đs. phân bậc kép

gradient hh.; vl. građiên của một hàm

g. of a function građiên của một hàm

energy g. građiên năng l-ợng

presure g. građiên áp

graduate chia độ, sắp xếp chia

graduation ssự chia độ, sự chia đ-ờng cong theo các điểm; đs. sự phân bậc;

sự phong học vị; sự tốt nghiệp



grain vl. hạt

Gramian (thuộc) Gram

grammar ngữ pháp, cơ sở khoa học

grand to, lớn, quan trọng

granular vl. (thuộc) hạt (nhỏ)

granulate vl. làm thành hạt

granule vl. hạt nhỏ

graph biểu đồ, đồ thị, đồ hình, mạch

g. of a equation đồ thị của một ph-ơng trình

alternating g. đồ hình thay phiên

lipartite g. đồ thị hai nhánh

brocken line g. đồ thị có dạng hình gấp khúc

bunch g. đồ thị thành chùm

circular g. đồ thị vòng

critical g. top. đồ thị tới hạn

high-low g. tk. biểu đồ các cực trị

kinematic (al) g. đồ thị động lực

linear g. tuyến đồ

planar g. top. đồ hình phẳng

superposed g. top. đồ hình chồng chất

grapher mt. dụng cụ vẽ đồ thị

213


graphic(al) (thuộc) đồ thị có vẽ hình

graphically về mặt đồ thị

graphing sự vẽ đồ thị, sự vẽ biểu đồ g. by composision vẽ đồ thị bằng

cách cộng (tung độ)



graphostatis tĩnh học đồ thị

grate kỹ. mạng, l-ới, cách từ

gravitate vl. bị hút, rơi, bị trọng lực tác dụng

gravitation vl. sự hấp dẫn trọng lực, lực hút

universal g. vạn vật hấp dẫn

gravitatinal vl. (thuộc) hấp dẫn

gravity vl trọng lực, sức nặng, sự hấp dẫn

specific g., specific weight trọng l-ợng riêng, tỷ trọng

graet lớn, đáng kể

infinitely g. vô cùng lớn

greater lớn hơn, có ý nghĩa hơn

greatest lớn nhất, có ý nghĩa nhất

grid mạng l-ới

gros lớn, thô; toàn bộ, grôt

by the g. đại l-ợng

great g. grôt nhỏ

small g. grôt nhỏ|

ground cơ sở, lý do, nguyên nhân; đất |

group nhóm // nhóm lại

g. of algebras nhóm các đại số

g. of classes nhóm các lớp

g. of collineations nhóm các phép cộng tuyến

g. of exténion nhóm các phép mở rộng

g. of isotropy hh. nhóm đẳng h-ớng

g. of motión nhóm các chuyển động

g. of transformations nhóm các phép biến đổi

214


Abelian g. nhóm Aben, nhóm giao hoán

additive g. nhóm afin

affine g. nhóm cộng tính

algebraically Abelian g. nhóm Aben đại số

algebraically closed Abelian g. nhóm Aben đóng đại số

alternating g. nhóm thay phiên

Archimedian g. nhóm Acsimet

aperiodic g. nhóm không tuần hoàn

automorphism g. nhóm các tự đẳng cấu, nhóm các phép nguyên hình

binary projective g. nhóm xạ ảnh nhị nguyên

buonded g. đs. nhóm bị chặn

characterr g. nhóm đặc tr-ng

circle g. nhóm quay tròn

class g. nhóm lớp

cobordism g. nhóm đồng điều trong

coherent topological g. nhóm tôpô dính

cohomology g. nhóm đối đồng đều

collineation g. nhóm cộng tuyến

commutator g. nhóm hoán tử

compact g. đs. nhóm compac

complete g. nhóm đầy đủ

completely reducible g. nhóm hoàn toàn khả quy

composite g. đs. nhóm đa hợp

congruence g. đs. nhóm đồng d-

conjugate g.s of linear substitutions đs. nhóm liên hợp các phép thế tuyến

tính


continuous g. nhóm liên tục, nhóm tôpô

continuous linear g. nhóm tuyến tính liên tục

convering g. nhóm phủ

crystallographic g. đs. nhóm tinh thể

215


cyclic g. nhóm xilic

decompostition g. đs. nhóm phân tích

defect g. đs. nhóm khuyết

derived g. nhóm dẫn xuất

differential g. nhóm vi phân

dihedral g. top. nhóm nhị diện

dihomology g. nhóm l-ỡng đồng điều

direct g. nhóm có h-ớng

discontinuous g. nhóm rời rạc

discontinuous infinite g. nhóm vô hạn rời rạc

discrete g. nhóm rời rạc

dispersible g. đs. nhóm phân tán đ-ợc

divisible g. nhóm đ-ờng gấp khúc

edge path g. nhóm đ-ờng gấp khúc

einstufig g. nhóm một bậc

equianharmonic g. nhóm đẳng phi điều

equiform g. đs. nhóm đẳng dạng

exceotinal g. nhóm ngoại lệ

exponential g. đs. nhóm mũ

extended orthonal g. nhóm trực giao mở rộng

factor g. đs. nhóm th-ơng

finite g. đs. nhóm hữu hạn

formal Lie g. nhóm Li hình thức

fractional linear g. nhóm tuyến tính đầy đủ

full unimodular g. nhóm đơn môđula đầy đủ

general linear g. nhóm đơn tuyến tính tổng quát

generalized quaternion g. nhóm quatênion suy rộng

graded g. nhóm phân bậc

Hamiltonian g. đs. nhóm Hamintôn

harmonic g. nhóm điều hoà

homonomy g. nhóm hôlônôm

homology g. nhóm đồng điều

homotopy g. nhóm đồng luân

hyperabelian g. nhóm siêu Aben

216


hyperexponential g. nhóm siêu mũ

hyperfuchsian g. nhóm siêu Fuc

hypermetric topological g. nhóm tôpô siêu metric

hyperorthogonal g. nhóm siêu trực giao

icosaheral g. nhóm hai m-ơi mặt

identity g. nhóm đơn vị

imprimitive. nhóm phi nguyên thuỷ

infinite g. nhóm vô hạn

infinitesimal g. nhóm vi phân

integrable g. đs. nhóm giải đ-ợc

intransitive g. nhóm không bắc cầu

irreducible g. nhóm không khả qui

k- step metabelian g. đs. nhóm mêta Aben b-ớc K

lattice ordered g.,I- group. nhóm sắp theo đàn

linear g. nhóm tuyến tính

linear fractinal g. đs. nhóm phân tuyến tính

local g. nhóm địa ph-ơng

local Lie g. nhóm Li địa ph-ơng

locally compact g. đs. nhóm compact địa ph-ơng

locally solvable g. đs. nhóm giải đ-ợc địa ph-ơng

loose g. nhóm không trù mật

lower basic g. đs. nhóm cơ bản d-ới

loxodrome cyclic g. nhóm tà hành xilic

metabelian g. nhóm mêtan Aben

metacyclic g. nhóm nêta xiclic

mixed g. đs. nhóm hỗn tạp

modular g. nhóm môđunla

monodromic g. nhóm đơn đạo

nilpotent g. nhóm luỹ linh

non-commutative g. đs. nhóm không giao hoán

non-special g. nhóm không đặc biệt

nuclear g. nhóm hạch

octahedral g. nhóm tám mặt

one-headed g. nhóm một đầu, nhóm có -ớc cực đại

one-parameter g. đs. nhóm một tham số

217


ordered g. nhóm đ-ợc sắp

orthogonal g. nhóm trực giao

pairwise transitive g.hh. nhóm bắc cấu từng cặp điểm

parabolic metric g. nhóm mêtric parabolic

paraconvex g. nhóm para lồi

perfect g.s nhóm hoàn toàn

periodic g. đs. nhóm tuần hoàn

permutation g. đs. nhóm hoán vị

polycyclic g. nhóm đa xilic

polyhedron g. nhóm đa diện

primary g. nhóm nguyên sơ

primary cyclic g. nhóm xilic nguyên xơ

primitive g. nhóm nguyên thuỷ

product g. of modules tích nhóm các môđun

quasi-cyclic g. nhóm tựa xilic

quotient g. nhóm th-ơng

radical g. nhóm căn

real orthogonal g. nhóm trực giao thực

reflection g. đs. nhóm phản xạ

relative cohomology g. đs. nhóm đối đồng đều t-ơng đối

ralative homology g. nhóm đồng đều t-ơng đối

rotation g. đs. nhóm quay

semi-metacyclic g. nhóm nửa mêta xilic

semi-simple g. đs. nhóm nửa đơn giản

separable g. đs. nhóm tách đ-ợc

similarity g. nhóm đồng dạng

simple g. đs. nhóm đơn giản

simply transitive g. nhóm bắc cầu đơn

slender g. đs. nhóm hẹp

solennoidal g. đs. nhóm sôlenoit

solvable g.đs. nhóm giải đ-ợc

special g. nhóm đặc biệt

special projective g. nhóm xạ ảnh đặc biệt

spinor g. nhóm spinơ

substitution g. nhóm các phép thế

218


symmetric g. từng đôi ngẫu đối

tetrahedral g. đs nhóm tứ diện

topological g. nhóm tôpô

topologically solvable g. đs. nhóm giải đ-ợc tôpô

toroid g. nhóm phỏng tuyến

torsion g. đs nhóm xoắn, nhóm tuần hoàn

torsion free g. đs. nhóm không xoắn

track g. top. nhóm đ-ờng

transforrmation g. đs. nhóm các phép biến đổi

translation g.hh. nhóm các phép tịnh tiến

unicoherent topological g. đs. nhóm tôpô đính đều

unimodular g. nhóm đơn môđula

unitary g. nhóm đơn nguyên

wave g. nhóm sóng|

group-like tựa nhóm, giống nhóm |

grouped đã nhóm lại |

grouping sự nhóm lại

homogeneous g. tk. sự nhóm lại thuần nhất |

groupoid đs. phỏng nhóm

metric g. đs. phỏng nhóm mêtric|

grow tăng, phát triển |

growth sự tăng, sự phát triển, cấp tăng

g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên

guarantee bảo đảm

guarantor kt. ng-ời bảo đảm

guard mt. bảo vệ

guess đoán, -ớc đoán; giả định

crude g. -ớc đoán thô sơ

guidance xib. điều khiển (từ xa)

guide h-ớng, lái; vl. ống dẫn sóng

gyrate chuyển động theo vòng tròn, quay tròn

gyration sự quay tròn

gyro con quay

gyro - compass địa bàn quay

gyroidal xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc

219


gyroscope con quay

gyoscopie (thuộc) con quay hồi chuyển

220


H

haf một nửa, một phần

half-adder mt. máy lấy tổng một nửa

half-cyele nửa chu kỳ

half-group đs. nửa nhóm đặt trong một nhóm

halfinvariant tk. bán bất biến

half-line giá trị. nửa đ-ờng thẳng, nửa tia

half-module đs. nửa môđun đặt trong môđun

half-plane giá trị. nửa mặt phẳng

h. of convergence nửa mặt phẳng hộ tụ

lower h. giá trị. nửa mặt phẳng d-ới

upper h. giá trị. nửa mặt phẳng trên

half-space nửa không gian

halve mt. chia đôi giảm một nửa

hand bàn tay; trch. ng-ời chơi; mt. kim đồng hồ

conter h. kim máy đếm

handle cán, tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại

handling mt. điều khiển, xử lý, chỉnh lý

data h. chỉnh lý các dữ kiện

information h. xử lý tin

happen xảy ra

hafd rắn, cứng, xác định, chặt chẽ

hardness vl. độ rắn, độ cứng

harmonic điều hoà // hàm điều hoà

h. of frequency of oscillation hàm điều hoà tần số dao động

cylindrical h. hàm điều hoà trụ

ellipsoidal h. hàm điều hoà elipxoit, hàm Lamê

soilid h. giá trị. hàm điều hoà cầu

spheroidal h. hàm điều hoà phỏng cầu

surface h. hàm cầu

surface zonal h. hàm cầu đới

tessera h. hàm cầu texơrra

toroidal h. hàm điều hoà xuyến

zonal h. giá trị. hàm cầu đới

221


haversine hàm havx = (vers x)/2 = (1 - cosx)/2

hazard mạo hiểm; nguy hiểm; trch. trò chơi đen đỏ, sự may rủi

head đầu phần trên, phần tr-ớc; đề mục; cột tr-ớc

contact h. mt. đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc

erasing h. mt. đầu tẩy

kinetic energy h. mt. cột n-ớc động lực

magnetic h. mt. đầu từ

play-bak h. mt. đầu sao lại

pressure h. . đầu áp

reading h. mt. đầu đọc, đầu phát lại

read-record h. mt. đầu để đọc bản chép lại

recording h. mt. đầu ghi

reproducing h.mt. đầu sản lại

total h. cơ. cột n-ớc toàn phần

velocity h. vl. đầu tốc độ

hear nghe

hearing vl. sự nghe; tính giác, độ nghe rõ

heat vl. nhiệt, nhiệt năng // làm nóng, nung

latent h. vl. ẩn nhiệt

latent h. of vaporization ẩn nhiệt, bay hơi

specific h. tỷ nhiệt, nhiệt dung

heater vl. dụng cụ làm nóng; cái nung, dây nung, lò nung

heave nâng lên, kéo; lên xuống, nhấp nhô

heaven tv. bầu trời thiên đàng

heavy nặng, khó, mạmh

height độ cao, chiều cao; góc nâng

h. of an element đs. độ cao của một phần tử

slant h. hh. chiều cao mặt bên, chiều dài đ-ờng sinh

helical xoắn ốc; (thuộc) mặt đinh ốc

oblique h. mặt đinh ốc xiên

pseudo spherical h. mặt đinh ốc giả cầu

right h. mặt đinh ốc thẳng

helix đ-ờng đinh ốc; đ-ờng cong có độ lệch không đổi

circular h. đ-ờng đỉnh ốc

conical h. đ-ờng đỉnh ốc nón, đ-ờng cônic có độ lệch không đổi

222


cylindrical h. đ-ờng đỉnh ốc trụ

osculating h. đ-ờng đỉnh ốc mật tiếp

hemicompact top. nửa compact

hemigroup đs. nửa nhóm

hemisphere bán cầu, nửa bán cầu

hemispherric (al) hh. (thuộc) bán cầu

hence do đó, từ dó, nh- vậy

hendecagon hình m-ời một góc

hendecahedron khối m-ời một mặt

heptagon hình bảy góc

regular h. hình bảy góc đều

heptahedron khối bảy mặt

heptagonal (thuộc) hình bảy góc

heredity tính di truyền

heritable di truyền đ-ợc

herpolhode dị th-ờng sai quy tắc

heterogeneity tính không thuần nhất, tính phức tạp, tính hỗn tạp

heterogeneous không thuần nhất, không đơn loại phức tạp

heteoscedastic tk. có ph-ơng sai thực sự phụ thuộc vào một biến ngẫu nhiên

khác


heterotypic(al) tk. khác loại

heuristic hơrixtic

hexagonal (thuộc) hình sáu góc

hexagram hình sao sáu góc (hình vẽ có đ-ợc bằng cách vẽ các đ-ờng chéo

của một lục giác đều)

hexehedral (thuộc) khối sáu mặt

hexehedron khối sáu mặt

regular h. khối sáu mặt đều

hidden ẩn

hide trốn, dấu

hierarchy trật tự, đẳng cấp

h. of category trật tự của các phạm trù

h. of sets trật tự của các tập hợp

high cao

higher cao hơn, có cấp cao hơn

223


highest cao nhất; lớn nhất

hinge bản lề, khớp nối; sự treo

hinged tiếp hợp

hint lời gợi ý

histogram biểu đồ tần số

area h. biểu đồ tầng số điện tích

history lịch sử

h. of a system xib. lịch sử hệ thống

past h. of system tiền sử của hệ thống

hodograph đ-ờng đầu tốc, tốc độ, đ-ờng đầu mút vectơ

hold giữ, chiếm; cố định

hole lỗ

hollow rỗng, lỗ hổng, chỗ lõm

holomorph đs. (nhóm) toàn hình

holomorphic chỉnh hình, giải tích

holonomocity hh. tính hômônôm

holonomy hôlônôm

homeomorphissn phép đồng phôi, phép biến đổi tôpô

homeostat trạng thái nội cân bằng

homoclitic đúng quy tắc; giống nhau

homogeneity tk. tính thuần nhất

h. of set of averages tk. tính thuần nhất của tập hợp các số trung bình

h. of set of variances tk. tính thuần nhất của tập ph-ơng sai

dimensional h. tính thuần nhất thứ nguyên

homogeneus thuần nhất

concentrically h. thuần nhất đồng tâm

patially h. thuần nhất riêng phần

temporally h. thuần nhất theo thời gian

homographic hh. đơn ứng

homogroup thuần nhóm

homological đs. đồng đều; thấu xạ

homologous to t-ơng ứng với, đồng đều với

homology hh. phép thấu xạ; đs. đồng đều

axial h. phép thấu xạ trục

biaxial h. phép thấu xạ song trục

224


elliptic h. phép thấu xạ eliptic

hyperbolic h. phép thấu xạ hypebolic

involutory h. hh. đs. phép thấu xạ đối hợp

parabolic h. phép thấu xạ parabolic

homomorph đồng cấu

homomorphic đồng cấu

homomorphism [sự,tính, phép] đồng cấu h. into sự đồng cấu vào

ample h. đồng cấu đủ

canonical h. đồng cấu chính tắc, đồng cấu tự nhiên

composition h. đs. đồng cấu hợp thành

connecting h. đồng cấu liên kết

crossed h. đồng cấu chéo

diagonal h. top. phép đồng cấu tréo

exponential h. đs. đồng cấu luỹ thừa

homogeneous h. đồng cấu đồng nhất

homotopic h. đồng cấu đồng luân

identity h. đồng cấu đồng nhất

inclusion h. đồng cấu bao hàm

induced h. đồng cấu cảm sinh

input h. đồng cấu vào

iterated connecting h. đồng cấu liên thông lặp

join h. đồng cấu nối

local h. đồng cấu địa ph-ơng

meet h. đs. đồng cấu giao

natural h. đồng cấu tự nhiên

norm h. đồng cấu chuẩn

output h. đồng cấu ra

proper h. đồng cấu thực sự

splitting h. đs. phép đồng cấu tách

suspension h. đồng cấu chéo

homomorphous đs. đồng cấu

homomorphy đs. tính đồng cấu

homoscedastic hômôxedatic (ph-ơng sai có điều kiện không đổi)

homothetic vị tự, đồng dạng

homotopic đồng luân

225


homotopy [phép, sự, tính] đồng luân

cellular h. tính đồng luân tế bào

chain h. top. sự đồng luân dây chuyền

contracting h. sự đồng luân co rút

convering h. top sự đồng luân phủ

fibre h. tính đồng luân thớ

honeycomb hình tổ ong

star h. hh. lỗ tổ ong hình sao

horizon tv. đ-ờng chân trời, đ-ờng nằm ngang

apparent h. chân trời biểu kiến

artificial h. chân trời giả

celestial h. chân trời thực

geometrical h. chân trời thực

terrestrial h. đ-ờng chân trời

visible h. chân trời biểu kiến

horizontal (thuộc) đ-ờng chân trời, nằm ngang

horizontality tính nằm ngang

horocycle giá trị. đ-ờng cực hạn, vòng cực hạn

horosphere mặt cực hạn

horespower mãlực, ngựa

hot vl. nóng

hour giờ

hull đs; top. bao; kỹ. vỏ; sự học; sự viền; thân

convex h. bao lồi

convex h. of a set bao lồi của tập hợp

injective h. bao nội xạ

hundred một trăm (100)

hundredth thứ một trăm

hunt rung, sự đảo lại; sự dao động // đảo lại

hurricane vlđc. bão lốc

hydrib giống lai // lai

hydraulic thuỷ lực học

hydrodynamic (al) (thuộc) thuỷ động

hydrodynamics thuỷ động học

hydromagnetic vl. thuỷ từ

226


hydromechanics cơ học chất lỏng

hydrostatics thuỷ tĩnh học

hyperareal hh. siêu diện tích

hyperbola hipebôn

h. of higher order hypebôn cấp cao

equilateral h. hypebôn [đều, vuông]

equiangular h. hypebôn [đều, vuông]

focal h. hypebôn tiêu

geodesic h. hypebôn trắc địa

rectangular h. hypebôn [đều, vuông]

hyperbolic hypebolic

hyperboloid hypeboloit

h. of one sheet (of two sheets) hipeboloit một tầng (hai tầng)

h. of revolution hipeboloit tròn xoay

conjugate h. hipebolit liên hợp



tải về 1.95 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   20




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương