Super songs for children 2


GOOD HABIT: THÓI QUEN TỐT



tải về 305.48 Kb.
trang3/4
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích305.48 Kb.
1   2   3   4

GOOD HABIT: THÓI QUEN TỐT

50. Bathe Everyday


Tắm rửa hàng ngày

La... La... La... La...

Bathe everyday

And you will be dean and fresh

Oh, bathe everyday

Oh, that’s the way

Bathe everyday

Bathe everyday

Bathe everyday

Oh, that’s the way

La… la… la… la…

Tắm rửa hàng ngày

Bạn sẽ sạch sẽ và thơm tho

Ô, hãy tắm rửa hàng ngày

Ô, đó chính là cách làm

Tắm rửa hàng ngày

Tắm rửa hàng ngày

Tắm rửa hàng ngày

Ô, đó chính là cách làm

TỪ MỚI


Bathe: (v) tắm rửa

Clean: (adj) sạch sẽ

CẤU TRÚC CÂU: You will …

CÂU VÍ DỤ



  • You will be fine.

Bạn sẽ ổn thôi.

  • You will find the answer.

Bạn sẽ tìm thấy câu trả lời.

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Sau remember có thể dùng hai cách sau:

Remember + to V + ... (I remember to turn off the light: Tôi nhớ phải tắt đèn)

Remember + V-ing + ... (I remember turning off the light: Tôi nhớ đã tắt đèn) Chú ý là ý nghĩa của hai cách diễn đạt trên khác nhau.

HỌC QUA BÀI HÁT

Two little funny birds, sitting on a wall

One names Peter, The other names Paul

Fly away, Peter! Fly away, Paul

Come back, Peter! Come back, Paul!


51. Don’t Sit Too Close


Đừng ngồi quá gần

Don’t sit too clote, Don't sit too clote,

Don’t sit too close while watching TV

It hurts your eyes

A child that’s wise won’t sit too close

Won’t sit too close

Don’t sit too close while watching TV

Đừng ngồi quá gần, đừng ngồi quá gần

Đừng ngồi quá gần lúc xem TV

Ngồi gần làm hại đôi mắt của bạn

Một đứa trẻ thông minh sẽ không ngồi quá gần

Sẽ không ngồi quá gần

Đừng ngồi quá gần lúc xem TV

TỪ MỚI


Sit: (v) ngồi

Close: (adv) gần

TV=television: (n)vô tuyến truyền hình

Hurt: (v) làm hại, lầm đau

Wise: (adj) thông minh, khôn ngoan

CẤU TRÚC CÂU: Don’t …

CÂU VÍ DỤ


  • Don’t touch the hot pan

Đừng chạm vào cái chảo nóng

  • Don’t say no

Đừng nói không

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Too nghĩa là “quá” thường mang tính phiếm chỉ “quá đáng”

Ví dụ: She worries too much (cô ấy lo lắng thái quá)

HỌC QUA BÀI HÁT

I know something I won’t tell;

Three little monkeys in a peanut shell.

One can read and one can write,

And one can smoke a corncob pipe.

52. Brush Brush Brush


Chải răng, chải răng, chải răng

Brush, brush, brush

Brush my teeth at night

Brush, brush, brush

Makes them clean and bright

Brush, brush, brush

In the morning light

Brush, brush, brush

Makes them nice and white

Chải răng, chải răng, chải răng

Chải răng của tôi vào buổi tối

Chải răng, chải răng, chải rang

Làm răng tôi sáng và sạch

Chải răng, chải răng, chải rang

Vào buổi sáng sớm

Chải răng, chải răng, chải rang

Làm răng tôi đẹp và trắng

TỪ MỚI


Brush: (v) chải răng

Teeth: (n) răng

bright : (adj) sáng

light: (n) ánh sáng

nice: (adj) đẹp

white: (adj) trắng

CẤU TRÚC CÂU: Make …

CÂU VÍ DỤ:



  • This decision made him happy

Quyết định này khiến anh ta hạnh phúc

Nó khiến anh ta bỏ đi

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Con của bạn thích chải rang không? Hãy cho bé hát bài này để khuyến khích bé chải rang nhé

HỌC QUA BÀI HÁT

Life is like a rose,

Life is like a blossom.

If you want your finger bit,

Stick it at a possum.




53. Early to Rise


Thức dậy sớm

Early to bed

Early to rise

Makes you healthy

Happy and wise

Early to bed.

Early to rise.

Makes you healthy

Happy and wise

Đi ngủ sớm

Thức dậy sớm

Khiến bạn khỏe mạnh

Vui vẻ và thông minh

Đi ngủ sớm

Thức dậy sớm

Khiến bạn khỏe mạnh

Vui vẻ và thông minh

TỪ MỚI


Early: (adv) sớm

Bed: (n)giường

Rise: (v) thức dậy

Healthy: (adj) khỏe mạnh

CẤU TRÚC CÂU: early

CÂU VÍ DỤ



  • Early next morning, she saw a light ahead.

Sáng sớm hôm sau, cô ấy nhìn thấy ánh sáng mặt trời ở phía xa

  • Call me early.

Hãy gọi cho tôi sớm nhé.

HỌC QUA BÀI HÁT

There was an old woman,

And she sold puddings and pies.

She went to the mill,

And the dust flew into her eyes.

Hot pies, and cold Pies to sell,

Wherever she goes,

You may follow her by the smell.

54. Wash Your Hands


Hãy rửa tay

Wash your hands, before you eat

Wash your hands, before you eat

Let me tell you one more time

Wash your hands, before you eat

Let me tell you now

Let me tell you now

Wash your hands right now

Wash your hands right now

Hãy rửa tay trước khi dùng bữa

Hãy rửa tay trước khi dùng bữa

Hãy để tôi nhắc bạn lần nữa

Hãy rửa tay trước khi dùng bữa

Hãy để tôi nói với bạn điều này

Hãy để tôi nói với bạn điều này

Hãy rửa tay ngay

Hãy rửa tay ngay

TỪ MỚI


Wash: (v) rửa

Hand: (n) bàn tay

Before: (prep) trước khi

right now: ngay bây giờ

CẤU TRÚC CÂU: before...

CÂU VÍ DỤ



  • I must finish this letter before I go home.

Tôi phải viết xong lá thư này trước khi tôi về nhà.

  • We had reached the school before it began to rain.

Chúng tôi đã đến trường trước khi trời bắt đầu mưa.

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Muốn có thói quen tốt, phải tập ngay từ nhỏ.

HỌC QUA BÀI HÁT

This little pig went to market

This little pig stayed home

This little pig had roast beef to eat

This little pig had none

This little pig cried, Wee-wee-wee!

All the way home


55. Good Clean Children


Những đứa trẻ ngoan sạch sẽ

Oh wash the windows

And bring out the broom

Clean all the tables

And sweep all the rooms

Good clean children

We are all so

Oh, wash the floor

And wash all the clothes

Clean the chairs

And sweep all the rooms

Good clean children

Ve are all so

Ô, lau chùi cửa sổ

Và mang chổi ra đây

Quét sạch những cái bàn

Và quét tất cả các phòng

Những đứa trẻ ngoan sạch sẽ

Chính là tất cả chúng ta

Ô, hãy lau sàn

Và giặt tất cả quần áo

Lau chùi những cái ghế

Và quét tất cả các phòng

Những đứa trẻ ngoan sạch sẽ

Chính là tất cả chúng ta

TỪ MỚI


Window: (n) cửa sổ

Broom: (n) cái chổi

Table: (n) cái bàn

Sweep: (v) quét

Room: (n) căn phòng

Children: (n) trẻ em

Clothes: (n) quần áo

Chair: (n) cái ghế

CẤU TRÚC CÂU: all

CÂU VÍ DỤ:



  • All the windows are open

Tất cả những cửa sổ đều mở

  • Are all the students here today?

Tất cả các học sinh đều có mặt ở đây hôm nay chứ?

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Bring out nghĩa là "mang cái gì ra".

Bring out the broom: Mang cái chổi ra đây.

Bring out the books: Mang sách vở ra đây.

HỌC QUA BÀI HÁT

Go to bed late,

Stay very small;

Go to bed early,

Grow very tall. 


56. I Have Two Hands


Tôi có hai bàn tay

I have two hands

The left and the right

Hold them up hight

So clean and bright

Clap them softly

One, two, three

Clean little hands are good to see

My face is bright, my teeth all white

My dress is clean and all of me

So dear playmates follow me

So that our mom will be happy

Tôi có hai bàn tay

Tay trái và tay phải

Giơ chúng lên cao

Sang và sạch làm sao

Vỗ nhẹ đôi tay

Một, hai, ba

Những bàn tay bé nhỏ sạch sẽ trông thật đáng yêu

Mặt tôi sang sủa, rang tôi trắng tinh

Quần áo của tôi thật sạch, cả người tôi cũng thế

Bạn cùng chơi mến yêu ơi, hãy làm theo tôi

Rồi mẹ của chúng ta sẽ thật hạnh phúc

TỪ MỚI


Hold: (v) giữ

Softly: (adv) nhẹ nhàng

Playmate: (n) bạn cùng chơi

Mother: (n) mẹ

CẤU TRÚC CÂU: I have …

CÂU VÍ DỤ



  • I have a car

Tôi có một chiếc xe hơi

  • I have a lovely doll

Tôi có một con búp bê rất dễ thương

KIÊN THỨC MỞ RỘNG

Chúng ta đã biết hình thức số nhiều của danh từ nói chung là thêm "s" vào phía sau, nhưng cũng có vài trường hợp ngoại lệ, ví dụ:

Teeth là số nhiều của tooth (răng).

Feet là số nhiều của foot (bàn chân).

HỌC QUA BÀI HÁT

Good night,

Sleep tight,

Wake up bright in the morning light.

To do what’s right with all your might.





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương