Sổ tay tiếng anh 12 Biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhà xuất bảN ĐÀ NẴng lời nóI ĐẦU


Unit 7: ECONOMIC REFORMS (Cải cách kinh tế)



tải về 168.26 Kb.
trang7/14
Chuyển đổi dữ liệu24.11.2017
Kích168.26 Kb.
#2831
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14

Unit 7: ECONOMIC REFORMS (Cải cách kinh tế)


I. GLOSSARY (Bảng từ vựng)

administrative (adj): có lièn quan đến việc quản lý; hành chính

administration (n) [U/C]: sự quản lý; sự quản trị; ban quản trị; chính quyền

adopt (v) [T]: chấp nhận; thông qua (một chính sách, điều luật, đề nghị, v.v.)

Ex: Congress finally adopted the law after a two-year debate.

(Sau 2 năm tranh cãi, cuối cùng Quốc hội củng đã thông qua điều luật đó.)

adoption (n) [U/C]: sự thông qua; sự chấp nhận

aware (adj) (+ of): nhận ra; nhận thức; biết

awareness (n) [U/sing.] (+ of): nhận thức

carry out (phv): tiến hành; thực hiện

commitment (n) [U/C] (+ to): sự cam kết; lời cam kết

government commitment (n): sự cam kết của chính phủ

commit (v) [T] (+ to): hứa; cam kết

congress (n) [C + sing./ pi. V.]: đại hội

National Congress: Đại hội toàn quốc

constantly (adv): (một cách) liên tục; luôn luôn; thường xuyên

Ex: Fashion is constantly changing.

(Thời trang thay đổi liên tục.)

constant (adj): không dứt; liên tục; liên miên

consumer goods (pi. n): hàng tiêu dùng

co-operative (n) [C] (also cooperative): hợp tác xã; công ty hợp doanh

co-operative (adj): (thuộc) việc hợp tác; tinh thần hợp tác; (thuộc) hợp tác xã

co-operation (n) [U]: sự hợp tác; sự cộng tác

co-operate (v) [I] (+ with): hợp tác; cộng tác; chung sức

discourage (v) (khác) encourage: ngăn cản; ngăn chặn; làm nản lòng

discourage sb from doing sth: ngăn cản ai làm việc gì

dissolve (v) [T]: hủy bỏ; giải thể; giải tán

Ex: The monarch had the power to dissolve parliament. (Nhà vua có quyền giải tán quốc hội.)

dissolution (n) [U] (+ of): sự hủy bỏ; sự giải thể; sự giải tán

domestic (adj): (thuộc; xảy ra) trong nước; nội địa; (thuộc! xảy ra) trong gia đình, trong nhà

dominate (v) [T]: chiếm ưu thế; chi phối; thống trị

Ex: The industry is dominated by five multinational companies. (Ngành công nghiệp này đang bị năm công ty đa quốc gia chi phối.)

domination (n) [U]: ưu thể; sự chi phối; sự thống trị

drainage (n) [U]: sự rút nước; sự tháo nước

drainage system (n) [C]: hệ thống thoát nước

drug (n) [C]: ma túy; thuốc

drug-taker (n) [C]: người sử dụng ma túy

dyke (n) [C] (also dike): đê; mương

eliminate (v) [T]: loại bỏ; loại ra; trừ ra; loại trừ

Ex: The credit card eliminates the need for cash or cheques. (Thẻ tín dụng loại bỏ được nhu cầu sử dụng tiền mặt hoặc ngân phiếu.)

elimination (n) [U/C]: sự loại bỏ; sự loại ra: sự loại trừ

ethnic minority (n) [C]: dân tộc thiểu số

expand (v) [I/T]: mở rộng; trải rộng

expansion (n) [U]: sự mở rộng

fertilizer (n) [U/C]: phân bón

fishery (n) [ư]: nghề cá; ngư nghiệp

forestry (n) [U]: lâm nghiệp

guideline (n) (usu. guidelines): nguyên tắc; đường lối chỉ đạo

illegal (adj) (khác) legal: bất hợp pháp; trái luật

inflation(n) [U] (khác) deflation: lạm phát; mức lạm phát

Ex: Inflation is now running at over 16%.

(Lạm phát hiện đang vượt mức 16%.)

inflationary (adj): (thuộc; gây) lạm phát; do lạm phát gây ra

inhabitant (n) [C]: người cư trú; cư dân

inhabit (v) [T]: ở; sống ở

initiate (v) [T] (fml): bắt đầu; khởi đầu; đề xướng

initiation (n) [U] (fml): sự bắt đầu; sự khởi đầu

insecticide (n) [U/C]: thuốc trừ sâu

insurance (n) [U]: sự bảo hiểm

health insurance (n) [U]: bảo hiểm y tế

intervention (n) [U/C] (+ in): sự xen vào; sự can thiệp

Ex: He claimed that the State had a special right of intervention in company affairs.

(Ông ta khẳng định nhà nước có đặc quyền can thiệp vào các vấn đề của công ty.)

intervene (v) [I] (+ in): xen vào; can thiệp

investment (n) [U] (+ in): sự đầu tư

invest (v) [I/T]: đầu tư

investor (n) [C]: nhà đầu tư

law (n) [U] (also the law): bộ luật; luật

Land Law (n): Luật Đất đai

Enterprises Law (n): Luật Doanh nghiệp

egal (adj) [attrib]: (thuộc) luật pháp; hợp pháp

legal ground (n) [C]: cơ sở pháp lý

measure (n) [C] (~ to do sth): biện pháp

overall (adj) [attrib]: tổng thể; toàn bộ; toàn diện

Ex: The overall cost of the exhibition was £400,000.

(Tổng chi phí cho cuộc triển lãm là 400.000 bảng Anh.)

overall (adv): toàn bộ; toàn diện; nhìn chung

pesticide (n) [U/C]: thuốc trừ sâu

priority (n) [U] (+ over): ưu thế; quyền ưu tiên; sự ưu tiên

private (adj): cá nhân; riêng; tư; tư nhân

private investment (n) [U]: đầu tư tư nhân

promote (v) [T]: thúc đẩy; đẩy mạnh; thăng chức

promotion (n) [U]: sự thúc đẩy; sự đẩy mạnh; sự thăng tiến

rational (adj): có lý trí; dựa trên lý trí; hợp lý

rationally (adv): (một cách) có lý trí; hợp lý

reaffirm (v) [T]: tái khẳng định; tái xác nhận

Ex: The party reaffirmed its commitment to nuclear disarmament. (Đảng tái khẳng định cam kết giải trừ hạt nhân.)

reaffirmation (n) [U/C]: sự tái khẳng định

reform (n) [C/U] (+ of): sự sửa đổi; cải cách; cải tổ

economic reform (n): cải cách kinh tế

reform (v) [T]: cải cách; cải tổ; sửa đổi

renovation (n) [U/C usually pl.]: sự đổi mới; sự cải tiến; sự phục hồi

renovate (v) [T]: đổi mới; cải tiến; tu sửa

ruin (n) [C/U]: tình trạng đổ nát hoặc bị hư hại nghiêm trọng

in ruins (idm): trong tình trạng đổ nát hoặc bị hư hại nghiêm trọng

Ex: The earthquake left the town in ruins.

(Trận động đất đã biển thị trấn thành đống đổ nát.)

scholarship (n) [C]: học bổng

shift (v) [I/T]: thay đổi (quan điểm, thái độ, chính sách, v.v.)

short (adj) [pred] (+ of): thiếu (cái gì)

run short of sth (idm): cạn kiệt (cái gì)

stagnant (adj) = static: trì trệ

stagnate (v) [I]: đình trệ; đình đốn

stagnation (n) [U]: sự đình trệ; sự đình đốn

subsequent (adj) (khác) previous: đến sau; theo sau; xảy ra sau

Ex: Subsequent events confirmed our doubts.

(Những sự việc xảy ra sau đó đã củng cố nghi ngờ của chúng tôi.)

subsequently (adv): sau đó; rồi thì

subsidy (n) [C] (pl. -ies): khoản tiền trợ giá hoặc trợ cấp; sự bao cấp

government subsidies (pl.n): những khoản trợ giá/ trợ cấp của chính phủ; chế độ bao cấp

subsidize (v) [T] (also -ise): trợ cấp; trợ giá; bao cấp

substantial (adj) = considerable: lớn lao; đáng kể; to tát

underdeveloped (adj): chưa phát triển; kém phát triển

underdevelopment (n): sự kém phát triển

undergo (v) [T] (pt underwent; pp. undergone): chịu đựng; trải qua

Ex: The country has undergone massive changes recently. (Thời gian gần đây đất nước đã trải qua những thay đổi lớn.)

II. GRAMMAR (Ngữ pháp)

Adverbial clauses of concession

(Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự tương phản)

Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự tương phản thường được giới :hiệu bằng các liên từ though, although và even though. Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự tương phản (contrast clause) có thể đứng trước hoặc sau mệnh đề chính (main clause).

Though/Although/ Even though + clause, + main clause main clause + though/ although/ even though + clause

Ex: Although he has lived in London for years, he writes in German. (Dù đã sống Ở London nhiều năm, ông ấy vẫn viết bằng tiếng Đức.)

I was sure she had seen me though she gave no sign. (Dù cô ta không có biểu hiện gì nhưng tôi chắc cố ta đã trông thấy tôi.)

Even though I didn't understand a word, I kept smiling. (Dù chẳng hiểu được gì, tôi vẫn cứ mỉm cười.)

Though có thể được dùng như một trạng từ (thường đứng cuối câu) với nghĩa tương đương với but và however.

Ex: Nice day. ~ Yes. Bit cold, though.

(Ngày đẹp trời nhỉ. ~ Vâng. Nhưng hơi lạnh.)

Our team lost. It was a good game though.

(Đội chúng tòi đã thua. Tuy nhiên, đó là một trận đấu hay.)

Khi mệnh đề chỉ sự tương phản có cùng chủ ngữ với mệnh đề chính, ta thường có thể bỏ chủ ngữ và động từ be trong mệnh đề tương phản.

Ex: Though intelligent, he was very poorly educated.

[= Though he was intelligent,...]

(Tuy thông minh nhưng ông ấy ít được học hành.)

Although dying of cancer, he painted everyday.

[= Although he was dying of cancer,...]

(Dù sắp chết vì bệnh ung thư,; ông ấy vẫn vẽ tranh mỗi ngày.) I

Although, though cũng có thể được dùng trước một ngữ danh từ, ngữ tính từ hoặc một cụm giới từ.

Ex: It was an unequal marriage, although a stable and I long-lasting one. (Đó là một cuộc hôn nhân tuy không môn đăng hộ đối nhưng lâu bền.)

They had followed her suggestion, though without I much enthusiasm. (Họ đã làm theo đề nghị của cô ta, dù không hào hứng lắm.)

Though (hoặc as) có thể được dùng trong một cấu trúc đặc biệt sau một tính từ, trạng từ hoặc danh từ để nhấn mạnh sự tương phản.

Ex: Strong though/ as he was, he couldn't lift it.

[= Although he was very strong...]

(Dù rất khỏe, anh ấy vẫn không nhấc nổi nó.)

Bravely as/ though they fought, they had no chance of winning.

[= Although they fought bravely...]

(Dù đã chiến đấu rất dũng cảm, họ vẫn không thể chiến thắng.)

+ Despite hoặc in spite of có nghĩa tương tự although, though hoặc even though. Sau despite hoặc in spite of là một danh từ, đại từ hoặc danh động từ.

Despite/ In spite of+ noun/ pronoun/ gerund, + main clause main lause + despite/ in spite of+ noun/ pronoun/ gerund

Ex: In spite of poor health, my grandfather was always I cheerful. [= Although he was in poor health,...]

(Dù không được khỏe nhưng ông tôi lúc nào cũng vui vẻ.)

Despite working hard, I failed all my university exams. [= Although I worked hard,...]

(Dù học hành rất chăm chỉ, tôi vẫn thi rớt đại học.)

Lưu ý: Sau although, though hoặc even though là một mệnh đề (although/ though/ even though + subject + verb); còn sau despite hoặc in spite of là một danh từ, đại từ hoặc danh động từ (in spite of/ despite + noun/ pronoun/ gerund).

Ex: Although it was dangerous...

= In spite of the danger...

Even though it smells horrible...

= In spite of the horrible smell...

Though it rained heavily...

= In spite of the heavy rain...

Though he had no qualifications...

= In spite of having no qualifications...

Although he was inexperienced...

= In spite of his inexperience...

Although I was very tired...

= In spite of being very tired...

Despite/ In spite of the fact that + clause.

Ex: He insisted on playing, in spite of the fact (that) he had a bad cold. (Dù bị cảm nặng nhưng anh ấy vẫn nhất mực đòi thi đấu.)



tải về 168.26 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương