Sounds/goes off at 30, then I get out of bed/from my bed

tải về 33.43 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu28.03.2019
Kích33.43 Kb.


Exercise 1: Hãy hoàn thành đoạn văn sau với những lựa chọn phù hợp.
My typical morning starts quite early, because I don’t like 1 getting/making ready in a hurry. My alarm clock 2 sounds/goes off at 6.30, then I get 3 out of bed/from my bed and 4 walk/go downstairs in my dressing gown.

I 5 do/make a cup of tea and 6 have/eat some breakfast. Then I 7 have/use a shower and 8 clean/brush my teeth. Then I get 9 clothed/dressed, 10 over/comb my hair and 11 wear/put on my make-up. Then I 12 do/make the bed and 13 do/make the washing up. If I’ve got time, I sometimes 14 control/check my email and 15 look at/watch the front page of the newspaper. I never 16 see/watch TV in the morning. I usually 17 leave/depart the house by 8.15.

Exercise 2: Hãy chọn một trong hai từ để có được diễn đạt tự nhiên nhất.

1. Jenny comes from a large/big family but I’m a single/an only child.

2. There’s no one in my new/immediate family with curly hair.

3. He’s a talented musician – he takes/gets it from his mother.

4. Jody is a spoilt/ruined child with over-protective parents.

5. I’ve got a distant relative/far relation who works in the film industry

6. They’ve all got red hair. It goes/runs in the family

7. I’m afraid Mr. Harris is critically ill. We need to notify his next of kin/closet relation.

8. It’s natural for a waiting/an expectant mother to worry about her unborn child.
Exercise 3: Hãy hoàn thành những câu sau với get, take hoặc have để đúng với collocaions.

1. I’ll just put this thermometer under your tongue and ______ your temperature now.

2. Do you often ______ out of breath when you ______ exercise?

3. I’ve been ______ these pills for three weeks now, and I don’t seem to be ______ better.

4. She’s in great shape and she ______ a baby just two months ago.

5. Please roll up your sleeve so that I can ______ your blood pressure.

6. I’ve been going to the gym recently because I’m trying ______ in shape for running the marathon next spring.

7. I had to ______ some time off work because I ______ an operation on my knee.

Exercise 4: Hãy hoàn những câu sau với một trong 3 từ work, job hoặc career

1. I took on too much ______ last month and couldn’t finish it all.

2. At the peak of her ______ she was managing a sales forces of 200 people.

3. Daniel Robertson’s ______ in education lasted almost four decades.

4. I have a very demanding _____, but I enjoy it, nonetheless.

5. At the moment we are carrying out the ______ on the design of the new stadium

6. The scandal ruined his ______ and he never worked in the stock market again.

7. I’m going to apply for a ______ in a supermarket.

8. She had a long and brilliant ______ in show business. At 20, she got her first steady ______ in a small regional theatre, but it was in 1968 that ______ really took off when she was offered a part in a TV series.
Exercise 5:

1. Please ______ your user name and password.

2. You don’t have to ______ it all in again – just cut and paste it form the first document.

3. If you forget to ______ your work and the system ______, you may lose everything.

4. If you want to open the program, just ______ the icon.

5. If you ______ trouble downloading files, it may be because the file sizes are too large.

6. You can ______ Excel files in Word.

7. Your computer will ______ faster if you ______ the programs you’re not using.

Exercise 6:

1. He has friends in ______ places

2. They’ve developed a very ______ relationship after all these years of working together.

3. She gave us a very ______ and friendly welcome.

4. Charlie has a ______ circle of friends.

5. Over the years the two women has developed ______bonds of friendship.

6. They used to get on well together but now things have turned ______ between them.

7. We go back a ______ way – we’ve known each other for years.

Exercise 1:

  1. getting

  2. goes

  3. out of bed

  4. go

  5. make

  6. have

  7. have

  8. brush

  9. dressed

  10. comb

  11. put on

  12. make

  13. make

  14. check

  15. look at

  16. watch

  17. leave

Exercise 2:

  1. large – an only (large family = gia đình có nhiều thành viên – only child = con một)

  2. immediate (immediate family = gia đình ruột thịt)

  3. gets (get it from = thừa hưởng thứ gì đó từ ai)

  4. spoilt (spoile child = đứa trẻ hư do quá được nuông chiều)

  5. distant relative (bà con xa)

  6. runs (run in the family = là đặc điểm lưu truyền trong gia đình)

  7. next of kin (bà con họ hàng thân thiết)

  8. an expectant (expectant mother = người mẹ đang mang thai)

Exercise 3:

  1. take (take temperature from a thermometer = lấy nhiệt độ từ nhiệt kế)

  2. get - had (get out of breath = thở dốc - have exercise = tập thể dục)

  3. taking - getting (take pills = uống thuốc – get better = trở nên tốt hơn)

  4. had (have a baby = mang thai, có con)

  5. take (take blood pressure = lấy chỉ số huyết áp)

  6. get (get it shape = lấy lại vóc dáng, cân bằng lại sức khỏe)

  7. take – had (take some time off = nghĩ một thời gian – have an operation = có một cuộc phẩu thuật)

Exercise 4: Cách phân biệt đơn giản nhất giữa work – career – job là:

  • work: một công việc để làm nói chung

  • job: một công việc có chức vụ, phải ứng tuyển và có nhiệm vụ rõ ràng

  • career: một phạm trù lớn hơn, một công việc đã được làm trong 1 thời gian dài trong tiếng Việt có thể gọi là ‘sự nghiệp’

  1. work (took on too much work = nhận quá nhiều việc)

  2. career (the peak of career = đỉnh cao của con đường sự nghiệp)

  3. career (sự nghiệp của Daniel trong ngành giáo dục)

  4. job (a demanding job = một công việc đòi hỏi cao)

  5. work (cary out the work = tiến hành công việc thiết kế sân vận động mới)

  6. career (ruin his career = làm tàn lụi sự nghiệp của anh ấy)

  7. job (apply for a job = ứng tuyển vào một công việc)

  8. careerjobcareer (a long a brilliant career = một sự nghiệp dài và sáng chói – first steady job = công việc đầu tiên, vững chắc – that career = the career in show business)

Exercise 5:

  1. enter (enter your user name and password = nhập tên và password của bạn)

  2. type

  3. back up – goes down (back up = dự phòng – goes down = ngưng hoạt động)

  4. click on

  5. have (have trouble Ving = gặp rắc rối trong chuyện gì)

  6. open

  7. run – close down

Exercise 6:

  1. high (high places = ở chức vụ, địa vị cao)

  2. close (close relationship = mối quan hệ thân thiết)

  3. warm (warm and friendly welcome = sự chào đón thân thiện và nồng ấm)

  4. wide (wide circle of friends/relationships/acquaintances = quan hệ rộng rãi)

  5. strong (strong bonds = sự gắng kết, thân thuộc chặt chẽ)

  6. sour (things turned sour = mọi thứ trong mỗi quan hệ trở nên xấu đi, không được như mong muốn)

  7. long (go back a long way = đã biết nhau từ lâu, nhiều năm)

Каталог: ?id=JHy599ZMSz4wRTYHXQfFA3th7g6Ush6k&path=TÀI%20LIỆU%20KHÓA%20HỌC%20TRÊN%20IP -> IVY%20GRAMMAR -> BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> BàI 11: CÂU ĐIỀu kiệN
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> Exercises exercise 1
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> BàI 12: CÂu tưỜng thuậT (Reported Speech) Bạn hãy đoán xem cô gái tóc vàng sẽ nói gì với Peter?
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> BàI 9: TÍnh từ và trạng từ
IVY%20GRAMMAR -> Exercises family and Children Exercise 1
IVY%20GRAMMAR -> Phân biệt được mệnh đề (Clauses) và cụm từ (Phrases)
IVY%20GRAMMAR -> Nắm được chức năng của thành phần bổ nghĩa trong câu
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> Exercises technology Exercise 1
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> Exercise 1: [Advices for effective study]
BÀI%20HỌC%20VÀ%20BÀI%20TẬP%20TỪ%20VỰNG%20BỔ%20SUNG -> Exercises exercise 1: Hoàn thành các câu sau mới giới từ hợp lý Mozart was born in Salzburg in

Поделитесь с Вашими друзьями:

Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền © 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương