Sport and exercise



tải về 22.44 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.01.2019
Kích22.44 Kb.
#65106

SPORT AND EXERCISE

  1. to take up sport/to take up exercise

Meaning: to start doing a sport, to start doing exercise

Example: Governments should provide sports facilities to encourage more people to take up sport.



Dịch đại ý

To take up sport/to take up exercise: tập chơi thể thao/tập thể dục

Nghĩa: bắt đầu chơi thể thao, bắt đầu tập thể dục

Ví dụ: Chính phủ nên xây dựng các trung tâm thể thao để khuyến khích nhiều người tập thể thao hơn

  1. to get into shape

Meaning: to become fit

Example: If people have a sedentary lifestyle, they must do regular exercise to get into shape.



Dịch đại ý

To get into shape: trở nên thon thả

Nghĩa: trở nên khỏe mạnh, thon thả

Ví dụ: Nếu con người có phong cách sống ngồi nhiều, họ phải thường xuyên tập thể dục để được thon thả

  1. to keep fit

Meaning: to stay in good physical condition

Example: A healthy diet and plenty of exercise are essential for people to keep fit.



Dịch đại ý

To keep fit: giữ dáng

Nghĩa: để giữ trạng thái cơ thể khỏe mạnh

Ví dụ: Một chế độ ăn uống khỏe mạnh và tập luyện là cần thiết đối với người muốn giữ dáng.

  1. to exert oneself

Meaning: to make a big physical effort to do something

Example: I believe that sports professionals deserve high salaries, because constant hard training is necessary so that they can exert themselves to the limit when they compete.



Dịch đại ý

To exert oneself: cố gắng hết mình

Nghĩa: tập trung sức mạnh thể lực để làm điều gì đó

Ví dụ: Tôi tin rằng các vận động viên thể thao xứng đáng có được một mức lương cao bởi thường xuyên luyện tập nặng nhọc là cần thiết để họ có thể cố gắng hết giới hạn của mình trong khi thi đấu.

  1. to work out at the gym

Meaning: to train the body by physical exercise at the gym

Example: As part of a healthy lifestyle, people of all ages should work out at the gym on a regular basis.



Dịch đại ý

To work out at the gym: tập thể dục trong phòng tập

Nghĩa: huấn luyện cơ thể bằng việc tập các bài tập thể lực trong phòng tập

Ví dụ: Là một phần của phong cách sống khỏe mạnh, con người ở mọi lứa tuổi nên tập thể dục ở phòng tập thường xuyên

  1. to be out of condition

Meaning: to be physically unfit

Example: One of the causes of obesity is that many people are out of condition and fail to exercise regularly.



Dịch đại ý

To be out of condition: yếu ớt

Nghĩa: thể chất không khỏe mạnh

Ví dụ: Một trong những nguyên nhân của bệnh béo phì là do rất nhiều người yếu ớt và không chịu tập thể dục thường xuyên

  1. to be in the peak of condition

Meaning: to be in the best possible physical condition

Example: Sports professionals should receive high salaries, because they must always be in the peak of condition in order to perform at the highest levels.



Dịch đại ý

To be in the peak of condition: thể trạng khỏe mạnh nhất

Nghĩa: trong tình trạng thể chất tốt nhất có thể

Ví dụ: Các vận động viên thể thao nên có mức lương cao vì họ phải thường xuyên giữ thể trạng ở mức tốt nhất để có thể thi đấu ở mức cao nhất

  1. to take gentle exercise

Meaning:to do exercise which is not physically demanding or tiring

Example: Even the elderly can keep fit by taking gentle exercise, like jogging or even a walk in the park.



Dịch đại ý

To take gentle exercise: tập thể dục nhẹ nhàng

Nghĩa: tập các bài tập không đòi hỏi nhiều thể chất hoặc quá mệt

Ví dụ: Thậm chí những người già cũng có thể giữ gìn sức khỏe bằng việc tập thể dục nhẹ nhàng, chẳng hạn như đi bộ nhanh hoặc đi dạo trong công viên.

  1. alternative forms of exercise

Meaning: taking exercise in less common ways, involving the mind as well as the body

Example: Alternative forms of exercise, such as yoga and tai chi, are popular in my country among people of all ages.



Dịch đại ý

Alternative forms of exercise: cách tập thể dục khác

Nghĩa: tập thể dục theo cách không thông thường, bao gồm cả cơ thể lẫn trí tuệ

Ví dụ: Các phương pháp tập thể dục khác, chẳng hạn như yoga và taichi, khá phổ biến đối với công dân ở mọi lứa tuổi tại đất nước tôi.

  1. to outlaw dangerous sports

Meaning: to ban or prohibit sports which have a high risk of causing injury

Example: I believe that the government should outlaw dangerous sportsbecause participants may suffer serious injuries.



Dịch đại ý

To outlaw dangerous sports: cấm các môn thể thao nguy hiểm

Nghĩa: cấm hoặc ngăn chặn các môn thể thao có xu hướng gây chấn thương cao

Ví dụ: Tôi tin rằng chính phủ nên cấm các môn thể thao nguy hiểm vì người tham gia có thể bị chấn thương nghiêm trọng

  1. on safety grounds

Meaning: for reasons of safety

Example: Boxing is a very dangerous sport and must be outlawed on safety grounds.



Dịch đại ý

On safety grounds: vì lý do an toàn

Nghĩa: trên cơ sở an toàn

Ví dụ: Đấm bốc là một môn thể thao nguy hiểm và phải bị cấm vì lý do an toàn.

  1. a high/low probability of injury

Meaning: you are very likely/not very likely to be injured

Example: If anyone plans to take up mountaineering or skydiving, they should be aware that there is a high probability of injury.



Dịch đại ý

A high/low probability of injury: khả năng chấn thương cao/thấp

Nghĩa: bạn có thể/không có thể bị chấn thương

Ví dụ: Nếu một ai đó có ý định thử leo núi hoặc nhảy tự do từ máy bay, họ nên ý thức rằng khả năng chấn thương sẽ cao.

  1. life-threatening injuries

Meaning: injuries which are so serious that the person may die

Example: Paragliding and cliff-jumping are two examples of extreme sports in which life-threatening injuries are sustained all too often by those who take part.



Dịch đại ý

Life-threatening injuries: chấn thương chết người

Nghĩa: chấn thương nghiêm trọng đến mức người bệnh có thể chết

Ví dụ: Dù lượn và nhảy xuống vách núi là hai ví dụ của các môn thể thao mạo hiểm mà những người chơi thường xuyên gặp phải những chấn thương chết người.

  1. an extreme sport

Meaning: a sporting activity which is very dangerous

Example: Personally, I cannot understand why some people take up an extreme sport, and they should consider all the risks first.



Dịch đại ý

An extreme sport: môn thể thao mạo hiểm

Nghĩa: hoạt động thể thao nguy hiểm

Ví dụ: Cá nhân tôi không hiểu tại sao một vài người có thể tham gia chơi môn thể thao mạo hiểm, họ nên nghĩ đến các rủi ro trước.

  1. essential sports gear

Meaning: the equipment and clothing needed to practice a particular sport

Example: In order to reduce the risks associated with dangerous sports, participants should undergo rigorous training and use all the essential sports gear required.



Dịch đại ý

Essential sports gear: thiết bị thể thao cần thiết

Nghĩa: thiết bị hoặc quần áo cần để có thể tập một môn thể thao cụ thể nào đó

Ví dụ: Để giảm thiểu rủi ro của các môn thể thao nguy hiểm, người chơi cần phải trải qua một khóa huấn luyện kỹ càng và sử dụng toàn bộ các thiết bị thể thao cần thiết được yêu cầu.

  1. to take sensible precautions

Meaning: to do something in advance in order to prevent problems or to avoid danger

Example: Anyone engaging in an extreme sport must take sensible precautions and seek expert advice.



Dịch đại ý

To take sensible precautions: thực hiện các biện pháp phòng tránh phù hợp

Nghĩa: làm một điều gì đó trước để ngăn chặn các vấn đề có thể xảy ra hoặc tránh nguy hiểm.

Ví dụ: Bất kỳ ai tham gia vào các môn thể thao mạo hiểm phải thực hiện các biện pháp phòng tránh phù hợp và hỏi ý kiến chuyên gia.

  1. to foster a competitive spirit

Meaning: encourage the desire to beat others in a sports event

Example: The problem with encouraging sport at school is that it fosters acompetitive spirit among students, instead of teaching children simply to do the best that they can in all aspects of life.



Dịch đại ý

To foster a competitive spirit: đẩy mạnh tinh thần cạnh tranh

Nghĩa: khích lệ mong muốn được đánh bại ai đó trong thể thao

Ví dụ: Vấn đề của việc khuyến khích thể thao ở trường học đó là do thể thao đẩy mạnh tinh thần cạnh tranh giữa các học sinh thay vì dạy cho chúng hiểu được rằng chỉ cần làm tốt nhất những gì chúng có thể trong mọi mặt của cuộc sống.

  1. the Olympic ideal

Meaning: the ultimate goal is not to win but to know that you have taken part and done your best in a competition

Example: Unfortunately, professional sport is just another branch of the entertainment industry, and the Olympic ideal has been lost.



Dịch đại ý

The Olympic deal: tinh thần Olympic

Nghĩa: mục đích cuối cùng không phải là chiến thắng mà để thấy rằng bạn đã tham gia và thi đấu tốt nhất có thể.

Ví dụ: Thật đáng tiếc rằng thể thao chuyên nghiệp chỉ là một nhánh của ngành công nghiệp giải trí, và tinh thần Olympic đã không còn nữa.

  1. a win-at-all-costs attitude

Meaning: an idea that a match or competition must be won, using all possible means

Example: Youth sport is being ruined by a win-at-all-costs attitude, which includes cheating and breaking the rules in order to achieve victory.



Dịch đại ý

A win-at-all-costs attitude: Tinh thần phải thắng bằng mọi giá

Nghĩa: Suy nghĩ rằng phải thắng một trận đấu bằng bất cứ giá nào

Ví dụ: Thể thao trẻ đang bị hủy hoại bởi tinh thần thắng bằng mọi giá, bao gồm cả việc gian lận và phá luật để có thể giành chiến thắng

  1. be disqualified from participating

Meaning: not to be allowed to join a competition

Example: Sportsmen or sportswomen who take drugs should be disqualified from participating in sport for a long time.

Dịch đại ý

Be disqualified from participating: truất quyền thi đấu

Nghĩa: không được phép tham gia thi đấu

Ví dụ: Các vận động viên nam nữ dùng chất kích thích phải bị truất quyền thi đấu thể thao trong một thời gian dài.

  1. performance-enhancing drugs

Meaning: drugs which improve the ability of a sportsperson to compete

Example: Athletes who take performance-enhancing drugs are not only cheating, but they also set a bad example for young people.



Dịch đại ý

Performance-enhancing drugs: thuốc kích thích khả năng thi đấu

Nghĩa: Các loại thuốc dùng để nâng cao khả năng thi đấu của một vận động viên

Ví dụ: Vận động viên dùng thuốc kích thích khả năng thi đấu không chỉ gian lần, mà còn là một tấm gương xấu cho những người trẻ tuổi.

  1. to fail a drugs test

Meaning: to fail an examination before or after a competition to make sure that you have not taken illegal drugs to improve your performance

Example: Cycling is a sport which has been discredited in recent years, as so many competitors have failed drugs tests.



Dịch đại ý

To fail a drugs test: không qua bài thử chất kích thích

Nghĩa: không qua bài kiểm tra trước và sau trận thi đấu đảm bảo bạn không sử dụng bất kỳ loại thuốc phạm pháp nào để nâng cao khả năng.

Ví dụ: Đạp xe là một môn thể thao tai tiếng trong những năm gần đây do rất nhiều người cạnh tranh đã không qua được bài thử chất kích thích.

  1. to use illegal substances

Meaning: to use drugs or medicines which are not allowed under the rules of a competition

Example: In professional sport, it has become increasingly common to use illegal substances in order to win at all costs.



Dịch đại ý

To use illegal substances: dùng các chất phạm pháp

Nghĩa: sử dụng các thuốc hoặc chất kích thích không được cho phép bởi luật thi đấu

Ví dụ: Trong thể thao chuyên nghiệp, việc sử dụng các chất phạm pháp đã trở nên phổ biến hơn để người chơi có thể chiến thắng bằng mọi giá

  1. to place too much value on sport

Meaning: to regard sport as too important

Example: I would argue that schools place too much value on sport in the curriculum, and participation in sport should be an out-of-school activity.



Dịch đại ý

To place too much value on sport: đề cao tầm quan trọng của thể thao

Nghĩa: cho rằng thể thao là rất quan trọng

Ví dụ: Tôi cho rằng các trường học đã đề cao quá tầm quan trọng của thể thao trong lịch học của mình, việc tham gia chơi thể thao chỉ nên là một hoạt động ngoại khóa.

  1. a sports fan

Meaning: a person who takes a keen interest in sport

Example: While I think that it is healthy to be a sports fan, people should remember that for most people, sport is just entertainment, not a matter of life and death.



Dịch đại ý

A sport fan: người yêu thích thể thao

Nghĩa: một người có sở thích với thể thao

Ví dụ: Trong khi tôi cho rằng là một người yêu thể thao là một điều tốt, mọi người nên nhớ rằng đối với rất nhiều người, thể thao chỉ là một công cụ giải trí, không phải vấn đề sống chết.

  1. to set a record

Meaning: to achieve the best result ever achieved in a sport

Example: Real Madrid haveset a record for the number of goals scored in a match.



Dịch đại ý

To set a record: lập kỷ lục

Nghĩa: đạt được kết quả tốt nhất trong một môn thể thao

Ví dụ: Real Madrid đã lập kỷ lục về số bàn thắng ghi được trong một trận đấu.

  1. sports coverage

Meaning: the activity of reporting news related to sport

Example: Many top sports stars are now known to millions of people around the world because of global sports coverage by the media.



Dịch đại ý

Sports coverage: tin thể thao

Nghĩa: hành động báo cáo thông tin liên quan đến thể thao

Ví dụ: Hiện nay, rất nhiều ngôi sao thể thao hàng đầu đã được hàng triệu người trên thế giới biết đến bởi các tin thể thao toàn cầu đăng trên truyền thông.

  1. sports commentators

Meaning: people who are experts on sport and talk or write about it in the media

Example: Not only sports stars, but even some sports commentators have become well-known celebrities.



Dịch đại ý

Sports commentators: bình luận viên thể thao

Nghĩa: những chuyên gia về thể thao, nói và viết về thể thao trên truyền thông

Ví dụ: Không chỉ các ngôi sao thể thao, thậm chí các bình luận viên thể thao cũng trở thành các nhân vật danh tiếng.

  1. sports merchandising

Meaning: the activity of selling products connected with a sport or sportsperson

Example: Sports merchandising is a multi-billion dollar business worldwide, in the form of t-shirts and sports equipment.



Dịch đại ý

Sports merchandising: kinh doanh đồ thể thao

Nghĩa: hoạt động bán các sản phẩm có liên quan đến thể thao và các vận động viên.

Ví dụ: Kinh doanh đồ thể thao là một ngành kinh doanh tỷ đô trên toàn thế giới, với các mặt hàng là áo phông và dụng cụ thể thao.

  1. the endorsement of sporting goods

Meaning: an advertising statement, usually by a famous sportsperson, saying that they use or like a particular product.

Example: In addition to their fabulous salaries, sports celebrities also make a great deal of money through their endorsement of sporting goods such as trainers or even casual clothes or deodorants !



Dịch đại ý

The endorsement of sporting goods: đại diện thương hiệu đồ thể thao

Nghĩa: Một tuyên bố có tính quảng cáo do một vận động viên nổi tiếng đưa ra, xác nhận họ sử dụng và thích một sản phẩm cụ thể nào đó.

Ví dụ: Bên cạnh mức lương hấp dẫn, các ngôi sao thể thao nổi tiếng còn kiếm được rất nhiều tiền từ việc làm đại diện cho các sản phẩm thể thao chẳng hạn như máy tập hoặc quần áo tập hoặc sản phẩm khử mùi!
Каталог: ?id=JHy599ZMSz4wRTYHXQfFA3th7g6Ush6k&path=TÀI%20LIỆU%20KHÓA%20HỌC%20TRÊN%20IP -> IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> Reading beyond comprehension
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> Education to cover a lot of ground
?id=JHy599ZMSz4wRTYHXQfFA3th7g6Ush6k&path=TÀI%20LIỆU%20KHÓA%20HỌC%20TRÊN%20IP -> 1. Giới thiệu chung và định nghĩa
?id=JHy599ZMSz4wRTYHXQfFA3th7g6Ush6k&path=TÀI%20LIỆU%20KHÓA%20HỌC%20TRÊN%20IP -> Arrest carry cause do make repair send spend wake up The situation is serious. Something must be done
?id=JHy599ZMSz4wRTYHXQfFA3th7g6Ush6k&path=TÀI%20LIỆU%20KHÓA%20HỌC%20TRÊN%20IP -> Exercises family and Children Exercise 1
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> Media and advertising
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> Space exploration
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> Communication and personality
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> Crime and punishment
IELTS%20Topic%20Vocabulary%202017%20-%20Ngọc%20Bách -> The environment to discharge chemical waste

tải về 22.44 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương