Stt tên thuốc



tải về 53.92 Kb.
trang2/2
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích53.92 Kb.
#3462
1   2

15

Dionem 500mg (Euvipharm, Việt Nam)

Doripenem

Lọ

500mg

Viêm phổi bệnh viện, bao gồm cả viêm phổi liên quan đến thở máyNhiễm khuẩn trong ổ bụng có biến chứng Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, kể cả viêm thận-bể thận có hoặc không biến chứng và những trường hợp có vãng khuẩn huyết đồng thời

Viêm phổi bệnh viện bao gồm viêm phổi có liên quan đến thở máy 500 mg mỗi 8 giờ truyền trong 1 hoặc 4 g (đối với vk ít nhạy cảm), số ngày dùng 7-14 ngàyNhiễm khuẩn trong ổ bụng có biến chứng 500 mg mỗi 8 giờ truyền trong 1g, số ngày dùng 5-14 ngàyNhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, kể cả viêm thận-bể thận 500 mg mỗi 8 giờ truyền trong 1g. Số ngày dùng 10 ngày Số ngày dùng này tính cả thời gian chuyển sang dùng thuốc theo đường uống, sau ít nhất 3 ngày tiêm, truyền và khi bệnh nhân có tiến triển tốt.

Quá mẫn trầm trọng với doripenem hoặc các thuốc khác cùng nhóm hoặc những bệnh nhân có sốc phản vệ với kháng sinh nhóm beta-lactam.

Với bệnh nhân viêm phổi bệnh viện, truyền thuốc trong 1 giờ. Với những bệnh nhân có nguy cơ nhiễm vi khuẩn ít nhạy cảm, nên truyền trong 4 giờ

Không để ở nhiệt độ trên 30°C.Hỗn dịch đã được hoàn nguyênSau khi đã hoàn nguyên với nước cất pha tiêm hoặc dung dịch natri chloride 0,9% pha tiêm, hỗn dịch DORIBAX trong ống thuốc có thể giữ được trong 1 giờ trước khi chuyển sang và pha loãng trong túi dịch truyền.

16

Gentamicin 80mg 2ml (HD Pharma, Việt Nam)

Gentamicin

Ống

80mg 2ml

Các nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram (-) nhạy cảm với gentamicin, nhất là nhiễm trùng khu trú tại vùng thận và vùng tiết niệuThường phối hợp với kháng sinh nhóm beta-lactam để điều trị các nhiễm khuẩn nặng toàn thân

Người lớn: IM 2-5mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 2-3 lầnTrẻ em: IM 3mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 3 lần

Dị ứng với gentamicin và với các aminoglycosid khácPhụ nữ có thai và trẻ sơ sinh, nhược cơ, suy thận nặng, giảm thính lực

Thường dùng IM. Không dùng tiêm dưới da vì nguy cơ hoại tử da. Khi không IM được, có thể dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch không liên tục. Trường hợp này, pha gentamicin với dung dịch natri clorid hoặc glucose đẳng trương theo tỷ lệ 1 ml dịch truyền cho 1 mg gentamicin. Thời gian truyền kéo dài từ 30 - 60 phút. Với người bệnh có chức năng thận bình thường, cứ 8 giờ truyền 1 lần; ở người suy thận, khoảng cách thời gian truyền phải dài hơn.

Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 đến 30°C. Tránh để đông lạnh. Không dùng nếu dung dịch tiêm biến màu hoặc có tủa.

17

Imipenem Cilastatin Kabi 500mg 500mg (Facta Farmaceutici, Italy)

Imipenem + cilastatin

Lọ

1g

Nhiễm trùng đường hô hấp dướiNhiễm trùng trong ổ bụngNhiễm trùng đường sinh dục-tiết niệuNhiễm trùng phụ khoaNhiễm trùng máunhiễm trùng xương và khớpNhiễm trùng da và mô mềm

Mức độ nhiễm trùng:Nhẹ: liều 250mg mỗi 6 giờ. Tổng liều 1gTrung bình: liều 500mg mỗi 8 giờ. Tổng liều 1.5gNặng- hoàn toàn nhạy cảm: liều 500mg mỗi 6 giờ. Tổng liều 2gNặng và/hoặc nhiễm trùng đe dọa tính mạng do các chủng kém nhạy cảm hơn (P.aeruginisa): liều 1000mg mỗi 6 giờ. Tổng liều 4g

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc

250 mg hoặc 500 mg truyền tĩnh mạch trong 20-30 phút, liều 1000 mg cần truyền trong 40-60 phút; nếu biểu hiện buồn nôn khi đang truyền: giảm tốc độ truyền

Bảo quản trong hộp, không bảo quản ở nhiệt độ trên 25°C

18

Amflox 250mg 50ml (Cadila, India)

Levofloxacin

Chai

250mg 50ml

Viêm phổi nặng mắc phải trong cộng đồng Nhiễm khuẩn nặng đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận-bể thậnNhiễm khuẩn nặng ở da và mô mềm

Viêm phổi nặng mắc phải ở cộng đồng: 500mg một lần mỗi ngày trong 7-14 ngày, 750mg một lần mỗi ngày trong 5 ngày.Nhiễm khuẩn nặng đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận-bể thận: 750mg một lần mỗi ngày trong 5 ngày, 250mg một lần mỗi ngày trong 10 ngày.Nhiễm khuẩn đường niệu không biến chứng: 250 mg một lần mỗi ngày trong 3 ngàyNhiễm khuẩn nặng da và mô mềm có biến chứng: 750mg một lần mỗi ngày 7-14 ngàyNhiễm khuẩn nặng da và mô mềm không biến chứng: 500mg một lần mỗi ngày 7-10 ngày

tiền sử mẫn cảm với levofloxacin, các kháng sinh quinolon hoặc với bất cứ thành phần nào khác của thuốc.Phụ nữ mang thai và cho con bú

Truyền tĩnh mạch chậm một hoặc hai lần mỗi ngày. Thời gian tiêm truyền ít nhất phải là 30 phút đối với chai dung dịch levofloxacin

Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng, không đông lạnh

19

Galoxcin 750mg 150ml (Pharbaco, Việt Nam)

Levofloxacin

Chai

750mg

Viêm xoang cấp do S.pneumoniae, H.influenzae và M.catarrhalisĐợt kịch phát cấp cấp của viêm phế quản mạn do S.aureus, S.pneumoniae, H.influenzaeViêm phổi bệnh viện da S.aureus, P.aeruginosaNhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, kể cả viêm thận, bể thận do E.coli, K.pneumoniaeNhiễm khuẩn ở da và mô mềm do S.aureus, E.coli, P.aeruginosa

Nhiễm khuẩn đường hô hấp:Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 ngàyViêm phổi mắc phải tại cộng đồng:500mg, 1-2 lần/ngày trong 7-14 ngày hoặc 750mg/lần x 1 lần/ngày x 5 ngàyViêm xoang hàm trên cấp tính:500mg, 1 lần/ngày trong 10-14 ngàyNhiễm trùng da và tổ chức dưới

Tiền sử quá mẫn với levofloxacin, các quinolon khácBệnh động kinh, thiếu hụt G6PD hoặc có tiền sử bệnh gân cơ do fluoroquinolonTrẻ em nhỏ hơn 18 tuổi

Truyền tĩnh mạch chậm. Thời gian tiêm truyền ít nhất 60 phút mỗi chai đối với Galoxcin 500 và 90 phút mỗi chai đối với Galoxcin 750

phải sử dụng trong vòng 3 gờ sau khi chọc thủng nắp cao su để đề phòng nhiễm khuẩn. Không cần tránh ánh sáng trong khi đang tiêm truyền

20

LEVOFLEX 500mg 100ml (Claris, India)

Levofloxacin

Chai

500mg/100ml

Nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Levofloxacin sau:Viêm phổi cộng đồngNhiễm khuẩn đường tiểu (khó điều trị), kể cả viêm thận-bể thận (nhiễm khuẩn thận)Nhiễm khuẩn ở da và mô mềm

Viêm phổi cộng đồng: 500mg/1 lần hoặc 2 lần/ngày. Nhiễm khuẩn phức tạp đường tiểu, kể cả viêm nhiễm thận-bể thận: 250mg/ngày 1 lần (nhiễm khuẩn nặng nên tăng liều), nhiễm khuẩn da và mô mềm: 500mg/ngày 2 lần. Hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.

Dị ứng với thuốcBệnh động kinhNếu đang hoặc đã bị bất kì bệnh về gân liên quan đến việc điều trị thuộc nhóm fluoroquinolon, gồm nguy cơ đứt gânTrẻ em hoặc thiếu niên ở tuổi đang phát triển

Truyền tĩnh mạch chậm trong ít nhất 60 phút. Trong suốt thời gian truyền, không cần thiết bảo vệ, tránh ánh sáng.

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ phòng

21

Levogolds 750mg 150ml (ACS dobfar, Switzerland)

Levofloxacin

Chai

750mg 150 ml

Viêm phổi cộng đồngĐợt cấp viêm phế quản mạnviêm xoang cấpViêm tuyến tiền liệtNhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng hoặc khôngNhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da có biến chứng hoặc khôngĐiều trị triệt để bệnh than

Nhiễm khuẩn đường hô hấp:Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính: 500mg, 1 lần/ngày trong 7 ngàyViêm phổi mắc phải tại cộng đồng:500mg, 1-2 lần/ngày trong 7-14 ngàyViêm xoang hàm trên cấp tính:500mg, 1 lần/ngày trong 10-14 ngàyNhiễm trùng da và tổ chức dưới da:Có biến chứng: 750mg, 1 lần/ngày trong 7-14 ngàyKhông biến chứng:500mg, 1 lần/ngày trong 7-10 ngàyNhiễm khuẩn đường tiết niệu:Có biến chứng: 250mg, 1 lần/ngày trong 10 ngàyKhông có biến chứng: 250mg, 1 lần/ngày trong 3 ngàyViêm thận-bể thận cấp: 250mg, 1 lần/ngày trong 10 ngày

Người có tiền sử quá mẫn với levofloxacin, các quinolon khác, hoặc với bất kì thành phần nào của thuốc.Động kinh, thiếu hụt G6PD, tiền sử bệnh ở gân , cơ do một fluoroquinolonTrẻ em nhỏ hơn 18 tuổiPNMT,CCB

Truyền tĩnh mạch chậm. Thời gian truyền phụ thuộc vào liều lượng thuốc (liều 250mg hoặc 500mg thường truyền trong 60 phút, liều 750mg truyền trong 90 phút). Không dùng để IM, tiêm vào ống sống,tiêm phúc mạc hoặc tiêm dưới da.

Bảo quản trong bao bì nguyên gốc, ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

22

Maxpenem Injection 0.5g (JW Pharmaceutical, Korea)

Meropenem

Lọ

0.5g

Viêm phổi và viêm phổi bệnh việnNhiễm khuẩn đường niệuNhiễm khuẩn trong ổ bụngNhiễm khuẩn phụ khoa như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậuNhiễm khuẩn da và cấu trúc daViêm màng nãoNhiễm khuẩn huyếtĐiều trị theo kinh nghệm các nghi ngờ nhiễm khuẩn ở người lớn bị sốt giảm bạch cầu theo đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng virus hoặc thuốc kháng nấm

500mg dùng đường tĩnh mạch mỗi 8 giờ trong điều trị viêm phổi, nhiễm khuẩn đường niệu, các nhiễm khuẩn phụ khoa như viêm nội mạc tử cung, nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.1g meropenem đường tĩnh mạch mỗi 8 giờ trong điều trị viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, các nghi ngờ nhiễm khuẩn ở bệnh nhân giảm bạch cầu, nhiễm khuẩn huyết.Trong bệnh xơ hóa nang liều lên đến 2g mỗi 8 giờTrong viêm màng não, liều khuyến cáo là 2g mỗi 8 giờCần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận

Bệnh nhân quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc

Bột thuốc pha tiêm được pha loãng với dung dịch natri clorid 0.9% sao cho dung dịch có nồng độ meropenem khoảng từ 2.5 đến 50mg/ml). Lắc lọ tới khi tạo thành một dung dịch trong suốt, sự thay đổi màu từ không màu sang màu vàng nhạt, không ảnh hưởng tới hiệu quả của thuốc.Dung dịch sau khi pha ổn định trong vòng 6 giờ khi bảo quản nhiệt độ phòng ( dưới 30°C) và 24 giờ khi bảo quản trong tủ lạnh (4°C). Không được để đông lạnh (dưới 4°C)

Bảo quản bột khô trong bao bì kín, nhiệt độ dưới 30°C, không đông lạnh.

23

MAXICIN 400mg 20ml (Yuria Pharm, Ukraine)

Moxifloxacin

Lọ

400mg

Viêm phổi cộng đồng mắc phải, bao gồm viêm phổi gây ra bởi các chủng vi khuẩn kháng đa kháng sinh (streptococcus pneumonia đa kháng)các bệnh nhiễm khuẩn da và mô dưới da có biến chứng (bao gồm nhiễm khuẩn bàn chân do bệnh tiểu đường)Nhiễm khuẩn trong ổ bụng có biến chứng, bao gồm nhiễm nhiều loại vi khuẩn (như áp xe)

400mg 1 lần mỗi ngày. Bệnh viêm phổi cộng đồng mắc phải: tổng thời gian điều trị liên tục (theo đường tiêm truyền và đường uống) là 7-14 ngàyCác nhiễm khuẩn da và mô dưới da có biến chứng: tổng thời gian điều trị liên tục (theo đường tiêm truyền và đường uống) là 5-14 ngày. Có thể lên đến 21 ngày trong điều trị các nhiễm khuẩn da và mô dưới da có biến chứng.

Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc hoặc các kháng sinh khác trong nhóm quinolon

Tiêm truyền tĩnh mạch trong thời gian tối thiểu là 60 phút, trước khi tiêm truyền tĩnh mạch cần hòa tan thuốc trong dung môi kèm theo. Cách phaB1: Rút nắp nhựa ra khỏi túi dung môiB2: Ấn để cắm lọ thuốc vào túi dung môiB3: Bẻ gãy chốt hình nón trên ống nốiB4: Hòa tan thuốc vào túi: Bóp nhẹ túi dung môi để hòa tan thuốc trong lọB5: Nối túi dung dịch thuốc vào hệ thống truyền dịch và truyền thuốc.Dung dịch tiêm truyền đã pha ổn định trong vòng 24 giờ ở nhiệt độ phòng

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30, không làm đông lạnh.

24

Aurotaz-P 4g 500mg (Aurobindo, India)

Piperacilin + tazobactam

Lọ

4.5g

*Người lớn và người cao tuổi:Nhiễm khuẩn đường hô hấp dướiNhiễm khuẩn đường niệu (có biến chứng hoặc không)Nhiễm khuẩn ổ bụngNhiễm khuẩn da và cấu trúc daNhiễm khuẩn huyếtNhiễm khuẩn giảm bạch cầu trung tín ở người lớn (dùng phối hợp với một aminoglycosid).*Trẻ emViêm ruột thừa có biến chứngNhiễm khuẩn do giảm bạch cầu trung tính ở trẻ em

Liều thông thường cho người lớn và trẻ em >12 tuổi là 4.5g mỗi 8 giờ. Tổng liều Piperacillin, tazobactam phụ thuộc vào độ nặng và vị trí nhiễm khuẩn có thể thay đổi từ 2.25g tới 4.5g mỗi 6-8 giờ. Ở bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính, liều khuyến cáo là 4.5g mỗi 6 giờ, dùng phối hợp với một aminoglycosid. Cần hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận.

Quá mẫn với bất kỳ-lactam nào (penicillin và cephalosporin) hay với các chất ức chế β- lactamase

IV chậm (ít nhất 3-5 phút) hoặc truyền tĩnh mạch chậm (20-30 phút)IV: Mỗi ống thuốc tiêm piperacillin và tazobactam 2.25g pha với 10 ml một trong các dung môi pha loãng (nước vô trùng pha tiêm, dung dịch tiêm natri clorid 0.9%). Lắc đến khi hòa tan hết. Piperacillin và tazobactam 4.5g pha với 20 ml dung môi pha loãng.Truyền tĩnh mạch: Dung dịch sau khi chuẩn bi (như cách pha IV) pha thêm với ít nhất 50ml với cùng một dung môi hay với dextrose 5% trong nước.

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C. Để giảm nguy cơ nhiễm khuẩn nên dùng ngay piperacillin và tazobactam khi pha. Nếu cần có thể bảo quản vô trùng dung dịch đã pha ở trong tủ lạnh 2-8°C trong vòng 24 giờ

25

Meronem 1g 30ml (Cadila, Italy)

Meropenem*

Lọ

1g;30ml

Viêm phổi & viêm phổi bệnh viện.NK niệu có biến chứng.NK ổ bụng có biến chứngNK phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậu.NK da & cấu trúc da có biến chứng.Viêm màng não.NK huyết.Điều trị theo kinh nghiệm các trường hợp nghi ngờ nhiễm khuẩn ở người lớn bị sốt giảm bạch cầu theo đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng virus hoặc thuốc kháng nấm.*IV: xơ hóa nang, NK đường hô hấp dưới mạn tính khi sử dụng như đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc kháng khuẩn khác.

* Viêm phổi, NK đường niệu, NK phụ khoa, NK da và cấu trúc da: 500mg/8h IV* Viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, nghi ngờ nhiễm khuẩn ở BN giảm bạch cầu, NK huyết: 1g/8h IV* Xơ hóa nang: 2g/8h* Viêm màng não: 2g/8hHiệu chỉnh liều ở BN suy thận.

* Mẫn cảm với hoạt chất hay bất kỳ thành phần tá dược.* Mẫn cảm với bất kỳ thuốc kháng khuẩn nhóm carbapenem khác* Mẫn cảm trầm trọng với bất kỳ thuốc kháng khuẩn nhóm beta-lactam khác.

* IV, truyền IV* IV: 5 phút , pha với nước vô khuẩn (5ml cho mỗi 250mg meropenem)cho dung dịch có nồng độ khoảng 50mg/ml* Truyền IV: 15-30 phút pha với các dịch truyền tương thích (50-200ml): dung dịch natri clorid 0,9%, dung dịch glucose 5%

* Không bảo quản trên 300C* Không đông lạnhSau khi pha:* IV: có thể ổn định trong 3h (250C), 16h (2-80C)* Truyền IV: có thể ổn định trong: + NaCl 0,9%: 3h (<250C), 24h (2-80C); + Glucose 5% sử dụng ngay lập tức.

26

Merugold I.V 1g (ACS dobfar, Italy)

Meropenem

Lọ

1g

Viêm phổi & viêm phổi bệnh việnNK đường niệuNK trong ổ bụngNK phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậuNK da & cấu trúc daViêm màng nãoNK huyếtĐiều trị theo kinh nghiệm các trường hợp nghi ngờ nhiễm khuẩn ở người lớn bị sốt giảm bạch cầu theo đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng virus hoặc thuốc kháng nấm.*IV: xơ hóa nang, NK đường hô hấp dưới mạn tính khi sử dụng như đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc kháng khuẩn khác.

* Viêm phổi, NK đường niệu, NK phụ khoa, NK da và cấu trúc da: 500mg/8h IV* Viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, nghi ngờ nhiễm khuẩn ở BN giảm bạch cầu, NK huyết: 1g/8h IV* Xơ hóa nang, viêm màng não: 2g/8hHiệu chỉnh liều ở BN suy thận.

BN quá mẫn với thuốc

* IV, truyền IV* IV: 5 phút , pha với nước vô khuẩn hoặc natri clorid 0,9% pha tiêm (5ml cho mỗi 250mg meropenem)cho dung dịch có nồng độ khoảng 50mg/ml* Truyền IV: 15-30 phút, 250mg Meropenem pha với các dịch truyền tương thích (50-200ml) tương ứng 5-1,25mg/ml: dung dịch natri clorid 0,9%, dung dịch glucose 5%.

Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 300C, trong bao bì kín.Sau khi pha:* Nước pha tiêm hoặc NaCl 0,9%: ổn định trong 8h (15-300C), 48h (2-80C)* Glucose 5%: ổn định trong 3h (15-300C), 14h (2-80C)

27

Metrogyl 500mg 100ml (Unique, India)

Metronidazol

Chai

500mg/100ml

NK ổ bụng: viêm ruột thừa, viêm túi mật, viêm phúc mạc, áp xe gan, NK vết thương sau PTNK phụ và sản khoa: viêm mô tế bào vùng chậu, viêm phúc mạc-chậu, NK hậu sảnNK đường hô hấp: viêm phổi hoại tử, khí thủng phổi, áp xe phổi.NK hệ Tk trung ương: viêm màng não, áp xe nãoNK khác: NK huyết, loại thư sinh hơi, viêm tủy xươngDự phòng NK sau PT do VK kỵ khíÁp xe do amip ở gan và các trường hợp nhiễm amip ruột nặng

* Người lớn và trẻ em >12 tuổi: truyền IV 500mg(100ml), khoảng 20 phút, 5ml/phút, 8 giờ/lần* Trẻ em <12 tuổi: lượng dịch truyền 7,5mg/kg, khoảng 20 phút, 5ml/phút, 8 giờ/lần. Chuyển sang thuốc uống khi có thể (200-400mg x 3 lần/ngày)

Tiền sử mẫn cảm PNCT, PNCCB

Truyền IVTốc độ 5ml/phút trong khoảng 20 phút

Dưới 300CTránh ánh sáng, không để đông lạnh

28

Metronidazol Kabi 500mg 100ml (Fresenius Kabi Austria GmbH, Việt Nam)

Metronidazol

Chai

500mg/100ml

NK ổ bụng: viêm phúc mạc, áp xe trong ổ bụng, áp xe ganNK da và cấu trúc daNK phụ khoa: viêm nội mạc tử cung, viêm thành tử cung, áp xe buồng trứng, ống dẫn trứng, NK âm đạo sau NK huyếtNK xương khớpNK thần kinh trung ương: viêm màng não, áp xe nãoNK đường hô hấp: viêm phổi, viêm màng phổi mủ, áp xe phổiViêm màng trong timNK hiếu khí-kỵ khí hỗn hợpPhòng NK kỵ khí sau PT

* Nhiễm khuẩn kỵ khí:Người lớn: 1000-1500mg/ngày hoặc 500mg/8hTrẻ em 8 tuần tuổi-12 tuổi: 20-30mg/kg/24h hoặc 7,5mg/kg/8h. Max 40mg/kgTrẻ sơ sinh < 8 tuần tuổi: 15mg/kg/24h hoặc 7,5mg/kg/12h* Phòng NK kỵ khí sau PT: Người lớn: 1000-1500mg/24h, tiêm truyền trong 30-60 phút trước PT. Sau đó 2 liều tiêm truyền IV 5-7,5mg/kg vào lúc 6h và 12h sau liều đầu tiênTrẻ em <12 tuổi: truyền IV 20-30mg/kg, 1-2h trước khi PTTrẻ sơ sinh <40 tuần tuổi: 10mg/kg thể trọng liều duy nhất trước khi PTHiệu chỉnh liều ở người lớn tuổi, BN suy gan tiến triển, BN suy thận.

Tiền sử quá mẫn3 tháng đầu thai kìSuy gan giai đoạn cuối, bệnh rối loạn tạo máu, bệnh mất khả năng kiểm soát thần kinh trung ương và ngoại vi

* Truyền IV chậm 5ml/phút. Có thể pha loãng với dung dịch tiêm truyền gllucose 5% hoặc natri clorid 0,9%.

Tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

29

Mikrobiel 400mg 250ml (Cooper SA, Greece)

Moxifloxacin

Lọ

400mg/250ml

Nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảmĐợt cấp của viêm phế quản mãn tínhViêm phổi mắc phải cộng đồngNhiễm khuẩn da và mô mềm.

Thời gian trị liệu khuyến cáo:* Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 7-14 ngày* Nhiễm khuẩn da và mô mềm: 7-21 ngày* Bệnh NK da và tổ chức dưới da có biến chứng: khoảng 6 ngày, tổng thời gian sd tiêm truyền và thuốc viên khoảng 13 ngày.Không chỉnh liều với BN lớn tuổi, BN cân nặng thấp hoặc có vấn đề về thận.

Tiền sử dị ứngPNCT/PNCCBDưới 18 tuổiTiền sử bệnh gân hoặc rối loạn gân có liên quan đến điều trị bằng kháng sinh nhóm quinolonNhịp tim bất thườngMất cân bằng muối trong máuNhịp tim rất chậmSuy timTiền sử nhịp tim bất thườngBệnh gan nặng, các giá trị enzym gan cao gấp 5 lần

* Truyền IV* Tốc độ truyền IV trên 60 phút

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C.

30

Moxflo 400mg 100ml (Cadila, India)

Moxifloxacin

Lọ

400mg/100ml

Viêm xoang do VK cấp tínhĐợt cấp của viêm phế quản mãn tínhViêm phổi mắc phải cộng đồngNK da và cấu trúc da chưa biến chứngNK da và cấu trúc da biến chứngNK ổ bụng biến chứng

Liều 400mg/100ml mỗi 24h. Thời gian trị liệu phụ thuộc vào dạng nhiễm khuẩn:* Viêm xoang do VK cấp tính: 10 ngày* Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính: 5 ngày* Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 7-14 ngày* NK da và cấu trúc da chưa biến chứng: 7 ngày* NK da và cấu trúc da biến chứng: 7-21 ngày* NK ổ bụng biến chứng: 5-14 ngàyKhông hiệu chỉnh liều BN suy thận, BN suy chức năng gan

Tiền sử quá mẫn với moxifloxacin hoặc nhóm quinolon

* Tiêm truyền* Truyền trong thời gian 60 phút

Bảo quản nơi mát, dưới 300CTránh ánh sángKhông để đông lạnh













31

Nelcin 150mg 2ml (Vinphaco, Việt Nam)

Netilmicin sulfat

Lọ

150mg/2ml

NK đường mậtNK xương khớpNK hệ thần kinh trung ươngNK ổ bụngViêm phổi do vi khuẩn Gram âmNK máuNk da và mô mềmNK đườn tiết niệu hay tái phát và biến chứng, nhiễm trùng lậu cấp tính

* IM: 4-6mg/kg/ngày dùng 1 lần duy nhất hoặc chia đều cách 8 hoặc 12h* NK nặng đe dọa tính mạng: 7,5mg/kg/ngày chia 3 lần cách nhau 8h. Ngay khi biểu hiện lâm sàng cho phép, đưa liều trở lại 6mg/kg/ngày hoặc thấp hơn, thường là sau 48h.* NK đường tiết niệu: liều duy nhất 150mg/ngày x 5 ngày hoặc 3-4mg/kg/ngày chia 2 lần cách 12hCác liều như trên có thể IV chậm.Hiệu chỉnh liều ở BN suy thận.

Quá mẫn với neltimicin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

* IM, IV chậm, truyền IV* IV chậm: 3-5 phút* Truyền IV: 30 phút -2h, pha trong 50-200ml dịch truyền.

Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

32

Netlisan 300mg 3ml (Cadila, India)

Netilmicin sulfat

Lọ

300mg/3ml

NK đường mậtNK xương khớpNK hệ thần kinh trung ươngNK ổ bụngViêm phổi do vi khuẩn Gram âmNK máuNk da và mô mềmNK đườn tiết niệu hay tái phát và biến chứng, nhiễm trùng lậu cấp tính

* NK đường tiết niệu/không đe dọa tính mạng: 4-6mg/kg/ngày 1 lần hoặc chia đều 2-3 lần/ngày* NK nặng đe dọa tính mạng: 7,5mg/kg/ngày chia làm 3 liều (phần lớn trong 48h), liều duy trì 1,5-2,5mg/kg/ngày chia đều mỗi 8h* Bệnh lậu: liều đơn 300mg.

* Tiền sử quá mẫn hoặc phản ứng độc tính nghiêm trọng với các kháng sinh nhóm aminosid khác* Mẫn cảm chéo giữa các nhóm kháng sinh đã được ghi nhận.* BN suy thận, suy giảm chức năng thính giác, rối loạn cơ, bệnh Parkinson, mất cân bằng muối, dị ứng.

* IM, IV chậm

Bảo quản nơi khô, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ 2-30°C. Không để đóng băng.

33

Rocephin 1g (Roche, Switzerland)

Ceftriaxon*

Lọ

1g

NK huyết Viêm màng nãoLyme boreliosis lan tỏaNhiễm trùng ổ bụngNhiễm trùng xương, khớp, mô mềm, da và vết thươngNhiễm trùng ở BN bị suy giảm cơ chế đề kháng cơ thểNhiễm trùng thận và đường tiết niệuNhiễm trùng đường hô hấp, viêm phổi, nhiễm trùng tai, mũi, họng.Nhiễm trùng sinh dục, bao gồm cả bệnh lậu không biến chứngDự phòng nhiễm trùng trong phẫu thuật

Người lớn và trẻ em >12 tuổi: 1-2g/1 lần/ngày (mỗi 24h). Max: 4g/ngày, dùng một lần.Lyme Borreliosis: 50mg/kg-2g x 14 ngàyBệnh lậu: 250mg IM liều duy nhấtDự phòng phẫu thuật: 1-2g, 30-90 phút trước phẫu thuật. PT đại trực tràng: đơn trị hoặc phối hợp với thuốc nhóm 5-nitroimidazol.* Theo dõi lâm sàng ở BN suy chức năng gan và thận nặng* Liều điều trị ở trẻ sơ sinh và trẻ em (đọc kĩ HDSD).

Quá mẫnLidocain (dùng làm dung môi ở BN có CCĐ dùng lidocain)Trẻ sinh non có tuổi sau kinh chót là 41 tuần (tuổi thai+ tuổi sau sinh)Trẻ sơ sinh tăng bilirubin máuTrẻ sơ sinh và dung dịch IV chứa canxi

* IM, IV, truyền nhỏ giọt IV* IM: Rocephin 1g trong 3,5ml dung dịch chứa 1% lidocain hydrochloride* IV: Rocephin 1g trong 10ml nước vô trùng để tiêm. Nên tiêm trong 2-4 phút.* Truyền nhỏ giọt IV: 2g Rocephin + 40ml dung dịch một trong các dung dịch không có canxi sau đây: NaCl 0,9%, NaCl 0,45%+ dextrose 2,5%, dextrose 5%, dextrose 10%, dextran 6% trong dextrose 5%, dịch truyền hydroxy ethyl starch 6-10%, nước cất pha tiêm truyền. Nên truyền trong ít nhất 30 phút.

Không bảo quản trên 300C, giữ lọ thuốc trong hộp.Dung dịch thuốc đã pha ổn định trong 6 giờ (nhiệt độ phòng), 24h ( 2-80C)

34

Selemycin (Medochemie, Cyprus)

Amikacin*

Lọ

500mg/2ml

NK nặng/đe dọa tính mạng, NK máu nghi do trực khuẩn gram âmNK toàn thân do P.aeruginosa: + piperacilinViêm nội tâm mạc do S.faecalis/alpha Streptococcus: + ampicilin/benzylpenicilin tương ứng.VK kỵ khí: + metronidazol/ thuốc chồng kỵ khí khác.

Người lớn và trẻ lớn tuổi có chức năng thận bình thường: 15mg/kg/ngày cách nhau 8 hoặc 12h/lần. Max: 1,5g/ngày.Trẻ sơ sinh và trẻ đẻ non: liều nạp đầu tiên 10mg/kg, tiếp theo 7,5mg/kg cách nhau 12 giờ/lầnHiệu chỉnh liều ở BN suy thận.

Quá mẫn với các aminoglycosid, bệnh nhược cơ

* IM, truyền IV* Truyền IV: Người lớn: + 100-200ml natri clorid 0,9% hoặc dextrose 5%. Truyền trong 30-60 phút.Trẻ em: thể tích dịch truyền phụ thuộc vào nhu cầu người bệnh, nhưng phải đủ truyền trong 1-2 giờ (trẻ nhỏ), 30-60 phút (trẻ lớn).

Bảo quản dưới 300C, tránh ẩm và ánh sáng.

35

Seosaft 1g (Cadila, Korea)

Ceftezol

Lọ

1g

NK huyếtViêm PQ, giãn PQ NK, NK hô hấp mạn tính thứ phát, viêm phổi, áp xe phổiViêm phúc môViêm thận bể thận, viêm bàng quang do các VK nhạy cảm.Giảm tỷ lệ NK hậu phẫu. Nên dùng Ceftezol ngay trước khi PT và tiếp tục trong thời gian hậu phẫu.

Người lớn: + Điều trị: 2-4g/ngày chia làm 2 liều+ Dự phòng: 1-2g IM/IV liều đơnTrẻ em: 20-80mg/kg/ngày chia 2 liềuHiệu chỉnh liều ở BN suy thận.

Mẫn cảm với cephalosporin

* IM,IV, truyền IV* IM: + 4ml nước pha tiêm vô khuẩn hoặc thuốc tiêm NaCl 0,9% vào lọ, lắc hòa tan.* IV: + 5ml dung dịch pha tiêm (nước pha tiêm vô khuẩn, thuốc tiêm glucose 5%, thuốc tiêm NaCl 0,9%) vào lọ thuốc 1g. Tiêm chậm 3-5 phút.* Truyền IV liên tục hoặc gián đoạn: + 5ml dung dịch pha tiêm (nước pha tiêm vô khuẩn, thuốc tiêm glucose 5%, thuốc tiêm NaCl 0,9%, thuốc tiêm glucose + NaCl) vào lọ thuốc 1g, sau đó chuyển toàn bộ dung dịch này vào dung dịch tiêm truyền.

Dung dịch sau khi pha phải dùng ngay, tránh ánh sáng tập trung hoặc ánh sáng trực tiếp.Bảo quản dưới 300C

36

Targocid 400mg (Gruppo Lepetit, Italy)

Teicoplanin

Lọ

400mg/3ml

Điều trị NK nặng do VK gram dương kháng miethicillin và kháng cephalosporins, đặc biệt là Staphylococcus aureus.Đề phòng viêm nội tâm mạc trong PT nha khoaĐiều trị viêm phúc mạc qua đường tiêm trong phúc mạc

Người lớn có chức năng thận bình thường: - vào ngày thứ nhất, truyền IV một liều 6 mg/kg (thường là 400 mg). Ngày tiếp theo, liều dùng có thể là 6 mg/kg/ngày (thường là 400 mg) tiêm truyền IV hoặc 3 mg/kg/ngày (thường là 200 mg) tiêm truyền IV hoặc IM mỗi ngày một lần. - nhiễm khuẩn có tiềm năng tử vong, bắt đầu với liều 6 mg/kg (thường là 400 mg) mỗi ngày hai lần trong 1 đến 4 ngày (liều tải) và tiếp tục liều 6 mg/kg/ngày tiêm truyền tĩnh mạch trong những ngày kế tiếp (liều duy trì).Trẻ em có chức năng thận bình thường:- Nên bắt đầu 10 mg/kg mỗi 12 giờ, tất cả là 3 liều, và sau đó tiếp tục với liều 6-10 mg/kg/ngày, liều cao nhất được sử dụng cho những nhiễm khuẩn nặng nhất hoặc cho trẻ em bị giảm bạch cầu trung tính.- Ở trẻ sơ sinh, nên bắt đầu 16 mg/kg vào ngày thứ nhất, tiếp theo là liều duy trì 8 mg/kg/ngày bằng cách truyền IV chậm (kéo dài khoảng 30 phút).Đề phòng viêm nội tâm mạc trong phẫu thuật nha khoa: Tiêm truyền IV một liều 400 mg khi bắt đầu gây mê. Trên bệnh nhân có van tim nhân tạo, nên phối hợp với một aminoglycoside.Tiêm trong phúc mạc: Trên bệnh nhân suy thận và viêm phúc mạc thứ phát do thường xuyên thẩm phân phúc mạc lưu động liên tục, liều được khuyên dùng là 20 mg teicoplanin cho mỗi lít dịch thẩm phân, sau khi đã IV một liều tải 400 mg, nếu bệnh nhân có sốt. Hiệu chỉnh liều ở BN suy thận

Dị ứng với hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc

* IM, truyền IV, tiêm trong phúc mạcTừ từ bơm dung môi trong ống vào lọ chứa hoạt chất. Xoa nhẹ lọ thuốc giữa bàn tay cho đến khi bột tan hoàn toàn, chú ý tránh tạo bọt.* Dung dịch đã pha hoàn nguyên có thể sử dụng trực tiếp hoặc pha loãng thêm với: sodium chloride 0,9%, sodium lactat, dextrose 5%, sodium chloride 0,18% + dextrose 4%* IM: + lidocain 0,5 hoặc 1%. Những dung dịch này phải được dùng ngay.

Bảo quản lọ thuốc ở nhiệt độ không quá 250C.Độ ổn định lý hóa của dung dịch đã pha: 24h ở 2-80CTeicoplanin ổn định trong các dung dịch thẩm phân phúc mạc (dung dịch dextrose 1,36% hoặc 3,86%) đến 24 giờ nếu được bảo quản ở nhiệt độ 2 - 8°C

37

TAVANIC 250mg 50ml (Sanofi, Germany)

Levofloxacin

Lọ

250mg/50ml

Viêm phổi mắc phải cộng đồng NK đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm thận-bể thận)Viêm tuyến tiền liệt NK mạnNK da và mô mềm

Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 500mg x 1-2 lần/ngày x 7-14 ngàyNK đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm thận-bể thận): 250mg/ngày x 7-10 ngàyViêm tuyến tiền liệt NK mạn: 500mg/ngày x 28 ngàyNK da và mô mềm: 250mg/ngày hoặc 500mg x 1-2 lần/ngày x 7-14 ngàyHiệu chỉnh liều ở BN suy thận.

Dị ứng với bất kỳ kháng sinh quinolones nàoCo giậtĐau gân cơTrẻ em hoặc thiếu niên đang tăng trưởngPNCTPNCCB

* Truyền IV chậm: ít nhất 30 phút

Bảo quản lọ thuốc ở nhiệt độ không quá 300CSau khi tháo bao bì bên ngoài: tối đa 3 ngày ở điều kiện ánh sáng trong nhàSau khi chọc thủng nút cao su: trong vòng 3h.

38

TAVANIC 500mg 100ml (Sanofi, Germany)

Levofloxacin

Lọ

500mg/100ml

* Truyền IV chậm: ít nhất 60 phút

39

Tenafotin 2g (Tenamyd Pharma, Việt Nam)

Cefoxitin

Lọ

2g

NK đường hô hấp trên và dưới bao gồm viêm phổi và áp xe phổiNK đường tiết niệuNK trong ổ bụng (viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng)NK phụ khoa (viêm nội mạc tử cung, viêm vùng chậu)NK máu, NK xương, khớp, NK da và mô mềmDự phòng NK trước và sau PT (PT tiêu hóa, PT cắt bỏ tử cung, mổ lấy thai)

Người lớn: + Điều trị: 1-2g cách nhau 6-8h+ Dự phòng PT tiêu hóa, cắt bỏ tử cung: 2g IV, 2g mỗi 6h sau liều tiêm đầu tiên không quá 24h. Trước PT 30 phút-1h.+ Dự phòng mổ lấy thai: IV liều đơn 2g cho mẹ ngay khi kẹp dây rốn.Trẻ em > 3 tháng tuổi:+ Điều trị: 80-160mg/kg chia làm 4-6 lần. Max 12 gam.+ Dự phòng PT: 30-40mg/kg Hiệu chỉnh liều ở BN suy thận

Dị ứng kháng sinh nhóm cephalosporin, beta-lactam

* IM sâu, IV chậm, truyền IV* IV chậm: 3-5 phút, lượng dung dịch thêm vào 10,0 hoặc 20,0ml đạt nồng độ xấp xỉ: 180 hoặc 95mg/ml* IM: lượng dung dịch thêm vào 4ml, đạt nồng độ xấp xỉ 400mg/ml

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

40

Tv-Zidim 2G (H/10 Lọ) 2g (TVPHARM, Việt Nam)

Ceftazidim

Lọ

2g

Điều trị trong những trường hợp nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm:+ Nhiễm khuẩn huyết+ Viêm màng não + Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng+Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn trong bệnh nhày nhớt+ Nhiễm khuẩn xương và khớp+ Nhiễm khuẩn phụ khoa+ Nhiễm khuẩn trong ổ bụng+ Nhiễm khuẩn da và mô mềm bao gồm nhiễm khuẩn bỏng và vết thương

Liều thường dùng: 1g IM/ IV, q8-12h- Trường hợp viêm màng não do vi khuẩn Gram âm và các bệnh suy giảm miễn dịch: 2g cách 8h- Nhiễm khuẩnđường tiết niệu: 500mg/12 giờ- Người cao tuổi trên 70 tuổi: liều 24h cần giảm xuống 1/2 liều người bình thường

Mẫn cảm với cephalosporin và các peniciilin

* IM sâu, IV, truyền IV* IM: Pha trong nước cất pha tiêm, dung dịch tiêm Lidocain hydroclorid 0,5% hay 1% (khoảng 3ml) đạt nồng độ Ceftazidime 250mg/ml* IV: Pha trong nước cất pha tiêm, dung dịch natri clorid 0,9% hoặc dextrose 5% (khoảng 10ml) đạt nồng độ Ceftazidime 90mg/ml. IV chậm trong 3-5 phút.* Truyền IV: Pha thuốc trong các dung dịch như IV (khoảng 100ml) đạt nồng độ Ceftazidime 10mg/ml.

Bảo quản nơi khô, không quá 30°C, tránh ánh sáng.

41

Vancomycin 500mg (Bidiphar 1, Việt Nam)

Vancomycin

Lọ

500mg/10ml

NK nặng, bệnh thận và timViêm màng trong tim NK hoặc có lắp van nhân tạoNK máu nặng do tụ cầuDự phòng viêm màng trong tim trước PT

Liều dùng được tính theo Vancomycin baseNgười lớn: 500mg/lần mỗi 6h hoặc 1g mỗi 12h. Viêm nội tâm mạc do tụ cầu phải điều trị ít nhất 3 tuần.Trẻ em: 10mg/kg mỗi 6hTrẻ sơ sinh: Liều đầu tiên 15mg/kg, tiếp theo 10mg/kg. Mỗi 12h/lần trong tuần đầu tuổi, mỗi 8h/lần trong tuần sau cho tới 1 tháng tuổiHiệu chỉnh liều ở BN suy thận

* Tiền sử dị ứng với thuốc

* Truyền IV chậmHòa tan bằng 10ml dung môi, được dung dịch 50mg/mlPha loãng dung dịch trên vào 100ml dung môi: Natri clorid 0,9%, Dextrose 5%, Ringer Lactat, Ringer lactat + Dextrose 5%

* Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 300C, ở nơi mát, tránh ánh sáng* Pha loãng với Dextrose 5 % hoặc Natri clorid 0,9% có thể bảo quản trong tủ lạnh 14 ngày* Pha loãng với dung dịch Ringer lactat hoặc dung dịch Ringer lactat và Dextrose 5% có thể bảo quản trong tủ lạnh 96 giờ

42

Vitazovilin 2g 0.25g (VCP, Việt Nam)

Piperacilin + tazobactam

Lọ

2g 0,25g

* Nhiễm trùng đường hô hấp* Nhiễm trùng da, mô mềm và cấu trúc da* Viêm phổi mắc phải bệnh viện và tại cộng đồng* NK huyết* Viêm màng não do H. influenza* Nhiễm trùng đường tiết niệu, sinh dục, ổ bụng, tử cung và vùng chậu, viêm ruột thừa và áp xe ruột* Điều trị các nhiễm khuẩn và dự phòng nhiễm khuẩn trong sản phụ khoa

Người lớn & >40kg: 3,375g mỗi 6h, tổng liều 13,5g/ngày. Thời gian điều trị tối thiểu 7-10 ngàyTrẻ sơ sinh 2-9 tháng tuổi: 80mg piperacilin + 10mg tazobactam/kg mỗi 8hTrẻ sơ sinh > 9 tháng tuổi, < 40kg: viêm ruột thừa, viêm phúc mạc: 100mg piperacilin + 12,5mg tazobactam/kg mỗi 8hHiệu chỉnh liều ở BN suy gan, thận.

* Tiền sử dị ứng với các kháng sinh nhóm penicillin, nhóm cephalosporin

* IV, truyền IV chậm* Hòa 1 lọ với 10ml nước cất pha tiêm. Pha loãng tiếp với NaCl tiêm 0,9 % hoặc Dextrose 5%, truyền chậm hơn 30 phút

Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 300C, ở nơi khô, tránh ánh sáng.Dung dịch sau khi pha bảo quản ở nhiệt độ phòng 220C trong 24h hoặc trong tủ lạnh 40C không quá 48g. Không được làm lạnh lại khi đã phục hồi

43

Xonesul 1g 1g (Cadila, India)

Cefoperazon + sulbactam

Lọ

500mg 500mg

* Nhiễm trùng đường hô hấp (trên và dưới)* Nhiễm trùng đường tiết niệu (trên và dưới)* Viêm màng bụng, viêm túi mật, viêm đường mật, các bệnh nhiễm trùng ổ bụng khác* Nhiễm trùng máu* Viêm màng não* Nhiễm trùng da và mô mềm* Nhiễm trùng xương, khớp* Nhiễm trùng xương chậu, viêm màng trong dạ con, bệnh lậu, và các nhiễm trùng cơ quan sinh dục khác

Người lớn: 2-4g/ngày chia đều cách nhau mỗi 12h. Nhiễm trùng nặng: max 8g/ngày.Trẻ em: 40-80mg/kg/ngày chia đều cách nhau 6-12h. Nhiễm trùng nặng: 160mg/kg/ngày.

* Tiền sử dị ứng với các kháng sinh nhóm penicillin, sulbactam, cefoperazon hay bất cứ kháng sinh nào thuộc nhóm cephalosporin

* IV 5 phút, IMKhông chỉ cách pha, nhưng sp cùng loại Sulperazon (Pfizer): SBT/SPZ tương hợp với nước pha tiêm, dextrose 5%, nước muối sinh lý, dextrose 5% trong dung dịch muối 0,225%, và dextrose 5% trong nước muối sinh lý với nồng độ 5mg cefoperazone và 5mg sulbactam mỗi ml cho tới 125mg cefoperazone và 125mg sulbactam mỗi ml. 1g tổng liều pha với 3,4ml

Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 300C, ở nơi khô mát, tránh ánh sáng


tải về 53.92 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương