Sóng cơ HỌC – SÓng âM



tải về 292 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích292 Kb.
#3468

Biên soạn: Vũ Thành Đức ĐT 0904073699. email: Vduc_ht@yahoo.com

SÓNG CƠ HỌC – SÓNG ÂM


  1. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng. D. Năng lượng.

  1. Chọn phát biểu đúng về sóng dọc.

A. Chỉ truyền được trong chất rắn.

B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

D. Không truyền được trong chất rắn.



  1. Sóng dọc là sóng:

A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.

B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng với phương truyền sóng.

B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng vuông góc với phương truyền sóng.

D. Tất cả các câu trên đều sai.



  1. Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.

A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

C. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.

D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.



  1. Sóng ngang là sóng có phương dao động …

A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.

C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.



  1. Sóng dọc là sóng có phương dao động…

A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang.

C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng.



  1. Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

A. Rắn và lỏng. B. Lỏng và khí. C. Rắn, lỏng và khí. D. Rắn và khí.

  1. Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí.

  1. Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào?

A. Tần số sóng. B. Bản chất của môi trường truyền sóng.

C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.



  1. Quá trình truyền sóng là:

A. quá trình truyền pha dao động. B. quá trình truyền năng lượng.

C. quá trình truyền phần tử vật chất. D. Cả A và B.



  1. Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng.

A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.

B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.

D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.



  1. Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng.

C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

D. Cả A và C.



  1. Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học.

A. Là quá trình truyền năng lượng.

B. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

C. Là quá trình truyền pha dao động.

D. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.



  1. Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ:

A. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

B. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

B. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.

C. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.



  1. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

B. Phương truyền sóng và tần số sóng.

C. Phương dao động và phương truyền sóng.

D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.



  1. Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường.

A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí. D. Lỏng khí, rắn.

  1. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường :

A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.

B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.

C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.

D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.



  1. Sóng ngang là sóng:

A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang.

B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn trùng với phương truyền sóng.

C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn vuông góc với phương truyền sóng.

D. Cả A, B, C đều sai.



  1. Chọn câu trả lời Sai

A. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.

B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.

C. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.

D. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là .



  1. Chọn câu trả lời đúng :

A. Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng.

B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa.

C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp.

D. Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai nguồn kết hợp.



  1. Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì.

A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.

B. Sóng gặp khe bị phản xạ lại.



C. Sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng.

D. Sóng gặp khe sẽ dừng lại.



  1. Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ?

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm. B. Nguồn âm và tai người nghe.

C. Môi trường truyền âm và tai người nghe. D. Tai người nghe và thần kinh thính giác.



  1. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của nguồn âm.

C. Tần số của nguồn âm. D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

  1. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì.

A. Hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

B. Tần số hoạ âm cơ bản lớn gấp 2 tần số âm cơ bản.

C. tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2.

D. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.



  1. Hộp cộng hưởng có tác dụng.

A. Làm tăng tần số của âm. B. làm giảm bớt cường độ âm chuẩn.

C. làm tăng cường độ của âm. D. làm giảm độ cao của âm.

  1. Trong chất rắn sóng âm là loại sóng.

A. Sóng dọc. B. Sóng ngang.

C. Vừa là sóng dọc, vừa là sóng ngang. D. tất cả đều sai

  1. Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải :

A. Kéo căng dây đàn hơn. B. Làm trùng dây đàn hơn.

C. Gảy đàn mạnh hơn. D. Gảy đàn nhẹ hơn.



  1. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do :

A. Khác nhau về tần số. B. Độ cao và độ to khác nhau.

C. Tần số, biên độ các hoạ âm khác nhau. D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.



  1. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

A. Độ cao. B. Độ to. C. Âm sắc. D. Cả A, B, C đều đúng.

  1. Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn bằng đồ thị có dạng:

A. Đường hình sin. B. Biến thiên tuần hoàn. C. Hypebol. D. Đường thẳng.

  1. Cường độ âm được xác định bởi:

A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.

B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

C. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua.

D. Cả A, B, C đều đúng.


  1. Chọn phát biểu đúng về vận tốc truyền âm.

A. Có giá trị cực đại khi truyền trong môi trường chân không và bằng 3.108mtruyềns.

B. Tăng khi mật độ vật chất trong môi trường giảm.

C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.

D. Giảm khi nhiệt độ môi trường tăng.



  1. Chọn phát biểu đúng về âm thanh.

A. Chỉ truyền trong chất khí.

B. Truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí.

C. Truyền được trong chất rắn, lỏng , chất khí và cả chân không

D. Không truyền được trong chất rắn.



  1. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng.

A. 16Hz đến 20kHz. B.16Hz đến 20MHz. C. 16Hz đến 200kHz. D. 16Hz đến 200kHz.

  1. Siêu âm là âm thanh:

A. Có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.

B. Cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.

C. Tần số trên 20.000 Hz.

D. Truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường.



  1. Hai sóng kết hợp là hai sóng:

A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.

B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. Cùng tần số và cùng pha.

D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian.



  1. Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.

B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

C. Cùng tần số và cùng pha.

D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian.



  1. Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có:

A. cùng tần số. B. cùng biên độ.

C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. Cả A và C đều đúng.



  1. Chọn câu trả lời sai:

A. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16 Hz đến 20kHz.

B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm , về phương diện vật lí có cùng bản chất.

C. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.

D. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.



  1. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:

A. Cường độ âm. B. Độ to của âm. C. Mức cường độ âm. D. Năng lượng âm

  1. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:

A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Cùng bước sóng. D. Cả A và B.

  1. Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm:

A. có cùng biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ.

B. có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.

C. Có cùng tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ.

D. Có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.


  1. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm.

A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

B. Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 2kHz.

C. Sóng âm không truyền được trong môi trường chân không.

D. Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 20000Hz.



  1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng sinh lí của âm.

A. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm.

B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm.

C. Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm.

D. Cả A, B, C đều đúng.


  1. Chọn phát biểu Sai:

A. Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số âm.

B. Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ âm chuẩn.

C. Tiếng đàn, tiếng hát, tiếng sóng biển rì rào, tiếng gió reo là những âm có tần số xác định.

D. Với cùng cường độ âm I, trong khoảng từ 1000Hz đến 5000Hz, khi tần số âm càng lớn âm nghe càng rõ.


  1. KHI hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và Organ là do:

A. Tần số và biên độ khác nhau. B. Tần số và năng lượng khác nhau.

C. Biên độ và cường độ khác nhau. D. Tần số và cường độ âm khác nhau.



  1. Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:

A. Cường độ âm. B. Biên độ dao động của âm.

C. Mức cường độ âm. D. Mức áp suất âm thanh.

  1. Âm sắc là :

A. màu sắc của âm thanh. B. Một tính chất sinh lí của âm.

C. Một tính chất sinh lí của âm. D. Một tính chất vật lí của âm.

  1. Độ cao của âm là:

A. Một tính chất vật lí của âm thanh. B.Một tính chất sinh lí của âm..

C. Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí . D. Tần số.



  1. Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :

A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.

C. Tần số và mức cường độ âm. D. Vận tốc và bước sóng.

  1. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :

A. Vận tốc âm. B. Bước sóng và năng lượng âm.

C. Tần số và biên độ âm. D. Bước sóng.

  1. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :

A. Vận tốc âm. B. năng lượng âm. C. Tần số D. biên độ.

  1. Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm :

A. Độ cao, âm sắc, năng lượng. B. Độ cao, âm sắc, cường độ.

C. Độ cao, âm sắc, biên độ. D. Độ cao, âm sắc, độ to.



  1. Bước sóng được định nghĩa:

A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.

B. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.



C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.

D. Cả A và B đều đúng.

  1. Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số sóng f là:

A.  = v.f = . B. .T = v.f. C. = v.T = . D. v =  .T = .

  1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với kZ):

A. . B. . C. . D. .

  1. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với kZ):

A. . B. . C. . D. .

  1. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm M cách A 25 cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là:

A. 2a. B. a. C. – 2a. D. 0.

  1. Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là.

A. Ben (B). B. Đề xi ben (dB). C. J/s. D. W/m2.

  1. Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức:

A. L(dB) = lg. B. L(dB) = 10lg. C. L(dB) = lg. D. L(dB) = 10ln.

  1. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80dB.

  1. Tại điểm A cách nguồn O một đoạn d = 1m có mức cường độ âm là LA = 90 dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại A là:

A. IA = 0,01 W/m2. B. IA = 0,001 W/m2 C. IA = 10-4 W/m2. D. IA = 10-8 W/m2.

  1. Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng 70 cm. Tần số sóng là:

A. 5000Hz. B. 2000Hz. C. 50Hz. D. 500Hz.

  1. Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435 m/s. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:

A. 217,4 cm. B. 11,5 cm. C. 203,8 cm. D. Một giá trị khác.

  1. Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056 m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s thì vận tốc truyền âm trong sắt là:

A. 5200m/s. B. 5280 m/s. C. 5300 m/s. D. 5100 m/s.

  1. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s. Vận tốc truyền sóng nước là:

A. 3,2 m/s. B. 1,25 m/s. C. 2,5 m/s. D. 3 m/s.

  1. Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s, thì bước sóng của nó là:

A. 1m. B. 2m. C. 0,5m. D. 0,25 m.

  1. Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

A. 11 B. 11,5 C.10 D. không xác định được

  1. Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A. 50 cm/s. B. 50 m/s. C. 5 cm/s. D. 0,5 cm/s.

  1. Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng  = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

A. 0,5 m. B. 1 m. C. 1,5 m. D. 2 m.

  1. Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50 cm:

A. . B. C. . D. .

  1. Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là:

A. 0,4 Hz. B. 1,5 Hz. C. 2 Hz. D. 2,5 Hz.

  1. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường có giá trị:

A. 2 m/s. B. 1m/s. C. 0,4m/s. D. Một giá trị khác.

  1. Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn dao động lệch pha nhau . Vận tốc truyền sóng nước là:

A. 500 m/s. B. 1 km/s. C. 250 m/s. D. 750 m/s.

  1. Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng  = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau :

A. 0,75 m. B. 3 m. C. 0,5 m. D. Một giá trị khác.

  1. Một sóng truyền trên mặt nước biển có bước sóng  = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:

A. 1 m. B. 2,5 m. C. 5 m. D. 1,25m.

  1. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn là d. Sóng truyền từ A đến B thì độ lệch pha của sóng ở A và B là:

A.  = . B.  = - . C.  = - . D.  = .

  1. Sóng truyền từ O đến M với bước sóng 60 cm. Điểm M cách O một đoạn 45 cm thì tính chất của sóng tại M là:

A. M dao động ngược pha với O. B. M dao động chậm pha hơn O góc .

C. M dao động nhanh pha hơn O góc .D. M dao động cùng pha với O.



  1. Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28 cm luôn dao động lệch pha vuông góc với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

A. 160 cm. B. 1,6 cm. C. 16 cm. D. 100 cm.

  1. Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8 m/s đến 1 m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là:

A. 4 cm. B. 16 cm. C. 25 cm. D. 5 cm.

  1. Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?

A. 4L; 4L/3. B. 2L, L. C. 4L, 2L. D. L/2, L/4.

  1. Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, một đầu hở, đầu kia kín là bao nhiêu?

A. 4L; 4L/3. B. 2L, L. C. L, L/2. D. 4L/3, 2L.

  1. Hai người đứng cách nhau 4 m và quay một sợi dây nằm giữa họ. Hỏi bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai người có thể tạo ra là bao nhiêu?

A. 16 m. B. 8 m. C. 4 m. D. 2 m.

  1. Phương trình sóng tại nguồn O là u0 = acos(t +  ) cm. Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là:

A. uM = acos(t +  + 2) cm. B. uM = acos(t + - 2) cm.

C. uM = acos(t + 2) cm. D. uM = acos(t - 2) cm.



  1. Phương trình sóng tại nguồn O là u0 = acos(100 t ) cm. Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = 0,3 m là, biết vận tốc truyền sóng là v = 20 cm/s:

A. uM = acos(100 t ) cm. B. uM = acos(100 t - 3) cm.

C. uM = acos(100 t - ) cm. D. uM = acos(100 t - ) cm.



  1. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(t ) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là:

A. uM = 3cos( t –  ) cm. B. uM = 3cos t cm.

C. uM = 3cos( t - ) cm. D. uM = 3cos( t -) cm.



  1. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(t ) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:

A. uM = 2cos( t –  ) cm. B. uM = 2cos t cm.

C. uM = 2cos( t - ) cm. D. uM = 2cos( t + ) cm.



  1. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50t ) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:

A. uM = 4cos(50 t –  ) cm. B. uM = 4cos(5 t + 10 ) cm.

C. uM = 4cos( t - ) cm. D. uM = 4cos( t - ) cm.



  1. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50t –  ) cm. M nằm sau O cách O một đoạn 0,5 cm thì phương trình sóng tại O là:

A. uO = 5cos(50 t – ) cm. B. uM = 5cos(50t +  ) cm.

C. uM = 5cos(50 t - ) cm. D. uM = 5cos( t - ) cm.



  1. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = acos() cm. Một điểm M cách O khoảng  /3 thì ở thời điểm t = 1/6 chu kì có độ dịch chuyển uM = 2 cm. Biên độ sóng a là :

A. 2 cm. B. 4 cm. C. D. 2.

  1. Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm, sóng truyền từ A đến M rồi đến B. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: u = 2 cos(40t + ) cm thì phương trình sóng tại A và B lần lượt là:

A. uA = 2 cos(40t + ) cm và uB = 2 cos(40t + ) cm.

B. uA = 2 cos(40t + ) cm và uB = 2 cos(40t - ) cm.

C. uA = 2 cos(40t + ) cm và uB = 2 cos(40t - ) cm.

D. uA = 2 cos(40t - ) cm và uB = 2 cos(40t + ) cm.


  1. Một sóng ngang truyền từ O đến M rồi đến N cùng một phương truyền sóng với vận tốc 18 m/s, MN = 3 m, MO = NO. Phương trình sóng tại O là u = 5 cos(4t - ) cm thì phương trình sóng tại M và N là :

A. u = 5 cos(4t - ) cm . và u = 5 cos(4t + ) cm .

B. u = 5 cos(4t + ) cm . và u = 5 cos(4t - ) cm .



C. u = 5 cos(4t + ) cm . và u = 5 cos(4t - ) cm .

D. u = 5 cos(4t - ) cm . và u = 5 cos(4t + ) cm .



  1. Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách hai nguồn O1 và O2 những đoạn lần lượt là : O1M = 3,25 cm, O1N = 33 cm, O2M = 9,25 cm, O2N = 67 cm, hao nguồn dao động cùng tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Hai điểm này luôn dao động thế nào ?

A. M đứng yên, N dao động mạnh nhất. B. M dao động mạnh nhất , N đứng yên.

C. Cả M và N đều dao động mạnh nhất. D. Cả M và N đều đứng yên.



  1. Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16 HZ, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30 cm, MB = 25,5 cm, giữa M và đường trung trực của AB còn có hai dãy cực đại khác vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A. 36 cm/s. B. 24 cm/s. C. 20,6 cm/s. D. 28,8 cm/s.

  1. Hai điểm A và B cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng dao động với phương trình : uA = uB = 2cos 100t (cm), vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s. Phương trình sóng tại M trên đường trung trực của AB là :

A. uM = 4cos(100t – d) cm. B. uM = 4cos(100t + d) cm.

C. uM = 2cos(100t – d) cm. D. uM = 4cos(100t – 2d) cm.



  1. Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10t (cm) và uB = 5cos (10t + ) (cm), vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Điểm M trên mặt nước có MA = 7,2 cm, MB = 8,2 cm có phương trình dao động là :

A. uM = 5cos(20t – 7,7) cm. B. uM = 5cos(10t + 3,85) cm.

C. uM = 10cos(10t - 3,85) cm. D. uM = 5cos(10t - 3,85) cm.



  1. Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương trình : uA = 0,3 cos 10t (cm) và uB = 0,3cos (10t + ) cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 50 cm/s. Điểm M trên mặt nước có MA = d1, MB = điện trường có phương trình dao động là :

A. uM = 0,3sin( )sin{50t - } cm.

B. uM = 0,6sin( )sin{50t - } cm.

C. uM = 0,6cos( )cos{50t - } cm.

D. uM = 0,6cos( )cos{50t - } cm.


  1. Cho hai nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng tần số f = 440 Hz, cùng pha, đặt cách nhau 1m. Hỏi một người đứng ở đâu để không nghe thấy âm (Biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu). Cho vận tốc của âm trong không khí là 352 m/s.

a. 0,3m kể từ nguồn bên trái. b. 0,3m kể từ nguồn bên phải.

c. 0,3m kể từ một trong hai nguồn . d. ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,5 m.

  1. Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, có chu kì sóng là 0,2 s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là :

a. 4. b. 3. c. 5. d. 7.

  1. Tại hai điểm A,B cách nhau 10 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 1m/s. Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ A, B.

A. Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.

B. Có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.

C. Có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động.

D. Có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.


  1. Tại hai điểm A,B cách nhau 8 m có hai nguồn âm kết hợp có tần số 440 Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là 352 m/s. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe là to nhất và nghe là nhỏ nhất.

a. Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 18 điểm không nghe thấy.

b. Có 20 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 21 điểm không nghe thấy.



c. Có 19 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy.

d. Có 21 điểm âm nghe rõ nhất trừ A, B và 20 điểm không nghe thấy.



  1. Tại hai điểm A,B cách nhau 9 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 15 Hz cùng pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 22,5cm/s. Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ A, B.

a. 13 gợn lồi. b. 11 gợn lồi. c. 10 gợn lồi. d. 12 gợn lồi.

  1. Tại hai điểm A,B cách nhau 16 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s. Trên AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động là.

a. 15 điểm kể cả A và B. b. 15 điểm trừ A và B.

c. 16 điểm trừ A và B. d. 14 điểm trừ A và B.



  1. Tại hai điểm A,B cách nhau 20 cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50 Hz cùng pha cùng biên độ, Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 100cm/s. Trên AB có bao nhiêu điểm không dao động .

a. 18 điểm . b. 19 điểm . c. 21 điểm . d. 20 điểm.

  1. Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì:

a. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

b. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ.



c. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng.

d. Cả a, b, c đều đúng.



  1. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:

a. Một bước sóng. b. Nửa bước sóng.

c. Một phần tư bước sóng. d. Hai lần bước sóng.



  1. Trong hệ sóng dừngtrên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng:

a. Độ dài của dây. b. Một nửa độ dài của dây.

c. Khoảng cáh giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.



d. Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.

  1. Sóng dừng là

a. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.

c. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng.

d. Cả A, B, C đều đúng.



  1. Sóng phản xạ:

a. Luôn bị đổi dấu.

b. luôn luôn không bị đổi dấu.



c. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.

d. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được.



  1. Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:

a. l = k . b. l = k /2. c. l = (2k + 1) /2. d. l = (2k + 1) /4.

  1. Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là:

a. l = k . b. l = k /2. c. l = (2k + 1) /2. d. l = (2k + 1) /4.

  1. Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là:

a. 1 m. b. 0,5 m. c. 2 m. d. 0,25 m.

  1. Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50 Hz, trên dây đếm được năm nút sóng,kể cả hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a. 30 m/s. b. 25 m/s. c. 20 m/s. d. 15 m/s.

  1. Một sợi dây AB dài 21 cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s, đầu A dao động với tần số 100 Hz. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là:

a. Có, có 10 bụng sóng. b. Có, có 11 bụng.

c. Có, có 12 bụng sóng. d. Có, có 25 bụng sóng.



  1. Một điểm B trên mặt nước dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng 50 cm/s, biên độ dao động là 1,5 cm, pha ban đầu bằng 0. Phương trình sóng tại điểm M cách B một đoạn 5 cm là:

a. uM = 1,5 cos(200t + 20 ) cm. b. uM = 1,5 cos200(t - 0,1) cm.

c. uM = 1,5 cos(200t - 200 ) cm. d. uM = 1,5 cos(200t + 200 ) cm.



  1. Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng:

a. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. b. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.

c. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. d. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng.

  1. Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có hai đầu A, B cố định, dao động với tần 25Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng:

a. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. b. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.

c. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. d. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.



  1. Một sợi dây AB = 1m treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là:

a. l = 62,5 cm, 6 nút sóng. b. l = 62,5 cm, 5 nút sóng.

c. l = 68,75 cm, 6 nút sóng. d. l = 68,75 cm, 5 nút sóng.

  1. Một dây AB hai đầu cố định AB = 50 cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1 m/s, tần số rung trên dây f = 100 Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5 cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:

a. nút sóng thứ 8. b. bụng sóng thứ 8. c. nút sóng thứ 7. d. bụng sóng thứ 7.

  1. Một dây AB = 50 cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số f = 50 Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20 cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:

a. nút sóng thứ 8. b. bụng sóng thứ 8. c. nút sóng thứ 7. d. bụng sóng thứ 7.

  1. Một dây AB hai đầu cố định. Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó sóng. Khi tần số tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Chiều dài và tần số rung của dây là:

a. l = 50 cm, f = 40 Hz. b. l = 40 cm, f = 50 Hz.

c. l = 5 cm, f = 50 Hz. d. l = 50 cm, f = 50 Hz.



  1. Một sợi dây taọ sóng dừng trên dây có 3 tần số liên tiếp là 75 Hz, 125 Hz, 175 Hz.

a. Sóng dừng trên dây thuộc loại hai đầu cố định hay một đầu cố định? Giải thích?( ột đầu cố định)

b. Tần số cơ bản của sóng là bao nhiêu?(25 Hz).

c. Xác định chiều dài của dây với âm cơ bản.(4m)


  1. Một ống sáo hở hai đầu khoảng cách giữa hai nút sóng kế tiếp là 40 cm. Hãy tính:

a. Chiều dài của ống sáo ?

b. Tính độ cao của âm phát ra. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.(425 Hz)

c. Tính chiều dài của ống sáo hở một đầu có âm cơ bản là âm nói trên. (20cm)


  1. Một dây đàn hồi Ab treo lơ lửng đầu A gắn vào âm thoa rung với tần số f = 100 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s.

a. Dây có chiều dài l = 80 cm. Có thể có sóng dừng trên dây ko? Giải thích? (không, l  (2k +1) /2)

b. Cắt bớt dây để dây chỉ còn dài 21 cm. Bấy giờ có sóng dừng trên dây. Tính số nút và số bụng.(11 nút, 11 bụng)

c. Nếu chiều dài của dây vẫn là 80 cm thì tần số của âm thoa phải là bao nhiêu để có 8 bụng sóng dừng?

d. Nếu tần số vẫn là 100 Hz thì muốn có kết quả như câu c, chiều dài của dây phải là bao nhiêu? (15 cm)



  1. Sóng dừng được tạo trên một dây đàn hồi có chiều dài l = 120 cm. Người ta xác ddinhgj được những điểm có độ dịch chuyển so với vị trí cân bằng là 3,5 mm thì cách nhau gần nhất 15 cm.

a. Tính biên độ của dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng.(5mm)

b. Dao động tạo sóng dừng này ứng với tần số hoạ âm nào?(n = 3).



  1. Vận tốc truyền dao động trên dây đàn được tính bởi công thức: v = (F là lực căng dây;  là khối lượng của một mét dây). Một dây đàn Piano dài 40 cm, khối lượng 2g. Lực căng dây là 600 N.

a. Tính tần số của âm cơ bản.(433 Hz)

b. TÍnh bước sóng của âm cơ bản này trong không khí. Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.(0,785 m).

c. Một thính giả có thể nghe được tới tần số 14000 Hz. Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dây đàn nói trên phát ra.(13856 Hz).


  1. Một dây đàn dao động với tần số f = 100 Hz. Dây được chiếu sáng bằng một đĩa cản quang có khoét 10 lỗ bố trí đều trên một vành và quay đều n vòng mỗi giây trước một đèn.

Hãy tính giá trị lớn nhất của n để quan sát được:

a. Dây đàn dường như đứng yên.(n = 10 vòng/s).

b. Hai dây đối xứng nhau qua vị trí cân bằng.(n = 20 vòng/s)


  1. Một dây sắt có chiều dài l = 60 cm và có khối lượng m = 8g. Một nam châm điện có lõi là sắt non có dòng điện xoay chiều 50 Hz chạy qua. Nam châm điện được đặt đối diện với trung điểm của sợi dây.

a. Cho biết vận tốc truyền dao động ngang trên dây được tính bởi công thức v = (F là lực căng dây). Tính F khi có sóng dừng trên dây.(192 N).

b. Thay đổi giá trị lực căng F, ta có hiện tượng trên ứng với số bó sóng tăng dần. Tính giá trị các lực căng tương ứng? (F’ = F/(2n +1)2.



  1. Dây OO’ có chiều dài l = 1,00m treo thẳng đứng. Đầu trên O gắn vào một nhánh âm thoa điện duy trì có tần số f = 50 Hz. Đầu O’ luồn qua một lỗ hổng khoét trên một tấm kim loại . O’ coi như cố định. Vật M treo vào O’ để làm căng dây.

a. Khi M = 2 kg, dây rung tạo thành một bó sóng dừng. Cho biểu thức của vận tốc truyền dao động ngang là v = . Tính khối lượng của dây.(2g)

b. Tính các giá trị của M để sóng dừng trên dây tạo thành 2, 3, 4 bó sóng.(0,5 kg; 0,22 kg; 0,125 kg)

c. Chiếu sáng dây có sóng dừng bằng một đĩa cản quang có khoét một lỗ quay đều trước nguồn sáng. Tính vận tốc quay của đĩa để:

- Dây hình như đứng yên.



  1. Một dây AB = 80 cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số f = 100 Hz, biên độ trên dây là 2 cm, vận tốc truyền sóng trên dây 32 m/s. Phương trình sóng của điểm Mtrên dây cách A một đoạn d là:

a. uM = 4cos(6,25d)sin(200t – 5) cm.b. uM = 4cos(6,25d)cos(200t – 5) cm.

c. uM = 4cos(6,25d)sin(200t + 5) cm. d.uM = 4sin(6,25d)sin(200t – 5) cm.



  1. Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 50 mm dao động theo phương trình x = asin 200t (mm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân, coi biên độ không đổi. Xét về một phía của đường trung trực của AB ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MA – MB = 12 mm và vân bậc k + 3 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm M’ có M’A – M’B = 36 mm.

a. Tìm bước sóng và vận tốc truyền sóng trên mặt thuỷ ngân. Vân bậc k là cực đại hay cực tiểu.

b. Xác định số cực đại trên đường thẳng nối AB và vị trí của chúng đối với nguồn.

c. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của AB cách A bao nhiêu ?

d. Gọi MN là hai điểm lập thành một hình vuông trên mặt thoáng với AB, xác định số cực đại trên MN.



  1. gắn vào một âm thoa rung Một chĩa nhọn gồm hai nhánh có các mũi nhọn chạm vào mặt thoáng của một chất lỏng. Chĩa với tần số f = 40 Hz. Các điểm mà mũi nhọn chạm vào chất lỏng trở thành các nguồn phát sóng S1, S2 cùng pha. Biên độ của sóng là a = 1 cm coi là không đổi khi truyền trên mặt thoáng chất lỏng. Vận tốc truyền pha là 2m/s. Cho S1S2 = 12 cm.

a. Viết phương trình dao động tổng hợp tại M cách S1, S2 khoảng lần lượt là 16,5 cm và 7 cm.

b. Tính số gợn lồi quan sát đươc trên S1S2.

c. CMR trong S1S2 các điểm luôn dao động lệch pha so với hai nguồn. Tìm điểm gần nhất trên đường thẳng S1S2 dao động cùng pha với hai nguồn.


  1. Một âm thoa có tần số rung f = 100 Hz, người ta tạo ra taị hai điểm S1, S2 trên mặt nước hai điểm dao động cùng pha. S1S2 = 3 cm. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng là trung trực của đoạn S1S2 và 14 gợn dạng Hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo được dọc theo đường thẳng S1S2 là 2,8 cm.

a. Tính vận tốc truyền pha dao động trên mặt nước .

b. So sánh trạng thái dao dộng của nguồn với hai điểm M1, và M2 có khoảng cách tới hai nguồn như sau:

S1M1 = 6,5cm; S2M2 = 3,5 cm.

S1M2 = 5 cm; S2M2 = 2,5 cm.

c. Lập phương rtrinhf dao động của điểm I là trung điểm của S1S2. Định những điểm dao động cùng pha với I. Tính khoảng cách từ I tới cacsc điểm Mi dao động cùng pha với I và nằm trên đường trung trực của S1S2. Tính cụ thể các khoảng cách này với i = 1,2,3.


  1. Để hiệu ứng Dople xuất hiện thì điều kiện cần và đủ là :

A. Nguồn âm và máy thu chuyển động tương đối với nhau.

B. Máy thu đứng yên và nguồn âm chuyển động.

C. Nguồn âm đứng yên máy thu chuyển động.

D. Nguồn âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau.



  1. Khi xảy ra hiệu ứng Đốple đối với một sóng âm thì tần số sóng thay đổi còn bước sóng :

a. cũng thay đổi. b. không thay đổi.

c. chỉ thay đổi khi cả nguồn lẫn máy thu đều chuyển động.

d. không thay đổi khi nguồn đứng yên còn máy thu chuyển động.


  1. Mức cường độ âm là L = 40dB. Hãy tính cường độ của âm này theo đơn vị W/m2. Biết cường độ ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2.(I = 10-8W/m2).

  2. Tại mộ điểm A nằm cách xa nguồn âm N coi như một nguồn điểm một khoảng NA = 1m. Mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2.

a. Tính cường độ âm tại A.

b. Tính cường độ và mức cường độ âm đó tại B nằm trên đường NA và cách N một đoạn NB = 10 m. Coi môi trường là hoàn toàn không hấp thụ âm.

c. Giả sử nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng. Tính công suất phát âm của nguồn N.


  1. Một người đứng cạnh đường đo tần số tiếng còi của một xe ô tô. Khi ô tô đi lại gần đo được giá trị f = 724 Hz và khi đi ra xa f’ = 606 Hz. Biết vận tốc âm thanh trong không khí v = 340 m/s. Hãy tính vận tốc của ô tô và tần số của tiếng còi khi ô tô đứng yên.

Đs: 30 m/s và f­0 = 660 Hz.

  1. Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên. Khi máy thu lại gần thì tần số của âm đo được là f1 = 900 Hz và khi máy thu đi ra xa thì f2 = 800 Hz. Tính vận tốc của máy thu và tần số của âm do nguồn phát ra. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

Đs: 850 Hz

  1. Một còi phát âm có tần số f0 = 500 Hz rơi tự do từ độ cao h. Khi còi rơi ngang qua mặt một quan sát viên đứng ở mặt đất thì tần số âm mà người này thu được là f = 1300 Hz.

a. Tính độ cao h. (2250 m)

b. Tính tần số f’ của âm mà quan sát viên thu được khi còi vừa qua mặt. (310 Hz)

c. Còi vẫn được thả từ độ cao ấy thì tần số f0 của còi tối thiểu phải là bao nhiêu để người đó không nghe thấy tiếng còi lúc nó rơi qua mặt? Biết vakk = 340 m/s, g = 9,8 m/s2. (fmin = 7692 Hz)


  1. Một nguồn âm S phát một âm có tần số f0 và chuyển động với vận tốc v = 204 m/s. Hỏi:

a. Tần số f0 tối thiểu là bao nhiêu để một người quan sát đứng yên trên quỹ đạo của nguồn không nghe thấy âm do S phát ra khi S tiến lị gần. (f0min = 8000 Hz)

b. Tần số f0 tối thiểu là bao nhiêu để người đó không nghe thấy gì khi nguồn S đi ra xa? F0max = 25,6 Hz)



  1. Một máy bay phản lực siêu thanh bay với vận tốc v = 1500 km/h về phía một nguồn âm cố định S. Nguồn S phát một âm đơn có tần số f0 = 1000 Hz. Tính tần số f’ và f’’ của âm mà một máy thu đặt trên máy bay nhân được của S lúc máy bay lại gần và lúc nó rời xa S. Giải thích kết quả thu được?

Đs:f’ = 2226 Hz; f’’ < 0

  1. Một xe lửa đang chạy với vận tốc v = 72 km/h thì gặp một ô tô đi ngược chiều, trên quốc lộ song song cạnh đường tàu với vận tốc 120 km/h. Cả xe và tàu đều kéo còi. Biết rằng còi của hai xe cùng có f = 1200 Hz.

a. Tính các tần số f’ và f” của tiếng còi do một người ngồi trong xe lửa nge thấy khi hai xe lại gần nhau và ra xa nhau.(1409 Hz; 1029 Hz)

b. Tính các tần số f1’ và f2” của tiếng còi do một người lái xe ô tô nge thấy khi hai xe lại gần nhau và ra xa nhau.( 1400Hz; 1022 Hz)

c. Tính bước sóng của âm mà tai người nhận được vào hai thời điểm của câu a và b.

Người ngồi trên xe lửa: 0,256 m và 0,311 m

Người ngồi trên xe ô tô: 0,267 m và 0,300 m


  1. Một máy dò dùng siêm âm đặt ở bờ biển phát một chùm siêu âm tần số 120 kHz, phát hiện một tàu ngầm đang di chuyển theo đúng hướng tới máy. Tần số của siêu âm phản xạ từ tàu về máy rò đo được là f’ = 121,67 kHz.

a. Xác định chiều và vận tốc của tàu.

b. Xác định tần số siêu âm mà tàu nhận được của máy rò.

Biết vận tốc âm thanh trong nước biển là v = 1500 m/s

Đs: a) 10,3 m/s; b) 120,8 kHz.



  1. Một máy bay bay với vận tốc v bằng nửa vận tốc âm thanh về phía sân bay. Trên máy bay và sân bay đều có một máy phát âm, phát một tần số f = 800 Hz. Tính tần số của âm mà máy bay nhận được từ sân bay và của âm mà sân bay nhận được của máy bay?

Đs:1200 Hz; 1600 Hz.

  1. Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên. Tính tốc độ của máy thu, biết rằng tỉ số tần số lúc nó lại gần và lúc ra xa nguồn là 10/9.

Đs: 64 km/h.

  1. Một máy dò dùng siêu âm đặt ở bờ biển phát một siêu âm tần số 150 kHz. Một tàu ngầm tiến về phía bờ biển với tốc độ 15 hải lý/h. Tính tần số của siêu âm phản xạ từ tàu về máy dò?Biết vận tốc âm thanh trong nước biển là v = 1500 m/s; 1 hải lí = 1852 m.

Đs: 151,6 kHz.

  1. Một máy dò đang nằm yên phát sóng âm có tần số 0,15MHz về phía một chiếc ô tô đang chạy lại gần với tốc độ 45 m/s. Hỏi tần số sóng phản xạ trở lại máy dò là bao nhiêu? Biết vakk = 340 m/s.

Đs:0,196 MHz

  1. Một cái còi phát sóng âm có tần số 1000 Hz chuyển động ra xa hướng về một vách đá với tốc độ 10 m/s. Lấy tốc độ của âm trong không khí là 340 m/s. Hỏi :

a. Tần số âm mà ta nghe được trực tiếp từ còi. (970 Hz)

b. Tần số âm mà bạn nghe được khi âm phản xạ từ vách đá? (1030 Hz)



  1. Một người cánh sát đứng ở bên đường phát một hồi còi có tần số 800 Hz về phía một ô tô vừa đi qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhận được âm phản xạ có tần số 650 Hz. Hỏi tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

Đs: 35 m/s.

  1. Một sợi dây đàn hồi rất dà có đầu A dao động theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5 cm và chu kì T = 2 s.

a. Chọn gốc thời gian lúc A qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lập phương trình dao động của A.

b. Pha dao động của A truyền dọc theo dây với vận tốc 5 m/s. Viết phương trình dao động của điểm M cách A đoạn d = 2,5 m. Coi dây dài vô hạn.

c. Vẽ dạng sợi dây ở các thời diểm t1 = 1,5 s và t2 = 5s. Coi A = const.


  1. Một nguồn âm N phát ra âm trong môi trường coi như nguồn điểm. Một điểm A trên đường NA = 1m, biết mức cường độ âm tại A là LA = 90 dB, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2.

a. Tính cường độ âm tại điểm A.

b. Tính cường độ âm tại B cách N một khoảng NB = 10 m.



c. Tính công suất của nguồn âm.

  1. Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t)
    A. 334m/s     B. 331m/s     C. 314m/s D. 100m/s   

Trắc nghiệm sóng cơ học Trang / SCH


tải về 292 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương